Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP SINH 8 HKII
Total questions: 96
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
1: Sản phẩm bài tiết của thận là
a)
A. nước mắt.
b)
B. nước tiểu.
c)
C. phân
d)
D. mồ hôi.
2.
2: Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết?
a)
A. Ruột già.
b)
B. Phổi.
c)
C. Thận.
d)
D. Da
3.
3: Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết?
a)
A. Uống nhiều nước.
b)
B. Nhịn tiểu
c)
C. Đi chân đất.
d)
D. Không mắc màn khi ngủ.
4.
4: Da của loài động vật nào sau đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người?
a)
A. Ếch
b)
B. Bò
c)
C. Cá mập
d)
D. Khỉ
5.
5: Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì?
a)
A. Tránh để da bị xây xát.
b)
B. Luôn vệ sinh da sạch sẽ.
c)
C. Bôi kem dưỡng ẩm cho da.
d)
D. Tập thể dục thường xuyên
6.
6: Ở người vùng chức năng nào sau đây nằm ở thùy trán?
a)
A. Vùng vị giác.
b)
B. Vùng hiểu tiếng nói
c)
C. Vùng vận động ngôn ngữ.
d)
D. Vùng thính giác
7.
7: Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của
a)
A. tế bào que.
b)
B. tế bào nón.
c)
C. tế bào hạch.
d)
D. tế bào hai cực.
8.
8: Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?
a)
A. Bỏ chạy khi có báo cháy.
b)
B. Nổi gai ốc khi có gió lạnh.
c)
C. Đổ mồ hôi khi chơi thể thao.
d)
D. Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng.
9.
9: Kính hội tụ còn có tên gọi khác là?
a)
A. Kính râm.
b)
B. Kính cận.
c)
C. Kính lão
d)
D. Kính lúp.
10.
10: Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh?
a)
A. Nước khoáng.
b)
B. Nước lọc
c)
C. Rượu
d)
D. Nước cam.
11.
11: Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây?
a)
A. Thủy ngân.
b)
B. Nước.
c)
C. Glucôzơ.
d)
D. Vitamin.
12.
12: Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện?
a)
A. 50 ml.
b)
B. 1000 ml.
c)
C. 200 ml
d)
D. 600 ml.
13.
13: Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại?
a)
A. Ôxalat.
b)
B. Crêatin.
c)
C. Axit uric
d)
D. Nước
14.
14: Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây?
a)
A. Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch.
b)
B. Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng.
c)
C. Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch.
d)
D. Rửa vết thương với xà phòng diệt khuẩn.
15.
15: Thời gian tắm nắng phù hợp nhất để da có thể hấp thu vitamin D là?
a)
A. từ 6-8h, ánh sáng vừa phải.
b)
B. buổi trưa ánh sáng mạnh.
c)
C. tắm lúc vẫn còn nắng gắt.
d)
D. lúc đói cơ thể mệt mỏi.
16.
16: Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ?
a)
A. Xương bàn đạp
b)
B. Xương đe
c)
C. Xương búa.
d)
D. Xương đòn.
17.
17: Trong tai người, xương bàn đạp nằm áp sát với bộ phận nào dưới đây?
a)
A. Màng nhĩ.
b)
B. Màng cửa bầu dục.
c)
C. Màng tiền đình
d)
D. Ống bán khuyên
18.
18: Ở tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian?
a)
A. Ốc tai và ống bán khuyên
b)
B. Bộ phận tiền đình và ốc tai.
c)
C. Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên.
d)
D. Bộ phận tiền đình, ốc tai và ống bán khuyên
19.
19: Kính mặt lõm còn có tên gọi khác là?
a)
A. Kính râm.
b)
B. Kính cận.
c)
C. Kính lão.
d)
D. Kính lúp.
20.
20: Chất nào dưới đây không gây hại cho hệ thần kinh?
a)
A. Nước cam.
b)
B. Hêrôin.
c)
C. Cafêin
d)
D. Côcain.
21.
21: Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái?
a)
A. Bàng quang.
b)
B. Thận.
c)
C. Ống dẫn nước tiểu.
d)
D. Ống góp.
22.
