wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thị Trường Chứng Khoán

Total questions: 71

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc thị trường sơ cấp?

a)

Tăng tính lỏng cho các chứng khoán

b)

Đóng vai trò tạo lập hàng hóa

c)

Giúp tăng vốn cho chủ thể phát hành chứng khoán

d)

Cả (1) và (2)

2.

Doanh nghiệp Y phát hành trái phiếu kỳ hạn 5 năm để huy động vốn tài trợ cho dự án mới. Hoạt động này diễn ra trên thị trường:

a)

Cả (1) và (2)

b)

Thị trường nợ

c)

Thị trường vốn cổ phần

d)

Thị trường vốn

3.

Ông A bán chứng khoán mã VCB của Vietcombank trên Sàn giao dịch chứng khoán TP HCM, thì Vietcombank nhận được gì sau giao dịch:

a)

Không nhận được gì

b)

Nhận được hầu hết số tiền của giao dịch ngoại trừ tiền phí giao dịch trả cho công ty chứng khoán

c)

Chỉ nhận được tiền chênh lệch giữa thị giá tại thời điểm giao dịch và mệnh giá cổ phiếu

d)

Nhận được số tiền bằng mệnh giá ghi trên cổ phiếu đã giao dịch

4.

Công cụ nợ là tài sản tài chính mang lại cho người nắm giữ nó quyền được hưởng lợi tức cố định trong tương lai. Công cụ nào sau đây không phải là công cụ nợ:

a)

Cổ phiếu phổ thông

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Giấy chứng nhận tiền gửi ngân hàng

5.

Nhà đầu tư X bán cổ phiếu của tập đoàn Vingroup (VIC) qua tài khoản chứng khoán của mình tại công ty chứng khoán VNDirect. Đây là hoạt động trên thị trường nào:

a)

Thị trường sơ cấp

b)

Thị trường thứ cấp

c)

Thị trường nợ

d)

Thị trường vốn cổ phần

6.

Thị trường thứ cấp là gì?

a)

Thị trường thứ cấp

b)

Thị trường sơ cấp

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Không có đáp án đúng

7.

Sắp xếp theo mức độ rủi ro tăng dần của các công cụ tài chính: 1- Trái phiếu kho bạc, 2- Chứng chỉ tiền gửi, 3- Cổ phiếu công ty.

a)

1-2-3

b)

1-3-2

c)

3-2-1

d)

2-1-3

8.

Công cụ nào có tính lỏng cao nhất?

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu công ty

d)

Cổ phiếu

9.

Phát biểu nào sau đây là sai về thị trường tài chính thứ cấp (cấp 2)?

a)

Khi giá chứng khoán trên thị trường cấp hai tăng giảm, lợi ích của tổ chức phát hành chứng khoán lần đầu tăng giảm theo.

b)

Việc mua bán trên thị trường thứ cấp thường thông qua các công ty môi giới.

c)

Thị trường trao tay (Over the Counter market) là một hình thức tổ chức của thị trường tài chính thứ cấp.

d)

Hoạt động của thị trường thứ cấp chỉ làm thay đổi quyền sở hữu các chứng khoán đã phát hành, mà không làm tăng thêm lượng vốn đầu tư cho nền kinh tế.

10.

Rủi ro nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp tới quyết định mua trái phiếu do chính phủ phát hành?

a)

Rủi ro lạm phát

b)

Rủi ro tín dụng

c)

Rủi ro thanh khoản

d)

Rủi ro thị trường

11.

Các công cụ trên thị trường vốn thường có lợi tức cao là do:

a)

Có mức độ rủi ro cao

b)

Thường là những công cụ có giá trị lớn

c)

Thường là những công cụ có lợi tức biến động theo biến động lợi nhuận của công ty

d)

Cả (1), (2), (3)

12.

Ở Việt Nam hiện nay, để bổ sung ngân sách nhà nước, thông thường công cụ tài chính nào sau đây được phát hành:

a)

Trái phiếu kho bạc

b)

Kỳ phiếu ngân hàng

c)

Trái phiếu công trình

d)

Cổ phiếu công ty

13.

