Font size
WorksheetsBài Kiểm Tra Đọc Hiểu
Total questions: 84
Worksheet time: 4hrs 32mins
Đọc câu: Ban ngày sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.
Đọc câu: Sau cơn bão, Kiến đen lại xây nhà. Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới.
Đọc câu: Chim tránh rét bay về phương Nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.
Đọc câu: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
Đọc câu: Chú chim vàng anh nhảy nhót từ cành bàng sang cành phượng.
Đọc câu: Thôn xóm, làng bản đã lên đèn. Trời đã về đêm, chị ngồi ngắm sao Hôm. Bé ôm gấu bông nằm ngủ trên đệm.
Đọc câu: Suối Nhỏ chảy qua những cây um tùm, những cánh đồng bát ngát. Thế rồi, Suối Nhỏ đã đến biển cả mênh mông. Nó chăm chú dõi theo những cánh buồm đỏ thắm.
Đọc câu: Bữa cơm hôm nay ngon quá: có tôm rang, cá kho và món măng xào thơm lừng.
Đọc câu: Tối hôm qua, cả nhà em cùng đi ăn kem Tràng Tiền ở nhà hàng Sao Đêm.
Đọc câu: Mèo ta trèo ngay lên giường, cái chăn ấm của bé lấm tấm dấu chân mèo.
Đọc câu: Đầu năm bạn Hương giành giải nhì trong triển lãm tranh châm biếm của tỉnh.
Đọc câu: Ngày nghỉ, em giúp bà và mẹ bắt sâu, nhổ cỏ cho cây.
Đọc câu: Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. Mỗi ngày đến trường là một ngày vui.
Đọc câu: Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm.
Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
Điền số vào ô trống: + 5 = 2 + 5 10 + = 2 + 8 7 - = 0 7 - 5 =
Điền dấu < , >, = 7 + 1 …. 8 6 - 4 … 2 + 5 4 …. 6 - 4 7 + 0 ... 5 - 0
Viết phép tính thích hợp Có : 8 con chim Bay đi : 3 con chim Còn lại : ... con chim?
Nhìn hình vẽ và viết phép tính thích hợp:
Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình vuông?
Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình vuông?
Viết các số: 7, 0, 9, 4, 10, 2. a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: .............................................................. b, Theo thứ tự từ lớn đến bé:...............................................................
Đúng ghi Đ sai ghi S vào 5 + 2 + 2 = 9 4 + 1 = 1+ 4 3 - 2 + 3 = 5 2 + 3 < 3 - 2 9 - 5 + 6 = 10 10 - 4 > 6 + 1
Số ? 9 - .... + .... = 10 8 - .... + .... = 3 9 - 3 = ...... + 1 10 - .... + .... = 7 5 + ..... - ..... = 8 5 + 2 = 10 - .... 6 - .... + .... = 9 10 - .... - ..... = 4 .... - 5 = 8 - 4 ... + ..... + .... =10 ..... - ..... - ..... = 5 4 + 5 = 5 + ....
Viết phép tính thích hợp. Có : 6 quả cam Có : 10 cái kẹo Mua thêm : 3 quả cam Đã ăn : 4 cái kẹo Tất cả có : .... quả cam ? Còn lại : ..... cái kẹo ?
Viết số thích hợp vào chỗ trống : a/ 0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10. b/ 10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.
Tính: a/ 4 + 5 = …….. 4 + 3+ 2 =…….. 10 - 3 =……… 8 - 6 - 0 = ……. b/ 7 10 8 6 + - + - 1 5 2 4 ……. ……. ……. …….
Số (1 điểm) 3 + = 8 ; 9
4 + 3 + 2 =……..
10 - 3 =………
8 - 6 - 0 = …….
3 + = 8
(a)
9 - = 6
(a)
+ 4 = 8
(a)
7 - = 5
(a)
Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
<
>
=
Có………hình tam giác
Có………hình vuông
Có : 9 quả bóng.
Cho : 3 quả bóng.
Còn lại : …quả bóng?
Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
Tính: 6 + 2 =
9 - 5 =
4 + 3 - 6 =
7 - 3 =
10 + 0 =
3 - 2 + 8 =
Số?
Điền dấu đúng: > < = ?
Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tính: 6 + 2 = . . . . . . . .
10 + 0 = . . . . . . . .
10 - 5 - 3 = . . . . . . . .
8 - 3 = . . . . . . . .
4 + 3 - 2 = . . .
6 + 2 = . . . . . . . .
10 + 0 = . . . . . . . .
8 - 3 = . . . . . . . .
5 - 2 = . . . . . . . .
4 + . . . = 10
(a)
9 = 5 + . . .
(a)
7 - . . . = 3
(a)
10 = 10 + . . .
(a)
Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7
5
2
8
4
7
Khoanh tròn vào số bé nhất: 8; 6; 9; 1; 3
8
6
9
1
3
Có: 8 quả cam
Cho: 2 quả cam
Còn:……….quả cam?
(a)
Có ……….. hình vuông
(a)
Có ……….. hình tam giác
(a)
Có: 8 quả cam
Cho: 2 quả cam
Còn:……….quả cam?
(a)
Có ……….. hình vuông Có ……….. hình tam giác
1 + 1 = 2 + 3 = 5 + 4 = 7 + 2=
3 +…..= 7 8 -…..= 5 4 +…..= 9 6 -…..= 2 2 +…..= 5 …..- 4 =6
Điền dấu thích hợp vào ô vuông: (< , > , =) (2 đ) 4+1 5 2+2 3 5 1+2 3-1 1
Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7 (1 đ) Số nào bé nhất : ………. Số nào lớn nhất : ………
Hình bên có mấy hình vuông? 1 đ
5
4
3
Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống - ong hay ông : con …...…. ; cây th…........... - iên hay iêng : k............. nhẫn ; sầu r ........…..
Tìm 2 từ có tiếng chứa vần et.
Chọn vần và dấu thanh thích hợp điền vào chỗ chấm. - iêm hay yêm : đ............ mười ; âu ......... ; kh.............. tốn. - am, ăm hay âm : h.......... răng ; ch.......... làm ; t......... lòng.
Chọn âm, vần và dấu thanh thích hợp điền vào chỗ chấm. - d, r hay gi : .....òng sông ; ....ì ....ào ; ......a đình ; cơm ....ang. - iên hay yên : k............ trì ; sai kh.............. ; ............ tâm. - k, c hay qu : .......ả cam ; .....on .....áo ; đàn .....iến ; xung ......anh. - x hay s : .....inh .....ắn ; .....in lỗi ; màu .....anh ; .....ẵn .....àng.
