wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3: Healthy living for teens (level 1)

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
"balance (v)"
a)
làm rối
b)
cân bằng
c)
bỏ qua
d)
gây chú ý
2.
"bring about (phr v)"
a)
mang lại, đem lại, gây ra
b)
trì hoãn
c)
chăm sóc
d)
phân chia
3.
"counsellor (n)"
a)
cố vấn, người tư vấn
b)
nhân viên bán hàng
c)
huấn luyện viên
d)
người giám sát
4.
"deal with (phr v)"
a)
kết thúc
b)
giải quyết, đối phó
c)
ăn mừng
d)
sắp xếp
5.
"look after (phr v)"
a)
phớt lờ
b)
chăm sóc, trông nom
c)
phản đối
d)
sắp đặt
6.
"maintain (v)"
a)
giữ gìn, duy trì, bảo dưỡng
b)
xây dựng
c)
bỏ qua
d)
hủy bỏ
7.
"make up (phr v)"
a)
tạo thành, chiếm tỉ lệ
b)
phá hủy
c)
dọn dẹp
d)
trì hoãn
8.
"mental (adj)"
a)
thể chất
b)
tinh thần, trí tuệ
c)
thực tế
d)
nhân tạo
9.
"physical (adj)"
a)
thuộc cơ thể
b)
thuộc tinh thần
c)
thuộc ngôn ngữ
d)
thuộc tài chính
10.
"plan (v)"
a)
lên kế hoạch
b)
xóa bỏ
c)
thay đổi
d)
hủy bỏ
11.
"priority (n)"
a)
nhiệm vụ
b)
sự ưu tiên
c)
kết quả
d)
phương pháp
12.
"well-balanced (adj)"
a)
cân bằng, đúng mực
b)
nguy hiểm
c)
bận rộn
d)
sai lệch
13.
"school counsellor (phrase)"
a)
nhân viên tư vấn nhà trường
b)
giáo viên thể dục
c)
bảo vệ trường học
d)
y tá
14.
"mental health (phrase)"
a)
sức khỏe tinh thần
b)
thể lực
c)
sức khỏe tim mạch
d)
khả năng tài chính
15.
"mental exhaustion (phrase)"
a)
kiệt quệ về tinh thần
b)
tăng sức mạnh
c)
bận rộn công việc
d)
thể chất yếu
16.
"physical activities (phrase)"
a)
các hoạt động thể chất
b)
kế hoạch cá nhân
c)
trò chơi trí tuệ
d)
nhiệm vụ công việc
17.
"as planned (phrase)"
a)
theo kế hoạch, đúng như dự định
b)
thay đổi phút chót
c)
gặp trục trặc
d)
không mong muốn
18.
"give priority to sth (phrase)"
a)
dành ưu tiên cho cái gì
b)
bỏ qua cái gì
c)
sửa chữa cái gì
d)
phản đối cái gì
19.
"accomplish (v)"
a)
hoàn thành, đạt được
b)
từ bỏ
c)
xây dựng
d)
sửa chữa
20.
"achieve (v)"
a)
đạt được, giành được
b)
bỏ qua
c)
trì hoãn
d)
chia sẻ
21.
"attention (n)"
a)
sự chú ý, sự chú tâm
b)
lạc quan
c)
trì hoãn
d)
chia sẻ
22.
"cố vấn, người tư vấn"
a)
counsellor
b)
instructor
c)
supervisor
d)
guider
23.
"giữ gìn, duy trì, bảo dưỡng"
a)
repair
b)
maintain
c)
prevent
d)
arrange
24.
"tạo thành, chiếm tỉ lệ"
a)
make up
b)
bring up
c)
take in
d)
break up
25.
"thuộc tinh thần, trí tuệ"
a)
mental
b)
physical
c)
natural
d)
actual
26.
"lên kế hoạch làm gì"
a)
plan on doing sth
b)
make plan sth
c)
plan with do sth
d)
plan do sth
27.
"ưu tiên hơn cái gì"
a)
take priority over sth
b)
take prior to sth
c)
give prior over sth
d)
make priority with sth
28.
"bữa ăn cân bằng"
a)
balanced diet
b)
well-balanced meal
c)
healthy food
d)
nutritious plan
29.
"chế độ ăn cân bằng"
a)
well-balanced diet
b)
diet balance
c)
balanced food
d)
eating plan
30.

