Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Chủ nghĩa Mác

Total questions: 198

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Công hiến vĩ đại của C.Mác mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học là:

a)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản, bóc lột giai cấp công nhân làm thuê

b)

Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội

2.

Những phát kiến mà C. Mác và Ph. Ăngghen đã dựa vào để xây dựng luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

c)

Triết học cổ điển Đức và kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d)

Tất cả các ý trên

3.

Tác phẩm đánh dấu sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

b)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

c)

Chủ nghĩa cộng sản

d)

Chống Đuyrinh

4.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời từ điều kiện kinh tế - xã hội:

a)

Sự ra đời chính đảng của giai cấp công nhân

b)

Sự phát triển mạnh của phương thức sản xuất tư bản và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân

c)

Sự ủng hộ của giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức đối với giai cấp công nhân

d)

Giai cấp công nhân đã thực sự giác ngộ sứ mệnh lịch sử của mình

5.

Các bộ phận lý luận cơ bản cấu thành Chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin, Tư tưởng triết học và lịch sử nhân loại

c)

Triết học, Kinh tế học và xã hội

6.

Ba phát minh vạch thời đại trong vật lý học và sinh học tạo ra bước phát triển đột phá có tính cách mạng:

a)

Học thuyết Tiến hóa, Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết Tiến hóa, Học thuyết tế bào, Định luật vạn vật hấp dẫn

c)

Học thuyết tế bào, Định luật vạn vật hấp dẫn, Thuyết chọn lọc tự nhiên

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Định luật vạn vật hấp dẫn, Học thuyết tế bào

7.

Ba phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ăngghen là:

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư, Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư, Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị, Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

Học thuyết về sứ

8.

Phương pháp nghiên cứu chung của Chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của triết học Mác - Lênin

b)

Phương pháp chung và phương pháp cụ thể

c)

Phương pháp kết hợp logic với lịch sử, Phương pháp khảo sát và phân tích, Phương pháp so sánh, Phương pháp có tính liên ngành, Phương pháp tổng kết thực tiễn

d)

Tất cả các ý trên

9.

Phương pháp nghiên cứu cụ thể của Chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của triết học Mác - Lênin

b)

Phương pháp chung và phương pháp cụ thể

c)

Phương pháp kết hợp logic với lịch sử, Phương pháp khảo sát và phân tích, Phương pháp so sánh, Phương pháp có tính liên ngành, Phương pháp tổng kết thực tiễn

d)

Tất cả các ý trên

10.

Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa

b)

Là những quy luật kinh tế hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội

c)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội Tư bản chủ nghĩa

d)

Tất cả các ý trên

11.

Những điều kiện và tiền đề khách quan dẫn đến sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp Tư bản chủ nghĩa

b)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp

c)

Những thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận đầu thế kỉ 19

d)

Tất cả các ý trên

12.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là vũ khí tư tưởng để nhận thức và cải tạo thế giới của giai cấp:

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tiểu thương

13.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Trang bị những nhận thức chính trị - xã hội và phương pháp luận khoa học về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến sự hình thành, phát triển Chủ nghĩa Cộng sản

b)

Là vũ khí sắc bén trong cuộc đấu tranh chống các học thuyết phản động, phi mácxít

c)

Là cơ sở lý luận cho các Đảng Cộng sản và công nhân quốc tế

d)

Tất cả các ý trên

14.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán

d)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị học cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán

15.

Trên lĩnh vực xã hội, hoạt động đóng vai trò là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

A. Sự phát triển mạnh mẽ của chủ nghĩa tư bản

b)

B. Sự phát triển của các ngành khoa học xã hội

c)

C. Thực tiễn cách mạng của giai cấp công nhân

d)

D. Bao gồm ba hoạt động trên

16.

Lần đầu tiên sự kiện xã hội đã chứng minh tính hiện thực của Chủ nghĩa xã hội khoa học trong lịch sử:

a)

A. Cuộc cách mạng tháng Mười Nga 1917

b)

B. Công xã Pari

c)

C. Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam

d)

D. Chiến tranh thế giới lần thứ II

17.

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Hệ thống những quan niệm phản ánh nhu cầu, ước mơ của các giai cấp và tầng lớp lao động về một xã hội tốt đẹp

b)

B. Những thành tựu trên các lĩnh vực mà loài người đã đạt được nhằm nâng cao đời sống con người

c)

C. Những tác phẩm văn học phản ánh đời sống hiện thực của những người lao động nghèo

d)

D. Các phương án trên đều đúng

18.

Các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác có hạn chế cơ bản là:

a)

A. Không chủ trương xóa bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Không chủ trương xóa bỏ chế độ người bóc lột người

c)

C. Không phát hiện được lực lượng xã hội để sáng tạo ra xã hội mới

d)

D. Mong muốn thực hiện chế độ bình quân trong phân phối

19.

Đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân khi chưa giành được chính quyền là:

a)

A. Đấu tranh chính trị

b)

B. Đấu tranh vũ trang

c)

C. Đấu tranh kinh tế

d)

D. Đấu tranh tư tưởng

20.

Chủ nghĩa Mác - Lênin đã làm sáng tỏ vai trò lịch sử toàn thế giới của giai cấp:

a)

A. Giai cấp tư sản

b)

B. Giai cấp công nhân

c)

C. Giai cấp nông dân

d)

D. Tầng lớp trí thức

21.

Những yếu tố tư tưởng xã hội chủ nghĩa được xuất hiện từ khi:

a)

A. Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

B. Xuất hiện chế độ tư hữu nhỏ về tư liệu sản xuất; xã hội bắt đầu có sự phân chia giai cấp

c)

C. Sự xuất hiện giai cấp công nhân

d)

D. Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ

22.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những hạn chế của Chủ nghĩa xã hội không tưởng là:


a)

Do trình độ nhận thức của những nhà tư tưởng

b)

Do khoa học chưa phát triển

c)

Do những điều kiện khách quan quy định


d)

Tất cả các ý trên

23.

Vào những năm 40 thế kỷ XIX, cuộc cách mạng nào đã thúc đẩy phương thức sản xuất Tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ:


a)

Cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật lần thứ nhất

b)

Cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật lần thứ hai

c)

Cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật lần thứ ba

d)

Cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật lần thứ tư

24.

Nền đại công nghiệp vào thế kỷ XIX phát triển đã làm phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa có bước phát triển vượt bậc, điều này bộc lộ sự mâu thuẫn giữa:

a)

A. Lực lượng sản xuất mang tính chất kinh tế và quan hệ sản xuất tư bản

b)

B. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

C. Lực lượng sản xuất mang tính chất xã hội hóa và quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

d)

D. Lực lượng sản xuất mang tính chất xã hội và quan hệ sản xuất chiếm hữu nô lệ

25.

Phạm trù được coi là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

A.Giai cấp công nhân

b)

B.Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

C.Chuyên chính vô sản

d)

D.Xã hội chủ nghĩa

26.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có vị trí:

a)

A.Là giai cấp nghèo khổ nhất, không có tài sản

b)

B.Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho các nhà tư bản, bị tư bản bóc lột giá trị thặng dư

c)

C.Là giai cấp có số lượng đông trong dân cư, luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh chống giai cấp tư sản

d)

D.Cả ba đều đúng

27.

Giai cấp công nhân là:

a)

A.Tập đoàn xã hội ổn định; hình thành và phát triển cùng với nền công nghiệp; là lực lượng sản xuất cơ bản, tiên tiến, với tính xã hội hóa ngày càng cao

b)

B.Tập đoàn xã hội ổn định; hình thành và phát triển cùng với nền sản xuất; là lực lượng sản xuất hiện đại, chủ yếu, với tính kỷ luật ngày càng cao

c)

C.Là tập đoàn xã hội ổn định; hình thành và phát triển cùng với người lao động; là lực lượng sản xuất quyết định, với tính tự giác ngày càng cao

d)

D.Là tập đoàn xã hội ổn định; hình thành và phát triển cùng với trình độ kỹ thuật; là lực lượng sản xuất hiện đại, với tính cách mạng ngày càng cao

28.

Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng bởi vì:

a)

A.Là giai cấp nghèo nhất trong xã hội tư bản

b)

B.Là giai cấp không có tài sản, đời sống bấp bênh

c)

C.Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, bị bóc lột, giác ngộ, tiên phong cách mạng

d)

D.Cả ba đều đúng

29.

Những đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân là :

a)

A.Tiên phong, triệt để cách mạng nhất; ý thức tổ chức, kỷ luật cao; mang bản chất quốc tế

b)

B.Tiên phong, triệt để cách mạng nhất; bị bóc lột giá trị thặng dư; đoàn kết nội bộ

c)

C.Tiên phong, triệt để cách mạng nhất; không có tư liệu sản xuất; làm thuê kiếm sống

d)

D.Tiên phong, triệt để cách mạng nhất; gắn với nền đại công nghiệp; ý thức tổ chức, kỷ luật cao

30.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp:

a)

A.Chủ nghĩa Mác – Lênin với chủ nghĩa yêu nước

b)

B.Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân với chủ nghĩa dân tộc

c)

C.Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

d)

D.Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân

31.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa là nhằm:

a)

A.Thay thế chế độ tư bản chủ nghĩa bóc lột, bất công bằng chế độ xã hội chủ nghĩa dân chủ, công bằng, văn minh, do đội ngũ trí thức lãnh đạo

b)

B.Thay thế chế độ tư bản chủ nghĩa lỗi thời bằng chế độ xã hội chủ nghĩa, do giai cấp công nhân lãnh đạo, xây dựng xã hội mới, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

C.Thay thế chế độ tư bản chủ nghĩa lạc hậu bằng chế độ xã hội chủ nghĩa, do giai cấp công - nông lãnh đạo; xây dựng xã hội mới không còn người bóc lột người

d)

D.Thay thế chế độ tư bản chủ nghĩa quân chủ bằng chế độ xã hội chủ nghĩa dân chủ, do giai cấp tư sản tiến bộ lãnh đạo; xây dựng xã hội mới hiện đại, văn minh

32.

Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng Xã hội chủ nghĩa là do :

a)

A.Sự lớn mạnh của giai cấp công nhân

b)

B.Sự hình thành và vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

C.Sự phát triển của lực lượng sản xuất, mâu thuẫn gay gắt với quan hệ sản xuất

d)

D.Giai cấp tư sản đã lỗi thời về phương diện lịch sử

33.

Mục tiêu cơ bản của cách mạng Xã hội chủ nghĩa là:

a)

A.Không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

B.Không còn khoảng cách giàu nghèo

c)

C.Nhân dân lao động làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

D.Giải phóng xã hội, giải phóng con người

34.

Mục tiêu trước tiên của cách mạng Xã hội chủ nghĩa là:

a)

A.Đập tan nhà nước của giai cấp bóc lột, giành chính quyền, xây dựng chế độ mới

b)

B.Xóa bỏ chế độ phong kiến; giành ruộng đất, xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

C.Giữ chính quyền; chống đế quốc; xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

D.Khởi nghĩa giành độc lập dân tộc; tăng năng suất lao động

35.

Nội dung cách mạng Xã hội chủ nghĩa trong lĩnh vực kinh tế thể hiện:

a)

A.Thực hiện phân phối theo lao động, hiện đại hóa đất nước

b)

B.Không ngừng nâng cao năng suất lao động, cải thiện đời sống nhân dân

c)

C.Đập tan nhà nước của giai cấp bóc lột; xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

D.Xây dựng và hoàn thiện nền kinh tế thị trường

36.

Nội dung của cách mạng Xã hội chủ nghĩa bao gồm các lĩnh vực:

a)

A.Chính quyền; dân chủ; xã hội

b)

B.Kinh tế; quốc phòng, an ninh; đối ngoại

c)

C.Chính trị; kinh tế; tư tưởng - văn hóa


d)

D.Chính trị; tinh thần; đạo đức

37.

Nguyên tắc cơ bản của liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng Xã hội chủ nghĩa là phải đảm bảo:


a)

A.Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản; đoàn kết; công nhân làm nòng cốt

b)

B.Vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân; lý luận Mác - Lênin; cùng có lợi

c)

C.Vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân; ý thức cách mạng; thực tiễn cách mạng

d)

D.Vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân; tự nguyện; kết hợp đúng đắn các lợi ích

38.

Xét về phương diện lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản:


a)

A.Có số lượng đông nhất trong dân cư và trực tiếp hay gián tiếp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

b)

B.Là giai cấp trực tiếp hay gián tiếp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

c)

C.Là giai cấp trực tiếp hay gián tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

d)

D.Là giai cấp không có tư liệu sản xuất nhưng trực tiếp hay gián tiếp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

39.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

A.Giai cấp nghèo khổ nhất

b)

B.Giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

đúng

c)

C.Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

D.Tất cả các phương án trên

40.

Quy luật chung hình thành Đảng Cộng sản, đảng của giai cấp công nhân là:

a)

A.Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân

b)

B.Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân

c)

C.Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

d)

D.Tất cả các phương án trên

41.

Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng bởi vì:

a)

A. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, bị áp bức lóc lột, phải xóa bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

B. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, họ không còn gì để mất

c)

C. Là giai cấp cùng khổ nhất trong xã hội

d)

D. Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ nhất trong lịch sử, thực hiện xóa bỏ mọi chế độ tư hữu

42.

Nhân tố chủ quan hàng đầu quyết định vai trò lãnh đạo cách mạng thành công của giai cấp công nhân Việt Nam là:

a)

A.Đại đoàn kết dân tộc

b)

B.Đoàn kết các giai cấp

c)

C.Phải có Đảng Cộng sản lãnh đạo

d)

D.Tất cả các phương án trên

43.

Bản chất giai cấp công nhân của Đảng Cộng sản Việt Nam thể hiện ở:

a)

A.Số lượng đảng viên trong Đảng

b)

B.Trình độ đảng viên trong Đảng

c)

C.Nền tảng lý luận, mục tiêu, đường lối, nguyên tắc tổ chức của Đảng

d)

D.Tất cả các phương án trên

44.

Nói đến chất lượng giai cấp công nhân là nói đến:

a)

A.Trình độ khoa học công nghệ

b)

B.Trình độ giác ngộ lý luận chính trị

c)

C.Trình độ chuyên môn kỹ thuật và kỷ luật lao động

d)

D.Tất cả các phương án trên

45.

Nói đến chất lượng giai cấp công nhân là nói đến:

a)

A.Trình độ khoa học công nghệ

b)

B.Trình độ giác ngộ lý luận chính trị

c)

C.Trình độ chuyên môn kỹ thuật và kỷ luật lao động

d)

D.Tất cả các phương án trên

46.

Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, nông dân và trí thức, do:

a)

A. Cùng sống trong một quốc gia dân tộc

b)

B. Có những lợi ích căn bản thống nhất với nhau

c)

C. Có chung nền văn hóa, tâm lý

d)

D. Giai cấp công nhân mong muốn

47.

Nội dung trước tiên của cách mạng xã hội chủ nghĩa là phải gianh chính quyền về tay giai cấp công nhân, nhân dân lao động, đưa những người lao động:

a)

A. Thành người quản lý xã hội

b)

B. Lên địa vị làm chủ xã hội

c)

C. Làm chủ tư liệu sản xuất

d)

D. Thành người lao động tập thể

48.

