wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nấm và Động Vật

Total questions: 57

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nấm có thể sống ở đâu?

a)

Dưới nước

b)

Rất nhiều nơi trên Trái Đất

c)

Trên bờ

d)

Không xác định được vị trí cụ thể của nấm

2.

Cấu tạo của nấm theo thứ tự từ trên xuống là:

a)

Chân nấm, thân nấm, mũ nấm

b)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm

c)

Thân nấm, mũ nấm, chân nấm

d)

Mũ nấm, chân nấm, thân nấm

3.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nấm?

a)

Trong tự nhiên, nấm có hình dạng, kích thước và màu sắc rất khác nhau

b)

Trong tự nhiên, hầu hết nấm có hình dạng giống nhau

c)

Trong tự nhiên, nấm chỉ giống nhau về hình dạng, khác nhau về kích thước

d)

Trong tự nhiên, nấm giống nhau về màu sắc, kích thước; khác nhau về hình dạng

4.

Khi thiếu bất kì yếu tố nào về thức ăn, nước, khí ô-xi, nhiệt độ và ánh sáng thích hợp, động vật sẽ:

a)

Bị ảnh hưởng đến sự phát triển hoặc sự sống

b)

Không bị ảnh hưởng

c)

Bị ảnh hưởng đến cân nặng

d)

Bị ảnh hưởng đến khả năng săn mồi

5.

Động vật cần quan sát môi trường xung quanh để tìm thức ăn và tránh nguy hiểm. Điều này chứng tỏ:

a)

Động vật cần ánh sáng

b)

Động vật cần không khí

c)

Động vật cần nước

d)

Động vật cần thức ăn

6.

Động vật không có khả năng:

a)

Tự săn mồi

b)

Tự tổng hợp chất dinh dưỡng

c)

Ăn thịt động vật khác

d)

Đẻ trứng

7.

Thực phẩm bị nhiễm nấm mốc khi nào?

a)

Khi chế biến nóng

b)

Khi không bảo quản đúng cách

c)

Khi được bảo quản lạnh

d)

Khi bảo quản đúng cách

8.

Dấu hiệu nào cho thấy thực phẩm đã bị nhiễm nấm mốc?

4 lines
9.

Dấu hiệu nào cho thấy thực phẩm đã bị nhiễm nấm mốc?

a)

Mốc xanh trắng trên bề mặt thực phẩm; đồ ăn bị chua, đắng, thay đổi mùi vị

b)

Mốc xanh trắng trên bề mặt thực phẩm; đồ ăn bị chua, đắng, thay đổi mùi vị; thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt

c)

Mốc xanh trắng trên bề mặt thực phẩm; thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt

d)

Đồ ăn bị chua, đắng, thay đổi mùi vị; thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt

10.

Nấm độc có hình dạng như thế nào?

a)

Nấm độc có hình dạng cố định

b)

Nấm độc có hình dạng khác nhau

c)

Nấm độc có hình tròn

d)

Nấm độc có hình chiếc lá

11.

Người bệnh thừa cân nhiều so với cân nặng tiêu chuẩn của độ tuổi và mỡ tích tụ tại một số bộ phận cơ thể như bụng, đùi, eo, ngực là dấu hiệu chính của bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi

b)

Bệnh thiếu máu thiếu sắt

c)

Bệnh thừa cân béo phì

d)

Bệnh đau dạ dày.

12.

Tại sao vận động thường xuyên có thể phòng tránh suy dinh dưỡng thấp còi?

a)

Vận động giúp cơ thể tiêu hao năng lượng.

b)

Vận động giúp cơ thể loại bớt mỡ thừa.

c)

Vận động giúp cơ thể tăng khả năng hấp thu các chất dinh dưỡng.

d)

Vận động giúp cơ thể có thêm năng lượng.

13.

Trẻ em nên được tắm nắng để giảm nguy cơ mắc bệnh còi xương vì:

a)

Ánh nắng giúp da săn chắc.

b)

Vitamin D tổng hợp ở da dưới ánh nắng mặt trời.

c)

Ánh nắng cung cấp nhiều chất bột đường tốt cho sự phát triển của xương.

d)

Tổng hợp được các chất dinh dưỡng

14.

