wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khảo Sát và Vẽ Đồ Thị Hàm Số

Total questions: 78

Worksheet time: 3hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Bài tập 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: a) \(y = \frac{2x - 1}{x - 2}\)

4 lines
2.

Bài tập 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: b) \(y = \frac{x^2 + 2}{x + 1}\)

4 lines
3.

Bài tập 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: c) \(y = \frac{x^2 - 2}{x + 4}\)

4 lines
4.

Bài tập 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: d) \(y = \frac{3x + 2}{x + 1}\)

4 lines
5.

Do đó, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng 2x=, tiệm cận xiên là đường thẳng 1yx=+.

4 lines
6.

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là điểm 1 0; 2.

4 lines
7.

Do đó giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là các điểm 15;0 2 và 15;0 2.

4 lines
8.

Đồ thị hàm số nhận giao điểm (2; 3)I của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng và nhận hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường tiệm cận này làm các trục đối xứng.

4 lines
9.

Tập xác định của hàm số: \ { 1}−.

4 lines
10.

Hàm số đồng biến trên từng khoảng ();1− − và (1;− +). Hàm số không có cực trị.

4 lines
11.

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là điểm () 0; 2−

4 lines
12.

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là các điểm () 2; 0− và () 1; 0.

4 lines
13.

Đồ thị hàm số nhận giao điểm () 1; 1I−− của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng và nhận hai đường phân giác của góc tạo bởi hai đường tiệm cận này làm các trục đối xứng.

4 lines
14.

Tập xác định của hàm số là {\1}.

4 lines
15.

Hàm số đạt cực cực đại tại 210 2 x − = và đạt cực tiểu tại 210 2 x + =.

4 lines
16.

Do đó 1x= là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số và 21yx=+ là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.

4 lines
17.

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là () 0; 4−.

4 lines
18.

Đồ thị hàm số không cắt trục hoành.

4 lines
19.

Đồ thị hàm số nhận giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng và nhận hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường tiệm cận này làm các trục đối xứng. Tập xác định của hàm số là \{3−\}. Sự biến thiên: Ta có 2 214 1 33 xx yx xx ++ == − + ++ Đạo hàm ()()() 2 22 1 44 10 3 034 3 1 5 x x yx x x =− [1;3I] = −=  −=  + =  = ++ −

4 lines
20.

Hàm số đạt cực đại tại 5x=− với 8 CD y=− ; hàm số đạt cực tiểu tại 1x=− với 0 CT y=.

4 lines
21.

Tiệm cận: ()()()() 22 3333 2121 limlim; limlim 33 xxxx xxxx yy xx ++−− → −→ −→ −→ − + ++ + == +∞== −∞ ++ ()() 44 lim1lim0; lim1lim0 33 xxxx yxyx xx →+∞→+∞→−∞→−∞ − − ==−

4 lines
22.

Do đó 3x=− là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số và 1yx=− là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.

4 lines
23.

Giao điểm của đồ thị với trục tung là 1 0; 3.

4 lines
24.

Giao điểm của đồ thị với trục hoành là () 1; 0−.

4 lines
25.

Đồ thị hàm số nhận giao điểm () 3; 4−− của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng và nhận hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường tiệm cận này làm các trục đối xứng.

4 lines
26.

Bài tập 2: Cho hàm số () 2 223 2 21 11 m xmxm yxmC xx + +− ==.

4 lines
27.

Khảo sát và vẽ đồ thị C với 1m=.

4 lines
28.

Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu và khoảng cách từ hai điểm đó tới đường thẳng: 2 0d x y+ + = bằng nhau.

4 lines
29.

Bảng biến thiên sau

4 lines
30.

Bảng biến thiên sau là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

2x^2 - 4x + 4

b)

2x^2 - 4x + 4

c)

2x^2 + 4x + 4

d)

2x^2 + 4x + 4

31.

Bảng biến thiên sau là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

2x^2 - 3x + 3

b)

2x^2 - 3x - 3

c)

2x^2 + 3x - 3

d)

2x^2 + 4x - 3

32.

Bảng biến thiên sau là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

2x^2 - 1 + 4

b)

2x^2 + 4 + 4

c)

2x^2 - 4 + 4

d)

2x^2 + 4 + 4

33.

Bảng biến thiên sau là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

2x^3 - 2

b)

2x^2 + 3

c)

2x^2 - 3

d)

2x^2 + 4

34.

Câu 4: Bảng biến thiên sau là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

2x^2 - 3 = y

b)

2x^2 + 4 = y

c)

2x^2 = y

d)

2x^2 + 5 = y

35.