Cuộc cách mạng vô sản khác về cơ bản so với các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử:

a)

A. Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động

b)

B. Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung

c)

C. Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

D. Thủ tiêu nhà nước Tư sản

49.

Đặc điểm ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam:

a)

A. Ra đời trước giai cấp tư sản dân tộc trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp

b)

B. Phần lớn xuất thân từ nông dân.

c)

C. Chịu sự áp bức, bóc lột của Đế quốc, Phong kiến và Tư sản

d)

D. Các phương án trên đều đúng

50.

Giai cấp công nhân là người lao động gắn với nền sản xuất:

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

C. Nền công nghiệp hiện đại

d)

D. Đại nông nghiệp

51.

Điền từ còn thiếu: “Các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn........lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp”.

a)

A. Giai cấp địa chủ

b)

B. Giai cấp vô sản

c)

C. Giai cấp tư sản

d)

D. Giai cấp tiểu tư sản

52.

Điều kiện khách quan quyết định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

A. Đông về số lượng.

b)

B. Tạo ra của cải làm giàu cho xã hội.

c)

C. Gắn liền với lực lượng sản xuất tiên tiến.

d)

D. Bị bóc lột nặng nề nhất

53.

Chủ nghĩa Mác- Lênin là lý luận phản ánh và bảo vệ lợi ích cho giai cấp:

a)

A. Giai cấp địa chủ

b)

B. Giai cấp tư sản

c)

C. Giai cấp công nhân

d)

D. Giai cấp chủ nô

54.

Giai cấp công nhân để giải phóng mình và giải phóng nhân dân lao động thông qua con đường:


a)

A. Biểu tình

b)

B. Đấu tranh nghị viện

c)

C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

D. Bãi công

55.

Giai cấp không có hệ tư tưởng độc lập là:

a)

A. Giai cấp tư sản

b)

B. Giai cấp địa chủ

c)

B. Giai cấp địa chủ

d)

D. Giai cấp nông dân

56.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa là cuộc cách mạng toàn diện, sâu sắc và triệt để nhất trong lịch sử:

a)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa là cuộc cách mạng toàn diện, sâu sắc và triệt để nhất trong lịch sử:

b)

B. Vì nó thủ tiêu chủ nghĩa tư bản

c)

C. Vì nó lôi kéo được đông đảo nhân dân tham gia

d)

D. Vì nó xoả bỏ chế độ tư hữu, thủ tiêu chế độ người bóc lột người

57.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được qui định bởi:

a)

A. Địa vị kinh tế - xã hội

b)

B. Đảng cộng sản

c)

C. Đặc điểm nhân cách

d)

D. Yếu tố chủ quan

58.

Yếu tố quyết định sự liên minh giữa công nhân với nông dân và trí thức là:

a)

A. Do cùng sống trong một quốc gia dân tộc.

b)

B. Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau.

c)

C. Do có chung nền văn hóa, tâm lý.

d)

D. Do sự mong muốn của giai cấp công nhân.

59.

Xét ở góc độ chính trị - xã hội, đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Không còn giai cấp, đấu tranh giai cấp.

b)

B. Không còn nhiều hình thức sở hữu, không còn bóc lột.

c)

C. Sự tồn tại đan xen và đấu tranh trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội giữa nhân tố xã hội mới và tàn tích xã hội cũ.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

60.

Cuộc cách mạng vô sản đầu tiên trên thế giới giành được thắng lợi là cuộc cách mạng:


a)

A. Công xã Pari 1871

b)

B. Cách mạng tháng Hai Nga năm 1917

c)

C. Cách mạng Tân Hợi 1911

d)

D. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

61.

Ở các nước Tư bản, giai cấp công nhân có đặc điểm:

a)

A. Về cơ bản không có tư liệu sản xuất, phải làm thuê cho giai cấp tư sản và bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư

b)

B. Về cơ bản có tư liệu sản xuất

c)

C. Làm thuê cho giai cấp tư sản

d)

D. Các phương án trên đều sai

62.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

A. Lãnh đạo nhân dân lao động đấu tranh xóa bỏ áp bức, bóc lột, xây dựng xã hội mới – xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa


b)

B. Tập hợp các tầng lớp nhân dân lao động, tiến hành đấu tranh cách mạng

c)

Đoàn kết với các giai cấp, tầng lớp lao động khác trong cuộc đấu tranh chống lại giai cấp tư sản để giải phóng mình

d)

D. Cả ba đáp án trên

63.

Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế - xã hội bằng một hình thái kinh tế - xã hội khác được gọi là:


a)

A. Đột biến cách mạng

b)

B. Cách mạng xã hội

c)

C. Cải cách xã hội

d)

D. Tiến bộ xã hội

64.

Phát minh của Mác và Ănghen được coi là cơ sở lý luận trực tiếp hình thành nên bộ phận thứ ba trong học thuyết của Mác là:

a)

A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Học thuyết giá trị thặng dư

d)

D. Sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân

65.

Từ thực tiễn cách mạng chỉ ra, giai cấp công nhân phải giác ngộ cách mạng, phải kiên quyết đấu tranh giành lấy chính quyền từ tay giai cấp tư sản khi có thời cơ cách mạng vì:

a)

A. Là mục tiêu cao cả

b)

B. Là yêu cầu bức thiết

c)

C. Chủ nghĩa Tư bản không tự sụp đổ

d)

D. Là nội dung cách mạng

66.

Hai phương diện cơ bản của giai cấp công nhân được C. Mác và Ph. Ăngghen xác định là:

a)

A. Văn hóa và xã hội

b)

B. Giáo dục và đào tạo

c)

C. Văn hóa và tư tưởng

d)

D. Kinh tế - xã hội và chính trị - xã hội

67.

Căn cứ vào địa vị kinh tế - xã hội, giai cấp công nhân là giai cấp tiến nhất vì:

a)

A. Giai cấp công nhân bị giai cấp tư sản áp bức, bóc lột nặng nề

b)

B. Giai cấp công nhân có số lượng đông đảo trong dân cư và lực lượng lao động xã hội

c)

C. Giai cấp công nhân đại biểu cho lực lượng sản xuất hiện đại, cho phương thức sản xuất tiên tiến

d)

D. Giai cấp công nhân có hệ tưởng độc lập, tiên tiến và có đảng cộng sản lãnh đạo

68.

Trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là giai cấp:

a)

A. Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động cho giai cấp chủ nô và bị bóc lột

b)

B. Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động cho giai cấp địa chủ và bị bóc lột

c)

C. Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động cho giai cấp tư sản và bị bóc lột

d)

D. Có tư liệu sản xuất, phải đóng thuế cho giai cấp tư sản

69.

Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa, giáo dục đạo đức cách mạng, rèn luyện lối sống, tác phong công nghiệp, văn minh, hiện đại, xây dựng giá trị văn hóa và con người Việt Nam, hoàn thiện nhân cách - đó là nội dung thuộc lĩnh vực:

a)

A. Con người

b)

B. Chính trị - xã hội

c)

C. Văn hóa - Tư tưởng

d)

D. Kinh tế

70.

Thực hiện nội dung văn hóa, tư tưởng, nhiệm vụ trọng tâm của giai cấp công nhân khi thực hiện sứ mệnh lịch sử là phải tập trung xây dựng hệ giá trị mới là:


a)

A. Lao động; dân chủ; bình đẳng, tự do và bác ái

b)

B. Lao động; công bằng, dân chủ; văn minh

c)

C. Lao động; dân chủ, bình đẳng; tự do và bác ái

d)

D. Lao động; công bằng, dân chủ; bình đẳng và tự do

71.

