wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra toán cơ bản

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm 6 x 3 = ..........

a)

18.

b)

21.

c)

24.

d)

27.

2.

Tính nhẩm 6 x 6 = ..........

a)

30.

b)

32.

c)

34.

d)

36.

3.

Tính nhẩm 6 x 5 = ..........

a)

12.

b)

24.

c)

30.

d)

32.

4.

Tính nhẩm 6 x 7 = ..........

a)

42.

b)

43.

c)

12.

d)

6.

5.

Tính nhẩm 6 x 9 = ..........

a)

54.

b)

52.

c)

50.

d)

48.

6.

Tính nhẩm 6 x 10 = ..........

a)

12.

b)

30.

c)

48.

d)

60.

7.

Có 2 hộp bút chì màu, mỗi hộp có 6 bút chì màu. Hỏi có tất cả bao nhiêu bút chì màu?

a)

6 bút chì màu.

b)

12 bút chì màu.

c)

18 bút chì màu.

d)

24 bút chì màu.

8.

Có 3 bình cá, mỗi bình có 6 con cá. Hỏi có tất cả bao nhiêu con cá?

a)

9 con cá.

b)

6 con cá.

c)

18 con cá.

d)

3 con cá.

9.

Có 5 nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn?

a)

12 chấm tròn.

b)

11 chấm tròn.

c)

30 chấm tròn.

d)

23 chấm tròn.

10.

Mỗi luống cô Hoa trồng 6 cây. Hỏi 4 luống như thế có tất cả bao nhiêu cây?

a)

10 cây.

b)

24 cây.

c)

2 cây.

d)

20 cây.

11.

Anh Hưng nuôi 48 con chim bồ câu trong các chuồng, mỗi chuồng có 6 con. Hỏi anh Hưng có bao nhiêu chuồng chim bồ câu?

a)

54 chuồng chim bồ câu.

b)

42 chuồng chim bồ câu.

c)

7 chuồng chim bồ câu.

d)

8 chuồng chim bồ câu.

12.

Cô giáo có 42 cái kẹo. Cô chia đều số kẹo đó cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?

a)

7 cái kẹo.

b)

8 cái kẹo.

c)

9 cái kẹo.

d)

10 cái kẹo.

13.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 48 : 6

a)

=

b)

<

c)

>

14.

iáo có 42 cái kẹo. Cô chia đều số kẹo đó cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?

a)

7 cái kẹo.

b)

8 cái kẹo.

c)

9 cái kẹo.

d)

10 cái kẹo.

15.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 48 : 6 .......... 36 : 4

a)

<.

b)

>.

c)

=.

d)

Không dấu nào thỏa mãn.

16.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 100 - 6 x 3 .......... 24 : 6

a)

<.

b)

>.

c)

=.

d)

Không dấu nào thỏa mãn.

17.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 30 : 6 .......... 30 : 5

a)

<.

b)

>.

c)

=.

d)

Không dấu nào thỏa mãn.

18.

Mỗi ngăn tủ có 6 chiếc balo. Hỏi 48 chiếc balo thì cần xếp vào mấy ngăn tủ như thế?

a)

6 ngăn.

b)

7 ngăn.

c)

8 ngăn.

d)

9 ngăn.

19.

Mẹ có 42 quả dâu tây, mẹ chia đều cho mỗi bạn 6 quả. Vậy có bao nhiêu bạn nhận được quả dâu tây?

a)

7 quả dâu tây.

b)

5 quả dâu tây.

c)

48 quả dâu tây.

d)

50 quả dâu tây.

20.

Tìm x thỏa mãn biểu thức sau x : 6 + 105 = 112

a)

x = 30.

b)

x = 36.

c)

x = 42.

d)

x = 48.

21.

Tìm một số biết rằng số đố nhân với 6 được bao nhiêu cộng với 6 cũng bằng số đó nhân với 9. Số đó là?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

22.

Một hàng có 6 chú bộ đội. Hỏi có 60 chú bộ đội thì xếp được bao nhiêu hàng như thế?

a)

7 hàng.

b)

8 hàng.

c)

9 hàng.

d)

10 hàng.