wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập bài tập

Total questions: 100

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Rễ cây trên cạn hấp thu nước và ion muối khoáng chủ yếu qua miền nào?

a)

Miền lông hút

b)

Miền chóp rễ

c)

Miền sinh trưởng

d)

Miền trưởng thành

2.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Cần tiêu tốn năng lượng

d)

Nhờ các bơm ion

3.

Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường nào?

a)

Gian bào và tế bào chất

b)

Gian bào và tế bào biểu bì

c)

Gian bào và màng sinh chất

d)

Gian bào và tế bào nội bì

4.

Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chênh lệch nồng độ chất tan

b)

Hiệu điện thế màng

c)

Trao đổi chất của tế bào

d)

Cung cấp năng lượng

5.

Ở thực vật có mạch nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Mạch rây

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ

d)

Cả mạch gỗ và mạch rây

6.

Lức đóng vai trò chính cho dòng mạch gỗ là gì?

a)

Lực đẩy của áp suất rễ

b)

Lực hút của thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử

d)

Chênh lệch nồng độ

7.

Yếu tố giúp vận chuyển được dòng mạch rây là gì?

a)

Lực hút của thoát hơi nước ở lá

b)

Lực đẩy của rễ

c)

Chênh lệch nồng độ

d)

Lực liên kết giữa các phân tử

8.

Cấu tạo của dòng mạch gỗ là:

a)

Các tế bào chết, gồm quản bào và mạch ống

b)

Các tế bào chết, gồm ống rây và tế bào kèm

c)

Các tế bào sống, gồm quản bào và mạch ống

d)

Các tế bào sống, ồm ống rây và tế bào kèm

9.

Cấu tạo của mạch rây là:

a)

Các tế bào chết, gồm ống rây và tế bào kèm

b)

Các tế bào chết, gồm quản bào và mạch ống

c)

Các tế bào sống, gồm ống rây và tế bào kèm

d)

Các tế bào sống,gồm quản bào và mạch ống

10.

Thành phần chính trong dòng mạch gỗ là gì?

a)

Nước

b)

Vitamin

c)

Axit amin

d)

ATP

11.

Thoát hơi nước là:

a)

Sự bay hơi của khí nitơ trên bề mặt lá

b)

Lá bốc hơi thành khí dưới ánh sáng

c)

Cây tiết ra nước vì trời nóng

d)

Sự mất nước từ các bộ phận của cây

12.

Thực vật thoát hơi nước chủ yếu qua:

a)

b)

Rễ

c)

Thân

d)

Hoa

13.

Vai trò của thoát hơi nước là:

a)

Làm mát cho lá

b)

Làm ấm cho lá

c)

Làm cho cây khô ráo

d)

Làm cho cây dự trữ nước

14.

Thoát hơi nước chủ yếu qua tế bào nào?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào khí khổng

c)

Tế bào thịt lá

d)

Tế bào mô xốp

15.

Tác nhân nào không ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước ở lá?

a)

Nước

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Độ pH

16.

Khi nói về trao đổi khoáng của cây, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cây chỉ hấp thụ được muối khoáng ở dạng hòa tan trong nước

b)

Muối khoáng tồn tại trong đất đều ở dạng hợp chất

c)

Bón phân dư thừa sẽ gây độc hại cho cây

d)

Dư lượng phân bón làm xấu tính lí hóa của đất

17.

Lá cây bị vàng do thiếu diệp lục, có thể chọn những nguyên tố khoáng nào sau đây để bón cho cây?

a)

A,P,K,Fe

b)

B,N,Mg,Fe

c)

C,P,K,Mn

d)

S,P,K

18.

Các nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C,O,Mn,Cl,S,Fe

b)

Zn,Cl,B,K,Cu,S

c)

C,H,O,N,P,K,Ca

d)

S,C,H,Cu,Fe

19.

Cây hấp thụ Canxi ở dạng nào?

a)

CaSO4

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2+

d)

CaCO3

20.

Khi cây bị vàng, bổ sung thêm ion nào thì cây sẽ xanh trở lại?

a)

Mg2+

b)

Ca2+

c)

Fe3+

d)

Na+

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?

a)

Hấp thụ các chất dinh dưỡng.

b)

Thải các chất thải bã.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất.

d)

Chỉ hấp thụ các chất từ môi trường bên ngoài vào cơ thể.