Câu 5: Đồ thị dưới đây là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

2x^2 - 3 = y

b)

2x^2 + 4 = y

c)

2x^2 = y

d)

2x^2 + 5 = y

36.

Câu 6: Đồ thị dưới đây là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

2x - 1 = y

b)

2x^3 - 1 = y

c)

2x^2 + 1 = y

d)

2x - 1 = y

37.

Câu 7: Đồ thị dưới đây là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

2x^4 - 1 = y

b)

2x^2 + 3 = y

c)

2x^2 - 2 = y

d)

2x + 1 = y

38.

Đồ thị dưới đây là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

2/3 1/x y = x +

b)

2/3 1/x y = x -

c)

2/23 1/x y = x - +

d)

2/3 1/x y = x - +

39.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hàm số 2 45 2 xx y x ++ = + có đồ thị () C. Khi đó:

a)

Hàm số có tập xác định D = {x | x ≠ 2}

b)

Đồ thị hàm số () C có tiệm cận xiên là đường thẳng 2yx = +

c)

Đồ thị hàm số () C có tiệm cận đứng là đường thẳng 2x = -

d)

Đồ thị hàm số () C nhận điểm (2; 0)I- làm tâm đối xứng

40.

Câu 2: Cho hàm số 2 22 1 2xx y x −+ = −+ có đồ thị () C . a) Hàm số nghịch biến trên khoảng ()(), 02;−  +  b) Hàm số đạt cực tiểu tại 2x= c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 35 ; 22 bẳng 19 3 − d) Đồ thị hàm số () C có tiệm cận xiên là đường thẳng 20xy+= Lời giải Ta có () 2 2 0 24 0 2 1 x xx y x x =  −+  ==   =−+  và có bảng biến thiên như sau: a) Sai: Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng () ,0− và () 2;+ b) Sai: Hàm số đạt cực tiểu tại 0x= c) Sai: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 35 ; 22 bẳng 7− đạt tại 3 2 x= d) Đúng: Ta có 202x yyx+ =  = − và () 2 22 lim2lim0 22 11 xx x x xx x →+→+  −  − − ==   −   +   −++ nên đồ thị có tiệm cận xiên là đường thẳng 20xy+= hay 2yx=− .

4 lines
41.

Câu 3: Cho hàm số 2 1 1 xx y x − + += + có đồ thị () C . a) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng khoảng () 2, 1−− và () 1, 0− b) Hàm số có hai điểm cực trị. c) Đồ thị () C không cắt trục Ox . d) Đồ thị () C có tiệm cận xiên đi qua điểm () 1; 2A Lời giải Ta có 2 11 2 11 xx yx xx − + += − + − ++ có đạo hàm () 2 0 2 0 2 1 x xx y x x =  −−  ==   =− +  Khi đó ta có bảng biến thiên: a) Đúng: Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng

4 lines
42.

Câu 4: Cho hàm số 2 34 3 xx y x − − + = − có đồ thị là ()C . a) Đồ thị ()C có tiệm cận xiên là 6yx= − − . b) Đồ thị ()C nhận giao điểm ()3; 9I− làm tâm đối xứng. c) Đồ thị ()C có hai điểm cực trị nằm 2 phía đối với Oy . d) Đồ thị không cắt trục Ox .

a)

Đúng: Ta có 14 6 3 yx x = − − − −

b)

Đúng: Suy ra giao điểm 2 tiệm cận là ()3, 9I− là tâm đối xứng.

c)

Đúng: Ta có: ()2 2 65 065 0 3 xx yxx x − + +  ==  − − = − ()* Phương trình ()* luôn có 2 nghiệm 12 0xx< < nên ()C luôn có 2 điểm cực trị nằm 2 phía đối với Oy .

d)

Sai: Ta có 2 034 0yxx=  − − + = . Phương trình luôn có 2 nghiệm (vì ()1 .4 0−< ) Suy ra ()C cắt Ox tại hai điểm phân biệt.

43.

Câu 5: Cho hàm số 2 1 2 xx y x −− = − có đồ thị là ()C . a) Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm M . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M là 3420xy− + = c) Đồ thị ()C có hai điểm cực trị nằm 2 phía đối với Oy . d) Đồ thị không cắt trục Ox .

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Sai

44.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M là 3420xy− + =

4 lines
45.

Đồ thị C có hai điểm cực trị nằm 2 phía đối với Oy.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đồ thị không cắt trục Ox.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi 1m= đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khi 1m= đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là 2yx=−.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi 1m= giao điểm của đường tiệm cận xiên và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là (3; 5I−).

