wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VHPT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bài thơ Vội vàng của tác giả nào?

a)

Vũ Đình Liên

b)

Xuân Diệu

c)

Huy Cận

d)

Chế Lan Viên

2.

Điền từ thích hợp vào chổ trống để hoàn thành đoạn thơ hoàn chỉnh trong bài thơ Vội Vàng: "Và này đây ánh sáng … Mỗi buổi sớm … hằng gõ cửa"

a)

Của mùa xuân - Thần Vui

b)

Của mùa xuân - Thần Tiên

c)

Chớp hàng mi - Thần Tiên

d)

Chớp hàng mi - Thần Vui

3.

Đáp án nào không đúng khi nói về nhà thơ Xuân Diệu?

a)

Bút danh của Xuân Diệu là Trảo Nha

b)

"Nhà thơ mới nhất trong các nhà thơ mới"

c)

Là nhà thơ của mùa xuân, tình yêu và tuổi trẻ

d)

Là tác giả của tập thơ Gửi mây cho gió

4.

Bài thơ Vội vàng được tác giả viết để tặng cho ai?

a)

Vũ Đình Liên

b)

Xuân Diệu

c)

Huy Cận

d)

Chế Lan Viên

5.

Bức tranh thiên nhiên trong đoạn 2 của của bài thơ Vội vàng không có hình ảnh nào sau đây?

a)

Ong bướm

b)

Hoa, lá

c)

Sơn ca

d)

Yến anh

6.

Bài thơ Vội vàng được in trong tập thơ nào?

a)

Riêng chung

b)

Thơ thơ

c)

Gửi hương cho gió

d)

Phấn thông vàng

7.

Bài thơ Vội vàng thể hiện khát vọng gì của tác giả?

a)

Khát vọng chinh phục, khám phá thiên nhiên

b)

Khát vọng tận hưởng cuộc sống một cách mãnh liệt nhất

c)

Khát vọng giao cảm với thiên nhiên, với cuộc đời

d)

Khát vọng hoà mình vào thiên nhiên

8.

Câu thơ sau đây sử dụng các biện pháp nghệ thuật gì? Ta muốn ôm Cả sự sống mới bắt đầu mơn mởn Ta muốn riếc mây đưa và gió lượn Ta muốn say cánh bướm với tình yêu

a)

Điệp ngữ, động từ tăng tiến, liệt kê

b)

Điệp ngữ, tính từ tăng tiết, liệt kê

c)

Điệp ngữ, động từ tăng tiến, so sánh

d)

Điệp ngữ, tính từ tăng tiến, so sánh

9.

Câu thơ "Và này đây ánh sáng chớp hàng mi" tác giả Xuân Diệu không nói về thứ ánh sáng mang đặc tính nào?

a)

Chói loà, gay gắt nhất

b)

Trong trẻo nhất

c)

Tươi vui nhất

d)

Êm dịu, chan hoà nhất

10.

Điệp ngữ "này đây" được sử dụng mấy lần ở đầu và giữa các dòng thơ trong đoạn từ dòng thứ 5 đến dòng 11 của bài thơ Vội vàng?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

11.

Tác phẩm Chữ người tử tù của tác giả nào?

a)

Kim Lân

b)

Nguyễn Tuân

c)

Nam Cao

d)

Lưu Quang Vũ

12.

Tác phẩm Chữ người tử từ ban đầu có tên là gì?

a)

Chữ người tử tù

b)

Người tử tù

c)

Dòng chữ cuối cùng

d)

Dòng thư cuối cùng

13.

Tác phẩm Chữ người tử tù được in trong tập truyện nào của Nguyễn Tuân?

a)

Sông Đà

b)

Thiếu quê hương

c)

Chùa Đàn

d)

Vang bóng một thời

14.

Nhân vật chính trong tác phẩm Chữ người tử tù có tài năng nghệ thuật gì?

a)

Thư pháp

b)

Hội hoạ

c)

Kiến trúc

d)

Ca hát

15.

Nhận xét nào không đúng khi nói về nhân vật Huấn Cao?

a)

Y văn võ đều có tài cả

b)

Nghệ sĩ tài hoa

c)

Khí phách anh hùng

d)

Biệt nhỡn liên tài

16.

Câu nói nào thể hiện rõ nhất thái độ của Nguyễn Tuân đối với Quản ngục khi chưa hiểu tấm lòng của ông?

a)

Ta khuyên thầy Quản nên thay chốn ở đi, ở đây khó giữ thiên lương cho lành vững.

b)

Ngươi hỏi ta muốn gì? Ta chỉ muốn có một điều là người đừng đặt chân vào đây nữa.

c)

Đối với những người như ngài, phép nước ngặt lắm. Nhưng biết ngài là người có nghĩa khí, tôi muốn châm chước ít nhiều.

d)

Ta cảm cái tấm lòng biệt nhỡn liên tài của các ngươi.

17.