Listen and write.

(a)  

31.

Listen and write.

(a)  

32.

Listen and write.

(a)  

33.
"bài tập về môn học gì đó"
a)
assignment on sth
b)
homework with sth
c)
task for sth
d)
work in sth
34.
"tập trung vào việc gì"
a)
pay attention on sth
b)

productivity

c)
attend to sth
d)
look at sth
35.
"tập trung vào làm gì"
a)
pay attention on doing sth
b)

  consult sb about sth

c)
attend doing sth
d)
look to doing sth
36.
"trì hoãn việc gì"
a)
delay sth
b)
hold sth
c)
cancel sth
d)
stop sth
37.
"trì hoãn làm gì"
a)
delay doing sth
b)
hold doing sth
c)
stop doing sth
d)
cancel doing sth
38.
"chia nhỏ thành cái gì"
a)
divide sth into sth
b)

balance sth with sth

c)

give priority to doing sth

d)

plan on doing sth

39.
"cảnh giác điều gì"
a)
alert to sth
b)
watch for sth
c)
care of sth
d)
look for sth
40.
"từ bỏ, thoát khỏi"
a)
get rid of
b)

maintain

c)

divide

d)

overcome

41.
"vượt qua"
a)
get through
b)

worried about

c)

anxiety about

d)

train

42.
"nộp"
a)
hand in
b)

put on

c)

praise

d)

get rid of

43.
"cải thiện"
a)
improve
b)

concentrate

c)

anxiety

d)

achieve

44.
"rèn luyện, tập luyện"
a)
train
b)

accomplish

c)

focus

d)

contain

45.
"rèn luyện cho việc gì"
a)
train for sth
b)

urgentfor sth

c)
prepare for sth
d)
study for sth
46.
"đào tạo trở thành gì"
a)
train as sth
b)
prepare as sth
c)

  divide sth between sb

d)

stressed out over sth

47.
"tăng cân"
a)
gain weight
b)

loss weight

c)

encouragement

d)

praise

48.
"theo kế hoạch, đúng như dự định"
a)
as planned
b)
on time
c)
in advance
d)
at plan
49.
"dành ưu tiên cho cái gì"
a)
give priority to sth
b)
take priority over sth
c)
give priority for sth
d)
make priority sth
50.
"các hoạt động thể chất"
a)
physical activities
b)
physical activity
c)
physical actions
d)
body activities
51.
"sức khỏe tinh thần"
a)
mental health
b)
physical health
c)
mental condition
d)
mental care
52.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
balanse
b)
balence
c)
balance
d)
balanse
53.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
bring about
b)
bring abaut
c)
breng about
d)
bring abowt
54.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
counseler
b)
counsellor
c)
counsillor
d)
councelor
55.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
mentol
b)
mantal
c)
mental
d)
mentall
56.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
phisical
b)
physicle
c)
physical
d)
phyzical
57.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
priority
b)
pryority
c)
priarity
d)
priorety
58.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
acheive
b)
achieve
c)
achive
d)
acheeve
59.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
attenttion
b)
attension
c)
attention
d)
attenssion
60.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
delay
b)
dely
c)
deley
d)
delai
61.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
divide
b)
devide
c)
diwide
d)
divade
62.

Điền chữ cái còn thiếu: "b_lance" – cân bằng

(a)  

63.

Điền chữ cái còn thiếu: "m_ke up" – tạo thành, chiếm tỉ lệ

(a)  

64.

Điền chữ cái còn thiếu: "me_tal" – thuộc tinh thần

(a)  

65.

Điền chữ cái còn thiếu: "ph_sical" – thuộc cơ thể

(a)  

66.

Điền chữ cái còn thiếu: "pl_n" – lên kế hoạch

(a)  

67.

Điền chữ cái còn thiếu: "pr_ority" – sự ưu tiên

(a)  

68.

