Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Tốc Độ Chuyển Động

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Gọi S là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức dùng để tính tốc độ chuyển động là

a)

v = S + t.

b)

v = t/S.

c)

v = S.t.

d)

v = S/t.

2.

Chọn công thức đúng để tính thời gian chuyển động đều

a)

t = S.v.

b)

t = S/v.

c)

t = v/S.

d)

t = S -v.

3.

Gọi v là tốc độ, t là thời gian chuyển động đều, S là quãng đường đi được. Công thức dùng để tính quãng đường là

a)

S = t -v.

b)

S = t/v.

c)

S = v.t.

d)

S = v/t.

4.

Một người đi bộ với tốc độ 5 km/h trong thời gian 2 giờ. Quãng đường người đó đi là

a)

10 km.

b)

2,5 km.

c)

7 km.

d)

12 km.

5.

Một học sinh đi học bằng xe đạp với tốc độ 12 km/h trong thời gian 1,5 giờ. Quãng đường đến từ nhà đến trường là

a)

15 km.

b)

18 km.

c)

16 km.

d)

10 km.

6.

Một người đi xe đạp với tốc độ 15 km/h trong 3 giờ. Quãng đường xe đạp đi được là

a)

30 km.

b)

40 km.

c)

45 km.

d)

50 km.

7.

Một người đi xe máy đi được 100 km với tốc độ 50 km/h. Thời gian người đó đi được là

a)

1 giờ.

b)

2 giờ.

c)

3 giờ.

d)

0,5 giờ.

8.

Một học sinh đi học bằng xe đạp với tốc độ 10 km/h trong 30 phút. Quãng đường học sinh đó đi được là

a)

10 km.

b)

5 km.

c)

15 km.

d)

20 km.

9.

Một tàu hỏa đi được 90 km trong 3 giờ. Tốc độ của tàu hoả là

a)

25 km/h.

b)

30 km/h.

c)

35 km/h.

d)

40 km/h.

10.

Một người đi bộ đi được 10 km với tốc độ 2,5 km/h. Thời gian chuyển động người đi bộ là

a)

4 giờ.

b)

5 giờ.

c)

3 giờ.

d)

6 giờ.

11.

Tốc độ của vật là v = 72 km/h. Kết quả tương ứng với tốc độ trên là

a)

15 m/s.

b)

20 m/s.

c)

12 m/s.

d)

18 m/s.

12.

Tốc độ của vật là v = 8,65 m/s. Kết quả tương ứng với tốc độ trên là

a)

36 km/h.

b)

31,41 km/h.

c)

31,14 km/h.

d)

40 km/h.

13.

Trong giờ thể dục, bạn Nam chạy 80 m hết 16 giây. Tốc độ của Nam là

a)

50 m/s.

b)

5 m/s.

c)

10 m/s.

d)

1 m/s.

14.

Tốc độ của một ô tô là v = 54 km/h. Kết quả tương ứng với tốc độ trên là

a)

16 m/s.

b)

15 m/s.

c)

18 m/s.

d)

12 m/s.

15.

Một người đi bộ với tốc độ 1,5 m/s. Tốc độ tương ứng với tốc độ trên

a)

4,5 km/h

b)

5,4 km/h

c)

5,6 km/h

d)

6 km/h

16.

Một ô tô chạy với tốc độ 60 km/h. Đổi sang m/s có giá trị gần nhất là

a)

16,7 m/s.

b)

18 m/s.

c)

20 m/s.

d)

15 m/s.

17.

Một vận động viên chạy với tốc độ 6,2 m/s. Tốc độ này tương ứng là

a)

22,32 km/h.

b)

22,23 km/h.

c)

20,5 km/h.

d)

21,2 km/h.

18.

Một người đi xe đạp trong 30 phút với tốc độ 12 km/h. Quãng đường người đó đi được là

a)

3 km.

b)

4 km.

c)

6 km.

d)

8 km.

19.

Một người đi bộ quãng đường dài 1500 m trong thời gian 25 phút. Tốc độ của người đó theo đơn vị km/h là

a)

3,6 km/h.

b)

2,5 km/h.

c)

3,0 km/h.

d)

4,2 km/h.

20.

Một xe máy đi được 2,4 km trong 5 phút. Tốc độ của người đó theo đơn vị m/s là

a)

8 m/s.

b)

10 m/s.

c)

12 m/s.

d)

14 m/s.

21.

Một xe đạp đi với tốc độ 15 km/h. Trong 20 phút, xe đi được quãng đường theo đơn vị m là

a)

3000 m.

b)

2500 m.

c)

2000 m.

d)

5000 m.

22.

Một người đi xe đạp với tốc độ 6 m/s trong 15 phút. Quãng đường xe đi được là

a)

5,4 km.

b)

4,2 km

c)

3,6 km.

d)

6,2 km.

23.

Một học sinh đi bộ với tốc độ 4,5 km/h. Bạn đó đi hết quãng đường 1800 m hết thời gian

a)

18 phút.

b)

24 phút.

c)

36 phút.

d)

12 phút.

24.

Một người đi bộ quãng đường 1200 m trong 20 phút. Tốc độ của người đó là

a)

3,2 km/h.

b)

3,6 km/h.

c)

4,0 km/h.

d)

4,2 km/h.

25.

Một ô tô đi được 5,4 km trong 6 phút. Tốc độ của ô tô là

a)

15 m/s.

b)

20 m/s.

c)

18 m/s.

d)

12 m/s.

26.

Trong giờ thể dục chạy 100 m, bạn An thực hiện xong bài chạy của mình trong khoảng thời gian đo được là 15,5 giây. Tốc độ gần nhất của bạn An là

a)

0,155 m/s.

b)

6,45 m/s.

c)

15,5 m/s.

d)

64,5 m/s.

