Font size
WorksheetsĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC LỚP 8
Total questions: 113
Worksheet time: 2hrs 14mins
Chất tinh khiết là:
Có tính chất thay đổi
Có lẫn thêm vài chất khác
Gồm những phân tử đồng dạng
Không lẫn tạp chất
Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:
Nước với cát.
Muối ăn với đường.
Rượu với nước.
Muối ăn với nước.
Trong một lớp học, có một học sinh tên là An. An đang học về cấu trúc nguyên tử và biết rằng nguyên tử R có 3 lớp electron, với lớp ngoài cùng có 3 electron. Vậy tổng số electron của nguyên tử R là: (a)
Trong một lớp học, có một học sinh tên là An. An đang học về cấu trúc nguyên tử và biết rằng nguyên tử R có 11 lớp electron, với lớp ngoài cùng có 1 electron. Vậy tổng số electron của nguyên tử R là: (a)
Trong lớp học khoa học, thầy giáo hỏi Henry: "Tại sao electron không ảnh hưởng nhiều đến khối lượng nguyên tử?" Henry cần chọn đáp án đúng từ các lựa chọn sau:
Vì electron có khối lượng rất nhỏ so với proton và nơtron
Vì electron không có khối lượng
Vì electron nằm ở ngoài hạt nhân
Vì số lượng electron luôn bằng số lượng proton
Cho nguyên tử khối của Bari là 137. Tính khối lượng thực nguyên tố trên.
mBa = 2,2742.10-22 g
mBa = 2,234.10-24 g
mBa = 1,345.10-23 kg
mBa = 2,7298.10-21 g
Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là Y2O3. Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:
X2Y3.
XY2.
3Y2.
X2Y.
Cho dãy chất được biểu diễn bằng công thức hóa học như sau: Cl2, Fe, NaOH, MgO, F2, Hg, AgCl, C4H8, CH3Cl. Số đơn chất trong dãy trên là
3
4
5
6
Trong nguyên tử hạt nào mang điện tích dương
electron
notron
proton
proton và notron
Khí nitơ tác dụng với khí hidro tạo thành khí amoniac NH3. Phương trình hóa học của phản ứng trên là:
N + 3H → NH3
N2 + 6H → 2NH3
N2 + 3H2 → 2NH3
N2 + H2 → NH3
Cho sắt vào trong bình đựng khí clo thu được sắt (III) clorua. Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:
3
5
7
8
Ta có một oxit tên CrO. Vậy muối của Crom có hóa trị tương ứng với oxit đó là:
CrSO4
CrCl3
Cr2O3
Cr(OH)2
Dãy chất nào dưới đây là phi kim
Ta có một oxit tên CrO. Vậy muối của Crom có hóa trị tương ứng với oxit đó là:
CrSO4
CrCl3
Cr2O3
Cr(OH)2
Dãy chất nào dưới đây là phi kim
Canxi, lưu huỳnh, photpho, nito
Bạc, lưu huỳnh, thủy ngân, oxi
Oxi, nito, photpho, lưu huỳnh
Cacbon, sắt, lưu huỳnh, oxi
Xác định công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất sau: a) Axit photphoric có phân tử gồm 3H, 1P, 4O liên kết với nhau b) Đường sacarozo có phân tử gồm 12C, 22H và 11O liên kết với nhau.