22: Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức?
a)
A. Ống dẫn nước tiểu.
b)
B. Bể thận.
c)
C. Ống thận.
d)
D. Nang cầu thận.
23.
23: Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu?
a)
A. Khẩu phần ăn uống hợp lí
b)
B. Vi sinh vật gây bệnh.
c)
C. Sử dụng chất kích thích.
d)
D. Các chất độc có trong thức ăn.
24.
24: Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì?
a)
A. Tuyến nhờn
b)
B. Mạch máu.
c)
C. Sắc tố da.
d)
D. Thụ quan.
25.
25: Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động của thành phần nào mang lại?
a)
A. Thụ quan
b)
B. Mạch máu.
c)
C. Tuyến mồ hôi.
d)
D. Cơ co chân lông
26.
26: Nơron có chức năng gì?
a)
A. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.
b)
B. Tiếp nhận và xử lí các kích thích.
c)
C. Trả lời các kích thích
d)
D. Tiếp nhận kích thích.
27.
27: Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A. Không có khả năng phân chia.
b)
B. Không có khả năng tái sinh.
c)
C. Có nhiều sợi trục.
d)
D. Có một sợi nhánh.
28.
28: Trụ não không bao gồm cấu trúc nào dưới đây?
a)
A. Hành não.
b)
B. Cầu não.
c)
C. Não giữa.
d)
D. Tiểu não.
29.
29: Bộ phận nào dưới đây được cấu tạo bởi chất trắng bao ngoài, chất xám nằm bên trong?
a)
A. Não giữa.
b)
B. Trụ não.
c)
C. Tiểu não.
d)
D. Đại não.
30.
30: Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây?
a)
A. Cà phê.
b)
B. Trà atisô
c)
C. Nước rau má
d)
D. Nước khoáng.
31.
31: Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ không ảnh hưởng đến hoạt động nào sau đây?
a)
A. Bài tiết nước tiểu
b)
B. Lọc máu.
c)
C. Hấp thụ và bài tiết tiếp.
d)
D. Thoát mồ hôi.
32.
32: Ca ghép thận đầu tiên trên thế giới được thực hiện vào năm nào?
a)
A. 1963
b)
B. 1954
c)
C. 1926
d)
D. 1981
33.
33: Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận?
a)
A. Vitamin.
b)
B. Axit uric.
c)
C. Protein
d)
D. Nước.
34.
34: Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây?
a)
A. Lòng bàn chân.
b)
B. Má
c)
C. Bắp chân
d)
D. Đầu gối.
35.
35: Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì?
a)
A. Bôi kem chống nắng
b)
B. Luôn vệ sinh da sạch sẽ.
c)
C. Bôi kem dưỡng ẩm cho da.
d)
D. Tập thể dục thường xuyên
36.
36: Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não?
a)
A. 1 tỉ tế bào.
b)
B. 100 tỉ tế bào.
c)
C. 1000 tỉ tế bào.
d)
D. 10 tỉ tế bào.
37.
37: Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não?
a)
A. Bài tiết nước tiểu.
b)
B. Co bóp dạ dày.
c)
C. Dãn mạch máu dưới da.
d)
D. Co đồng tử.
38.
38: Khi tiến hành cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên phải của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
A. Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không.
b)
B. Chi sau bên phải không co nhưng co các chi còn lại.
c)
C. Tất cả các chi đều co.
d)
D. Tất cả các chi đều không co.
39.
39: Thành phần nào dưới đây là một bộ phận của dây thần kinh tủy?
a)
A. Rễ vận động.
b)
B. Hạch thần kinh.
c)
C. Lỗ tủy.
d)
D. Hành não.
40.
40: Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?
a)
A. 6 đôi.
b)
B. 31 đôi.
c)
C. 12 đôi
d)
D. 24 đôi.
41.
41: Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở
a)
A. màng bên.
b)
B. màng cơ sở
c)
C. màng tiền đình
d)
D. màng cửa bầu dục.
42.
42: Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người?
a)
A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm.
b)
B. Xử lý các kích thích về sóng âm
c)
C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian
d)
D. Truyền sóng âm về não bộ.
43.
