NEW
Font size
WorksheetsKiểm Tra Hóa Học 10
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhận electron được gọi là
chất khử.
chất oxi hoá.
acid.
base.
Trong phản ứng : 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO NO2 đóng vai trò gì?
Chỉ là chất oxí hoá.
Chỉ là chất khử.
Là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
N2O5+ H2O → 2HNO3
2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.
Cho các phát biểu sau: (a) Sự oxi hoá là sự nhường electron hay sự làm tăng số oxi hoá. (b) Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhận electron. (c) Sự khử là sự nhận electron hay là sự làm giảm số oxi hoá. (d) Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhường electron. Số phát biểu đúng là
4.
1.
2.
3.
Cho các phản ứng hoá học sau: (1) Phản ứng đốt cháy hydrogen: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l). (2) Phản ứng nung vôi: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g). Nhận xét nào sau đây là đúng?
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất hoá học được kí hiệu là
ΔfHo298
∆fH.
ΔrHo298
∆rH.
Cho các phát biểu sau:
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 oC.
(b) Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.
(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.
Số phát biểu đúng là
4
3
2
1
Cho phản ứng sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) ΔrHo298= −483,64kJ.
Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) làEnthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) là
- 241,82 kJ/ mol.
241,82 kJ/ mol.
- 483,64 kJ/ mol.
483,64 kJ/ mol.
Cho giản đồ năng lượng sau. Phát biểu đúng là
Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục.
Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ.
Phản ứng thu nhiệt.
Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là - 1450 kJ.
Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hoá học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ
không đổi cho đến khi kết thúc.
tăng dần cho đến khi kết thúc.
chậm dần cho đến khi kết thúc.
tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
Cho phản ứng tổng quát sau:
aA + bB → mM + nN
Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất A là
Cho phản ứng: 2CO(g) + O2(g) ⟶ 2CO2(g).
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ CO gấp 3 lần, các chất khác giữ nguyên nồng độ?
Tăng gấp 3 lần.
Tăng gấp 6 lần.
Tăng gấp 9 lần.
Giảm 3 lần.
Với phản ứng có γ=2. Nếu nhiệt độ tăng từ 30°C lên 70°C thì tốc độ phản ứng
tăng gấp 4 lần.
tăng gấp 8 lần.
giảm 4 lần.
tăng gấp 16 lần.
Hằng số tốc độ phản ứng k
phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ chất phản ứng.
phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng.
chỉ phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng.
chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phản ứng.
Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học, nhưng không bị thay đổi về chất và lượng khi kết thúc phản ứng là
chất xúc tác.
chất ban đầu.
chất sản phẩm.
Chất
Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn.
Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn.
Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.
Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
Thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng giữa kẽm (zinc) với dung dịch hydrochloric acid của hai nhóm học sinh được mô tả bằng hình sau: Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do
nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng.
nồng độ kẽm bột lớn hơn.
áp suất tiến hành thí nghiệm nhóm thứ hai cao hơn nhóm thứ nhất.
Cho các phát biểu sau về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA:
(a) Có 7 electron hóa trị.
(b) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.
(c) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.
(d) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.
Số phát biểu đúng là
4.
3.
2.
1.
Khi phản ứng với các chất khác, nguyên tử halogen có xu hướng nào sau đây?
Nhận thêm 1 electron từ nguyên tử khác.
Góp chung electron hóa trị với nguyên tử nguyên tố khác.
Nhường đi 7 electron ở lớp ngoài cùng.
Nhận thêm 1 electron hoặc góp chung electron hóa trị với các nguyên tố khác.
Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là
chất khí ở điều kiện thường.
có tính oxi hóa mạnh.
vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
phản ứng mãnh liệt với nước.
Cho phản ứng X2 + 2NaBr(aq) → 2NaX(aq) + Br2.
X có thể là chất nào sau đây?
Cl2
I2
F2
O2
Cho phản ứng X2 + 2NaBr(aq) → 2NaX(aq) + Br2. X có thể là chất nào sau đây?
Cl2.
I2.
F2.
O2.
Phản ứng nào dưới đây sai?
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.
H2 + I2 ⇄, 2HI.
Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO.
F2 + H2O ⟶ HF + HFO.
Cho các phát biểu sau về ion halide X-: (a) Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I-. (b) Với sulfuric acid đặc, các ion Cl-, Br-, I- thể hiện tính khử, ion F- không thể hiện tính khử. (c) Tính khử của các ion halide tăng theo dãy: Cl-, Br-, I-. (d) Ion Cl- kết hợp ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng. Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Dung dịch nước của chất nào sau đây được sử dụng để khắc các chi tiết lên thủy tinh?