Mộ t hợp chất khí X có phân tử khối là 58 đvC, cấu tạo từ hai nguyên tố C và H. Biết trong X nguyên tố C chiếm 82,76% khối lượng. Tìm công thức hóa học của hợp chấ t khí Y
Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất tạo bởi một nguyên tố và nhóm nguyên tử sau: Fe (III) và nhóm (SO4)
Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Fe, Al(OH)3, KMnO4, Cl2, N2, KCl, MgSO4. Số đơn chất là:
3
4
5
6
Công thức hóa học giữa Fe (III) và O là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe2O2
Bari có hóa trị II. Chọn công thức sai
BaSO4
BaO
BaCl
Ba(OH)2
Hạt nhân được cấu tạo bởi:
Notron và electron
Proton và electron
Proton và nơtron
Electron
Nguyên tố cacbon (C) là tập hợp những nguyên tố có cùng
6 hạt nhân
12 hạt proton
12 hạt electron
6 hạt proton
So sánh nguyên tử canxi (Ca) và nguyên tử sắt (Fe) ta thấy:
Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Fe 1,4 lần
Nguyên tử Fe nặng hơn nguyên tử Ca 1,4 lần
Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Fe 0,7 lần
Nguyên tử Ca nhẹ hơn nguyên tử Fe 0,7 lần
Nguyên tử Fe nặng hơn nguyên tử Ca 1,4 lần
Nguyên tử Fe 1,4 lần
Nguyên tử Fe nặng hơn nguyên tử Ca 1,4 lần
Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Fe 0,7 lần
Nguyên tử Ca nhẹ hơn nguyên tử Fe 0,7 lần
Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học
Có chất kết tủa (không tan)
Có chất khí bay lên
Có sự biến đổi màu sắc
Tất cả dấu hiệu trên
Tính phân tử khối của CH3COOH
60
61
59
70
Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC. Giá trị x là
1
2
3
4
Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào
FeO
Fe2O3
Fe
FeCl3
Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích âm?
Electron
Proton
Notron
Electron và Notron
Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
Fe(NO3)2, NO, C, S
Mg, K, S, C, N2
Fe, NO2, H2O
Cu(NO3)2, KCl, HCl
Viết công thức hóa học và tính thành phân tử khối của các hợp chất sau: Axit sunfuric, biết phân tử có 2H, 1S, 4O
Xác định hóa trị của N trọng N2O5
Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Ba (II) và nhóm PO4(III)
Một hợp chất A có phân tử gồm 1 nguyên tử X và 3 nguyên tử Y. Tỷ lệ khối lượng X, Y là mx:my = 2: 3. Phân tử khối của hợp chất A là 80 đvC. Xác định công thức hóa học của hợp chất A.
Nguyên tử Fe nặng hơn nguyên tử Ca số lần là : 56: 40= 1,4 (lần)
Phân tử khối của CH3COOH = 12.2 + 16.2 + 4.1 =60
Phân tử khối Alx(SO4)3 là 342
Trong FeO vì O hóa trị II ⇒ Fe hóa trị II
Dãy chất nào dưới đây đều là hỗn hợp
Không khí, nước mưa, khí oxi
Khí hidro, thủy tinh, nước cất
Khí cacbonic, cafe sữa, nước ngọt
Nước đường, sữa, nước muối
Hạt nhân được cấu tạo bởi:
Notron và electron
Proton và electron
Proton và nơtron
Electron
Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn
Mg nặng hơn O
Mg nhẹ hơn O
O bằng Mg
Tất cả đáp án trên
Nguyên tố nào phổ biến nhất trên Trái Đất
Cacbon (than)
Oxi
Sắt
Silic
Cho nguyên tử của nguyên tố R có 12 proton. Chọn đáp án đúng
Nguyên tố nào phổ biến nhất trên Trái Đất
Cacbon (than)
Oxi
Sắt
Silic
Cho nguyên tử của nguyên tố R có 12 proton. Chọn đáp án đúng
R là nguyên tố Mg
Nguyên tử khối của R là 12
Số electron là 24
Có 12 nguyên tử
Chọn đáp án sai trong các câu dưới đây
Cacbon đioxit được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O
Nước là hợp chất
Muối ăn không có thành phần clo
Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ
Dãy chất nào dưới đây đều là kim loại
Canxi, lưu huỳnh, photpho, sắt
Bạc, lưu huỳnh, thủy ngân, đồng
Đồng, sắt, bạc, kẽm
Cacbon, sắt, bạc, nhôm
Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 6,75 lần nguyên tử của oxi. X là nguyên tố nào sau đây
Fe
Cu
Ag
Hg
Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố X và nhóm (CO3) là
X2(CO3)3
XCO3
X2CO3
X(CO3)3
Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Cu, Al(OH)3, NaClO3, N2, KHCO3. Số đơn chất là:
1
2
3
4
Phân tử M2O năng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng:
23
39
40
24
Nguyên tố Natri (Na) là tập hợp những nguyên tử có cùng
11 hạt nhân
6 hạt electron
6 hạt proton
11 hạt proton
Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
Fe(NO3)2, NO, C, S
Mg, K, S, C, N2
Fe, NO2, H2O
Cu(NO3)2, KCl, HCl
Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì
CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên
Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử
Phân tử khối là 96 đvC
Tất cả đáp án
Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M
Magie
Đồng
Sắt
Bạc
Cho công thức hoá học của sắt (III) oxit là Fe2O3, hiđro clorua là HCl. CTHH đúng của sắt (III) clorua là:
FeCl2.
