Font size
WorksheetsUnit 3: Healthy living for teens (level 1)
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 9mins
Listen and write.
(a)
Listen and write.
(a)
Listen and write.
(a)
productivity
consult sb about sth
balance sth with sth
give priority to doing sth
plan on doing sth
maintain
divide
overcome
worried about
anxiety about
train
put on
praise
get rid of
concentrate
anxiety
achieve
accomplish
focus
contain
urgentfor sth
divide sth between sb
stressed out over sth
loss weight
encouragement
praise
Điền chữ cái còn thiếu: "b_lance" – cân bằng
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "m_ke up" – tạo thành, chiếm tỉ lệ
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "me_tal" – thuộc tinh thần
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "ph_sical" – thuộc cơ thể
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "pl_n" – lên kế hoạch
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "pr_ority" – sự ưu tiên
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "ass_gnment" – nhiệm vụ, bài tập
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "att_ntion" – sự chú ý
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "de_ay" – trì hoãn
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "di_ide" – chia, phân chia
(a)
weight increase
encouragement
anxiety about sth
in the mood for doing sth
deadline for sth
"động viên ai"
succeed in doing sth
Listen and write.
(a)
be unwell with sth
on one’s to-do list
give encouragement to sb
worried
additional
alert
"lo lắng về điều gì"
get rid of sb
worried
mental
physical
Listen and write.
(a)
priority
assignment
"tập trung vào điều gì"
plan on doing sth
fast food
vegetarian
well-balanced
as planned
"lịch"
plan
distraction
Listen and write.
(a)
"làm ai sao lãng việc gì"
shift attention to sth
give priority to sth
"đúng lúc, đúng giờ"
timetable
time
attention
turn attention
distraction from
mental exhaustion
Điền chữ cái còn thiếu: "p_t on weight" – tăng cân
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "we_ght loss" – sự giảm cân
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "bra_n" – não
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "ca_endar" – lịch
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "ur_ent" – khẩn cấp
(a)
Điền chữ cái còn thiếu: "m_od" – tâm trạng
(a)
Chọn chữ cái để hoàn thành từ: ca_endar – lịch
(a)
Chọn chữ cái để hoàn thành từ: mini_ise – giảm đến mức tối thiểu
(a)
Chọn chữ cái để hoàn thành từ: funct_on – hoạt động
(a)
Chọn chữ cái để hoàn thành từ: prior_tise – dành ưu tiên
(a)
Chọn chữ cái để hoàn thành từ: prod_ctivity – năng suất
(a)