27.

Một vận động viên chạy nước rút quãng đường 200 m về địch với vận tốc 10 m/s. Hỏi thời gian vận động viên hoàn thành phần thi chạy nước rút trên quãng đường đó là bao lâu?

a)

10 s.

b)

2 s.

c)

20 s.

d)

200 s.

28.

Một xe đạp đi được 3 km trong 12 phút. Tốc độ là bao nhiêu km/h?

a)

12 km/h.

b)

13 km/h.

c)

14 km/h.

d)

15 km/h.

29.

Một người đi xe máy với tốc độ 60 km/h. Trong 10 phút, người đó đi được bao nhiêu km?

a)

5 km.

b)

8 km.

c)

10 km.

d)

6 km.

30.

Một học sinh đi bộ với tốc độ 1,2 m/s. Trong 10 phút, bạn đó đi được bao nhiêu km?

a)

0,72 km.

b)

0,8 km.

c)

0,9 km.

d)

1,2 km.

31.

Một xe đạp đi 1800 m trong 6 phút. Tốc độ của xe đạp là

a)

5 m/s.

b)

6 m/s.

c)

7 m/s.

d)

8 m/s.

32.

Một người chạy bộ với tốc độ 2,5 m/s. Trong 10 phút người đó chạy được bao nhiêu km?

a)

1,0 km.

b)

1,25 km.

c)

1,5 km.

d)

2,0 km.

33.

Một học sinh đạp xe với tốc độ 10 km/h trong thời gian 18 phút. Quãng đường đi được là

a)

2 km.

b)

3 km.

c)

4 km.

d)

5 km.

34.

Một xe máy đi với tốc độ 54 km/h. Trong thời gian 10 phút xe đi được

a)

8 km

b)

9 km.

c)

10 km.

d)

12 km.

35.

Một xe máy đi với tốc độ 48 km/h. Trong thời gian 10 phút xe đi được

a)

8 km

b)

9 km

c)

10 km

d)

11 km

36.

Một người chạy quãng đường 600 m trong thời gian 2 phút. Tốc độ của người đó là

a)

5 m/s

b)

4 m/s

c)

3 m/s

d)

2 m/s

37.

Một xe đạp đi được quãng đường 2400 m trong thời gian 10 phút. Tốc độ của xe là

a)

4 m/s

b)

5 m/s

c)

6 m/s

d)

7 m/s

38.

Một người đi bộ với tốc độ là 1,5 m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 2,7 km là

a)

20 phút

b)

25 phút

c)

30 phút

d)

35 phút

39.

Một ô tô chuyển động đều với tốc độ 72 km/h. Trong thời gian 45 phút xe đi được là

a)

45 km

b)

54 km

c)

60 km

d)

66 km

40.

Một người chạy với tốc độ 2,4 m/s. Trong 6 phút người đó chạy được bao nhiêu mét?

a)

800 m

b)

860 m

c)

900 m

d)

864 m

41.

Mai đi bộ tới trường với tốc độ 4 km/h trong thời gian 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000 m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600 m

42.

Một học sinh đi bộ với tốc độ 4,2 km/h. Trong 15 phút, bạn đó đi được bao nhiêu mét?

a)

900 m

b)

1000 m

c)

1050 m

d)

1200 m

43.

Một xe đạp đi được quãng đường dài 3,6 km trong 12 phút. Tốc độ người đó là

a)

15 km/h

b)

18 km/h

c)

20 km/h

d)

25 km/h

44.

Một xe máy đi với tốc độ là 45 km/h. Hỏi trong 40 phút, xe đi được quãng đường là

a)

28 000 m

b)

30 000 m

c)

36 000 m

d)

35000 m

45.

Một xe máy đi với tốc độ là 54 km/h. Hỏi trong 40 phút, xe đi được quãng đường là

a)

28 000 m.

b)

32 000 m.

c)

36 000 m.

d)

40 000 m.

46.

Một người đi quãng đường dài 1,5 km với tốc độ là 5 m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường trên là

a)

0,15 h.

b)

15 giây.

c)

5 phút.

d)

14,4 phút.

47.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

vật đi được bao xa trong một đơn vị thời gian.

b)

quãng đường vật đi trong một đơn vị thời gian.

c)

thời gian vật chuyển động trên một đoạn đường.

d)

vật thay đổi hướng chuyển động như thế nào.

48.

Khi quãng đường không đổi, tốc độ càng lớn thì

a)

thời gian càng lớn.

b)

thời gian càng nhỏ.

c)

thời gian không thay đổi.

d)

không kết luận được.

49.

Nếu tốc độ là 36 km/h thì đổi ra đơn vị m/s là

a)

12 m/s.

b)

10 m/s.

c)

18 m/s.

d)

15 m/s.

50.

Nếu tốc độ là 18 m/s, thì đổi ra đơn vị km/h là

a)

64,8 km/h.

b)

72 km/h.

c)

36 km/h.

d)

54 km/h.

51.

Bạn A đi bộ đến thư viện lấy sách với tốc độ không đổi là 0,5 m/s. Biết quãng đường từ nhà đến thư viện là 0,6 km. Thời gian bạn A đi mất bao lâu?

a)

10 phút.

b)

20 phút.

c)

30 phút.

d)

40 phút.

52.

Đại lượng nào sau đây không phải là yếu tố trong công thức tính tốc độ?

a)

Quãng đường (s).

b)

Khối lượng (m).

c)

Thời gian (t).

d)

Tốc độ (v).