FeCl.
FeCl3.
2Cl.
Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
SO2.
S2O3.
S2O2.
SO3
Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O
P2O5.
P2O3.
P2O4.
PO4.
Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?
N2 và CH4
C2H4 và N2
CO2 và C26
CO và C2H2
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 28, số hạt không mang điện chiếm 35,7%. Số hạt proton và notron trong X lần lượt là:
9 và 10
10 và 8
10 và 9
8 và 12
Hợp chất AgxPO4, biết Ag hóa trị I. Giá trị x là
1
2
3
4
Một nguyên tử có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17, số electron và số nơtron lần lượt là :
18 và 17
19 và 16
16 và 19
17 và 18
Chọn công thức đúng của hợp chất giữa Ca và PO4
Ca2PO4
CaPO4
Ca3(PO4)2
Ca(PO4)2
Trong hợp chất của nguyên tố M hóa trị II với nguyên tố oxi thì M chiếm 80% về khối lượng trong hợp chất. Nguyên tố M là:
Al
Zn
Cu
Ca
Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất:
A. Hoà tan - làm bay hơi - lọc.
B. Lọ c - làm bay hơi.
C. Chưng cất.
D. Hoà tan - lọc - làm bay hơi.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)...................... về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)........................ mang (3)..............”
(1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm
(1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện
bởi (2)........................ mang (3)..............”
(1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm
(1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện
(1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương
(1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) điện tích âm
Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng
Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé
Do số p = số e
Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron
Do nơtron không mang điện
Chọn đáp án sai
Số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân
Silic là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất
Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P. Số đơn chất là
4
3
5
6
3H2O nghĩa là như thế nào
3 phân tử nước
Có 3 nguyên tố nước trong hợp chất
3 nguyên tố oxi
Tất cả đều sai
Chọn công thức đúng trong của Ba và PO4:
Ba24.
Ba3(PO4)2.
Ba3PO4.
BaPO4.
Cho các hợp chất sau SO3, N2O5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:
VI và V.
I và V.
VI và II.
IV và III.
Hợp chất Alx(SO4)3 biết Al hóa trị III. Tìm giá trị của x.
1
2
3
4
Hiện tượng nào dưới đây không phải là hiện tượng hóa học?
Khi đánh diêm có lửa bắt cháy
Đốt cháy mẩu Magie cháy thành ngọn lửa sáng
Trứng bị thối
Mực hòa tan vào nước
Chọn đáp án đúng nhất
Trong mỗi nguyên tử, số p = số e
Hạt nhân tạo bởi proton và electron
Electron không chuyển động quanh hạt nhân
Nguyên tử bao gồm 2 loại hạt là proton và electron
Phân tử khối của CuO, CaCl2, Mg(NO3)2 lần lượt là:
80 đvC, 95 đvC, 148 đvC
46 đvC, 95 đvC, 86 đvC
80 đvC, 111
Phân tử khối của CuO, CaCl2, Mg(NO3)2 lần lượt là:
80 đvC, 95 đvC, 148 đvC
46 đvC, 95 đvC, 86 đvC
80 đvC, 111 đvC, 148 đvC
72 đvC, 111 đvC, 86 đvC
Cho kim loại M tạo ra hợp chất MCO3. Biết phân tử khối là 84. Xác định kim loại M
Magie
Đồng
Sắt
Bạc
Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?