Nguy cơ nào có thể gặp phải nếu bị ngộ độc thực phẩm?

a)

Không ảnh hưởng đến sức khỏe con người

b)

Chỉ xảy ra ở động vật, không xảy ra ở người

c)

Có thể nguy hại đến tính mạng

d)
15.

gặp phải nếu bị ngộ độc thực phẩm?

a)

Không ảnh hưởng đến sức khỏe con người

b)

Chỉ xảy ra ở động vật, không xảy ra ở người

c)

Có thể nguy hại đến tính mạng

d)

Chỉ xảy với người có sức đề kháng yếu

16.

Tại sao cần sử dụng thực phẩm an toàn?

a)

Đảm bảo được giá trị dinh dưỡng cho thực phẩm.

b)

Đảm bảo đồ ăn ngon, tạo hương thơm giúp tăng cảm giác thèm ăn.

c)

Đảm bảo sức khỏe, bảo vệ tính mạng và phòng tránh bệnh tật cho bản thân.

d)

Giữ được giá trị dinh dưỡng của thực phẩm; tạo cảm giác ăn ngon miệng, thèm ăn.

17.

Trong các nhận định về thực phẩm an toàn sau đây, nhận định nào là sai?

a)

Thực phẩm chế biến sẵn có địa chỉ sản xuất, còn hạn sử dụng, bảo quản hợp vệ sinh.

b)

Thực phẩm cần được chế biến hợp vệ sinh và được nấu chín trước khi ăn.

c)

Thực phẩm tươi sống có màu sắc tươi, sáng, được bảo quản hợp vệ sinh.

d)

Rau củ quả có dấu hiệu dập nát, nhưng được bảo quản trong túi, có nguồn gốc địa chỉ sản xuất rõ ràng.

18.

Phát biểu nào về nấm sau đây là sai?

a)

Một số nấm có kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được bằng kính hiển vi như nấm mốc và nấm men.

b)

Các nấm lớn thường có cấu tạo gồm các bộ phận chính: mũ nấm, thân nấm, chân nấm.

c)

Nấm chỉ có một hình dạng duy nhất là hình mũ.

d)

Màu sắc của nấm rất phong phú như màu nâu, vàng, trắng, đỏ,...

19.

Vì sao trái cây để lâu ngoài không khí dễ sinh nấm mốc?

a)

Do trái cây đã có sẵn mầm nấm mốc.

b)

Do người dùng không rửa sạch các loại trái cây.

c)

Do người dùng không đậy kín các loại trái cây.

d)

Do các loại trái cây có đủ độ ẩm và các chất dinh dưỡng để nấm mốc phát triển.

20.

Động vật được chia thành:

a)

Động vật chỉ ăn thực vật

b)

Động vật chỉ ăn động vật

c)

Động vật ăn cả thực vật và động

21.

Động vật được chia thành:

a)

Động vật chỉ ăn thực vật

b)

Động vật chỉ ăn động vật

c)

Động vật ăn cả thực vật và động vật

d)

Động vật chỉ ăn thực vật hoặc chỉ ăn động vật, có động vật ăn cả thực vật và động vật.

22.

Trong quá trình sống, động vật thường xuyên………….. với môi trường: lấy vào thức ăn, nước, …………. và thải ra các chất cặn bã, nước tiểu, …………………

a)

trao đổi các chất, khí ô - xi, khí các - bô - níc

b)

trao đổi các chất, khí các - bô - níc, khí ô - xi,

c)

trao đổi khí, khí các - bô - níc, khí ô - xi,

d)

trao đổi khí, khí ô - xi, khí các - bô - níc

23.

Nguyên nhân nào có thể gây hỏng thực phẩm?

a)

Nhiệt độ giảm xuống thấp.

b)

Độ ẩm trong không khí thấp.

c)

Nhiệt độ tăng cao kết hợp với độ ẩm không khí cao.

d)

Nhiệt độ tăng cao nhưng độ ẩm trong không khí lại thấp.

24.