“Xu hướng trí tuệ hóa đối với công nhân và giai câp công nhân” là:

a)

A. Tri thức hóa

b)

B. Trí thức hóa

c)

C. Tri thức hóa và trí thức hóa

d)

D. Xã hội hóa

72.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trong điều kiện thế giới ngày nay trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng trước hết là là cuộc đấu tranh ý thức hệ, đó là:

a)

A. Cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa Xã hội và chủ nghĩa Tư bản

b)

B. Cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa Mác-Lênin và chủ nghĩa Tư bản

c)

C. Cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa Mác-Lênin và chủ nghĩa Xã hội

d)

D. Cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa Xã hội Không tưởng và chủ nghĩa Tư bản

73.

Tính tất yếu của cách mạng xã hội chủ nghĩa trên lĩnh vực tư tưởng và văn hóa là:

a)

A. Xuất phát từ cuộc đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng và văn hóa trong thời đại ngày nay

b)

B. Xuất phát từ sự đòi hỏi thay đổi phương thức sản xuất tinh thần

c)

C. Xuất phát từ yêu cầu: Văn hóa là mục tiêu và động lực của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

D. Cả ba đáp án trên.

74.

Mô hình đầu tiên của chuyên chính vô sản là:

a)

A. Công xã Pari

b)

B. Nhà nước Xô Viết

c)

C. Nhà nước dân chủ nhân dân

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

75.

Giai cấp lãnh đạo Cách mạng tư sản là:


a)

A. Giai cấp chủ nô

b)

B. Giai cấp tư sản

c)

C. Giai cấp nông dân

d)

D. Giai cấp công nhân

76.

Khi nói “Quá độ lên Chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa” là:

a)

A. Bỏ qua các yếu tố phát triển lực lượng sản xuất gắn với chủ nghĩa tư bản

b)

B. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

C. Bỏ qua các yếu tố chính trị và văn hóa gắn với sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa tư bản

d)

D. Cả ba phương án trên đều đúng

77.

Giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữa vai trò lãnh đạo mạng Việt Nam:

a)

A. Vì sớm có mối quan hệ gắn bó với giai cấp nông dân

b)

B. Vì được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc

c)

C. Số lượng đông và luôn đi đầu trong các cuộc đấu tranh

d)

D. Vì sớm hình thành một chính Đảng thực sự cách mạng

78.

Giai cấp công nhân có khả năng đoàn kết với giai cấp khác để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình nhờ:


a)

A. Có tính tổ chức, kỷ luật cao

b)

B. Lợi ích cơ bản thống nhất

c)

C. Chất lượng lao động cao

d)

D. Trình độ khoa học, kỹ thuật cao

79.

Sự khác nhau căn bản giữa giai cấp công nhân ở các nước Tư bản chủ nghĩa và Xã hội chủ nghĩa biểu hiện ở:


a)

A. Phương thức lao động, phương thức sản xuất

b)

B. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

c)

C. Nguồn gốc xuất thân của giai cấp công nhân

d)

D. Sản phẩm lao động của giai cấp công nhân

80.

Về chính trị - xã hội, ở các nước Tư bản chủ nghĩa, mục tiêu đấu tranh trực tiếp của giai cấp công nhân và nhân dân lao động là:

a)

A. Đánh đổ phong kiến, đánh đổ đế quốc.

b)

B. Chống bất công và bất bình đẳng xã hội.

c)


C. Lãnh đạo thành công sự nghiệp đổi mới.

d)

D. Xây dựng Đảng cầm quyền, thực hiện thành công sự nghiệp Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

81.

Về chính trị - xã hội, ở các nước xã hội chủ nghĩa, sứ mệnh của giai cấp Công nhân là:

a)

A. Xây dựng Đảng cầm quyền, thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. Chống bất công và bất bình đẳng xã hội.

c)

C. Đòi quyền tự do, dân sinh, dân chủ và hòa bình.

d)

D. Đánh đổ phong kiến, đánh đổ đế quốc.

82.

Với số lượng đông đảo, có cơ cấu ngành nghề đa dạng, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ công nghiệp ở mọi thành phần kinh tế, với chất lượng ngày càng nâng cao là nguồn nhân lực lao động chủ yếu thuộc giai cấp:

a)

A. Giai cấp tư sản.

b)

B. Giai cấp nông dân.

c)

C. Giai cấp công nhân.

d)

D. Giai cấp vô sản.

83.

Điều kiện tiên quyết bảo đảm thành công của công cuộc đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là:

a)

A. Sự lớn mạnh của giai cấp công nhân.

b)

B. Sức mạnh của liên minh giai cấp.

c)

C. Đào tạo và nâng cao trình độ cho giai cấp công nhân.

d)

D. Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản trong việc lãnh đạo giai cấp công nhân.

84.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời gắn liền với:

a)

A. Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam.

b)

B. Chế độ phong kiến sụp đổ.

c)

C. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

D. Cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất.

85.

Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam:

a)

A. Ra đời trước giai cấp vô sản.

b)

B. Là lực lượng chính trị tiên phong để lãnh đạo cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.


c)

C. Gắn bó mật thiết với nhân dân.

d)

D. Có truyền thống yêu nước, đoàn kết và bất khuất chống xâm lược.

86.

Về cơ bản cuộc cách mạng vô sản khác với các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử là:


a)

A. Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động.

b)

B. Thủ tiêu nhà nước tư sản.

c)

C. Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

D. Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung.

87.

Lao động trong nền sản xuất đại công nghiệp với hệ thống sản xuất dây chuyền đã hình thành đặc điểm ở giai cấp công nhân là:

a)

A. Tính tổ chức, kỷ luật.

b)

B. Tính chính trị cao.

c)

C. Tính khẩn trương.

d)

D. Tinh thần cách mạng.

88.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu nói của C. Mác và Ph. Ăngghen: “Sự sụp đổ của giai cấp tư sản và thắng lợi của giai cấp vô sản đều…như nhau”

a)

A. Đồng thời.

b)

B. Diễn ra.

c)

C. Tất yếu.

d)

D. Công bằng.

89.

1. Quan điểm về Chủ nghĩa xã hội là:


a)

A. Lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công.

b)

B. Phong trào đấu tranh của nhân dân lao động.

c)

C. Một chế độ xã hội.

d)

D. Trào lưu tư tưởng, lý luận, học thuyết thể hiện nhu cầu giải phóng con người và xã hội khỏi áp bức, bóc lột và xây dựng xã hội tiến bộ, công bằng, bình đẳng.

90.

Chủ nghĩa xã hội được hiểu như là:

a)

A. Một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

B. Trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công.

c)

C. Một khoa học - khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

d)

D. Tất cả đều đúng.

91.

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Hệ thống những quan niệm phản ánh nhu cầu, ước mơ của các giai cấp và tầng lớp lao động về một xã hội tốt đẹp.

b)

B. Những thành tựu trên các lĩnh vực mà loài người đã đạt được nhằm nâng cao đời sống con người.

c)

C. Những tác phẩm văn học phản ánh đời sống hiện thực của những người lao động nghèo.

d)

D. Các phương án trên đều đúng.

92.

Hình thái kinh tế xã hội Cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi:

a)

A. Đảng Cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Bắt đầu từ thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

c)

C. Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

d)

D. Cả ba đều không đúng.

93.

Đặc trưng của giai đoạn chủ nghĩa xã hội đó là:

a)

A. Lực lượng sản xuất phát triển chưa thật sự cao, năng suất lao động còn thấp.

b)

B. Xã hội phân phối theo nguyên tắc: Làm theo năng lực, hưởng theo lao động.

c)

C. Trong xã hội còn nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

94.

