wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế cơ bản

Total questions: 76

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong một nền kinh tế, khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của tư nhân, của chính phủ hoặc xuất khẩu tăng mạnh sẽ dẫn đến tình trạng gì?

a)

Lạm phát do cầu kéo.

b)

Lạm phát do giá yếu tố sản xuất tăng lên.

c)

Lạm phát do chi phí đẩy.

d)

Lạm phát do phát hành tiền.

2.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây không làm dịch chuyển đường cầu về sữa tươi Vinamilk?

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng.

b)

Giá sữa tươi Vinamilk thay đổi.

c)

Quy mô dân số tăng

d)

Thị hiếu đối với sữa tươi Vinamilk thay đổi.

3.

Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển đường cung nước ngọt Pepsi về bên trái?

a)

Giá nước ngọt Pepsi tăng lên.

b)

Chính phủ quyết định tăng thuế đối với mỗi sản phẩm Pepsi.

c)

Thu nhập của công chúng giảm xuống.

d)

Tất cả các ý đều sai

4.

Chính sách tài khóa được thực hiện bằng cách điều chỉnh?

a)

Các khoản thu thuế và chi tiêu công của chính phủ

b)

Mức cung tiền.

c)

Lãi suất.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

5.

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần ứng với?

a)

Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng dốc xuống

b)

Đường giới hạn khả năng sản xuất cong lõm vào trong.

c)

Đường giới hạn khả năng sản xuất cong lồi ra ngoài.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

6.

Thị trường sản phẩm có hàm cầu là: Q = 80 - 2P, hàm cung là: Q = P - 10. (Đơn vị tính, Q - tấn, P - S/tấn) Mức giá và lượng gạo cân bằng trên thị trường là?

a)

E (20; 30)

b)

E (40; 30)

c)

E (30; 20)

d)

E (-30; 20)

7.

Ngắn hạn là khoảng thời gian trong đó?

a)

Doanh nghiệp thay đổi sản lượng sản phẩm đầu ra.

b)

Doanh nghiệp có thể thay đổi tất cả những yếu tố đầu vào.

c)

Có thể thay đổi tất cà yếu tố đầu vào nhưng doanh nghiệp không thay đổi.

d)

Số lượng một vài đầu vào là cố định, các đầu vào khác có thể thay đổi.

8.

Trong năm 2023, có các chỉ tiêu thống kê theo lãnh thổ như sau (đơn vị tính tỷ đồng) Tiền lương: 400; Tiền trả lãi: 12

4 lines
9.

Chỉ tiêu GDP danh nghĩa tính theo phương pháp thu nhập năm 2023 của quốc gia là?

a)

1140 tỷ đồng.

b)

1190 tỷ đồng.

c)

1490 tỷ đồng.

d)

Đáp án khác.

10.

Hàm số cầu sản phẩm của doanh nghiệp A là?

a)

Q = - P +150

b)

P = - Q/2 +75

c)

P = - Q/2 + 150

d)

Q = P/2 + 75

11.

Hàm số cung sản phẩm X của doanh nghiệp là?

a)

P = - Q/3 + 50

b)

Q = -3P + 50

c)

P = Q/3 + 50

d)

Q = 3P + 50

12.

Nếu giá bán là 25 USD/SP thì lượng hàng hóa dư thừa hoặc thiếu hụt trên thị trường là?

a)

Dư thừa 25 sản phẩm.

b)

Thiếu hụt 25 sản phẩm.

c)

Thị trường cân bằng.

d)

Không câu nào đúng.

13.

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyền sang trái do?

a)

Chi phí sản xuất tăng lên.

b)

Cụng tiền tệ tăng.

c)

Đầu tư tăng lên.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

14.

Sự vận động dọc đường cầu được gọi là?

a)

Sự thay đổi của giá hàng hóa liên quan

b)

Thay đổi của lượng cầu khi giá thay đổi.

c)

Thay đổi của cầu khi giá thay đổi.

d)

Sự thay đổi của giá hàng hoá bổ sung

15.

Đường cầu nằm ngang có hệ số góc bằng bao nhiêu?

a)

Bằng vô cùng.

b)

Bằng 1

c)

Bằng 0.

d)

Lớn hơn 1.

16.

Trong các ý sau, ý nào kinh tế học vi mô nghiên cứu?

a)

Lạm phát và thất nghiệp.

b)

Mức cung tiền và vai trò kiểm soát tiền tệ của ngân hàng trung ương.

c)

Lợi nhuận, giá bán và thu nhập ròng.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

17.