Rủi ro nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp tới quyết định đầu tư vào trái phiếu do công ty phát hành hay các khoản nợ cho cá nhân vay:

a)

Rủi ro tín dụng (rủi ro trễ hạn)

b)

Rủi ro lạm phát

c)

Rủi ro tỷ giá

d)

Rủi ro tăng trưởng kinh tế

14.

Hình thức huy động vốn nào sau đây đem lại nguồn tài chính quan trọng nhất cho các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay:

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Tín dụng thương mại

c)

Cổ phiếu, trái phiếu

d)

Cả (1), (2) và (3)

15.

Sự khác nhau cơ bản giữa Sở giao dịch chứng khoán và thị trường chứng khoán OTC là ở chỗ:

a)

Sở giao dịch chứng khoán là thị trường chứng khoán tập trung, OTC là thị trường chứng khoán phi tập trung

b)

Sở giao dịch chứng khoán là thị trường của những chứng khoán đã niêm yết, OTC là thị trường của những chứng khoán chưa niêm yết

c)

Sở giao dịch chứng khoán là thị trường vốn của các công ty lớn, OTC là thị trường vốn của các công ty vừa và nhỏ

d)

Cả (1), (2), (3)

16.

Nhà đầu tư C có khoản tiền nhàn rỗi là 1 tỉ đồng và muốn chọn kênh đầu tư có tính thanh khoản cao, rủi ro thấp dù sẽ nhận được lợi tức thấp. Bạn sẽ khuyên ông C đầu tư vào công cụ nào sau đây:

a)

Chứng chỉ tiền gửi của ngân hàng BIDV

b)

Trái phiếu của tập đoàn Vingroup

c)

Cổ phiếu của tập đoàn Massan

d)

(1) hoặc (2)

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về công cụ nợ:

a)

Người nắm giữ công cụ nợ có quyền tham gia hoạt động quản lý của công ty

b)

Chủ thể phát hành phải hoàn trả tiền gốc và lãi cho người nắm giữ công cụ nợ

c)

Công cụ nợ có kỳ hạn xác định

d)

Công cụ nợ thường có thu nhập cố định

18.

Chức năng kiểm soát của các tổ chức tài chính trung gian được thực hiện nhằm mục đích giảm thiểu:

a)

Cả (1), (2), (3)

b)

Vấn đề lựa chọn đối nghịch

c)

Rủi ro đạo đức

d)

Rủi ro của các yếu tố tiền tệ, tài chính quốc tế

19.

Giá giao dịch của cổ phiếu VCB trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh ngày 12-3-2020 là 48.000 đồng/cổ phiếu. Đại lượng này biểu thị:

a)

Thị giá của 1 cổ phiếu ngày 12-3-2020

b)

Mệnh giá của 1 cổ phiếu 12-3-2020

c)

Trị giá của 1 cổ phiếu ngày 12-3-2020

d)

Lợi tức kỳ vọng nhận được của cổ đông nếu nắm giữ cổ phiếu đến hết năm 2020

20.

Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá thấp hơn mệnh giá thì:

a)

Lợi tức của trái phiếu cao hơn tỷ suất coupon

b)

Lợi tức của trái phiếu bằng lãi suất coupon

c)

Lợi tức của trái phiếu thấp hơn tỷ suất coupon

d)

Không xác định được lợi tức của trái phiếu

21.

Chỉ ra nhận đề không đúng trong các nhận định sau:

a)

Trái phiếu được bán cao hơn mệnh giá có chất lượng tốt hơn

b)

Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao

c)

Công cụ tài chính có tính thanh khoản càng cao thì lợi tức càng thấp

d)

Lợi tức của trái phiếu chính phủ thấp hơn lợi tức trái phiếu doanh nghiệp

22.

Khái niệm “chi phí giao dịch do không có sự trùng khớp về nhu cầu”:

a)

Thấp hơn khi có sự xuất hiện của tiền

b)

Cao hơn khi có sự xuất hiện của tiền

c)

Do các bên giao dịch quy định

d)

Do pháp luật quy định

23.

Vì tính thanh khoản......, chứng khoán...... của chính phủ/kho bạc được thường có lãi suất...... nhất:

a)

Cao; ngắn hạn; thấp

b)

Thấp; dài hạn; cao

c)

Cao; dài hạn; thấp

d)

Thấp; ngắn hạn; cao

24.