43: Khả năng tư duy trìu tượng chỉ có ở đối tượng nào trong sinh giới?
a)
A. Con người.
b)
B. Động vật linh trưởng.
c)
C. Thú có túi.
d)
D. Động vật có xương sống.
44.
44: Mống mắt còn có tên gọi khác là?
a)
A. Lòng đen.
b)
B. Đồng tử
c)
C. Điểm vàng
d)
D. Điểm mù.
45.
45: Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết?
a)
A. Tuyến cận giáp.
b)
B. Tuyến yên.
c)
C. Tuyến trên thận
d)
D. Tuyến sinh dục.
46.
46: Tuyến nội tiết nào dưới đây nằm ở vùng đầu?
a)
A. Tuyến tùng.
b)
B. Tuyến tụy
c)
C. Tuyến ức
d)
D. Tuyến giáp.
47.
47: Sản phẩm của tuyến nội tiết có tên gọi là gì?
a)
A. Kháng nguyên.
b)
B. Hoocmôn
c)
C. Enzim.
d)
D. Kháng thể.
48.
48: Hooc môn glucagon chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hooc môn?
a)
A. Tính đặc hiệu.
b)
B. Tính phổ biến.
c)
C. Tính đặc trưng.
d)
D. Tính bất biến.
49.
49: Hooc môn có vai trò nào sau đây?
1. Duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể
2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể
3. Điều hòa các quá trình sinh lý
4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể
a)
A. 2,4
b)
B. 1,2,3
c)
C. 1,3
d)
D. 1,2,3,4
50.
50: Tuyến nào dưới đây là tuyến pha?
a)
A. Tuyến tùng.
b)
B. Tuyến sữa.
c)
C. Tuyến tụy.
d)
D. Tuyến nhờn.
51.
51: Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố?
a)
A. Co chân lại khi bị kim châm.
b)
B. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức.
c)
C. Đỏ bừng mặt khi uống rượu.
d)
D. Toát mồ hôi khi trời nóng.
52.
52: Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần tránh điều nào sau đây?
a)
A. Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu
b)
B. Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.
c)
C. Ngủ đủ giấc (từ 6-8 giờ/ngày) với người trưởng thành.
d)
D. Sử dụng chất kích thích như cà phê, chè, rượu
53.
53: Tiếng nói và chữ viết được gộp chung thành
a)
A. giáo dục
b)
B. văn hóa.
c)
C. ngôn ngữ
d)
D. xã hội.
54.
54: Phản xạ nào dưới đây không phải là phản xạ có điều kiện?
a)
A. Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng
b)
B. Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu.
c)
C. Vã mồ hôi khi lao động nặng.
d)
D. Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn, rết.
55.
55: Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau?
a)
A. Insulin và canxitônin.
b)
B. Ôxitôxin và tirôxin .
c)
C. Insulin và glucagôn.
d)
D. Insulin và tirôxin.
56.
56: Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây?
a)
A. GH.
b)
B. Glucagôn.
c)
C. Insulin
d)
D. Ađrênalin.
57.
57: Vỏ tuyến trên thận được phân chia làm mấy lớp?
a)
A. 2 lớp
b)
B. 3 lớp.
c)
C. 4 lớp.
d)
D. 5 lớp
58.
58: Ở đảo tuỵ của người có bao nhiêu loại tế bào có khả năng tiết hoocmôn điều hoà đường huyết?
a)
A. 5 loại.
b)
B. 4 loại
c)
C. 2 loại.
d)
D. 3 loại.
59.
59: Loại hoocmôn nào gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nam giới ?
a)
A. Ôxitôxin
b)
B. Prôgestêrôn.
c)
C. Testôstêrôn.
d)
D. Ôstrôgen.
60.
60: Tuyến nội tiết nào dưới đây tham gia vào cơ chế điều hoà hoạt động của tuyến giáp?
a)
A. Tuyến tụy.
b)
B. Tuyến trên thận.
c)
C. Tuyến yên.
d)
D.Tuyến tùng.
61.
61: Bộ phận nào của não là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên não?
a)
A. Cầu não.
b)
B. Tiểu não.
c)
C. Não giữa.
d)
D. Não trung gian.
62.
