wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thiết Kế Web bài 2

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1-4.

Kéo thả các thẻ HTML vào các ô tương ứng với mô tả trong cấu trúc của một tài liệu HTML: (Chỉ điền một số vào câu trả lời VD:1)

  1. <title>

  2. <head>

  3. <body>

  4. <html>

1.

Hiển thị tiêu đề để trang trên tab trình duyệt:

(a)  

2.

Chứa thông tin cấu hình như tiêu đề, charset, CSS,... :

(a)  

3.

Chứa nội dung chính sẽ hiển thị trên trình duyệt:

(a)  

4.

Bao toàn bộ nội dung trang web:

(a)  

5.

Để hiển thị một đoạn mã lập trình (code) trên trang web nhằm giúp người đọc nhận biết đó là mã nguồn, thẻ HTML nào nên được sử dụng?

a)

<pre>

b)

<source>

c)

<text>

d)

<code>

6.

Trong HTML5, đâu là cách chính xác để tạo một trang web cần tích hợp phần tử video có thể phát trên nhiều trình duyệt bằng cách cung cấp nhiều định dạng nguồn, đồng thời hiển thị thông báo nếu trình duyệt không hỗ trợ thẻ video:

a)

b)

c)

d)

7.

Một trang web cần hiển thị liên kết cho phép người dùng gửi email đến địa chỉ example@email.com bằng cách nhấp chuột. Cú pháp HTML nào sau đây phù hợp với yêu cầu này?

a)

<a email="example@email.com">Send email</a>

b)

<mail href="example@email.com">Send email</mail>

c)

<email>example@email.com</email>

d)
8.

Một trang web cần hiển thị danh sách không có thứ tự gồm ba mục: “Apple”, “Banana”, và “Orange”. Cú pháp HTML nào sau đây là phù hợp?

a)

b)

c)

d)

9.

Cần xây dựng một danh sách định nghĩa trong trang web để trình bày các thuật ngữ cùng phần giải thích tương ứng. Cú pháp HTML nào dưới đây đáp ứng đúng chuẩn cấu trúc của một danh sách định nghĩa theo HTML5?

a)

b)

c)

d)

10.

Một trang web cần hiển thị đoạn video có kích thước 320x240 pixel. Cú pháp HTML nào sau đây là phù hợp?

a)

<video width="320" height="240"></video>

b)

<video> <width="320" height="240"></video>

c)

<video>

<width="320" height="240">

<source src="movie.mp4"></source>

</video>

d)

<video width="320" height="240" /> /video>

11-15.

Kéo thả các thẻ <table> trong HTML phù hợp vào mô tả chức năng tương ứng: (Chỉ điền một số vào câu trả lời VD:1)

  1. rowspan

  2. <tbody>

  3. colspan

  4. &nbsp;

  5. <br>

11.

Gộp nhiều dòng:

(a)  

12.

Nhóm dữ liệu trong bảng:

(a)  

13.

Gộp nhiều cột:

(a)  

14.

Chèn khoảng trắng trong ô trống:

(a)  

15.

Chèn dòng trống:

(a)  

16.

Đâu là cú pháp đúng để tạo một tiêu đề cho bảng trong HTML?

a)

b)

c)

d)

17-18.

Hoàn thành đoạn code HTML sau để thực hiện tạo một bảng sau bằng?

(Với cách điền theo ví dụ: html)

17.

Đáp án tại vị trí (2) là:

(a)  

18.

Đáp án tại vị trí (1) là:

(a)  

19.

Hoàn thành đoạn code HTML sau để thực hiện hợp nhất 3 hàng của bảng:

1) Đáp án:

(a)  

20.

Hoàn thành đoạn code HTML sau để thực hiện hợp nhất 3 cột trong bảng:

1) Đáp án:

(a)  

21.

Kết quả hiển thị của đoạn mã HTML sau là gì?

a)

Hiển thị bảng không có viền

b)

Hiển thị bảng với 2 cột và 1 hàng

c)

Hiển thị bảng với 2 cột và 2 hàng

d)

Hiển thị bảng với 1 cột và 2 hàng

22-25.

Hoàn thành đoạn mã HTML sau bằng cách kéo thả các thẻ HTML phù hợp vào các vị trí từ (1) đến (4) để thêm một hàng tiêu đề cho bảng. Hàng tiêu đề này hiển thị hai ô với nội dung "Name" và "Age"

  1. <tr>

  2. <th>Name</th>

  3. <th>Age</th>

  4. </tr>

22.

Vị trí (1):

(a)  

23.

Vị trí (2):

(a)  

24.