Sử dụng các loại thực phẩm bị nhiễm nấm mốc gây ra các tác hại gì?

a)

Gây hại cho gan, thận, gây rối loạn tiêu hóa

b)

Có thể gây ung thư dẫn đến tử vong

c)

Gây hại cho gan, thận, có thể dẫn đến tử vong

d)

Gây hại cho gan, thận, gây rối loạn tiêu hóa; có thể gây ung thư; có thể dẫn đến tử vong

25.

Biểu hiện nào sau đây là của bệnh thiếu máu, thiếu sắt?

a)

Hay chóng mặt, hoa mắt

b)

Đau nhức vùng tay, chân khi chạy lâu

c)

Buổi tối mắt nhìn kém hơn

d)

Ù tai, hay bị đau nhức ở tai

26.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến bệnh liên quan đến dinh dưỡng?

a)

Do ăn thiếu chất dinh dưỡng

b)

Do ăn thừa chất dinh dưỡng

c)

Do ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Do ăn thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng

27.

Việc truy xuất mã nguồn gốc của sản phẩm giúp người tiêu dùng biết điều gì?

(a)  

28.

sử dụng các loại thực phẩm bị nhiễm nấm mốc gây ra các tác hại gì?

a)

Gây hại cho gan, thận, gây rối loạn tiêu hóa

b)

Có thể gây ung thư dẫn đến tử vong

c)

Gây hại cho gan, thận, có thể dẫn đến tử vong

d)

Gây hại cho gan, thận, gây rối loạn tiêu hóa; có thể gây ung thư; có thể dẫn đến tử vong

29.

Biểu hiện nào sau đây là của bệnh thiếu máu, thiếu sắt?

a)

Hay chóng mặt, hoa mắt

b)

Đau nhức vùng tay, chân khi chạy lâu

c)

Buổi tối mắt nhìn kém hơn

d)

Ù tai, hay bị đau nhức ở tai

30.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến bệnh liên quan đến dinh dưỡng?

a)

Do ăn thiếu chất dinh dưỡng

b)

Do ăn thừa chất dinh dưỡng

c)

Do ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Do ăn thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng

31.

Việc truy xuất mã nguồn gốc của sản phẩm giúp người tiêu dùng biết điều gì?

a)

Biết được về nguồn gốc, xuất xứ ban đầu của sản phẩm được bày bán

b)

Biết được hàm lượng thuốc trừ sâu có trong sản phẩm

c)

Biết được thành phần dinh dưỡng của sản phẩm

d)

Biết được ngày sản phẩm được nuôi, gieo trồng

32.

Điền từ vào chỗ chấm: Thực phẩm an toàn có một số dấu hiệu như: ………. tươi, nguồn gốc, …… sản phẩm rõ ràng; còn trong ………………; chế biến , ………. hợp vệ sinh.

a)

Màu sắc, xuất xứ, bảo quản, thời hạn sử dụng

b)

Màu sắc, thời hạn sử dụng, xuất xứ, bảo quản

c)

Màu sắc, xuất xứ, thời hạn sử dụng, bảo quản

d)

Màu sắc, thời hạn sử dụng, bảo quản, xuất xứ

33.

Việc truy xuất mã nguồn gốc của sản phẩm giúp người tiêu dùng biết điều gì?

a)

Biết được về nguồn gốc, xuất xứ ban đầu của sản phẩm được bày bán

b)

Biết được hàm lượng thuốc trừ sâu có trong sản phẩm

c)

Biết được thành phần dinh dưỡng của sản phẩm

d)

Biết được ngày sản phẩm được nuôi, gieo trồng

34.

Điền từ vào chỗ chấm: Thực phẩm an toàn có một số dấu hiệu như: ………. tươi, nguồn gốc, …… sản phẩm rõ ràng; còn trong ………………; chế biến , ………. hợp vệ sinh.

a)

Màu sắc, xuất xứ, bảo quản, thời hạn sử dụng

b)

Màu sắc, thời hạn sử dụng, xuất xứ, bảo quản

c)

Màu sắc, xuất xứ, thời hạn sử dụng, bảo quản

d)

Màu sắc, thời hạn sử dụng, bảo quản, xuất xứ

35.