Hoạt động nào sau đây liên quan đến tài chính gián tiếp?

a)

Bạn gửi tiền tại Ngân hàng Techcombank

b)

Doanh nghiệp X góp vốn (dưới hình thức mua cổ phần) của doanh nghiệp Y trên thị trường sơ cấp

c)

Bạn cho người hàng xóm vay 20 triệu đồng

d)

Bạn mua tín phiếu kho bạc từ Kho bạc nhà nước

25.

Lạm phát cầu kéo xảy ra khi:

a)

Sự gia tăng của mức cung không đáp ứng kịp sự gia tăng của mức cầu

b)

Chi phí sản xuất tăng

c)

Bội chi NSSN

d)

NHNN phát hành thêm tiền vào lưu thông

26.

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi:

a)

Chi phí sản xuất gia tăng

b)

Nền kinh tế tăng trưởng nóng

c)

Năng lực sản xuất của nền kinh tế có hạn

d)

Bội chi ngân sách nhà nước

27.

Lạm phát do cung ứng tiền tệ xảy ra khi:

a)

Bội chi Ngân sách Nhà nước

b)

Chi phí sản xuất gia tăng

c)

Sự gia tăng của mức cung không đáp ứng kịp sự gia tăng của mức cầu

d)

Nền kinh tế tăng trưởng nóng

28.

Đối tượng của tín dụng thương mại là:

a)

Hàng hóa (1)

b)

Tài sản (2)

c)

Tiền mặt (3)

d)

Dịch vụ (4)

29.

Đối tượng của tín dụng thuê mua là gì?

a)

Tài sản

b)

Hàng hóa

c)

Tiền tệ

d)

(2) hoặc (3)

30.

Tín dụng Nhà nước là gì?

a)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với các chủ thể trong và ngoài nước

b)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với các công ty cho thuê tài chính

c)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với các Ngân hàng thương mại

d)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với các doanh nghiệp

31.

Trong hình thức tín dụng tiêu dùng, chủ thể đi vay là ai?

a)

Dân cư

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng

d)

Công ty cho thuê tài chính

32.

Đặc trưng của tín dụng Nhà nước là gì?

a)

Cả (1), (2) và (3)

b)

Tính chính trị xã hội

c)

Tính tự nguyện

d)

Tính cưỡng chế

33.

Khi nền kinh tế xảy ra lạm phát, một con số nào sẽ xuất hiện?

a)

Lãi suất thực tế và lãi suất danh nghĩa chênh lệch nhau không đáng kể

b)

Lãi suất danh nghĩa rất cao và lãi suất thực có thể âm

c)

Lãi suất danh nghĩa thấp và lãi suất thực rất cao

d)

Không có đáp án nào đúng

34.

Khi nền kinh tế xảy ra lạm phát phi mã thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa rất cao và lãi suất thực có thể âm

b)

Lãi suất danh nghĩa thấp và lãi suất thực rất cao

c)

Lãi suất thực tế và lãi suất danh nghĩa chênh lệch nhau không đáng kể

d)

Không có đáp án nào đúng

35.

Lãi suất thực là:

a)

Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ yếu tố lạm phát

b)

Lãi suất danh nghĩa sau khi cộng thêm yếu tố lạm phát

c)

Lãi suất danh nghĩa sau khi nhân tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất danh nghĩa sau khi chia tỷ lệ lạm phát

36.

Lãi suất mà các ngân hàng áp dụng cho nhau vay vốn là:

a)

Lãi suất liên ngân hàng

b)

Lãi suất cho vay

c)

Lãi suất trần

d)

Lãi suất tái chiết khấu

37.

Chính sách nào sau đây kiểm soát lạm phát do cung ứng tiền tệ:

a)

Giảm lượng tiền giấy trong lưu thông

b)

Cắt giảm chi phí

c)

Can thiệp vào tiền lương

d)

Kiểm soát chi tiêu NSNN

38.

Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất thực sẽ tăng

c)

Lãi suất thực có xu hướng giảm

d)

Không có cơ sở để xác định

39.

