wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hi guys

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề kỹ thuật

a)

technical problem

b)

engineering problem

c)

technology problem

d)

problem

2.

vấn đề to lớn/việc quan trọng

a)

necessary work

b)

deal with

c)

be a big deal

d)

big problem

3.

ghen tỵ

a)

jealous

b)

jellyous

c)

jellaous

d)

jealousy

4.

tâm điểm chú ý

a)

draw attention

b)

center of attention

c)

attractive point

d)

attract attention

5.

phá sản

a)

flat broke

b)

broke

c)

break down

d)

give down

6.

tổ chức tiệc

a)

take a party

b)

give a party

c)

make a party

d)

throw a party

7.

tổ chức tiệc chia tay

a)

make a farewell party

b)

throw a farewell party

c)

give a farewell party

d)

take a broke-up party

8.

ăn nhồm nhoàm

a)

eat scrumptiously

b)

eat up

c)

wolf down sth

d)

wolf (sth) down

9.

ngon

a)

scrumptous

b)

crumptous

c)

crumpchy

d)

scrumptious

10.

đến tuổi trưởng thành

a)

become adults

b)

come of age

c)

come into an age

d)

come by age

11.

tin rằng cái gì đó quan trọng

a)

believe that smth is important

b)

pay an importance to sth

c)

attach important to

d)

attack important to

12.

tự hào về

a)

take satisfaction in

b)

be proud of

c)

take pride of

d)

take satisfication for

e)

take pride in

13.

kết thúc và chuyển sang việc khác

a)

end by

b)

end up

c)

end up with

d)

end with

14.

suy nghĩ lại

a)

think twice

b)

on second thought

c)

on second thoughts

d)

think again

15.

bất ngờ

a)

be taken by surprise

b)

be taken aback

c)

be taken to surprise

d)

be taken back again

e)

be surprise for sth

16.

di chuyển đến đâu

a)

go to smwh

b)

turn out to smwhere

c)

move on to swh

d)

make one's way to smwh

17.

diễn ra bất ngờ

a)

turn through

b)

turn out

c)

turn in

d)

turn with

18.

cảm giác hoàn thành

a)

a feel of accomplishment

b)

a sense of accomplishment

c)

a sense of acomplish

d)

a sense of acomplishment

19.

đôi khi

a)

for a while

b)

sometimes

c)

sometime

d)

for a while

e)

for a few minutes

20.

nhớ rất rõ

a)

fresh in one's memory

b)

fresh in one's mind

c)

remember freshly

d)

remember well

21.

thức trắng

(a)  

22.

lo lắng

a)

in edge

b)

at edge

c)

on edge

d)

by edge

e)

nervous

23.

nhìn lại qk

(a)  

24.

hoàn thành vẻ vang cái gì

(a)  

25.

nhân viên trí thức

(a)  

26.

tức giận vì cái gì

(a)  

27.

bắt đầu làm gì

(a)  

28.

rất bận

(a)  

29.

có ý định làm gì

(a)  

30.

lối sống ít vận động

a)

sedental lifestyle

b)

sedentary lifestyle

c)

sendaltry lifestyle

d)

sendentrary lifestyle

31.

gầy đi

(a)  

32.

lười

(a)  

33.

làm bù việc gì đó

(a)  

34.

cày phim

(a)  

35.

shut oneself off

(a)  

36.

gần với mọi thứ

(a)  

37.

rất gần

(a)  

38.

bận việc

(a)  

39.

nói ra bí mật

(a)  

40.

say rượu

(a)  

41.

đi linh tinh

(a)  

42.

nơi xa xôi hẻo lánh

(a)  

43.

hét to

(a)  

44.

mang tính thay đổi lớn

(a)  

45.

trung tâm môi giới bđs

(a)  

46.

sinh lời nhiều

(a)  

47.

đạt tiến dộ

(a)  

48.

đòi hỏi sức lực

(a)  

49.

luật ngầm

(a)  

50.

hồi tưởng

(a)  

51.

quyết định đúng đắn

(a)  

52.

hình tượng

(a)  

53.

đưa ra các quyết định khác nhau

(a)  

54.

có khả năng cao

(a)  

55.

khác biệt với

(a)  

56.

thân thiện

(a)  

57.

giáo dục nâng cao

(a)  

58.

toàn TP

(a)  

59.

tình cờ gặp

(a)  

60.

kính trọng ai đó

(a)  

61.

nơi thú vị/nên đến

(a)  

62.

hát = cả trái tim

(a)  

63.

tùy cơ ứng biến

(a)  

64.

nhớ chính xác

(a)  

65.

tình cờ

(a)  

66.

thu hút ánh nhìn của ai đó

(a)  

67.

ko khí ấm cúng

(a)  

68.

nơi ẩn mình

(a)  

69.

một nơi náo nhiệt/ồn ào

(a)  

70.

giữ khách

(a)  

71.

TG dài trong tương lai

(a)  

72.

chuyển thể (thành phim)

(a)  

73.

chiếu rạp

(a)  

74.

hơn cả mong đợi

(a)  

75.

khóc quá nhiều

(a)  

76.

quá đà

(a)  

77.

sống 1 mình

(a)  

78.

ít hơn nhiều

(a)  

79.

lòng biết ơn chân thành

(a)  

80.

qk

(a)  

81.

đôi khi

(a)  

82.

thôi nhìn vào

(a)  

83.

biếc giấc mơ thành hiện thực

(a)  

84.

ký túc xá

a)

students' house

b)

dormitory

c)

dormitry

d)

domitory

85.

swarm with

(a)  

86.

bầu ko khí bí bách

(a)  

87.

trình bày chi tiết

(a)  

88.

tự dưng cười

(a)