Những đặc trưng, đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa cộng sản là một xã hội vô cùng tốt đẹp với:

a)

A. Lực lượng sản xuất phát triển hết sức mạnh mẽ; xã hội phân phối theo nguyên tắc: làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.

b)

B. Trong xã hội không còn sự cách biệt giữa thành thị và nông thôn, giữa lao động trí óc và lao động chân tay. Con người có điều kiện phát triển tự do và hoàn thiện.

c)

C. Nhà nước tự tiêu vong, xã hội không còn giai cấp.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

95.

Điều kiện ra đời của Chủ nghĩa xã hội:

a)

A. Lực lượng sản xuất mâu thuẫn với quan hệ sản xuất trong lòng chủ nghĩa tư bản.


b)

B. Giai cấp công nhân mâu thuẫn với giai cấp tư sản.

c)

C. Giai cấp công nhân giành chính quyền, thiết lập chuyên chính vô sản.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

96.

Con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ Tư bản chủ nghĩa là một tất yếu, vì:

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn.

b)

B. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

C. Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại.

d)

D. Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta.

97.

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:

a)

A. Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại.

b)

B. Lực lượng sản xuất chưa phát triển.

c)

C. Năng suất lao động thấp.

d)

D. Từ một nền sản xuất nhỏ quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

98.

Hai kiểu quá độ đi lên chủ nghĩa Xã hội là:

a)

A. Quá độ trực tiếp từ xã hội tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội và quá độ gián tiếp từ phong kiến lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Quá độ trực tiếp từ xã hội tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội và quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Quá độ trực tiếp từ xã hội tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội và quá độ gián tiếp từ phong kiến lên chủ nghĩa tư bản, rồi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

99.

Phân phối theo lao động là hình thức phân phối cơ bản của:

a)

A. Xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Xã hội xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Xã hội cộng sản chủ nghĩa.

d)

D. Các phương án trên đều sai.

100.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, mâu thuẫn về lợi ích giữa những người lao động làm thuê với tầng lớp tư sản là:

a)

A. Mâu thuẫn đối kháng.

b)

B. Mâu thuẫn không đối kháng.

c)

C. Mâu thuẫn không cơ bản.

d)

D. Mâu thuẫn thứ yếu.

101.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa Xã hội là tất yếu đối với:

a)

A. Các nước bỏ qua chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Các nước tư bản chủ nghĩa kém phát triển lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Tất cả các nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Các phương án trên đều sai.

102.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa Xã hội là:

a)

A. Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế.

b)

B. Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị.

c)

C. Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa.

d)

D. Các phương án trên đều đúng.

103.

Những biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa là:


a)

A. Là ước mơ, nguyện vọng về một xã hội ai cũng có việc làm, ai cũng có lao động.

b)


B. Là quan niệm về một chế độ xã hội mà tư liệu sản xuất đều thuộc về mọi thành viên của xã hội.

c)

C. Là những tư tưởng về một xã hội, trong đó mọi người đều bình đẳng, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc.

d)


D. Các phương án trên đều đúng.

104.

Khi nói “Quá độ lên Chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa” là:

a)

A. Bỏ qua các yếu tố phát triển lực lượng sản xuất gắn với chủ nghĩa tư bản.

b)

B. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

c)


C. Bỏ qua các yếu tố chính trị và văn hóa gắn với sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa tư bản.

d)

D. Cả ba phương án trên đều đúng.

105.

Xét ở góc độ chính trị - xã hội, đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Không còn giai cấp, đấu tranh giai cấp.

b)

B. Không còn nhiều hình thức sở hữu, không còn bóc lột.

c)

C. Sự tồn tại đan xen và đấu tranh trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội giữa nhân tố xã hội mới và tàn tích xã hội cũ.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

106.

Nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu:

a)

A. Quan niệm và vận dụng không đúng đắn về chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Những sai lầm của Đảng và của những người lãnh đạo cấp cao nhất Đảng Cộng sản Liên Xô.

c)


C. Sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch bằng “diễn biến hòa bình”.

d)


D. Các phương án trên đều đúng.

107.

Thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa Xã hội ở Việt Nam là bước quá độ:

a)

A. Quá độ trực tiếp, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ chủ nghĩa tư bản tiến lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ phong kiến tiến lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Quá độ có qua trung gian.

108.

Trên lĩnh vực kinh tế, thời kỳ quá độ là thời kỳ tất yếu còn tồn tại một hệ thống kinh tế quốc dân thống nhất với một nền kinh tế:

a)

A. Nhiều chủ thể kinh tế tham gia.

b)

B. Sở hữu nhà nước và tập thể.

c)

C. Quy mô ngày càng lớn.

d)


D. Nhiều thành phần.

109.

Đặc điểm thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa Xã hội về mặt tư tưởng, văn hóa là:

a)

A. Các yếu tố tư tưởng, văn hóa cũ và mới tồn tại đan xen nhau.

b)

B. Chỉ tồn tại tư tưởng, văn hóa vô sản.

c)

C. Chỉ tồn tại tư tưởng, văn hóa tư sản.

d)


D. Tồn tại các yếu tố tư tưởng, văn hóa thuần nhất.

110.

Quá độ lên Chủ nghĩa Xã hội nước ta đã bỏ qua hình thái xã hội:

a)

A. Tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Phong kiến.

c)


C. Xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Quân chủ lập hiến.

111.

Đặc trưng về mục tiêu, bản chất, nội dung được nêu lên trong “Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội”(bổ sung, phát triển năm 2011) là:


a)

A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

B. Độc lập, tự do, hạnh phúc.

c)

C. Bình đẳng, bác ái.

d)

D. Tự cường, tự chủ.

112.


Đại hội mà nhận thức của Đảng ta về chủ nghĩa xã hội và con đường phát triển của cách mạng nước ta mới dừng ở mức độ định hướng:

a)


A. Đại hội IV (1976).

b)

B. Đại hội VII (1991).

c)

C. Đại hội X (2006).

d)

D. Đại hội V (1982).

113.

Trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa Xã hội (1991) đã khẳng định đất nước ở thời kỳ mà người làm chủ là:


a)

A. Nhân dân lao động.

b)

B. Nhà nước.

c)

C. Tầng lớp tri thức.

d)

D. Công nhân.

114.

Mục tiêu giai đoạn thứ nhất của cách mạng Xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Giải phóng con người, giải phóng xã hội.

b)

B. Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

C. Xóa bỏ bóc lột đem lại đời sống ấm no cho nhân dân.

d)

D. Các phương án trên đều đúng.

115.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là bước quá độ:

a)

A. Quá độ trực tiếp, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ chủ nghĩa tư bản tiến lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ phong kiến tiến lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Quá độ có qua trung gian.

116.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có đặc trưng chủ yếu nhất bằng thuộc tính là:

a)

A. Là những người lao động trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao.

b)

B. Là những người không có hoặc về cơ bản không có tư liệu sản xuất.

c)

C. Là những người bị bóc lột giá trị thặng dư.

d)

D. Là những người có sức khỏe tốt nhất.

117.

Tác phẩm được xem là đánh dấu cho sự chín muồi của tư tưởng xã hội chủ nghĩa của C. Mác và Ăng-ghen:

a)

A. Gia đình thần thánh (1845).

b)

B. Hệ tư tưởng Đức (1845).

c)

C. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản (1848).

d)

D. Không có phương án nào đúng.

118.

Lênin chia phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa thành các giai đoạn:

a)

A. Hai giai đoạn: chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

b)

B. Ba giai đoạn: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội và giai đoạn cao của hình thái kinh tế cộng sản chủ nghĩa.


c)

C. Bốn giai đoạn: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội phát triển cao và cộng sản chủ nghĩa.

d)

D. Tất cả các câu đều sai.

119.

Chủ nghĩa xã hội với tư cách là một chế độ xã hội ra đời trên thực tế từ:

a)

A. Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam

b)

B. Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

c)


C. Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc

d)

D. Cách mạng tư sản Pháp

120.

