NEW
Font size
WorksheetsQuiz từ vựng tiếng Anh
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
What does the word "forum" mean?
Cuộc họp
Diễn đàn
Tòa nhà
Kênh truyền hình
Which word means "ấn tượng (nghĩa chủ động)"?
Impressive
Impressed
Impression
Impressing
"Turnout" refers to:
Sự thất bại
Người tham gia
Hàng hóa
Giờ làm việc
What is the meaning of "necklace"?
Nhẫn
Vòng tay
Vòng cổ
Hoa tai
Choose the correct meaning of "throughout":
Bên trong
Ngoài ra
Trong suốt
Xung quanh
Which word means "nhiệt tình"?
Thoughtful
Applause
Enthusiastic
Political
What is the meaning of "exclusive"?
Tập thể
Độc quyền
Thông thường
Toàn diện
"Appointed" means:
Giới hạn
Bổ nhiệm
Trì hoãn
Loại bỏ
Which word is commonly used at the end of a letter and means "trân thành"?
Thankfully
Honestly
Sincerely
Kindly
What does "solely" mean?
Tạm thời
Thường xuyên
Duy nhất
Gần đúng
The opposite of "formerly" is:
Trước đây
Hiện tại
Sau này
Tạm thời
"Implementing" means:
Hoãn lại
Thực hiện
Giám sát
Dự đoán
Which word refers to "sự dự đoán"?
Perspective
Prediction
Revision
Intention
"Eligible" means:
Không hợp lệ
Đủ điều kiện
Quan trọng
Hạn chế
"Raise" means:
Thả xuống
Giữ nguyên
Nâng lên
Xóa bỏ
Which word means "đoàn thể"?
Corporate
Business
Company
Partnership
What does "charm" mean?
Làm mê hoặc
Lừa dối
Nổi bật
Chạy trốn
"Allowance" refers to:
Khoản tiền trợ cấp
Lương cơ bản
Thuế thu nhập
Quỹ tiết kiệm
"Waterproof" means:
Không cháy
Không thấm nước
Không khí
Không bụi
Which word means "có lẽ"?
Surely
Probably
Always
Finally
What does "dimension" refer to?
Màu sắc
Kích thước
Trọng lượng
Vật liệu
"Vital" means:
Nhẹ nhàng
Quan trọng
Dễ dàng
Đơn giản
"Guest" means:
Nhân viên
Khách mời
Chủ tiệc
Quản lý
Which word refers to "sự xác minh"?
Revision
Verification
Evaluation
Inspection
"Eager to" do something means:
Ngại làm
Do dự
Háo hức
Buộc phải
"Grocery store" refers to:
Siêu thị điện máy
Cửa hàng tạp hóa
Nhà hàng
Tiệm bánh
Grocery store refers to:
Siêu thị điện máy
Cửa hàng tạp hóa
Nhà hàng
Tiệm bánh
"Favorable effect" means:
Ảnh hưởng xấu
Ảnh hưởng tích cực
Không có ảnh hưởng
Ảnh hưởng nhẹ
What is the meaning of "thorough"?
Cẩn thận
Đơn giản
Tạm thời
Đủ nhanh
What does "emission" mean?
Khí thải
Điện áp
Ánh sáng
Nhiệt độ
"Conclude" means:
Mở đầu
Phân tích
Kết luận
Trình bày
"Operate" means:
Dừng lại
Hoạt động
Lái xe
Tạo ra
"Admired" means:
Ngưỡng mộ
Khinh thường
Ghen tị
Chê bai
"Political" refers to:
Kinh tế
Xã hội
Chính trị
Văn hóa
What does "recruiter" mean?
Người bán hàng
Nhà tuyển dụng
Thực tập sinh
Kế toán
"Alter" means:
Biến đổi
Gây rối
Đánh giá
Tạo ra
What does "estimated" mean?
Làm rõ
Ước lượng
Xác minh
Cắt giảm
"Inventory" refers to:
Báo cáo chi tiêu
Bản kiểm kê
Hóa đơn
Mẫu sản phẩm
"Prestigious" means:
Uy tín
Nhỏ bé
Tạm thời
Thông thường
What does "consult" mean?
Cố vấn
Trình bày
Cảnh báo
Kết luận
"Public relation" means:
Chính sách công
Quan hệ công chúng
Dịch vụ cộng đồng
Quảng cáo
"Applause" means:
Hò hét
Vỗ tay
Cười
Hát theo
"Division" refers to:
Bộ phận
Dây chuyền
Mẫu thử
Lực lượng
What does "plant" refer to in business context?
Cây trồng
Nhà máy
Máy móc
Tòa nhà
"Banquet" means:
Bữa tiệc
Món tráng miệng
Bữa ăn nhẹ
Đám cưới
"Feature" as a verb means:
Cấm
Bao gồm
Phê bình
Tách biệt
"Popular among" means:
Yêu thích bên ngoài
Phổ biến trong
Không ưa chuộng
Bị giới hạn
What is the meaning of "shutdown"?
Khởi động
Sự đóng cửa
Sự phát triển
Mở rộng
What does "evaluate" mean?
Đánh giá
Loại bỏ
Phát hiện
Gợi ý
What does "priority" mean?
Dự đoán
Sự ưu tiên
Hạn chế
Kế hoạch
What does "innovation" mean?
Sự đổi mới
Kế hoạch
Bảo tồn
Tái cấu trúc