Điền chữ cái còn thiếu: "ass_gnment" – nhiệm vụ, bài tập

(a)  

69.

Điền chữ cái còn thiếu: "att_ntion" – sự chú ý

(a)  

70.

Điền chữ cái còn thiếu: "de_ay" – trì hoãn

(a)  

71.

Điền chữ cái còn thiếu: "di_ide" – chia, phân chia

(a)  

72.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "put on weight (phrase)"
a)
tăng cân
b)
giảm cân
c)
giữ nguyên cân
d)
nạp năng lượng
73.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "weight gain (phrase)"
a)
sự giảm cân
b)
sự tăng cân
c)
sự giữ cân
d)
sự tăng chiều cao
74.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "weight loss (phrase)"
a)
sự tăng cân
b)
sự giảm cân
c)
sự tăng cơ
d)
sự tiêu hóa
75.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "encouragement (n)"
a)
sự động viên, sự khuyến khích
b)
sự phản đối
c)
sự bỏ cuộc
d)
sự trì hoãn
76.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "encouragement to do sth (phrase)"
a)
sự khuyến khích làm điều gì
b)
sự từ chối làm điều gì
c)
sự bắt buộc làm điều gì
d)
sự phản đối làm điều gì
77.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "give sb encouragement (phrase)"
a)
động viên ai
b)
ngăn cản ai
c)
trách mắng ai
d)
từ chối ai
78.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "overcome (v)"
a)
vượt qua, đánh bại
b)
né tránh
c)
thất bại
d)
thuyết phục
79.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "praise (v)"
a)
khen ngợi, tán dương
b)
chỉ trích, phê phán
c)
phớt lờ, bỏ qua
d)
lăng mạ, xúc phạm
80.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "thankful (adj)"
a)
biết ơn
b)
lo lắng
c)
giận dữ
d)
tò mò
81.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "worried (adj)"
a)
lo lắng, bồn chồn
b)
nhẹ nhõm
c)
hào hứng
d)
tự tin
82.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "additional (adj)"
a)
thêm, thêm vào
b)
thiếu hụt
c)
khác biệt
d)
cũ kỹ
83.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "appropriately (adv)"
a)
phù hợp, thích đáng
b)
không phù hợp
c)
ngẫu nhiên
d)
thái quá
84.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "brain (n)"
a)
não, bộ não
b)
trái tim
c)
dạ dày
d)
phổi
85.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "celebrity (n)"
a)
người nổi tiếng, danh tiếng
b)
người bình thường
c)
công nhân viên
d)
học giả
86.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "fattening (adj)"
a)
gây béo phì
b)
tốt cho sức khỏe
c)
giảm cân nhanh
d)
dễ tiêu hóa
87.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "junk food (n)"
a)
đồ ăn vặt
b)
rau xanh
c)
thịt nạc
d)
cơm trắng
88.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "urgent (adj)"
a)
khẩn cấp, cấp bách
b)
từ từ
c)
thường xuyên
d)
lâu dài
89.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "consult (v)"
a)
hỏi ý kiến, tham khảo
b)
bỏ qua
c)
cấm đoán
d)
chê bai
90.
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ/cụm từ: "productivity (n)"
a)
năng suất, hiệu quả làm việc
b)
sự nghỉ ngơi
c)
sự trì hoãn
d)
sự giải trí
91.
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ/cụm từ: "tăng cân"
a)
put on weight
b)
gain mass
c)
lose weight
d)
make weight
92.
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ/cụm từ: "sự giảm cân"
a)
weight loss
b)

weight increase

c)

encouragement

d)
body loss
93.
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ/cụm từ: "sự khuyến khích làm điều gì"
a)
encouragement to do sth
b)

anxiety about sth

c)

  in the mood for doing sth

d)

deadline for sth

94.

"động viên ai"

a)
give sb encouragement
b)

 succeed in doing sth

c)
promote sb
d)
help sb encourage
95.

Listen and write.

