NEW
Font size
WorksheetsQuiz Từ Vựng Tiếng Việt
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Cậu ấy nói chuyện rất khéo, khiến ai cũng phải _______ theo.
gật gù
gật đầu
gật gật
Mỗi khi có tiếng sét, bé lại _______ vào lòng mẹ.
chui
rúc
chèn
Người đàn ông đó ăn mặc _______ nhưng lại có phong thái rất lịch lãm.
tươm tất
lôi thôi
rối rắm
Cô ấy _______ trước một quyết định quan trọng.
do dự
lưỡng lự
lừng khừng
Trời mưa khiến con đường trở nên _______.
trơn trợt
trơn tru
trơn láng
Bài viết này có nội dung rất _______.
ý nghĩa
có ý nghĩa
mang ý nghĩa
Đừng để cảm xúc làm bạn _______ lý trí.
lu mờ
mờ nhòe
mờ đục
Những câu nói đó chỉ làm tôi thêm _______.
phiền lòng
phiền phức
phiền não
Sau nhiều lần thất bại, anh ấy vẫn không từ bỏ mà càng thêm _______.
kiên định
cứng đầu
bảo thủ
Nhìn ánh mắt anh ta, tôi thấy có điều gì đó rất _______.
gian xảo
đáng ngờ
xảo quyệt
Lũ trẻ chạy nhảy _______ trong sân trường.
tíu tít
ríu rít
líu lo
Cô ấy luôn tỏ ra _______ trước lời khen.
thẹn thùng
ngại ngùng
e lệ
Câu nói của anh ta đầy ẩn ý, nghe cứ như đang _______ ai đó.
bóng gió
cạnh khóe
châm chọc
Tôi cảm thấy _______ với kết quả này.
thỏa mãn
hài lòng
mãn nguyện
Cô bé ấy có nụ cười rất _______.
duyên dáng
đáng yêu
tỏa nắng
Tên trộm đã bị bắt quả tang khi đang _______ vào nhà.
lẻn
lùa
luồn
Trận đấu diễn ra vô cùng _______.
gay gắt
gay go
gây cấn
Người đó bị bệnh nên trông rất _______.
xanh xao
xanh lè
tái mét
Anh ta thường xuyên _______ trách nhiệm khi có việc.
né tránh
thoái thác
trốn tránh
Đừng nói chuyện _______ kiểu như vậy với người lớn.
xấc xược
láo lếu
vô lễ