Nhận xét nào chính xác nhất khi nói về cảnh cho chữ trong truyện Chữ người tử tù của Nguyễn Tuân?

a)

Là cảnh tượng ngàn năm có một

b)

Là một cảnh xưa nay chưa từng có

c)

Là một cảnh xưa nay chưa từng thấy

d)

Là cảnh tượng kinh hoàng

18.

Cuối truyện Chữ người tử tù, Huấn Cao khuyên Quản ngục điều gì?

a)

Khuyên Quản ngục giữ gìn câu chữ cẩn thận

b)

Khuyên Quản ngục cố gắng giữ công việc

c)

Khuyên Quản ngục nên thay chốn ở đi

d)

Tất cả các ý đều đúng

19.

Lí do nào không đúng khi cho rằng cảnh cho chữ được coi là cảnh tượng xưa nay chưa từng có?

a)

Vì thời gian chữ là lúc đêm khuya

b)

Vì cảnh cho chữ diễn ra trong ngục tối

c)

Vì người cho chữ là người tù trong tư thế ung dung, hiên ngang; người xin chữ là vua nhưng run run, kính cẩn, khúm núm

d)

Vì người cho chữ là người tù trong tư thế ung dung, hiên ngang; người xin chữ là quản ngục nhưng run run, kính cẩn, khúm núm

20.

Tác giả Nguyễn Tuân dùng hình ảnh nào để nói về Quản ngục?

a)

Là một đoá hoa sen tinh khiết bị ném vào chốn bùn nhơ

b)

Là một âm thanh trong trẻo chen giữa một bản nhạc hỗn loạn, xô bồ

c)

Là con chim sơn ca giữa bầu trời bao la

d)

Tất cả các ý đều đúng

21.

Bài thơ Tây Tiến ban đầu có tên là gì?

a)

Nhớ Tây Tiến

b)

Nhớ đoàn quân Tây Tiến

c)

Nhớ núi rừng Tây Tiến

d)

Nhớ miền Tây

22.

Đoàn quân Tây Tiến được thành lập vào năm nào?

a)

1945

b)

1946

c)

1947

d)

1948

23.

Chọn đáp án đúng khi nói đến cảm hứng chủ đạo trong bài thơ Tây Tiến:

a)

Cảm hứng lãng mạn và cảm hứng hiện thực

b)

Cảm hứng lãng mạn và cảm hứng bi tráng

c)

Cảm hứng hiện thực và cảm hứng bi tráng

d)

Cảm hứng hiện thực và cảm hứng bi thương

24.

Những địa danh nào được tác gỉa nhắc đến trong đoạn 1 của bài thơ Tây Tiến?

a)

Sông Mã, Sài Khao, Mường Lát, Lai Châu

b)

Sông Mã, Sài Khao, Mường Lát, Pha Luông

c)

Sông Đà, Pha Luông, Mường Lát, Lai Châu

d)

Sông Đà, Pha Luông, Mường Hịch, Mai Châu

25.

Hình ảnh nào thể hiện rõ nhất nét hồn nhiên, đậm chất lính tráng của người lính Tây Tiến?

a)

Mai Châu mùa em thơm nếp xôi

b)

Kìa em xiêm áo tự bao giờ

c)

Đêm đêm Mường Hịch cọp trêu người

d)

Heo hút cồn mây súng ngửi trời

26.

Câu thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? "Áo bào thay chiếu anh về đất Sông Mã gầm lên khúc độc hành"

a)

Nói giảm nói tránh, nhân hoá

b)

Nói giảm nói tránh, so sánh

c)

Nói giảm nói tránh, nói quá

d)

Nói giảm nói tránh, hoán dụ

27.

Bức tranh hữu tình của thiên nhiên Tây Tiến được gợi lên qua những hình ảnh nào?

a)

Chiều sương, dáng người trên độc mộc, nước lũ, hoa đong đưa

b)

Chiều mưa, dáng người trên độc mộc, chim mỏi, chòm mây

c)

Chiều sương, dáng người trên xuồng ba lá, nước lũ, hoa đong đưa

d)

Chiều mưa, dáng người trên xuồng ba lá, chim mỏi, chòm mây

28.

Nhân vật trung tâm của đêm liên hoan văn nghệ nơi đoàn quân Tây Tiến đi qua là ai?

a)

Người lính Tây Tiến

b)

Những cô gái Thái

c)

Cô gái Hà Nội

d)

Tất cả các ý đều đúng

29.

Hình ảnh "đuốc hoa" ở câu thơ "Doanh trại bừng lên hội đuốc hoa" trong bài thơ Tây Tiến có ý nghĩa gì?

a)

Bó đuốc hình một đoá hoa trong đêm liên hoan

b)

Đêm liên hoan văn nghệ tưng bừng như tiệc cưới

c)

Đuốc thắp trong tiệc cưới của các chiến sĩ

d)

Tất cả các ý đều đúng

30.