22.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào là cơ sở cho quá trình gì?

a)

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quá trình dự trữ năng lượng.

c)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của cơ thể sinh vật.

d)

Quá trình loại bỏ chất thải.

23.

Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của thực vật diễn ra như thế nào?

a)

Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

Thực vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

Thực vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

24.

Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của động vật diễn ra như thế nào?

a)

Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

Động vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

Động vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về những chất mà cơ thể động vật, thực vật lấy từ môi trường để cung cấp cho quá trình đồng hóa và dị hóa?

I. Thực vật lấy H2O, CO2  để cung cấp cho đồng hóa.

II. Thực vật qua dị hóa thải ra H2O, O2

III. Động vật lấy dinh dưỡng trong thức ăn  để cung cấp cho đồng hóa.

IV. Thực vật qua dị hóa thải ra CO2, chất thải, …

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

26.

Phát biểu nào không phải là một trong các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng  ở sinh vật?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

b)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hoá năng lượng và tế bào

c)

Thải các chất vào môi trường

d)

  Quá trình biến đổi năng lượng mà không biến đổi  các chất trong tế bào..

27.

Phát biểu nào sau đây vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?

a)

Chỉ cung cấp năng lượng cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.

b)

Chỉ giúp cơ thể thải các chất không cần thiết cho cơ thể ra môi trường ngoài.

c)

Cung cấp các chất thải bã cho cơ thể.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.

28.

Người ta gọi thực vật là sinh vật tự dưỡng và động vật là sinh vật dị dưỡng, có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

I. Thực vật là tự dưỡng, vì tích lũy năng lượng cho cơ thể bằng các chất vô cơ, nước, CO2, năng lượng ánh sáng..v..v…để tự đi nuôi cơ thể.

II. Động vật dị dưỡng, vì chúng lấy các chất hữu cơ từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ những động vật khác, chúng hấp thụ, tiêu hóa các chất này để tích lũy năng lượng và nuôi cơ thể.

III. Thực vật là tự dưỡng vì chúng không di động và tự biến đổi thức ăn.

IV. Động vật là dị dưỡng vì chúng có khả nằng di động và tự biến đổi thức ăn.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

29.

Sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?

a)

Thực vật.

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn Lactic

30.

Thứ tự các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là:

a)

Tổng hợp   Phân giải    Huy động năng lượng.

b)

Tổng hợp  →  Huy động năng lượng →  Phân giải .

c)

Phân giải   Tổng hợp    Huy động năng lượng.

d)

Huy động năng lượng  →  Phân giải   Tổng hợp.

31.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình đồng hóa?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ đơn giản.

b)

Tổng hợp chất khí.

c)

Phân giải chất hữu cơ thành các chất tương đồng nhau.

d)

Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.

32.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.

b)

chóp rễ.

c)

sinh trưởng.

d)

rễ trưởng thành.

33.

Cơ quan hấp thụ ion khoáng ở thực vật là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

hoa.

d)

quả.

34.

Đặc điểm đúng khi nói về phương thức hấp thụ ion khoáng theo cơ chế chủ động ở rễ cây?

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

35.

Vì sao cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết?

I. Rễ cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường.

II. Lông hút bị chết.

III. Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

a)

I, III.

b)

I, II.

c)

II, III.

d)

I, II, III.

36.

Cho các thông tin sau:

I. Sự tăng dần áp suất thẩm thấu từ tế bào lông hút đến lớp tế bào sát bó mạch gỗ của rễ và từ lớp tế bào sát bó mạch gỗ của gân lá.

II. Lực đẩy bên dưới của rễ , do áp suất rễ.

III. Lực đẩy nước của áp suất rễ.

IV. Lực hút do quá trình thoát hơi nước.

V. Lực hút của lá do thoát hơi nước.

Quá trình vận chuyển nước qua lớp tế bào sống của rễ và của lá xảy ra nhờ?

a)

A. I, II.

b)

B. II, IV.

c)

C. III, IV.

d)

D. III, V.

37.

Khi nói về cơ chế trao đổi khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây không phải là cơ chế hấp thụ khoáng theo kiểu thụ động?

(I) Chất khoáng được hấp thụ vào cây từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ.