Quan hệ giữa các nhà sản xuất, kinh doanh với nhau dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa là:

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng thuê mua

40.

Chủ thể trung tâm của hình thức tín dụng ngân hàng là:

a)

Ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng (1)

b)

Doanh nghiệp (2)

c)

Công ty cho thuê tài chính (3)

d)

(1) và (3)

41.

Khi có lạm phát xảy ra:

a)

Người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống

b)

Người cho vay được lợi do lãi suất thực tăng lên

c)

Người cho vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống

d)

Người đi vay được lợi do lãi suất thực tăng lên

42.

Biện pháp nào sau đây làm giảm tỷ lệ lạm phát:

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng chi tiêu công

c)

Giảm lãi suất trên thị trường

d)

Mua tín phiếu kho bạc

43.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Lạm phát làm tăng thu nhập từ các khoản lãi, các khoản lợi tức (2)

b)

Lạm phát làm cho Chính phủ được lợi do thuế thu nhập đánh vào người dân (3)

c)

Cả phương án (1) và (3)

d)

Lạm phát làm cho nợ quốc gia thêm nghiêm trọng (1)

44.

Lãi suất hình thức cho vay ngắn hạn của ngân hàng thương mại đối với khách hàng dưới hình thức chiết khấu các giấy tờ có giá là:

a)

Lãi suất chiết khấu

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Lãi suất cơ bản

d)

Lãi suất cho vay

45.

Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:

a)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên (1)

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm (2)

c)

Nhu cầu đầu tư tăng lên (3)

d)

Cả (1), (2) và (3)

46.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra lạm phát do cầu kéo:

a)

Chính Phủ tăng chi tiêu xây dựng cơ sở hạ tầng (1)

b)

Thiên tai, hạn hán (2)

c)

Tiền lương bình quân tăng (3)

d)

Cả (1) và (2)

47.

Nội dung nào sau đây là quan hệ tín dụng:

a)

Mua bán hàng trả góp (1)

b)

Mua cổ phiếu trên thị trường chứng khoán (2)

c)

Tài trợ, viện trợ hoạt động

d)

Cả (1) và (2)

48.

Nguyên nhân của hiện tượng giảm phát, thiểu phát?

a)

Sự tăng nhanh của tổng cung hàng hoá (1)

b)

Sự suy giảm của tổng cung hàng hoá (2)

c)

Sự tăng nhanh của tổng cầu hàng hoá (3)

d)

Cả (2) và (3)

49.

Những phân tích về các cuộc khủng hoảng siêu lạm phát chỉ ra rằng tốc độ gia tăng của tiền gây lên lạm phát là kết quả của:

a)

Chính phủ tài trợ thâm hụt bằng cách in tiền

b)

Nỗ lực neo đậu vào tỷ giá hối đoái của Ngân hàng trung ương

c)

Nỗ lực neo đậu lãi suất của ngân hàng Trung ương

d)

Sự gia tăng về thuế

50.

Nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

Tiền lãi của kỳ tính lãi thứ nhất là giống nhau khi sử dụng phương pháp tính lãi đơn và lãi kép

b)

Tiền lãi của phương pháp tính lãi kép luôn cao hơn phương pháp tính lãi đơn với bất kỳ kỳ tính lãi nào

c)

Tiền lãi của kỳ tính lãi thứ nhất theo phương pháp tính lãi đơn cao hơn phương pháp tính lãi kép

d)

Tiền lãi của kỳ tính lãi thứ nhất theo phương pháp tính lãi kép cao hơn phương pháp tính lãi đơn

51.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của ngân hàng trung ương:

a)

Chức năng tạo tiền

b)

Chức năng ổn định tiền tệ

c)

Là ngân hàng của các ngân hàng

d)

Là ngân hàng của Nhà nước

52.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia là:

a)

(1), (2) và (3)

b)

Kiểm soát lạm phát, ổn định giá trị đồng bản tệ (1)

c)

Tạo việc làm (2)

d)

Tăng trưởng kinh tế (3)

53.

NHTW thực hiện chức năng là ngân hàng của các ngân hàng khi:

a)

(1), (2) và (3)

b)

Nhận tiền gửi của NHTM (1)

c)

Cho vay đối với NHTM (2)

d)

Cung cấp dịch vụ thanh toán cho NHTM (3)

54.