62: Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu?
a)
A. 2300 – 2500 cm2
b)
B. 1800 – 2000 cm2.
c)
C. 2000 – 2300 cm2
d)
D. 2500 – 2800 cm2.
63.
63: Vỏ não người có bề dày khoảng
a)
A. 1 – 2 mm.
b)
B. 2 – 3 mm.
c)
C. 3 – 5 mm
d)
D. 7 – 8 mm.
64.
64: Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách
a)
A. thùy chẩm với thùy đỉnh.
b)
B. thùy trán với thùy đỉnh.
c)
C. thùy đỉnh và thùy thái dương.
d)
D. thùy thái dương và thùy chẩm.
65.
65: Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có liên quan đến điều hòa lượng glucôzơ?
a)
A. Insulin và canxitônin.
b)
B. Ôxitôxin và tirôxin .
c)
C. Insulin và glucagôn.
d)
D. Insulin và tirôxin.
66.
66: Hoocmôn insulin chỉ có tác dụng làm giảm đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn?
a)
A. Tính đặc hiệu.
b)
B. Tính phổ biến.
c)
C. Tính đặc trưng cho loài.
d)
D. Tính bất biến.
67.
67: Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn?
a)
A. Tính đặc hiệu.
b)
B. Tính phổ biến.
c)
C. Tính đặc trưng.
d)
D. Hoạt tính sinh học cao
68.
68: Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào?
a)
A. Hệ thống ống dẫn chuyên biệt.
b)
B. Đường máu.
c)
C. Đường bạch huyết.
d)
D. Ống tiêu hóa.
69.
69: Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người?
a)
A. Tuyến giáp.
b)
B. Tuyến tùng.
c)
C. Tuyến yên
d)
D. Tuyến trên thận.
70.
70: Khi tác động lên buồng trứng, FSH có vai trò gì? dạng như thế nào?
a)
A. Kích thích tiết testôstêrôn.
b)
B. Kích thích bao noãn phát triển và tiết ơstrôgen.
c)
C. Kích thích quá trình sinh tinh và sản sinh tinh trùng
d)
D. Kích thích quá trình sinh tinh.
71.
71: Vỏ não được cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào có hình dạng như thế nào?
a)
A. Hình tháp.
b)
B. Hình nón
c)
C. Hình trứng
d)
D. Hình sao.
72.
72: Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở
a)
A. hành tủy hoặc tủy sống.
b)
B. não trung gian hoặc trụ não
c)
C. tủy sống hoặc tiểu não.
d)
D. tiểu não hoặc não giữa.
73.
73: Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong sau: Ở người, hơn ….. bề mặt của vỏ não nằm trong các khe và rãnh.
a)
A. 4/5
b)
B. 3/4
c)
C. 2/3
d)
D. 5/6
74.
74: Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp?
a)
A. 5 lớp.
b)
B. 4 lớp.
c)
C. 2 lớp
d)
D. 3 lớp.
75.
75: Hoocmôn điều hoà sinh dục nam có thể được tiết ra bởi tuyến nội tiết nào dưới đây?
a)
A. Tuyến tùng
b)
B. Tuyến trên thận.
c)
C. Tuyến tuỵ.
d)
D. Tuyến giáp.
76.
76: Tuyến nội tiết nào dưới đây tham gia vào cơ chế điều hoà hoạt động của tuyến giáp?
a)
A. Tuyến tuỵ.
b)
B. Tuyến trên thận.
c)
C. Tuyến yên
d)
D. Tuyến tùng
77.
77: Hoocmôn nào dưới đây không tham gia vào cơ chế điều hoà đường huyết khi đường huyết giảm?
a)
A. glucagôn.
b)
B. ACTH
c)
C. cooctizôn
d)
D. insulin.
78.
78: Khi dư thừa, hoocmôn ơstrôgen sẽ tác động ngược lên thuỳ trước tuyến yên và kìm hãm quá trình tiết điều hoà đường huyết khi đường huyết giảm?
a)
A. FSH.
b)
B. TSH.
c)
C. MSH.
d)
D. ACTH.
79.
79: Hoocmôn nào dưới đây có khả năng chuyển hoá glicogen thành glucôzơ?
a)
A. GH.
b)
B. Insulin
c)
C. Cooctizôn
d)
D. Glucagôn
80.
