WorksheetsSH12-Bài 1 Gene và cơ chế truyền thông tin di truyền-luyện tập
Total questions: 12
Worksheet time: 39mins
Cấu trúc cơ bản của một gene gồm những vùng nào?
Vùng khởi động, vùng dừng, vùng lặp.
Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
Vùng exon, vùng intron, vùng enhancer.
Vùng promoter, vùng đầu, vùng cuối.
Các loại RNA có chức năng nào dưới đây?
mRNA mã hóa thông tin protein.
tRNA vận chuyển amino acid.
rRNA là thành phần ribosome.
tất cả đều chứa thông tin di truyền lâu dài.
Quan sát hình và cho biết gene ở hình bên không có ở loài nào sau đây?
Đậu Hà Lan.
Vi khuẩn E. Coli.
Nấm men.
Ruồi giấm.
Khi nói về cơ chế tái bản có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I. Mạch 1-2 có chiều 3’-5’.
II. Mạch mới [z] có chiều 5’-3’.
III. Enzyme DNA polymerase di chuyển để tổng hợp mạch [z] có chiều 5’-3’.
IV. Trình tự nucleotide trên mạch [z] sẽ là TTAACCGG.
1.
2.
3.
4.
Hãy cho biết hình nào là quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 5
Intron là các đoạn …(1)… nằm trong vùng mã hóa của gene cấu trúc ở sinh vật …(2)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là
(a)
Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA gọi là
(a)
Trình bày các bước của giai đoạn tổng hợp chuỗi polypeptide.
Định nghĩa nào sau đây về gene là đầy đủ nhất?
Một đoạn của phân tử DNA tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein như gene điều hòa, gene khởi động, gene vận hành.
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin cho việc tổng hợp một protein quy định tính trạng.
Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại RNA hoặc tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein.
Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại RNA thông tin, vận chuyển và ribosome.
Hãy tìm phân tử RNA có cấu trúc không gian.
(Các em khoanh tròn hình mà mình chọn)
Quan sát Hình 1.1, hãy: a) Mô tả cấu trúc của nucleotide. Bốn loại nucleotide khác nhau ở thành phần nào? b) Mô tả liên kết phosphodiester giữa các nucleotide. c) Cho biết sự kết cặp đặc hiệu giữa các base trên phân tử DNA được thể hiện như thế nào. Phát biểu nguyên tắc bổ sung.
Dựa vào cấu trúc hoá học, trình bày chức năng của phân tử DNA.
Tại sao nói “cơ chế tái bản DNA là một quá trình tự sao thông tin di truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệ sau”?
Căn cứ vào mạch khuôn, xác định vị trí các vùng cấu trúc trên gene trong Hình 1.4.
Phân biệt gene phân mảnh với gene không phân mảnh, gene cấu trúc với gene điều hoà.
Quan sát Hình 1.5, 1.6 và 1.7, đọc đoạn thông tin, lập bảng phân biệt ba loại RNA theo hai tiêu chí: cấu trúc và chức năng.
Which key concept is highlighted in the passage?
Concept X
Concept Y
Concept Z
Concept W
How does the passage explain the relationship between the two main ideas?
What evidence does the passage provide to support its main argument?
What are the implications of the passage's conclusions?