(a)  

96.
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ/cụm từ: "khen ngợi ai vì điều gì"
a)
praise sb for sth
b)

be unwell with sth

c)

  on one’s to-do list

d)

  give encouragement to sb

97.
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ/cụm từ: "biết ơn"
a)
thankful
b)

worried

c)

additional

d)

alert

98.

"lo lắng về điều gì"

a)
worried about sth
b)
concerned at sth
c)
afraid with sth
d)

get rid of sb

99.
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ/cụm từ: "thêm, thêm vào"
a)
additional
b)

worried

c)

mental

d)

physical

100.

Listen and write.

(a)  

101.
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ/cụm từ: "người nổi tiếng"
a)
celebrity
b)

priority

c)

assignment

d)
star
102.

"tập trung vào điều gì"

a)
concentrate on sth
b)

  plan on doing sth

c)
attend to sth
d)
look at sth
103.
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ/cụm từ: "đồ ăn vặt"
a)
junk food
b)

fast food

c)

vegetarian

d)
street food
104.
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ/cụm từ: "trong tâm trạng tốt"
a)
in a good mood
b)

well-balanced

c)

  as planned

d)
in mood good
105.

"lịch"

a)
calendar
b)

plan

c)

distraction

d)
timetable
106.

Listen and write.

(a)  

107.

"làm ai sao lãng việc gì"

a)
distract sb from sth
b)

shift attention to sth

c)
avoid sb from sth
d)

  give priority to sth

108.
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ/cụm từ: "giảm đến mức tối thiểu"
a)
minimise
b)
reduce
c)
lessen
d)
cut down
109.

"đúng lúc, đúng giờ"

a)
timely
b)

timetable

c)

time

d)

attention

110.
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ/cụm từ: "năng suất cao"
a)
high productivity
b)

turn attention

c)

distraction from

d)

mental exhaustion

111.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
producctivity
b)
productivity
c)
productivitty
d)
productivvity
112.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
encoragement
b)
encouragement
c)
encourragment
d)
encouragment
113.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
calender
b)
calendar
c)
callendar
d)
calndar
114.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
priotitise
b)
prioritise
c)
prioritize
d)
prioritizee
115.
Chọn từ viết đúng chính tả
a)
fatenning
b)
fattning
c)
fattening
d)
fatennig
116.

Điền chữ cái còn thiếu: "p_t on weight" – tăng cân

(a)  

117.

Điền chữ cái còn thiếu: "we_ght loss" – sự giảm cân

(a)  

118.

Điền chữ cái còn thiếu: "bra_n" – não

(a)  

119.

Điền chữ cái còn thiếu: "ca_endar" – lịch

(a)  

120.

Điền chữ cái còn thiếu: "ur_ent" – khẩn cấp

(a)  

121.

Điền chữ cái còn thiếu: "m_od" – tâm trạng

(a)  

122.
Chọn từ viết đúng chính tả cho từ có nghĩa "người nổi tiếng"
a)
celebirty
b)
celebrity
c)
cellebrity
d)
celebrite
123.
Chọn từ viết đúng chính tả cho từ có nghĩa "thời hạn cuối cùng"
a)
deadline
b)
dedline
c)
deedline
d)
dadlien
124.
Chọn từ viết đúng chính tả cho từ có nghĩa "năng suất"
a)
productivity
b)
prodactivity
c)
productevity
d)
productiviti
125.
Chọn từ viết đúng chính tả cho từ có nghĩa "đúng lúc, đúng giờ"
a)
timely
b)
timeley
c)
timmely
d)
timlly
126.
Chọn từ viết đúng chính tả cho từ có nghĩa "danh sách việc cần làm"
a)
to-do list
b)
todo list
c)
to-do liss
d)
tu-do list
127.

Chọn chữ cái để hoàn thành từ: ca_endar – lịch

(a)  

128.

Chọn chữ cái để hoàn thành từ: mini_ise – giảm đến mức tối thiểu

(a)  

129.

Chọn chữ cái để hoàn thành từ: funct_on – hoạt động

(a)  

130.

Chọn chữ cái để hoàn thành từ: prior_tise – dành ưu tiên

(a)  

131.

Chọn chữ cái để hoàn thành từ: prod_ctivity – năng suất

(a)