80: Khi tuyến giáp tiết quá nhiều TH, hoocmôn này sẽ tác động ngược lên
a)
A. Vùng dưới đồi và tuyến trên thận.
b)
B. Vuyến giáp và tuyến yên.
c)
C. Vùng dưới đồi và tuyến giáp.
d)
D. Tuyến yên và vùng dưới đồi.
81.
81: Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác?
a)
A. Tuyến sinh dục.
b)
B. Tuyến yên.
c)
C. Tuyến giáp.
d)
D. Tuyến tụy.
82.
82: Thùy trước tuyến yên tiết ra hooc môn nào dưới đây?
a)
A. TH.
b)
B. ADH.
c)
C. ACTH.
d)
D.OT
83.
83: Iôt là thành phần không thể thiếu của hooc môn nào sau đây?
a)
A. Tiroxin.
b)
B. Ôxitoxin.
c)
C. Canxitonin.
d)
D. Glucagon.
84.
84: Hiện tượng “người khổng lồ” có liên quan mật thiết đến việc dư thừa hoocmôn nào?
a)
A. GH.
b)
B. FSH.
c)
C. LH.
d)
D. TSH
85.
85: Hoocmôn nào dưới đây có khả năng chuyển hoá glicogen thành glucôzơ?
a)
A. Ôxitôxin.
b)
B. Insulin.
c)
C. Cooctizôn.
d)
D. Glucagôn.
86.
86: Ở nữ giới không mang thai, hoocmôn prôgestêrôn do bộ phận nào tiết ra?
a)
A. Âm đạo.
b)
B. Tử cung
c)
C. Thể vàng.
d)
D. Ống dẫn trứng.
87.
87: Hoocmôn nào dưới đây do phần tuỷ tuyến trên thận tiết ra?
a)
A. Norađrênalin.
b)
B. Cooctizôn.
c)
C. Canxitônin.
d)
D. Tirôxin.
88.
88: Hoocmôn insulin do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào?
a)
A. Chuyển glicôgen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ.
b)
B. Chuyển glucôzơ thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ.
c)
C. Chuyển glicôgen thành glucôzơ dự trữ trong gan và cơ.
d)
D. Chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ.
89.
89: Lớp nào của vỏ tuyến trên thận tiết ra hoocmôn điều hoà đường huyết?
a)
A. Lớp lưới.
b)
B. Lớp cầu
c)
C. Lớp sợi.
d)
D. Lớp sợi và lớp lưới.
90.
90. Ở nam giới, testôstêrôn do loại tế bào nào tiết ra?
a)
A. Tế bào nón.
b)
B. Tế bào que.
c)
C. Tế bào hạch
d)
D. Tế bào kẽ.
91.
91: Hoocmôn nào dưới đây tham gia vào cơ chế điều hoà đường huyết khi đường huyết tăng?
a)
A. Glucagôn
b)
B. ACTH
c)
C. GH
d)
D. Insulin
92.
92 Tuyến nào dưới đây không chịu ảnh hưởng bởi các hoocmôn tiết ra từ tuyến yên?
a)
A. Tuyến trên thận.
b)
B. Tuyến sinh dục.
c)
C. Tuyến giáp
d)
D. Tuyến mồ hôi.
93.
93 Hoocmôn nào dưới đây tham gia vào cơ chế điều hoà sinh dục ở nam giới?
a)
A. Testôstêrôn.
b)
B. Ơstrôgen.
c)
C. LH
d)
D. FSH
94.
94 Loại hoocmôn nào gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nữ giới?
a)
A. Ôxitôxin.
b)
B. Cootizon.
c)
C. Testôstêrôn.
d)
D. Ơstrôgen.
95.
95 Hiện tượng “người tí hon” có liên quan mật thiết đến việc thiếu hoocmôn nào?
a)
A. GH.
b)
B. FSH.
c)
C. LH.
d)
D. TSH
96.
96: Thuỳ trước tuyến yên tiết ra hoocmôn nào dưới đây?
a)
A. TH.
b)
B. ADH.
c)
C. ACTH
d)
D. OT.
Reset