Dài hạn là khoảng thời gian trong đó?

a)

Doanh nghiệp không thể thuê thêm lao động.

b)

Doanh nghiệp có thể thuê thêm lao động nhưng không đủ mua thêm các thiết bị.

c)

Doanh nghiệp không thay đổi vốn đầu tư

d)

Doanh nghiệp có thể thay đổi tất cả yếu tố đầu vào

18.

Xác định mức sản lượng khi doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận?

a)

Q = 70 sản phẩm

b)

Q = 10 sản phẩm

c)

Q = 7 sản phẩm

d)

D.Đáp án khác

19.

Chi phí sản xuất ra hàng hóa X tăng lên sẽ làm?

a)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái.

b)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải.

c)

Đường cung hàng hóa X không dịch chuyển.

d)

Đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang phải.

20.

Lạm phát là tình trạng?

a)

Mức giá chung của hàng hóa giảm từ năm này sang năm khác.

b)

Mức giá chung của hàng hóa tăng liên tục.

c)

Tiền lương thực (real wage) tăng.

d)

Mức giá chung tăng đột biến.

21.

Việc tăng thuế và cắt giảm chi tiêu sẽ gây bất lợi cho sự phục hồi nền kinh tế bởi?

a)

Giảm phúc lợi xã hội.

b)

Ngân sách bị thụ động.

c)

Giảm năng lực sản xuất.

d)

Tổng cầu bị suy giảm.

22.

Để giảm lạm phát, chính phủ sẽ áp dụng các biện pháp?

a)

Thắt chặt tiền tệ

b)

Tăng các khoản chi ngân sách.

c)

Mua trái phiếu chính phủ từ dân cư.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

23.

Chỉ tiêu GDP danh nghĩa tính theo phương pháp thu nhập năm 2022 cá quốc gia?

a)

1140 tỷ đồng

b)

1190 tỷ đồng

c)

1490 tỷ đồng

d)

Đáp án khác

24.

Do có nhiều người từ các tỉnh nhập cư vào TP. Hồ Chí Minh, kết quả là đường cầu mặt hàng gạo ở TP. Hồ Chí Minh?

a)

Dịch chuyển sang trái.

b)

Dịch chuyển sang phải.

25.

Do có nhiều người từ các tỉnh nhập cư vào TP. Hồ Chí Minh, kết quả là đường cầu mặt hàng gạo ở TP. Hồ Chí Minh?

a)

Dịch chuyển sang trái.

b)

Dịch chuyển sang phải.

c)

Không dịch chuyển.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

26.

Các vấn đề kinh tế cơ bản trong cơ chế kinh tế thị trường được giải quyết?

a)

Thông qua các kế hoạch của nhà nước,

b)

Thông qua thị trường.

c)

Thông qua thị trường và kế hoạch của nhà nước.

d)

Tất cả các câu trên đều sai

27.

Giá định chỉ số giá tiêu dùng năm 2020 là 125%, chỉ số giá tiêu dùng năm 2019 là 115%. Lạm phát năm 2020 là loại?

a)

Lạm phát phi mã.

b)

Lạm phát vừa phải.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát do cầu kéo.

28.

Chỉ tiêu NFFI năm 2022 của quốc gia là?

a)

50 tỷ đồng

b)

200 tỷ động

c)

150 tỷ đồng

d)

2850 tỷ đồng

29.

GDP danh nghĩa năm 2022 của quốc gia là?

a)

2850 tỷ đồng

b)

3850 tỷ đồng

c)

4850 tỷ động

d)

4500 tỷ đồng

30.

Mức thu nhập ròng quốc dân năm 2022 là?

a)

2850 tỷ đồng

b)

2420 tỷ đồng

c)

3000 tỷ đồng

d)

2320 tỷ đồng

31.

Lạm phát năm 2022 thuộc loại lạm phát nào?

a)

Lạm phát cầu kéo

b)

Lạm phát phi mã

c)

Lạm phát vừa phải

d)

Siêu lạm phát

32.

Cản cân thương mại thặng dư khi ?

a)

Giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khâu.

b)

Giá trị hàng nhập khẩu và giá trị hàng xuất khẩu thay đổi.

c)

Giá trị hàng nhập khẩu nhỏ hơn giá trị hàng xuất khẩu.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

33.

