Worksheetshi guys
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 16mins
Vấn đề kỹ thuật
technical problem
engineering problem
technology problem
problem
vấn đề to lớn/việc quan trọng
necessary work
deal with
be a big deal
big problem
ghen tỵ
jealous
jellyous
jellaous
jealousy
tâm điểm chú ý
draw attention
center of attention
attractive point
attract attention
phá sản
flat broke
broke
break down
give down
tổ chức tiệc
take a party
give a party
make a party
throw a party
tổ chức tiệc chia tay
make a farewell party
throw a farewell party
give a farewell party
take a broke-up party
ăn nhồm nhoàm
eat scrumptiously
eat up
wolf down sth
wolf (sth) down
ngon
scrumptous
crumptous
crumpchy
scrumptious
đến tuổi trưởng thành
become adults
come of age
come into an age
come by age
tin rằng cái gì đó quan trọng
believe that smth is important
pay an importance to sth
attach important to
attack important to
tự hào về
take satisfaction in
be proud of
take pride of
take satisfication for
take pride in
kết thúc và chuyển sang việc khác
end by
end up
end up with
end with
suy nghĩ lại
think twice
on second thought
on second thoughts
think again
bất ngờ
be taken by surprise
be taken aback
be taken to surprise
be taken back again
be surprise for sth
di chuyển đến đâu
go to smwh
turn out to smwhere
move on to swh
make one's way to smwh
diễn ra bất ngờ
turn through
turn out
turn in
turn with
cảm giác hoàn thành
a feel of accomplishment
a sense of accomplishment
a sense of acomplish
a sense of acomplishment
đôi khi
for a while
sometimes
sometime
for a while
for a few minutes
nhớ rất rõ
fresh in one's memory
fresh in one's mind
remember freshly
remember well
thức trắng
(a)
lo lắng
in edge
at edge
on edge
by edge
nervous
nhìn lại qk
(a)
hoàn thành vẻ vang cái gì
(a)
nhân viên trí thức
(a)
tức giận vì cái gì
(a)
bắt đầu làm gì
(a)
rất bận
(a)
có ý định làm gì
(a)
lối sống ít vận động
sedental lifestyle
sedentary lifestyle
sendaltry lifestyle
sendentrary lifestyle
gầy đi
(a)
lười
(a)
làm bù việc gì đó
(a)
cày phim
(a)
shut oneself off
(a)
gần với mọi thứ
(a)
rất gần
(a)
bận việc
(a)
nói ra bí mật
(a)
say rượu
(a)
đi linh tinh
(a)
nơi xa xôi hẻo lánh
(a)
hét to
(a)
mang tính thay đổi lớn
(a)
trung tâm môi giới bđs
(a)
sinh lời nhiều
(a)
đạt tiến dộ
(a)
đòi hỏi sức lực
(a)
luật ngầm
(a)
hồi tưởng
(a)
quyết định đúng đắn
(a)
hình tượng
(a)
đưa ra các quyết định khác nhau
(a)
có khả năng cao
(a)
khác biệt với
(a)
thân thiện
(a)
giáo dục nâng cao
(a)
toàn TP
(a)
tình cờ gặp
(a)
kính trọng ai đó
(a)
nơi thú vị/nên đến
(a)
hát = cả trái tim
(a)
tùy cơ ứng biến
(a)
nhớ chính xác
(a)
tình cờ
(a)
thu hút ánh nhìn của ai đó
(a)
ko khí ấm cúng
(a)
nơi ẩn mình
(a)
một nơi náo nhiệt/ồn ào
(a)
giữ khách
(a)
TG dài trong tương lai
(a)
chuyển thể (thành phim)
(a)
chiếu rạp
(a)
hơn cả mong đợi
(a)
khóc quá nhiều
(a)
quá đà
(a)
sống 1 mình
(a)
ít hơn nhiều
(a)
lòng biết ơn chân thành
(a)
qk
(a)
đôi khi
(a)
thôi nhìn vào
(a)
biếc giấc mơ thành hiện thực
(a)
ký túc xá
students' house
dormitory
dormitry
domitory
swarm with
(a)
bầu ko khí bí bách
(a)
trình bày chi tiết
(a)
tự dưng cười
(a)