Vị trí (3):

(a)  

25.

Vị trí (4):

(a)  

26.

Cho đoạn mã HTML sau, kết quả hiển thị trên trình duyệt sẽ như thế nào?

a)

Không có khoảng cách giữa các ô và khoảng cách nội dung là 0px.

b)

Bảng với khoảng cách giữa các ô là 5px và khoảng cách nội dung trong ô là 10px.

c)

Cả hai khoảng cách là 5px.

d)

Cả hai khoảng cách là 10px.

27-28.

Kéo thả thuộc tính của các thẻ HTML dưới đây vào cột phù hợp với mô tả của chúng: ( Điền số vào câu trả lời VD:123.... hoặc điền đúng mô tả VD:align bgcolor .... )

  1. align

  2. color

  3. bgcolor

  4. text

  5. link

  6. href

  7. src

27.

1) Thuộc tính định dạng văn bản:

(a)  

28.

2) Thuộc tính của thẻ Body:

(a)  

29-32.

Hãy điền các thẻ HTML phù hợp vào chỗ trống hoặc điền số phù hợp trong đoạn mã sau:

(Với cách điền theo ví dụ: <b> Hoặc 1)

  1. </h4>

  2. </p>

  3. </body>

  4. </html>

29.

Đáp án (1):

(a)  

30.

Đáp án (2):

(a)  

31.

Đáp án (3):

(a)  

32.

Đáp án (4):

(a)  

33.

Đâu là cú pháp đúng để gộp 4 dòng cho ô "Ghi chú" trong HTML

a)

<td merge="4"> Ghi chú </td>

b)

<td colspan="4"> Ghi chú </td>

c)

<td span="4"> Ghi chú </td>

d)

<td rowspan="4"> Ghi chú </td>

34-35.

Hãy điền các thẻ HTML phù hợp vào chỗ trống để đoạn văn "W3School" trở thành một liên kết tới tài liệu "https://www.w3schools.com".

<body> ______(1)______> W3School <____(2)______> </body> (Với cách điền theo ví dụ: p style="color:red;")

34.

1) Đáp án tại vị trí (1) là:

(a)  

35.

2) Đáp án tại vị trí (2) là:

(a)  

36.

Cho đoạn mã HTML sau, kết quả hiển thị trên trình duyệt sẽ như thế nào?

a)

Lỗi do thuộc tính rowspan không hợp lệ.

b)

Bảng có 2 hàng và 1 cột.

c)

Bảng với 2 hàng và 2 cột, trong đó 'Cell 1' kéo dài qua 2 hàng.

d)

Bảng có 3 hàng và 2 cột.

37.

Cho đoạn mã HTML sau, kết quả hiển thị trên trình duyệt sẽ như thế nào?

a)
  • Lỗi hiển thị do thẻ <caption> không hợp lệ.

b)
  • Hiển thị bảng với tiêu đề "Table Caption" bên dưới bảng.

c)
  • Hiển thị bảng với tiêu đề "Table Caption" bên trên bảng.

d)
  • Không hiển thị tiêu đề của bảng.

38.

Hoàn thành đoạn code HTML sau đây để tạo đường viền cho bảng:

(a)  

39-42.

Kéo thả thẻ HTML phù hợp vào mô tả chức năng tương ứng trong cấu trúc bảng: (Chỉ điền một số vào câu trả lời VD:1)

  1. <td>

  2. <tr>

  3. <th>

  4. <table>

39.

Tạo một ô dữ liệu (cell):

(a)  

40.

Tạo một hàng trong bảng:

(a)  

41.

Tạo một ô tiêu đề (header cell):

(a)  

42.

Tạo bảng HTML:

(a)  

43-46.

Kéo thả các cấp độ tiêu đề HTML phù hợp vào các ô tương ứng với mô tả của chúng: (Chỉ điền một số vào câu trả lời VD:1)

  1. <h2>

  2. <h4>

  3. <h6>

  4. <h1>

43.

Tiêu đề của một mục chính:

(a)  

44.

Tiêu đề phụ nhỏ trong một mục:

(a)  

45.

Ghi chú hoặc tiêu đề rất nhỏ cuối cùng:

(a)  

46.

Tên trang web (tiêu đề chính):

(a)  

47-48.

Điền tên thuộc tính HTML thích hợp vào vị trí trống để mô tả văn bản thay thế cho hình ảnh nếu không hiển thị được.

(Với cách điền theo ví dụ: html)

47.

1) Đáp án ở vị trí (2) là:

(a)  

48.

2) Đáp án ở vị trí (1) là:

(a)