HF.
HCl.
HBr.
HI.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Fe.
Na.
Ag.
Al.
Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
HF.
HCl.
HBr.
HI.
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
Phản ứng nung vôi.
Phản ứng giữa H2 và O2 trong không khí.
Phản ứng giữa Fe và dung dịch H2SO4 loãng.
Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc toả nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.
(b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.
(c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng toả nhiệt.
(d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng toả nhiệt.
(e) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.
Số phát biểu đúng là
4
3
2
5
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(1) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g) ΔrHo298= +20,33 kJ
(2) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(l) ΔrHo298= −1531 kJ
Nhận xét đúng là
A. Phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
B. Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
C. Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.
D. Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.
Cho các phản ứng sau:
(1) Phản ứng than cháy trong không khí.
(2) Phản ứng tạo gỉ sắt.
(3) Phản ứng nổ của khí bình gas.
(4) Phản ứng lên men rượu.
Phản ứng xảy ra với tốc độ nhanh nhất là
A. (1).
B. (2).
C. (3).
D. (4).
Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng: CaCO3(s) + 2HCl(aq) → CaCl2(aq) + CO2(g) + H2O(l)?
A. Pha loãng dung dịch HCl.
B. Nghiền nhỏ đá vôi (CaCO3).
C. Sử dụng chất xúc tác.
D. Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Với phản ứng đơn giản: aA + bB ⟶ sản phẩm, tốc độ phản ứng được tính theo công thức
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Số phát biểu sai làCho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn. Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò chất xúc tác cho quá trình này.
(b) Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo quản lạnh. Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân hủy các chất diễn ra chậm hơn.
(c) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men là để tăng tốc độ quá trình gây chua. Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này.
(d) Tùy theo phản ứng mà có thể dùng một, một số hoặc tất cả yếu tố để tăng tốc độ phản ứng.
Số phát biểu sai là
1.
2.
3.
4.
Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
I2.
Br2.
Cl2.
F2.
Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaF.
NaCl.
NaBr.
NaI.
Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?
NaBr.
NaOH.
NaCl.
MgCl2.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np3.
ns2np4.
ns2np5.
ns2np6.
Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu
lục nhạt.
vàng lục.
nâu đỏ.
tím đen.
Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, hoặc thủy phân các chất trong quá trình sản xuất, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các iron oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?
H2SO4.
HCl.
NaOH.
NaCl.
Để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI, ta dùng
dung dịch HCl.
quỳ tím.
dung dịch BaCl2.
dung dịch AgNO3.
Cho hai mảnh Mg có cùng khối lượng vào hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl dư, nồng độ dung dịch HCl ở mỗi ống nghiệm là 2M và 0,5M như hình vẽ dưới đây. Nhận xét đúng là
Mảnh Mg ở ống nghiệm (b) tan hết trước.
Mảnh Mg ở ống nghiệm (a) tan hết trước.
Thể tích khí thoát ra ở ống nghiệm (a) nhiều hơn.
Thể tích khí thoát ra ở ống nghiệm (b) nhiều hơn.
Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hoá học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ
không đổi cho đến khi kết thúc.
tăng dần cho đến khi kết thúc.
chậm dần cho đến khi kết thúc.
tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
Nếu chia một vật thành nhiều phẩn nhỏ hơn thì diện tích bề mặt sẽ:
tăng lên.
giảm đi.
không thay đổi.
không xác định được.
Hãy cho biết việc sử dụng chất xúc tác đã được áp dụng cho quá trình nào sau đây?
Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5.
Bột nhôm (aluminum) phản ứng với dung dịch HCl nhanh hơn so với dây nhôm.
Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy mạnh hơn.
Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 30oC) tăng lên 27 lần thì cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ bao nhiêu?
40 oC.
50 oC.
60 oC.
70 oC.
Nhóm halogen ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
VA.
VIIA.
VIA.
IVA.
Halogen nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Fluorine.
Chlorine.
Bromine.
Iodine.
Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các đơn chất biến đổi theo chiều
tăng dần từ fluorine đến iodine.
giảm dần từ fluorine đến iodine.
không thay đổi khi đi từ fluorine đến iodine.
tăng dần từ chlorine đến iodine.
Dung dịch muối nào sau đây tạo kết tủa trắng với AgNO3?
KI.
CaBr2.
NaCl.
Na2S.
Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn. Vậy người ta đã dựa vào yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Diện tích tiếp xúc
Áp suất