Điền từ còn thiếu vào câu: “Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần có những con người…….”

a)

A. Chủ nghĩa cộng sản

b)

B. Chủ nghĩa xã hội

c)

C. Xã hội chủ nghĩa

d)

D. Chủ nghĩa xã hội khoa học

121.

Hệ thống xã hội chủ nghĩa được hình thành trong giai đoạn:

a)

A. Từ sau 1945 - đầu những năm 70

b)

B. Từ cuối những năm 70 - cuối những năm 80

c)


C. Từ 1917 – 1945

d)


D. Từ trước 1945 - đầu những năm 80

122.

Đặc điểm cơ bản nhất của nước ta khi bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:


a)


A. Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

B. Tồn tại nhiều phong tục, tập quán lạc hậu

c)

C. Nhân dân có truyền thống lao động cần cù, sáng tạo

d)

D. Các thế lực thù địch thường xuyên chống phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội của nhân dân ta

123.

Việc phát triển lực lượng sản xuất, tiến hành công nghiệp hóa là nhiệm vụ trung tâm xuyên suốt trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, vì:

a)

A. Đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp hiện đại

b)

B. Nâng Việt Nam lên ngang tầm với các nước trên thế giới

c)


C. Đoạn tuyệt với nền kinh tế tiểu nông lạc hậu

d)

D. Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội, phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân

124.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi:

a)

A. 1945

b)

B. 1954

c)

C. 1975

d)

D. 1930

125.

Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu làm cho:

a)

A. Tính chất và nội dung của thời đại ngày nay thay đổi

b)

B. Tính chất và nội dung của thời đại ngày nay không thay đổi

c)

C. Mâu thuẫn thời đại thay đổi

d)

D. Xu hướng thời đại thay đổi

126.

Trong những mâu thuẫn cơ bản của thời đại ngày nay, mâu thuẫn nổi bật, xuyên suốt, mang tính toàn cầu là:

a)

A. Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản

b)

B. Mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

c)

C. Mâu thuẫn giữa các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc với chủ nghĩa đế quốc

d)

D. Mâu thuẫn giữa các nước tư bản với nhau

127.

Mâu thuẫn cơ bản nhất của thời đại ngày nay là mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội. Mâu thuẫn này xuất hiện từ thời điểm:

a)

A. Sau khi học thuyết Mác ra đời (1848)

b)

B. Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai (1945)

c)

C. Từ sau Cách mạng tháng Mười Nga (1917)

d)

D. Từ sau khi Liên Xô sụp đổ

128.

“Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên” là của:

a)

A. C. Mác

b)

B. Ph. Ăng-ghen

c)

C. V.I. Lênin

129.

Phạm trù dân chủ xuất hiện từ khi:

a)

A. Có xã hội loài người

b)

B. Có nhà nước vô sản

c)

C. Có nhà nước

d)


D. Có đảng cộng sản

130.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, khác các nền dân chủ đã có trong lịch sử:

a)

A. Là nền dân chủ rộng rãi không có giới hạn

b)

B. Là nền dân chủ của người lao động

c)

C. Là nền dân chủ của mọi giai cấp, tầng lớp xã hội

d)

D. Là nền dân chủ không có tính giai cấp

131.

Dân chủ với tư cách là một chế độ nhà nước thể hiện:

a)

A. Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

b)

B. Quyền lực thuộc về giai nông dân

c)

C. Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân, nông dân và tầng lớp trí thức

d)

D. Quyền lực thuộc về nhân dân

132.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là:

a)

A. Chế độ sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

b)

B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

C. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

D. Chế độ quản lý và phân phối công bằng, hợp lý

133.

Cơ sở ra đời của nhà nước trong thực tế lịch sử là do:

a)

A. Yêu cầu tổ chức, tập hợp lực lượng chống thiên tai, địch họa

b)

B. Yêu cầu tập hợp lực lượng đấu tranh bảo vệ tổ quốc

c)

C. Yêu cầu của đấu tranh giai cấp, là công cụ của giai cấp cầm quyền

d)

D. Yêu cầu của quản lý xã hội, mở rộng hợp tác quốc tế

134.

Kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử:

a)

A. Nhà nước phong kiến

b)


B. Nhà nước chủ nô

c)

C. Nhà nước tư sản

d)

D. Nhà nước vô sản

135.

Kiểu nhà nước được V.I.Lênin gọi là nhà nước "nửa nhà nước" là:

a)

A. Nhà nước Chủ nô

b)


B. Nhà nước Phong kiến

c)

C. Nhà nước Tư sản

d)

D. Nhà nước Xã hội chủ nghĩa

136.

Chức năng cơ bản của nhà nước Xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Bạo lực trấn áp kẻ thù và tổ chức, xây dựng xã hội mới về mọi mặt

b)

B. Giành chính quyền và xây dựng lực lượng cách mạng

c)

C. Tập hợp quần chúng nhân dân làm cách mạng và củng cố quyền lực chính trị

d)

D. Phát triển kinh tế và mở rộng quan hệ đối ngoại

137.

Tư tưởng dân chủ xuất hiện khi:

a)

A. Ngay từ khi có xã hội loài người

b)

B. Khi có nhà nước vô sản

c)

C. Khi có nhà nước

d)

D. Cả 3 đáp án trên

138.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt:

a)

A. Còn mang tính giai cấp

b)

B. Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

C. Là nền dân chủ thuần túy

d)

D. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

139.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện:

a)

A. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

b)

B. Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

c)

C. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

d)

D. Tất cả các phương án trên

140.

Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Đổi mới mục tiêu, con đường xã hội chủ nghĩa

b)

B. Đổi mới nội dung, phương hướng hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị

c)

C. Thay đổi hệ thống tư duy lý luận

d)

D. Bao gồm ba đáp án trên

141.

Tổ chức đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay:


a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B. Mặt trận tổ quốc

c)

C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

D. Các đoàn thể nhân dân

142.

Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa nước ta bao gồm:


a)

A. Đảng cộng sản, nhà nước

b)

B. Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức xã hội chính trị

c)

C. Đảng cộng sản, nhà nước, hệ thống pháp luật

d)

D. Cả ba đều đúng

143.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)


A. Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

B. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

C. Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

D. Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc


144.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng:

a)

A. Đường lối, chính sách

b)


B. Tuyên truyền, giáo dục

c)


C. Hiến pháp, pháp luật

d)


D. Cả 3 đáp án trên

145.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là một tổ chức chính trị dựa trên cơ sở kinh tế:

a)

A. Nhiều thành phần

b)

B. Đa thành phần sở hữu

c)

C. Xã hội chủ nghĩa

d)

D. Cả 3 đáp án trên

146.

Nhà nước là :

a)

A. Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác

b)

B. Tổ chức chính trị đứng trên các giai cấp nhằm bảo vệ tất cả các giai cấp

c)


C. Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và bảo vệ lợi ích của tất cả các giai cấp khác

d)

D. Các phương án trên đều sai

147.

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân ở nước ta hiện nay cần:

a)

A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng

b)

B. Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

c)

C. Xây dựng hệ thống pháp luật hoàn chỉnh

d)

D. Các phương án trên đều đúng

148.

Đặc trưng cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ cơ bản để thực hiện quyền lực của nhân dân lao động, dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

b)

B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa vì lợi ích của giai cấp công nhân, trấn áp kẻ chống đối, phá hoại Đảng cộng sản

c)

C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là kiểu nhà nước nguyên nghĩa

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước lôi cuốn giai cấp công nhân lãnh đạo, quản lý xã hội

149.

Nhà nước ra đời là do:

a)


A. Cuộc đấu tranh giai cấp không điều hòa

b)


B. Nhu cầu của việc chống giặc ngoại xâm

c)


C. Nhu cầu của việc phát triển trồng trọt và chăn nuôi

d)


D. Các phương án trên đều đúng

150.