Đầu tư ròng là?

a)

Phần còn lại của tổng đầu tư sau khi trừ đi các khoản thuế phải nộp.

b)

Phần còn lại của đầu tư ròng sau khi trừ đi các khoản khấu hao tài sản cố định.

c)

Phần còn lại của tổng đầu tư sau khi trừ đi các khoản khấu hao tài sản cố định.

d)

Phần còn lại của đầu tư ròng sau khi trừ đi các khoản thuế phải nộp.

34.

Yếu tố nào không bao hàm trong GDP?

a)

Chi cho thanh toán chuyển nhượng.

b)

Chi tiêu của chính phủ và của cá nhân.

35.

Yếu tố nào không bao hàm trong GDP?

a)

Chi cho thanh toán chuyển nhượng.

b)

Chi tiêu của chính phủ và của cá nhân.

c)

Chi tiêu đầu tư và xuất khẩu.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

36.

Đạo hàm của hàm tổng chi phí theo sản lượng đầu ra là?

a)

Chi phí biến đổi.

b)

Chi phí cố định.

c)

Chi phí biên.

d)

Chi phí biến đổi bình quân.

37.

Để giảm lượng cung tiền chính phủ phải.

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, bán trái phiếu chính phu.

b)

Điều chỉnh mức lãi suất lớn hơn lãi suất thị trường.

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, mua trái phiếu chính phủ.

d)

Cả ý A và B đều đúng.

38.

Dài hạn là khoảng thời gian trong đó?

a)

Doanh nghiệp không thể thuê thêm lao động

b)

Doanh nghiệp có thể thuê thêm lao động nhưng không đủ mua thêm các thiết bị.

c)

Doanh nghiệp không thay đổi vốn đầu tư

d)

Doanh nghiệp có thể thay đổi tất cả yếu tố đầu vào.

39.

Mô hình kinh tế hỗn hợp bao gồm?

a)

Cả nội thương và ngoại thương.

b)

Các ngành đóng và mở.

c)

Cả cơ chế mệnh lệnh và cơ chế thị trường.

d)

Cả cơ thế thực chứng và chuẩn tắc.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những điểm nằm ngoài đường PPF là những cách phối hợp tối ưu về sản lượng mà doanh nghiệp có thể sản xuất được.

b)

Những điểm nằm trong đường PPF là những cách phối hợp mà doanh nghiệp đang để lãng phí nguồn lực.

c)

Những điểm nằm trên đường PPF thể hiện mức sản lượng mà doanh nghiệp không thể đạt được do khan hiếm nguồn lực

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

41.

Chi phí cơ hội của một phương án đã được lựa chọn

a)

Là giá trị của phương án bị bỏ qua khi quyết định thực hiện phương án đã lựa chọn đó.

b)

Là giá trị của tất cả các phương án tốt nhất bị bỏ qua khi quyết định thực hiện phương án đã lựa chọn đó.

42.

Khi nền kinh tế rơi vào lạm phát cao, ngân hàng trung ương áp dụng chính sách tiên tệ thắt chặt nhằm?

a)

Tăng lượng cung tiền, tăng đầu tư.

b)

Tăng lượng cung tiền, giảm lãi suất, tăng đầu tư.

c)

Tăng lượng cung tiền, tăng lãi suất, tăng đầu tư.

d)

Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất, giảm đầu tư.

43.

Tiêu dùng tự định là?

a)

Tiêu dùng phụ thuộc vào thu nhập.

b)

Tiêu dùng tương ứng với tiết kiệm.

c)

Tiêu dùng tối thiểu không phụ thuộc vào thu nhập khả dụng.

d)

Tiêu dùng không phụ thuộc vào tiết kiệm.

44.

Để giảm lượng cung tiền chính phủ phải?

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, bán trái phiếu chính phủ.

b)

Điều chỉnh mức lãi suất thấp hơn lãi suất thị trường.

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, mua trái phiếu chính phủ.

d)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, bán trái phiếu chính phủ và điều chỉnh mức lãi suất thấp hơn lãi suất thị trường.

45.

Đồ thị đường tổng cung dài hạn có dạng?

a)

Là đường nằm ngang.

b)

Là đường cong dốc lên từ trái qua phải.

c)

Là đường thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng.

d)

Là đường cong dốc xuống từ trái qua phải.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi thu nhập khả dụng bằng không thì tiêu dùng vẫn là số dương.

b)

MPC + MPS = 1

c)

MPC và MPS luôn trái dấu nhau.

d)

MPC không thể lớn hơn 1.

47.

Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ?

a)

Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn.

b)

Làm giảm tỷ lệ dự trữ tiền mặt.

c)

Gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của ngân hàng thương mại.

d)

Không ảnh hưởng đến hoạt động của ngân hàng thương mại.

48.

Chức năng của ngân hàng trung ương?

a)

Quản lý nhà nước về kinh tế và hoạt động của các ngân hàng thương mạt.

b)

Phát hành tiền tệ.

c)

Trung gian thanh toán.

d)

Quản lý nhà nước về tiền tệ, quản lý hoạt động của các ngân hàng thương mại và phát hành tiền tệ.

49.

Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò?

a)

Giá của thịt gà tăng lên.

b)

Thị hiếu đối với thịt bò thay đối.

c)

Giá của thịt bò giảm xuống.

d)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên.

50.

Những điểm nằm trên đường cầu nằm ngang có hệ số co giãn của cầu theo giá bằng bao nhiều?

a)

-∞

b)

0

c)

+∞

d)

1

51.

Đường cầu dốc xuống từ trái qua phải có độ dốc bằng bao nhiêu?

a)

Bằng DP/DQ

b)

Bằng 0.

c)

Bằng vô cùng.

d)

Lớn hơn 1.

52.

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng.

b)

Giá các yếu tổ sản xuất ra hàng hoá X giảm.

c)

Giá hàng hóa X tăng.

d)

Số lượng nhà sản xuất giảm.

53.

Cải tiến công nghệ làm giảm giá máy photocopy. Nếu cầu máy photocopy là ít co giãn theo giá, chúng ta dự đoán điều gì xảy ra?

a)

Lượng bán tăng và tổng doanh thu giảm.

b)

Lượng bán tăng và tổng đoanh thu tăng.

c)

Lượng bán giảm và tổng doanh thu tăng.

d)

Lượng bản giảm và tổng doanh thu giảm.

54.

Độ co giãn của cầu theo giá của hàng hóa X bằng không. Nếu giá hàng hóa X giảm thì điều gì xảy ra?

a)

Tổng doanh thu về hàng hóa X không thay đổi.

b)

Lượng cầu hàng hóa X không thay đối.

c)

Lượng cầu hàng hóa X giảm về không.

d)

Tổng doanh thu về hàng hóa X tăng lên.

55.

Thất nghiệp do người lao động phải mất thời gian để tìm kiếm những công việc phù hợp nhất với sở thích và kỹ năng của họ được gọi là:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.

b)

Thất nghiệp chu kỳ.

c)

Thất nghiệp cơ cẩu.

d)

Thất nghiệp cọ xát.

56.

Theo phương pháp sản xuất, GDP là:

a)

Tổng giá trị thị trường của tất cả sản phẩm được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia

b)

Tổng giá trị thị trường của các sản phẩm trung gian được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc

c)

Tổng giá trị thực của các sản phẩm cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia.

d)

Tổng giá trị gia tăng được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia.

57.

Trong 2 quý liền, dấu hiệu nào bên dưới được xem là nền kinh tế bắt đầu suy thoái:

a)

Không có tăng trưởng kinh tế

b)

Không có thất nghiệp

c)

Không có lạm phát

d)

Không có xuất khẩu

58.

Phát biều nào sau đây là không đúng về GDP:

a)

GDP là tổng chi tiêu của nền kinh tế cho hàng hoá-dịch vụ được sản xuất trong nước và nhập khẩu.

b)

GDP là chỉ tiêu mang tính chất lãnh thổ.

c)

GDP của Việt Nam lớn hơn GNP của Việt Nam.

d)

GDP là chỉ tiêu chưa phản ánh đầy đủ chất lượng cuộc sống của người dân 1 quốc gia

59.

Để tính tỷ lệ thất nghiệp, ta sử dụng chỉ tiêu nào?

a)

Số lao động bị thất nghiệp và tổng lực lượng lao động của xã hội.

b)

Số lao động bị thất nghiệp và nguồn lao động.

c)

Số lao động bị thất nghiệp và tổng dân số

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

60.

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái do?

a)

Đầu tư tăng lên.

b)

Chi phí sản xuất giảm.

c)

Cung tiền tệ tăng.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

61.

Nhà cung ứng gạo sẽ quyết định cung ứng ra thị trường bao nhiêu gạo để thu được doanh thu tối đa?

a)

40 tấn gạo

b)

60 tấn gạo

c)

4 tấn gạo

d)

5 tấn gạo

62.