Việc phát hành tiền được thực hiện bởi:

a)

NHTW độc quyền phát hành

b)

Ngân hàng thương mại độc quyền phát hành

c)

NHTW và ngân hàng thương mại cùng phát hành

d)

NHTW, Ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

55.

Chính sách tiền tệ mở rộng là:

a)

Cung ứng thêm tiền cho nền kinh tế

b)

Giảm cung ứng tiền cho nền kinh tế

c)

Không tác động đến lượng tiền của nền kinh tế

d)

(1) hoặc (2)

56.

Tiền gửi dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại được gửi tại:

a)

NHTW

b)

Kho bạc Nhà nước

c)

Ngân hàng thương mại khác

d)

Gửi tại chính ngân hàng thương mại đó

57.

Theo pháp luật Việt Nam, cơ quan nào được phép phát hành tiền:

a)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

b)

Nhà máy in tiền quốc gia

c)

Kho bạc Nhà nước Việt Nam

d)

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

58.

NHNN Việt Nam trực thuộc:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Trung ương Đảng

d)

Bộ Tài chính

59.

Công cụ chính sách tiền tệ giúp ngân hàng trung ương có sự chủ động cao nhất là:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Dự trữ bắt buộc

c)

Lãi suất tái chiết khấu

d)

Cả (1), (2) và (3)

60.

Mức cung tiền sẽ tăng khi:

a)

Cả (1), (2) và (3)

b)

Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền vào lưu thông

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống

d)

Nhu cầu vốn đầu tư cho nền kinh tế tăng lên

61.

Khi NHTW thông báo giảm hạn mức tín dụng:

a)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

Nhu cầu đầu tư tăng lên

d)

Cả (1), (2) và (3)

62.

Lượng cung ứng tiền trên thị trường sẽ tăng lên khi:

a)

NHTW mua chứng khoán

b)

NHTW bán chứng khoán

c)

NHTW nâng lãi suất chiết khấu

d)

NHTW giảm hạn mức tín dụng

63.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng:

a)

NHTW Mua trái phiếu

b)

NHTW Bán trái phiếu

c)

NHTW Tăng lãi suất chiết khấu

d)

Các NHTM tăng lãi suất cho vay qua đêm

64.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi:

a)

NHTW mua tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở

b)

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu

d)

Không có đáp án đúng

65.

NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng khi:

a)

Khuyến khích đầu tư, mở rộng sản xuất

b)

Nền kinh tế xảy ra lạm phát

c)

Nền kinh tế phát triển quá nóng

d)

Nhà nước muốn thu hút vốn đầu tư nước ngoài

66.

Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt khi:

a)

Nền kinh tế xảy ra lạm phát

b)

Nhà nước muốn khuyến khích đầu tư

c)

Nhà nước muốn huy động thêm vốn từ nước ngoài

d)

Nhà nước muốn giảm tỷ lệ thất nghiệp

67.

Giả định các yếu tố khác không đổi, khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:

a)

Lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế giảm

b)

Lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế tăng

c)

Lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế không đổi

d)

Lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế biến động theo tỷ lệ dự trữ bắt buộc

68.

Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:

a)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên (1)

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm (2)

c)

Nhu cầu đầu tư tăng lên (3)

d)

Cả (1), (2) và (3)

69.

Các ngân hàng thương mại phải mở tài khoản tiền gửi thanh toán và gửi tiền vào NHNN vì:

a)

NHNN muốn đảm bảo an toàn tín dụng, an toàn thanh toán

b)

Thu được lợi tức từ khoản tiền gửi

c)

Nhà nước sử dụng số tiền này để bù đắp thiếu hụt NSNN

d)

Nhà nước vay của ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng để đầu tư vào các dự án lớn

70.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm _ dự trữ ngân hàng và _ cung tiền:

a)

Tăng, giảm

b)

Tăng, tăng

c)

Giảm, tăng

d)

Giảm, giảm

71.

Tiền giấy ngày nay:

a)

Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán (1)

b)

Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại (2)

c)

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định (3)

d)

Cả (1) và (3).