Đến một giai đoạn mà xã hội không còn giai cấp, không còn đấu tranh giai cấp thì:

a)

A. Nhà nước vẫn còn tồn tại

b)


B. Nhà nước tự tiêu vong

c)


C. Nhà nước phát triển

d)

D. Nhà nước phồn thịnh

151.

Loài người đã trải qua các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao:

a)

A. Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc và dân tộc

b)

B. Thị tộc, bộ tộc, bộ lạc và dân tộc

c)

C. Bộ tộc, thị tộc, bộ lạc và dân tộc

d)

D. Thị tộc, bộ tộc, dân tộc và bộ lạc

152.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ:

a)

A. Cho tuyệt đại đa số nhân dân lao động

b)

B. Của giai cấp tư sản.

c)

C. Của giai cấp công nhân

d)

D. Của tiểu tư sản

153.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “ Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ, nhân dân có quyền lợi, thì phải có …… làm tròn bổn phận công dân” ( Hồ Chí Minh)

a)

A. Trách nhiệm

b)

B. Trình độ để

c)

C. Nghĩa vụ

d)

D. khả năng để

154.

Chức năng cơ bản của nhà nước là:

a)

A. Chức năng kinh tế

b)

B. Chức năng văn hoá và tư tưởng

c)


C. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại

d)

D. Chức năng chính trị

155.

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền mang bản chất:

a)

A. Giai cấp nông dân, tính nhân dân và tính dân tộc

b)


B. Giai cấp tư sản, tính nhân dân và tính dân tộc

c)


C. Giai cấp công nhân, tính nhân dân và tính dân tộc

d)


D. Tính nhân dân rộng rãi

156.

Sự khác biệt cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa với các nền dân chủ của các xã hội có phân chia giai cấp trong lịch sử nhân loại:

a)

A. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của số đông, của tất cả quần chúng nhân dân lao động trong xã hội.

b)

B. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ có tổ chức đảng cộng sản lãnh đạo.

c)

C. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ được thực thi bằng luật pháp nhân dân.

d)

D. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ phi giai cấp.

157.

Điền từ vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính …………sâu sắc

a)

A. Giai cấp

b)

B. Nhân đạo

c)


C. Dân tộc

d)

D. Cộng đồng

158.

Trong quá trình đổi mới và thực thi dân chủ của nước ta hiện nay, nhiệm vụ được xem là khó khăn, phức tạp, nhạy cảm nhất hiện nay là:

a)

A. Xóa đói giảm nghèo

b)

B. Cải cách giáo dục

c)

C. Chống tham nhũng

d)

D. Trật tự an toàn giao thông

159.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, về phương diện quyền lực dân chủ chính là:


a)


A. Là một hình thức hay hình thái nhà nước

b)

B. Là một trong những nguyên tắc hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội

c)

C. Là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị

d)

D. Là quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

160.

Theo nhận định của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Dân chủ là ... là chủ và ... làm chủ.” Điền cụm từ đúng vào đoạn trích trên.

a)

A. dân – dân

b)

B. dân – Đảng

c)

C. dân – nhà nước

d)


D. Đảng – chính phủ

161.

Chế độ xuất hiện hình thức manh nha của dân chủ mà Ph. Ăngghen gọi là “Dân chủ nguyên thủy” hay “Dân chủ quân sự” là:

a)

A. Phong kiến

b)

B. Cộng sản nguyên thủy

c)

C. Chiếm hữu nô lệ

d)

D. Tư bản chủ nghĩa

162.

Nền dân chủ ra đời sau khi hình thức nền “Dân chủ nguyên thủy” tan rã là:

a)


A. Dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

B. Dân chủ chủ nô

c)

C. Dân chủ tư sản

d)

D. Dân chủ công xã

163.

Trong nền dân chủ chủ nô, “dân” được coi là:

a)

A. Giai cấp chủ nô

b)

B. Nô lệ

c)

C. Giai cấp chủ nô và các công dân tự do (tăng lữ, thương gia và một số trí thức)

d)

D. Công dân

164.

Dân chủ tồn tại với tư cách là:

a)


A. Một giá trị xã hội chung

b)


B. Một giá trị toàn nhân loại

c)

C. Một giá trị nhân loại chung

d)

D. Một hình thái nhà nước

165.

Cơ cấu xã hội là:

a)

A. Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên

b)

B. Tầng lớp trong một chế độ xã hội nhất định

c)

C. Những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất

d)

D. Hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

166.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là:

a)

A. Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên

b)

B. Hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

c)

C. Hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị - xã hội... giữa các giai cấp và tầng lớp đó

d)

D. Cả ba đáp án trên

167.

Cơ cấu xã hội của xã hội tư bản chủ nghĩa được đặc trưng bởi hai giai cấp cơ bản đối lập nhau về lợi ích là:

a)

A. Giai cấp tư sản và giai cấp nông dân

b)

B. Giai cấp tư sản và tầng lớp trí thức

c)

C. Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

d)

D. Giai cấp vô sản và chủ nô

168.

Cơ cấu xã hội có vai trò quan trọng nhất là:

a)

A. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)


B. Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)


C. Cơ cấu xã hội - dân cư

d)


D. Cơ cấu xã hội - giai cấp

169.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nhân dân và tầng lớp trí thức giữ vai trò quyết định trong lĩnh vực:


a)

A. Chính trị

b)

B. Văn hóa

c)

C. Kinh tế

d)

D. Tư tưởng

170.

Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức:

a)

A. Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

B. Do cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

C. Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

D. Do mục đích về chính trị của giai cấp công nhân

171.

Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất chủ yếu:

a)

A. Do trình độ phát triển không đồng đều

b)

B. Do nền kinh tế nhiều thành phần


c)

C. Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

d)

D. Cả ba đáp án trên

172.

Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa lập trường chính trị của liên minh công, nông, trí thức được xác định bởi lập trường chính trị của giai cấp:

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Giai cấp nông dân

c)


C. Tầng lớp trí thức

d)


D. Của cả ba giai cấp trên

173.

Trí thức được quan niệm là:

a)

A. Một giai cấp

b)

B. Một tầng lớp

c)

C. Cá nhân

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

174.

Liên minh giai cấp về văn hoá trong chủ nghĩa xã hội giai cấp công nhân, nông dân và những người lao động khác phải thường xuyên:

a)

A. Đoàn kết, hợp tác, tương trợ

b)

B. Nâng cao tính tổ chức, kỷ luật

c)

C. Nâng cao đạo đức cách mạng

d)

D. Học tập nâng cao trình độ

175.

Cơ cấu xã hội của xã hội tư bản chủ nghĩa được đặc trưng bởi hai giai cấp cơ bản đối lập nhau về lợi ích là:

a)

A. Giai cấp tư sản và giai cấp nông dân

b)

B. Giai cấp tư sản và tầng lớp trí thức

c)

C. Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

d)

D. Giai cấp vô sản và chủ nô

176.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, mâu thuẫn về lợi ích giữa những người lao động làm thuê với tầng lớp tư sản là:

a)

A. Mâu thuẫn đối kháng

b)

B. Mâu thuẫn không đối kháng

c)

C. Mâu thuẫn không cơ bản

d)


D. Mâu thuẫn thứ yếu

177.

Cơ cấu xã hội muốn biến đổi theo hướng tích cực phải dựa trên cơ sở:

a)

A. Tăng trưởng và phát triển kinh tế có hiệu quả

b)

B. Xây dựng và duy trì chính trị xã hội ổn định, công bằng

c)

C. Tăng trưởng và phát triển kinh tế nhanh, bền vững

d)

D. Xây dựng và duy trì văn hóa lâu dài

178.