(II) Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

(III) Các nguyên tố khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

(IV) Các chất khoáng được hấp thụ ngược với građien nồng độ nên cần có sự tham gia của ATP và chất mang.

(V) Các ion khoáng hút bám trên bề mặt các keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

a)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

b)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

c)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

39.

Nước luôn được hấp thụ thụ động theo cơ chế

a)

thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá.

b)

thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

c)

thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

d)

hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

40.

Rễ cây hấp thụ những chất nào sau đây?

a)

Nước và các chất khí.

b)

Nước cùng các ion khoáng.

c)

Nước cùng các chất dinh dưỡng.

d)

Oxi và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.

41.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động và thẩm thấu.

b)

Thẩm tách và thẩm thấu.

c)

Thụ động và chủ động.

d)

Chủ động và thẩm tách

42.

Các chất thải sinh ra từ quá trình trao đổi chất được vận chuyển vào

a)

máu và cơ quan bài tiết.

b)

nước mô và mao mạch máu.

c)

tế bào, máu và đến cơ quan bài tiết.

d)

cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

43.

Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp ?

a)

Nước tiểu                                    

b)

Mồ hôi

c)

Khí oxygen

d)

Khí carbon dioxide

44.

Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì ?

a)

Khí ôxi và chất thải                                      

b)

Khí cacbônic và chất thải

c)

Khí ôxi và chất dinh dưỡng                          

d)

Khí cacbônic và chất dinh dưỡng

45.

Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbônic, các sản phẩm phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến

a)

cơ quan sinh dục

b)

cơ quan tiêu hoá

c)

cơ quan bài tiết

d)

cơ quan hô hấp

46.

Nguyên liệu đầu vào của hệ tiêu hoá bao gồm những gì ?

a)

Thức ăn, nước, muối khoáng                    

b)

Ôxi, thức ăn, muối khoáng

c)

Vitamin, muối khoáng, nước                   

d)

Nước, thức ăn, ôxi, muối khoáng

47.

Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí cacbônic sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Dạ dày

d)

Thận

48.

Quá trình nào sau đây thuộc trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Phân giải protein trong tế bào.

b)

Bài tiết mồ hôi.

c)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày.

d)

Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật.

49.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?

a)

Quá trình trao đổi chất và sinh sản

b)

Quá trình chuyển hóa năng lượng.

c)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.

50.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình hình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen.        

b)

Carbon dioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin.

51.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng

b)

quang năng

c)

hoá năng

d)

nhiệt năng

52.

Vai trò của trao đổi chất và năng lượng là:

a)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể, xây dựng cơ thể và loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.

b)

cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp chất hữu cơ mới trong tế bào và thực hiện các hoạt động sống.

c)

cung cấp năng lượng cho quá trình vận động của cơ thể, vận chuyển các chất trong tế bào.

d)

cung cấp các chất cần thiết cho xây dựng, duy trì và phục hồi các tế bào, mô và cơ quan của cơ thể.

53.

Các chất thải sinh ra từ quá trình trao đổi chất được vận chuyển vào

a)

máu và cơ quan bài tiết.

b)

nước mô và mao mạch máu.

c)

tế bào, máu và đến cơ quan bài tiết.

d)

cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

54.

Thông thường, các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?

a)

Biểu bì lá.

b)

Gân lá.

c)

Tế bào thịt lá.

d)

Khoang chứa khí.

55.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình

a)

yên ngựa.

b)

lõm hai mặt.

c)

hạt đậu.

d)

lục giác.

56.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

57.

Quan sát hình ảnh, em hãy cho biết đường đi của khí oxygen qua các cơ quan hô hấp ở người.

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

58.

Sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu diễn ra ở đâu?

a)

Phế nang.

b)

Phế quản.

c)

Khí quản.

d)

Khoang mũi.

59.

Oxygen từ phế nang sẽ tiếp tục được chuyển đến

a)

khí quản.

b)

phế quản.

c)

tế bào máu.

d)

khoang mũi.

60.

Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho đường dẫn khí?

a)

Bụi.

b)

Vi khuẩn.

c)

Khói thuốc lá.

d)

Khí oxygen.

61.

Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình

a)

quang hợp và thoát hơi nước.

b)

hô hấp.

c)

thoát hơi nước.

d)

quang hợp và hô hấp.