Phát biểu nào về nấm sau đây là sai?

a)

Một số nấm có kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được bằng kính hiển vi như nấm mốc và nấm men.

b)

Các nấm lớn thường có cấu tạo gồm các bộ phận chính: mũ nấm, thân nấm, chân nấm.

c)

Nấm chỉ có một hình dạng duy nhất là hình mũ.

d)

Màu sắc của nấm rất phong phú như màu nâu, vàng, trắng, đỏ,...

36.

Vì sao trái cây để lâu ngoài không khí dễ sinh nấm mốc?

a)

Do trái cây đã có sẵn mầm nấm mốc.

b)

Do người dùng không rửa sạch các loại trái cây.

c)

Do người dùng không đậy kín các loại trái cây.

d)

Do các loại trái cây có đủ độ ẩm và các chất dinh dưỡng để nấm mốc phát triển.

37.

Động vật được chia thành:

a)

Động vật chỉ ăn thực vật

b)

Động vật chỉ ăn động vật

c)

Động vật ăn cả thực vật và động vật

d)

Động vật chỉ ăn thực vật hoặc chỉ ăn động vật, có động vật ăn cả thực vật và động vật.

38.

Trong quá trình sống, động vật thường xuyên………….. với môi trường: lấy vào thức ăn, nước, …………. và thải ra các chất cặn bã, nước tiểu, …………………

4 lines
39.

Trong quá trình sống, động vật thường xuyên………….. với môi trường: lấy vào thức ăn, nước, …………. và thải ra các chất cặn bã, nước tiểu, …………………

a)

trao đổi các chất, khí ô - xi, khí các - bô - níc

b)

trao đổi các chất, khí các - bô - níc, khí ô - xi

c)

trao đổi khí, khí các - bô - níc, khí ô - xi

d)

trao đổi khí, khí ô - xi, khí các - bô - níc

40.

Nguyên nhân nào có thể gây hỏng thực phẩm?

a)

Nhiệt độ giảm xuống thấp.

b)

Độ ẩm trong không khí thấp.

c)

Nhiệt độ tăng cao kết hợp với độ ẩm không khí cao.

d)

Nhiệt độ tăng cao nhưng độ ẩm trong không khí lại thấp.

41.

Tại sao vận động thường xuyên có thể phòng tránh suy dinh dưỡng thấp còi?

a)

Vận động giúp cơ thể tiêu hao năng lượng.

b)

Vận động giúp cơ thể loại bớt mỡ thừa.

c)

Vận động giúp cơ thể tăng khả năng hấp thu các chất dinh dưỡng.

d)

Vận động giúp cơ thể có thêm năng lượng.

42.

Trẻ em nên được tắm nắng để giảm nguy cơ mắc bệnh còi xương vì:

a)

Ánh nắng giúp da săn chắc.

b)

Vitamin D tổng hợp ở da dưới ánh nắng mặt trời.

c)

Ánh nắng cung cấp nhiều chất bột đường tốt cho sự phát triển của xương.

d)

Tổng hợp được các chất dinh dưỡng

43.

Nguy cơ nào có thể gặp phải nếu bị ngộ độc thực phẩm?

a)

Không ảnh hưởng đến sức khỏe con người

b)

Chỉ xảy ra ở động vật, không xảy ra ở người

c)

Có thể nguy hại đến tính mạng

d)

Chỉ xảy với người có sức đề kháng yếu

44.

Tại sao cần sử dụng thực phẩm an toàn?

a)

Đảm bảo được giá trị dinh dưỡng cho thực phẩm.

b)

Đảm bảo đồ ăn ngon, tạo hương thơm giúp tăng cảm giác thèm ăn.

c)

Đảm bảo sức khỏe, bảo vệ tính mạng và phòng tránh bệnh tật cho bản thân.

d)

Giữ được giá trị dinh dưỡng của thực phẩm; tạo cảm giác ăn ngon miệng, thèm ăn.

45.

Tro

4 lines
46.

