Worksheetsôn tập từ loại lớp 4
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Từ nào dưới đây cùng loại với các từ đã cho?
đọc sách, nghe nhạc, xem ti vi, chơi game
Nghỉ ngơi.
Nằm ngủ.
Tắm gội.
Khóc cười.
Chọn danh từ thích hợp điền chỗ trống trong câu dưới đây?
…… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.
(a)
Em hãy chọn từ ngữ không cùng loại với các từ còn lại:
xanh biếc / um tùm / tỏa bóng / tươi tốt / khẳng khiu / xù xì
xanh biếc
um tùm
tỏa bóng
khẳng khiu
Những từ sau đây thuộc loại từ nào?
chậm rãi, nhanh chóng, vội vàng, lề mề
Danh từ.
Tính từ.
Đại từ.
Động từ.
Những từ “bạn bè, giáo viên, học sinh” là danh từ chỉ gì?
Danh từ chỉ người.
Danh từ chỉ vật.
Danh từ chỉ thời gian.
Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?
cuộc sống, tĩnh lặng, an ổn.
trò chơi, vách đá, hun hút.
nhẹ nhàng, dịu êm, êm ru.
bánh quy, ngọt ngào, mặn mà.
Em chọn từ ngữ không cùng loại với các từ còn lại:
cây cối / cành lá / bông hoa / cỏ cây / trồng trọt / gốc rễ
cây cối
bông hoa
gốc rễ
trồng trọt
Em hãy tìm và các danh từ có trong câu văn sau:
Dòng sông Hương uốn lượn như dải lụa đào.
Dòng sông Hương
Uốn lượn
Dải lụa
đào
Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?
đã, đang, sẽ, sắp, ..
Rất, quá, lắm, vô cùng, ...
này, nọ, kia ấy, ...
một, vài, những, các, ...
Cho câu thơ sau:
Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh
Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."
Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?
Yêu, nắng, trời, xanh
nỏ, tre, khuất, bóng râm
nắng, trời, tre, bóng râm
nhiều, không, đứng, râm