Dân tộc được hiểu theo hai nghĩa:

a)

A. Dân tộc là cộng đồng chính trị và dân tộc là quốc gia dân tộc

b)


B. Dân tộc là quốc gia dân tộc và dân tộc là tộc người

c)

C. Dân tộc là tộc người, được hình thành lâu dài trong lịch sử và dân tộc: Tày, Thái, Mường,…

d)

D. Dân tộc là quốc gia dân tộc và dân tộc: Việt Nam, Anh, Pháp, Ấn Độ,…

179.

Xu hướng thứ nhất của sự phát triển dân tộc là:

a)

A. Xu hướng phát triển nền văn hóa và tâm lý riêng của mỗi dân tộc

b)

B. Xu hướng tách ra để hình thành các cộng đồng dân tộc độc lập

c)

C. Xu hướng các dân tộc mong muốn xích lại gần nhau để cùng phát triển

d)

D. Các phương án trên đều sai

180.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì quyền nào được coi là cơ bản nhất:

a)

A. Tự quyết về kinh tế

b)

B. Tự quyết về chính trị

c)

C. Tự quyết về văn hóa

d)

D. Tự quyết về lãnh thổ

181.

Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta:

a)

A. Là sự phân bố đan xen nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng

b)

B. Là sự đoàn kết dân tộc, hoà hợp dân tộc trong một cộng đồng thống nhất

c)


C. Là có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc

d)

D. Là các dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, đa dạng, phong phú

182.

Cơ sở tồn tại của tôn giáo là:

a)


A. Nhận thức của con người đối với thế giới khách quan còn hạn chế

b)


B. Niềm tin của con người

c)

C. Sự tưởng tượng của con người

d)

D. Tồn tại xã hội

183.

Tôn giáo là phạm trù lịch sử:

a)

A. Vì tôn giáo ra đời phát triển cùng với con người

b)


B. Vì tôn giáo chỉ ra đời, tồn tại trong một giai đoạn nhất định của lịch sử loài người

c)

C. Vì tôn giáo xuất hiện rất sớm và nó ngày càng phát triển cùng với sự phát triển của loài người

d)

D. Vì tôn giáo phản ánh khát vọng của con người

184.

Xóa bỏ mặt chính trị của tôn giáo:

a)

A. Là xóa bỏ mặt hư ảo của tôn giáo

b)

B. Là xóa bỏ sự tồn tại của các tôn giáo

c)

C. Là xóa bỏ kẻ lợi dụng tôn giáo

d)

D. Là xóa bỏ mọi quan hệ quốc tế của tôn giáo

185.

Phải có quan điểm lịch sử khi giải quyết vấn đề tôn giáo:

a)


A. Vì ở mỗi thời kỳ lịch sử khác nhau, vai trò, tác động của từng tôn giáo với đời sống xã hội không giống nhau

b)

B. Vì sự ra đời của tôn giáo không giống nhau

c)

C. Vì tôn giáo tồn tại ở nhiều nước khác nhau

d)

D. Vì sự hình thành và phát triển của tôn giáo gắn liền với sự hình thành, phát triển của loài người

186.

Chủ nghĩa xã hội nghiên cứu vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo dưới góc độ:

a)

A. Góc độ chính trị - xã hội

b)

B. Tâm linh – xã hội

c)

C. Hình thái ý thức xã hội


d)

D. Tất cả các phương án trên

187.

Tôn giáo chỉ có ở Việt Nam:

a)


A. Phật giáo

b)

B. Cao Đài

c)

C. Hindu

d)

D. Thiên Chúa giáo

188.

Trong một quốc gia có nhiều dân tộc như nước ta thì việc giải quyết các vấn đề có ý nghĩa cơ bản để các dân tộc thực sự bình đẳng:

a)

A. Ưu tiên giúp đỡ tư liệu sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số

b)

B. Kiên quyết chống biểu hiện kỳ thị dân tộc


c)

C. Nâng cao trình độ văn hóa cho đồng bào dân tộc thiểu số

d)

D. Xóa bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

189.

Về bản chất, tôn giáo là một hiện tượng xã hội phản ánh:

a)

A. Sự phụ thuộc hoàn toàn của con người trước tự nhiên và xã hội

b)

B. Sự hoàn toàn bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội

c)


C. Sự lo lắng, sợ hãi của con người trước tự nhiên và xã hội

d)

D. Sự bế tắc, bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội

190.

Ý thức tôn giáo là niềm tin của một bộ phận nhân dân, là yếu tố bền vững nhất trong đời sống tinh thần. Sự tồn tại của tôn giáo là do:

a)

A. Trình độ hiểu biết

b)

B. Trình độ văn hoá

c)

C. Nhận thức

d)

D. Tâm lý

191.

Nội dung chủ yếu vừa là giải pháp quan trọng để liên kết các nội dung của Cương lĩnh dân tộc thành một chỉnh thể:

a)

A. Các dân tộc được quyền tự quyết

b)


B. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

c)

C. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

d)

D. Các dân tộc được tự do

192.

Không có một dân tộc nào ở Việt Nam cư trú tập trung và duy nhất trên một địa bàn, đây là đặc điểm cơ bản:

a)

A. Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đều

b)

B. Các dân tộc ở Việt Nam có truyền thống đoàn kết, gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc – quốc gia thống nhất

c)


C. Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

d)

D. Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

193.

Chức năng của gia đình có ảnh hưởng lâu dài và toàn diện đến cuộc đời của mỗi thành viên trong gia đình:

a)

A. Chức năng tái sản xuất ra con người

b)


B. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)


C. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

d)

D. Chức năng nuôi dưỡng giáo dục

194.

Quan hệ đóng vai trò nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình

a)


A. Hệ thống quan hệ

b)


B. Quan hệ hôn nhân

c)

C. Quan hệ nuôi dưỡng

d)

D. Hệ thống quần tụ trong một không gian sinh tồn

195.

Vị trí gia đình trong xã hội được hiểu theo là:

a)

A. Tế bào của xã hội, cầu nối của cá nhân với mọi người, là tổ ấm mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên.

b)

B. Tế bào của xã hội, là tổ ấm mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên.

c)

C. Là tế bào của xã hội, là tổ ấm mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên, là cầu nối giữa cá nhân với xã hội.

d)

D. Tổ ấm mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên, là cầu nối giữa cá nhân với xã hội.

196.

Các chức năng của gia đình là:

a)

A. Tái sản xuất con người/ Kinh tế và tổ chức xã hội/ Giáo dục/ Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý.

b)

B. Tái sản xuất con người/ Kinh tế và tổ chức tiêu dùng/ Giáo dục/ Thỏa mãn nhu cầu tâm lý.

c)

C. Giáo dục/ Tái sản xuất con người/ Kinh tế và tổ chức xã hội/ Giáo dục/ Thỏa mãn nhu cầu tâm lý.

d)

D. Giáo dục/ Tái sản xuất con người/ Kinh tế và tổ chức tiêu dùng/ Giáo dục/ Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý.

197.

Trong gia đình hiện đại, sự bền vững của hôn nhân phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố:

a)

A. Tâm lý, tình cảm, kinh tế.

b)

B. Tình cảm, có con hay không có con, kinh tế.

c)

C. Tình cảm, có con hay không có con, có con trai hay không có con trai.

d)

D. Tình cảm, kinh tế, càng đông con càng tốt.

198.

Hiện nay kiểu gia đình đã thay thế cho kiểu gia đình truyền thống từng giữ vai trò chủ đạo trước đây là:

a)

A. Gia đình đơn thân.

b)

B. Gia đình ba, bốn thế hệ.

c)


C. Gia đình đơn.

d)

D. Gia đình hỗn hợp.