Nhà cung ứng gạo sẽ quyết định cung ứng ra thị trường bao nhiêu gạo để thu được doanh thu tối đa?

a)

40 tấn gạo

b)

60 tấn gạo

c)

4 tấn gạo

d)

5 tấn gạo

63.

Mức giá và lượng gạo cân bằng trên thị trường là?

a)

E (20,67; 8,67)

b)

E (20; 6)

c)

E (6;20)

d)

E (8,67; 20,67)

64.

Hạn hán làm đường cung gạo dịch chuyển đến đường cung mới là: Q = 20P-130, độ dốc của đường cung mới về sản phẩm gạo là?

a)

20

b)

130

c)

1

d)

1/20

65.

Chức năng chính của ngân hàng thương mại là?

a)

Huy động tiền dự trữ của ngân hàng trung ương

b)

Kích thích người dân gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn.

c)

Kinh doanh tiền tệ.

d)

Phát hành tiền tệ.

66.

Lạm phát của nền kinh tế là loại nào nếu tỷ lệ lạm phát là 200%?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát chi phí.

c)

Lạm phát phi mã.

d)

Siêu lạm phát.

67.

Một người tiêu dùng dành 900 USD để chi tiêu 2 loại hàng hóa X, Y. Giá một đơn vị sản phẩm X là 1USD/sp và của sản phẩm Y là 2USD/sp. Hàm ngân sách tiêu dùng của người này là?

a)

X + 3Y = 900

b)

X-3X = 900

c)

X +2Y = 900

d)

X -2Y = 900

68.

Trong năm hiện hành, có các chỉ tiêu thống kê theo lãnh thổ một nước như sau (đvt: tỷ tồng): tổng đầu tư 300; tiền lương 460; thuế gián thu 100; tiền thuê đất 70; tiền trả lãi vay 50; lợi nhuận 120; đầu tư ròng 100. Chỉ tiêu GDP danh nghĩa theo giá thị trường năm hiện hành là?

a)

450 tỷ đồng

b)

1000 tỷ đồng

c)

850 tỷ đồng

d)

1500 tỷ đồng

69.

Trong năm hiện hành, có các chỉ tiêu thống kê theo lãnh thổ một nước như sau (đvt: tỷ tồng): tổng đầu tư 300; tiền lương 460; thuế gián thu 100; tiền thuê đất 70; tiền trả lãi vay 50; lợi nhuận 120; chênh lệch ròng từ yếu tố chuyển vào so với yếu tố chuyển ra là 100; đầu tư ròng 100. Chỉ tiêu GNP danh nghĩa theo giá thị trường năm hiện hành là?

a)

500 tỷ đồng

b)

750 tỷ đồng

c)

1100 tỷ đồng

d)

1560 tỷ đồng

70.

Chỉ tiêu GNP danh nghĩa theo giá thị trường năm hiện hành là?

a)

500 tỷ đồng

b)

750 tỷ đồng

c)

1100 tỷ đồng

d)

1560 tỷ đồng

71.

Khi nền kinh tế có lạm phát cao, chính phủ áp dụng chính sách tài khóa thu hẹp bằng cách

a)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

b)

Tăng chi ngân sách và tăng thuế

c)

Tăng chi ngân sách và giảm thuế

d)

Giảm lãi suất và giảm chi ngân sách

72.

Yếu tố nào sau đây là tính chất của GDP thực?

a)

Tính theo giá hiện hành

b)

Tính theo giá cố định (giá năm gốc)

c)

Tính giá trị của các sản phẩm trung gian.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

73.

Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là?

a)

Không còn lạm phát.

b)

Không còn thất nghiệp

c)

Tồn tại tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp cao.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

74.

Vai trò của chính phủ trong cơ chế kinh tế hỗn hợp là?

a)

Tập trung báo vệ trật tự trị an, quốc phòng.

b)

Can thiệp nhằm điều chỉnh những lệch lạc của cơ chế kinh tế thị trường.

c)

Quyết định toàn bộ hoạt động của nền kinh tế.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

75.

Chi phí cơ hội của một phương án đã được lựa chọn là?

a)

Là giá trị của một phương án bị bỏ qua khi quyết định thực hiện phương án đã lựa chọn đó.

b)

Là giá trị của tất cả các phương án khi quyết định thực hiện phương án đã lựa chọn đó.

c)

Tất cả các ý trên đều sai.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

76.

Chỉ tiêu đo lường giá trị bằng tiền của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định là?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Thu nhập quốc dân ròng.

d)

Thu nhập khả dụng.