62.

Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường tuân theo cơ chế

a)

khuếch tán.

b)

vận chuyển chủ động.

c)

vận chuyển thụ động.

d)

ngược chiều gradien nồng độ.

63.

Trao đổi khí ở sinh vật là sự trao đổi

a)

các chất ở cơ thể với môi trường.

b)

các chất ở môi trường với cơ thể.

c)

các chất ở thể khí giữa cơ thể và môi trường.

d)

các chất ở rắn giữa cơ thể và môi trường ngoài.

64.

Phần được chú thích X trong hình 23 là

a)

khí khổng.

b)

tế bào hạt đậu.

c)

chất diệp lục.

d)

tế bào biểu bì.

65.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa

a)

đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

b)

tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống.

c)

giúp làm sạch môi trường không khí.

d)

chuyển hóa glucid thành CO2 và H2O.

66.

Ở thực vật, sự vận chuyển khí oxygen vào bên trong khoang chứa khí và vận chuyển khí carbon dioxide ra bên ngoài môi trường thông qua khí khổng sẽ diễn ra vào

a)

ban ngày.

b)

ban đêm.

c)

ban ngày và ban đêm.

d)

lúc khí khổng đóng lại.

67.

Khi bắt cá bỏ lên môi trường trên cạn sau một khoảng thời gian cá sẽ chết do

a)

da cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.

b)

mang cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.

c)

túi khí của cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.

d)

hệ thống ống khí của cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.

68.

Sự trao đổi khí ở động vật diễn ra qua quá trình

a)

hô hấp.

b)

quang hợp.

c)

hấp thụ chất kháng.

d)

chuyển hóa năng lượng.

69.

Các loài sống dưới nước như cá, tôm, cua, trai,… trao đổi khí qua

a)

bề mặt cơ thể.

b)

mang.

c)

phổi.

d)

hệ thống ống khí.

70.

Các loài côn trùng trao đổi khí qua

a)

bề mặt cơ thể.

b)

mang.

c)

phổi.

d)

hệ thống ống khí.

71.

Động vật thuộc lớp Bò sát, Chim, Thú trao đổi khí qua

a)

bề mặt cơ thể.

b)

hệ thống ống khí.

c)

phổi.

d)

mang.

72.

Đâu không phải ý nghĩa của việc đeo khẩu trang.

a)

Giúp ngăn khói, bụi đi vào đường hô hấp.

b)

Các loại vi khuẩn, virus dễ xâm nhập vào cơ thể qua đường hô hấp.

c)

Ngăn chặn phát tán nguồn bệnh cho những người xung quanh.

d)

Hạn chế hít thở trực tiếp các giọt không khí có chứa vi khuẩn, virus.

73.

Động vật đơn bào và một số động vật đa bào như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp,... trao đổi khí qua

a)

bề mặt cơ thể.

b)

mang.

c)

phổi.

d)

hệ thống ống khí.

74.

Sự kết hợp nào sau đây về các đặc điểm của lá cây trên cạn và sự thích nghi với quá trình trao đổi khí của chúng là không đúng?

a)
  • Bề mặt ẩm của các tế bào trung mô cho phép các khí hòa tan trong hơi ẩm.

b)
  • Bề mặt không được bao phủ bởi lớp biểu bì cho phép các khí khuếch tán tự do.

c)

Bề mặt rộng và phẳng tạo nên một diện tích bề mặt lớn.

d)
  • Nhiều lỗ khí cho phép các khí đi vào và ra khỏi lá một cách tự do.

75.

Chức năng của khí khổng ở lá cây là

a)

Quá trình tiêu hóa tế bào phân phối nước cho tất cả các bộ phận của lá.

b)
  • Trao đổi khí giữa môi trường bên ngoài và bên trong của thực vật và thoát hơi nước.

c)
  • Biến carbon dioxide thành thức ăn.

d)
  • Vận chuyển không khí từ bộ phận này sang bộ phận khác của cây.

76.

Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là

a)
  • lục lạp.

b)
  • khí khổng.

c)

Ti thể.

d)
  • ribosome.

77.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)
  • Hình hạt đậu.

b)
  • Hình lõm hai mặt.

c)
  • Hình yên ngựa.

d)
  • Có nhiều hình dạng.