CO2 và CH4
C2H4 và N2
CO2 và C26
CO và 4
Nguyên tử R có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1electron. Vậy tổng số electron của nguyên tử R là:
3
11
13
23
Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là YO. Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:
X2Y3.
XY.
X3Y2.
X2Y.
Cho Fe vào trong bình đựng khí clo thu được sắt (III) clorua. Tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng là:
3
5
7
8
So sánh nguyên tử canxi (Ca) và nguyên tử đồng (Cu) ta thấy:
Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Cu 1,6 lần
Nguyên tử Cu nặng hơn nguyên tử Ca 1,6 lần
Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Cu 0,625 lần
Nguyên tử Cu nặng hơn nguyên tử Ca 0,625 lần
Tính phân tử khối của C12H22O11 là
342
298
270
252
Muối X có công thức hóa học là MSO4, trong đó M chiếm 20% về khối lượng. Kim loại M là:
Ca
Mg
Cu
Al
Một oxit có công thức hóa học M2O3. Trong X, oxi chiếm 30% về khối lượng. M là:
Al
Fe
P
N
Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 4 lần nguyên tử oxi. X là nguyên tố
Fe
Cu
Ca
Mg
Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào
Fe2O3
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Hóa trị của Mn trong MnO2 là:
II
III
IV
VI
Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nito và oxi. Thực nghiệm xác định được tỉ lệ khối lượng giữa hai nguyên tố trong A bằng
Hóa trị của Mn trong MnO2 là:
II
III
IV
VI
Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nito và oxi. Thực nghiệm xác định được tỉ lệ khối lượng giữa hai nguyên tố trong A bằng mN:mO = 7:20. Phân tử khối của A là 108 đvC. Công thức hóa học của A là:
NO2
N2O
N2O5
N2O3
Hòa tan, muối ăn tan, cát không tan. Lọc thu được cát. Hỗn hợp nước muối đêm cô cạn, nước bay hơi thu được muối.
Oxi mới là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất
Đơn chất là:
O2
N2
Al
H2
P
Ba hóa trị II, PO4 hóa trị III ⇒ công thức đúng:
x. III= II.3 ⇒ x= 2
M CuO = 64+16 =80 đvC
M CaCl2 = 40 + 35,5.2 =111 đvC
M Mg(NO3)2 = 24+62.2 =148 đvC
M CO3 có phân tử khối là 84 ⇒ M + 12 + 16.3 = 84 ⇒ M =24 ⇒ M là Mg
M C2H4 = 28 và M N2 = 28
Lớp thứ nhất : có 2 electron Lớp thứ 2 có 8 electron, lớp thứ ba có 1 eletron ⇒ Tổng số electron của R : 11 electron
X tạo với Cl hợp chất XCl2 ⇒ X háo trị II
Y tạo với O hợp chất YO ⇒ Y háo trị II ⇒ CTHH của hợp chất X và Y: XY
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
M Ca = 40 đvC, M Cu = 64 đvC ⇒ Nguyên tử Cu nặng hơn nguyên tử Ca số lần là: 64: 40 =1,6 lần
M C12H22O11 = 12.12 +22+16.11 = 342 đvC
M X = 4 MO ⇒ M X = 4.16 =64 =⇒ X là Cu
Gọi công thức hóa học của hợp chất X là: NxOy Áp dụng công thức: Mà phân tử khối của hợp chất bằng 108 => 14.x + 16.y = 108