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Có 2 giá trị m để góc giữa hai tiệm cận của đồ thị hàm số (1) bằng 0 45.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu 7: Cho hàm số 1 y = x - 1 + x, Đồ thị của hàm số có tiệm cận đứng là 1x = ?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Không có

52.

Câu 7: Cho hàm số 1 y = x - 1 + x, Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại M. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là ?

a)

y = 2x - 1

b)

y = x + 1

c)

y = -x + 2

d)

y = 0

53.

Câu 7: Cho hàm số 1 y = x - 1 + x, Tồn tại hai tiếp tuyến của đồ thị vuông góc với nhau?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Câu 7: Cho hàm số 1 y = x - 1 + x, Để đường thẳng y = k cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho OA OB⊥, khi đó k là nghiệm của phương trình 2k - 10 = 0?

a)

k = 5

b)

k = 10

c)

k = 0

d)

k = -5

55.

Cho hàm số () 215 1 xmx y x − + + − = − có đồ thị () C với m là tham số a) Khi 0m= thì đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là 1yx= − + b) Khi 0m= thì đồ thị hàm số không cắt Ox . b) Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì 4m d) Tồn tại 1 điểm M thuộc đồ thị () C sao cho 1 M x và độ dài IM ngắn nhất (I là tâm đối xứng của () C) khi đó tung độ 4 M y−

4 lines
56.

Đồ thị hàm số không cắt Ox .

4 lines
57.

Cho hàm số y = mx^2 - 2x + 1 có đồ thị là C với m là tham số. Khi m = 1, đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi m = 1, đồ thị hàm số không cắt trục Ox.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi m < -1 thì hàm số đạt cực đại và cực tiểu trong miền x > 0.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Có 2 phương trình tiếp tuyến của C song song với đường thẳng y = 0.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cho hàm số 2 33 2 xx y x ++= + có đồ thị là đường cong () C

4 lines
62.

Biết hàm số có 2 điểm cực trị khi đó tổng của giá trị cực đại và giá trị cực tiểu bằng 4−

4 lines
63.

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua điểm () 0;1A

4 lines
64.

Phương trình tiếp tuyến với () C vuông gó

4 lines
65.

Biết hàm số có 2 điểm cực trị khi đó tổng của giá trị cực đại và giá trị cực tiểu bằng 4−

4 lines
66.

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1)

4 lines
67.

Phương trình tiếp tuyến với C vuông góc với đường thẳng 36 0xy− − = đi qua điểm (3,2)

4 lines
68.

Để phương trình 2 332xxm x+ + = + có 4 nghiệm phân biệt thì 2m >

4 lines
69.

Trên đồ thị ()C: 2 36 2 xx y x − + = − có bao nhiêu cặp điểm đối xứng nhau qua điểm 1;1 2 I ( ) ?

4 lines
70.

Tìm được trên đồ thị ()C: 2 45 2 xx y x ++ = + hai điểm () ;M a b và () ;N c d có khoảng cách đến đường thẳng 360xy+ + = nhỏ nhất. Khi đó tính giá trị biểu thức T a b c d= + + + ?

4 lines
71.

Gọi d là khoảng cách từ M đến đường thẳng 360xy+ + = ()

4 lines
72.

Biết rằng đường thẳng 22yxm=+ luôn cắt đồ thị hàm số 2 3 1 x y x + = + tại hai điểm phân biệt A, B với mọi giá trị của tham số m. Tìm hoành độ trung điểm của AB

4 lines
73.

Hoành độ trung điểm của AB là

4 lines
74.

Đồ thị trong hình bên dưới là của hàm số 1 y ax b xc = + + + Khi đó tổng abc++ bằng bao nhiêu?

4 lines
75.

Cho hàm số 22 24 1 2 xmx mm y x + + − − = − . Tìm m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị và hai điểm cực trị cách đều đường thẳng : 21 0.xy + + =

4 lines
76.

Tìm m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị và hai điểm cực trị cách đều đường thẳng: 21 0.xyΔ + + =

4 lines
77.

Tìm m để đường thẳng 2yx m= − + cắt đồ thị hàm số 2 1xx y x +− = tại hai điểm ,AB sao cho trung điểm đoạn AB thuộc Oy.

4 lines
78.

Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng yx m= − + cắt đồ thị hàm số 2 1x y x − = tại hai điểm phân biệt ,AB sao cho 6AB=.

4 lines