78.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)
  •  Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

b)
  • Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

c)
  • Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)
  • Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

79.

Sơ đồ nào sau đây là đúng với quá trình trao đổi khí?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Thực vật trao đổi khí thông qua quá trình nào?

a)

Quang hợp và trao đổi khí

b)

Quang hợp và hô hấp tế bào

c)

Quang hợp và phân tán nước

d)

Quang hợp và tiêu hóa thức ăn

81.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

Qua quá trình tiêu hóaCO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

Qua quá trình truyền dẫn thần kinhO2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

c)
  • CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

d)
  • O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

82.

Trạng thái nào của khí khổng giúp thực vật thực hiện chức năng trao đổi khí?

a)

khí khổng mở

b)

khí khổng đóng

c)

Khí khổng trương to

d)

Tất cả trạng thái

83.

Những loài cây có lá nổi trên mặt nước (cây hoa súng, cây trang) thì khí khổng có ở mặt nào của lá cây?

a)

Mặt trên và mặt dưới

b)

Mặt dưới

c)

Mặt trên

d)

Không có ở lá nào mà ở thân cây

84.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbondioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin

85.

Cơ quan nào trong ống tiêu hoá ở người là nơi tiêu hoá hoàn toàn thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Trực tràng

86.

Quá trình nào KHÔNG thuộc trao đổi chất ở cơ thể người?

a)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày

b)

Bài tiết mồ hôi

c)

Lấy oxygen và thải ra Carbon dioxide.

d)

Phân giải protein trong tế bào

87.

Vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể sinh vật là:

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Tạo ra các sản phẩm tham gia các hoạt động chức năng của tế bào

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng

88.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là:

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Hoa

89.

Khi QUANG HỢP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbondioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbondioxide và hơi nước.

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbondioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

90.

Loại cây nào sau đây trồng được ở trong nhà mà vẫn xanh tốt?

a)

Cây phượng

b)

Cây lúa

c)

Cây dương xỉ

d)

Cây dừa

91.

Các phát biểu nào đúng khi nói về vai trò quá trình quang hợp?

(chọn các đáp án đúng)

a)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho các sinh vật khác.

b)

Cung cấp khí oxygen

c)

Điều hoà trực tiếp mực nước biển.

d)

Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

92.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về vai trò của thực vật trong việc làm giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Cân bằng hàm lượng khí Oxygen và Carbon dioxide trong không khí.

b)

Tán lá cây làm tăng nhiệt độ môi trường trong khu vực trời nóng gắt.

c)

Một số lá cây tiết ra chất có tác dụng tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh.

d)

Lá cây ngăn bụi và khí độc làm giảm ô nhiễm môi trường.

93.

Khi HÔ HẤP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbondioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbondioxide và hơi nước.

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbondioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước

94.

Sản phẩm của quá trình hô hấp là:

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP và nhiệt).

b)

Glucose, Oxygen và nước

c)

Carbondioxide, nước và năng lượng (ATP và nhiệt).

d)

Glucose, Carbondioxide và nước

95.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào, yếu tố nào tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ oxygen

c)

Hàm lượng nước

d)

Nồng độ carbondioxide

96.

Hoàn thành chỗ trống:Tổng hợp và phân giải chất hữu cơ trong tế bào là hai quá trình (a)   nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào”

97.

Biện pháp nào sau đây là hợp lý để bảo vệ sức khoẻ hệ hô hấp ở người?              

a)

Tập luyện thể dục thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.

b)

Ăn thật nhiều thức ăn chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp.

c)

Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

Đặt thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.

98.

Nhóm nông sản nào sau đây thường được bảo quản bằng cách phơi khô ?

a)

Cà rốt, bắp cải, hạt ngô

b)

Hạt thóc, hạt ngô, hạt lạc.

c)

Rau muống, khoai tây, hạt thóc

d)

Quả nho, quả táo, cà rốt

99.

Khi nói về cấu trúc và tính chất của nước, phát biểu nào KHÔNG đúng?

a)

Nước là chất lỏng có hình dạng nhất định

b)

Nước không màu, không mùi, không vị

c)

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất

d)

Phân tử nước có tính phân cực

100.

Trong cơ thể người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể?

a)

65 – 70%

b)

70 – 75%

c)

75 – 80%

d)

80 – 85%