Trong các nhận định về thực phẩm an toàn sau đây, nhận định nào là sai?

a)

Thực phẩm chế biến sẵn có địa chỉ sản xuất, còn hạn sử dụng, bảo quản hợp vệ sinh.

b)

Thực phẩm cần được chế biến hợp vệ sinh và được nấu chín trước khi ăn.

c)

Thực phẩm tươi sống có màu sắc tươi, sáng, được bảo quản hợp vệ sinh.

d)

Rau củ quả có dấu hiệu dập nát, nhưng được bảo quản trong túi, có nguồn gốc địa chỉ sản xuất rõ ràng.

47.

Động vật không có khả năng:

a)

Tự săn mồi

b)

Tự tổng hợp chất dinh dưỡng

c)

Ăn thịt động vật khác

d)

Đẻ trứng

48.

Thực phẩm bị nhiễm nấm mốc khi nào?

a)

Khi chế biến nóng

b)

Khi không bảo quản đúng cách

c)

Khi được bảo quản lạnh

d)

Khi bảo quản đúng cách

49.

Dấu hiệu nào cho thấy thực phẩm đã bị nhiễm nấm mốc?

a)

Mốc xanh trắng trên bề mặt thực phẩm; đồ ăn bị chua, đắng, thay đổi mùi vị

b)

Mốc xanh trắng trên bề mặt thực phẩm; đồ ăn bị chua, đắng, thay đổi mùi vị; thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt

c)

Mốc xanh trắng trên bề mặt thực phẩm; thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt

d)

Đồ ăn bị chua, đắng, thay đổi mùi vị; thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt

50.

Nấm độc có hình dạng như thế nào?

a)

Nấm độc có hình dạng cố định

b)

Nấm độc có hình dạng khác nhau

c)

Nấm độc có hình tròn

d)

Nấm độc có hình chiếc lá

51.

Người bệnh thừa cân nhiều so với cân nặng tiêu chuẩn của độ tuổi và mỡ tích tụ tại một số bộ phận cơ thể như bụng, đùi, eo, ngực là dấu hiệu chính của bệnh nào sau đây?

4 lines
52.

Người bệnh thừa cân nhiều so với cân nặng tiêu chuẩn của độ tuổi và mỡ tích tụ tại một số bộ phận cơ thể như bụng, đùi, eo, ngực là dấu hiệu chính của bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi

b)

Bệnh thiếu máu thiếu sắt

c)

Bệnh thừa cân béo phì

d)

Bệnh đau dạ dày.

53.

Nấm có thể sống ở đâu?

a)

Dưới nước

b)

Rất nhiều nơi trên Trái Đất

c)

Trên bờ

d)

Không xác định được vị trí cụ thể của nấm

54.

Cấu tạo của nấm theo thứ tự từ trên xuống là:

a)

Chân nấm, thân nấm, mũ nấm

b)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm

c)

Thân nấm, mũ nấm, chân nấm

d)

Mũ nấm, chân nấm, thân nấm

55.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nấm?

a)

Trong tự nhiên, nấm có hình dạng, kích thước và màu sắc rất khác nhau

b)

Trong tự nhiên, hầu hết nấm có hình dạng giống nhau

c)

Trong tự nhiên, nấm chỉ giống nhau về hình dạng, khác nhau về kích thước

d)

Trong tự nhiên, nấm giống nhau về màu sắc, kích thước; khác nhau về hình dạng

56.

Khi thiếu bất kì yếu tố nào về thức ăn, nước, khí ô-xi, nhiệt độ và ánh sáng thích hợp, động vật sẽ:

a)

Bị ảnh hưởng đến sự phát triển hoặc sự sống

b)

Không bị ảnh hưởng

c)

Bị ảnh hưởng đến cân nặng

d)

Bị ảnh hưởng đến khả năng săn mồi

57.

Động vật cần quan sát môi trường xung quanh để tìm thức ăn và tránh nguy hiểm. Điều này chứng tỏ:

a)

Động vật cần ánh sáng

b)

Động vật cần không khí

c)

Động vật cần nước

d)

Động vật cần thức ăn