Địa danh nào được tác giả nhắc đến trong đoạn thơ cuối của bài thơ Tây Tiến?

a)

Mường Lát

b)

Pha Luông

c)

Mai Châu

d)

Sầm Nứa

31.

Hãy chọn đáp án không chính xác về hoàn cảnh sáng tác của Tuyên ngôn độc lập:

a)

Ngày 26/8/2945, Bác từ chiến khu Việt Bắc về tới Hà Nội.

b)

Ngày 26/8/1945, Bác soạn thảo Tuyên ngôn độc lập ở căn nhà số 84 phố Hàng Ngang.

c)

Ngày 28/8/1945, Bác soạn thảo Tuyên ngôn độc lập ở căn nhà số 48 phố Hàng Ngang.

d)

Ngày 02/9/1945, Bác đọc bản Tuyên ngôn độc lập tại quảng trường Ba Đình, Hà Nội.

32.

Tác phẩm Tuyên ngôn độc lập thuộc thể loại nào?

a)

Truyện

b)

c)

Thơ

d)

Văn chính luận

33.

Chủ tịch Hồ Chí Minh viết Tuyên ngôn độc lập nhằm mục đích gì?

a)

Công bố nền độc lập của dân tộc, khai sinh nước Việt Nam mới trước quốc dân và thế giới

b)

Cương quyết bác bỏ luận điệu và âm mưu xâm lược trở lại của các thế lực thực dân đế quốc

c)

Bày tỏ quyết tâm bảo vệ nền độc lập dân tộc

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

34.

Cơ sơ pháp lí của Tuyên ngôn độc lập là gì?

a)

Tuyên ngôn độc lập của Mĩ 1776 và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của cách mạng Pháp 1791

b)

Tuyên ngôn độc lập của Mĩ 1791 và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của cách mạng Pháp 1776

c)

Tuyên ngôn độc lập của Pháp 1776 và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của cách mạng Mĩ 1791

d)

Tuyên ngôn độc lập của Pháp 1791 và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của cách mạng Mĩ 1776

35.

Phong cách nghệ thuật chính luận của Hồ Chí Minh trong Tuyên ngôn độc lập được thể hiện qua các yếu tố nào?

a)

Dẫn chứng xác thực với những bằng chứng đanh thép, số liệu chính xác

b)

Giọng điệu nghị luận đanh thép, cứng rắn và giàu tính luận chiến

c)

Hình ảnh được sử dụng rất đa dạng, giàu sức gợi hình, giàu cảm xúc

d)

Tất cả các ý đều đúng

36.

Dựa vào nội dung Tuyên ngôn độc lập được chia làm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Điền từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau trong Tuyên ngôn độc lập "Thế mà hơn 80 năm nay, bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do, bình đẳng, bác ái đến cướp đất nước ta, áp bức đồng bao ta. Hành động của chúng trái hẳn với…"

a)

lẽ phải và công lí

b)

luật pháp và công lí

c)

dân chủ và chính nghĩa

d)

nhân đạo và chính nghĩa

38.

Đáp án nào không thể hiện ý nghĩa của việc trích dẫn hai bản tuyên ngôn của Mĩ và của Pháp?

a)

Tôn trọng những tuyên ngôn bất hủ của người Mĩ và người Pháp vì những điều được nêu là chân lí của nhân loại

b)

Thể hiện quyền tự hào dân tộc khi đặt 3 cuộc cách mạng, 3 dân tộc, 3 bản tuyên ngôn ngang hàng nhau

c)

Dùng cách lập luận "gậy ông đập lưng ông" buộc tội Pháp và ngăn chặn âm mưu tái xâm lược của chúng

d)

Ngăn chặn âm mưu xâm lược của các nước đế quốc khác.

39.

Tuyên ngôn độc lập ra đời trong hoàn cảnh thế giới như thế nào?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc. Đức đầu hàng Đồng Minh

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc. Nhật đầu hàng Đồng Minh

c)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc. Nhật đầu hàng Đồng Minh

d)

Chiến tranh thế giới đang diễn ra quyết liệt. Nhật xâm chiếm các nước Đông Nam Á

40.

Trong Tuyên ngôn độc lập, Hồ Chí Minh đã khẳng định sự thật nào sau đây:

a)

Từ mùa thu năm 1940 nước ta thành thuộc địa của Nhật chứ không phải của Pháp nữa

b)

Khi Nhật hàng Đồng Minh, nhân dân cả nước nổi dậy giành chính quyền

c)

Dân ta đã lấy lại nước Việt Nam từ tay Nhật chứ không phải từ tay Pháp

d)

Tất cả các ý đều đúng

41.

Tác phẩm Vợ nhặt của tác giả nào sau đây?

a)

Nam Cao

b)

Kim Lân

c)

Lưu Quang Vũ

d)

Vũ Đình Liên

42.

Tác phẩm Vợ nhặt được in trong tập truyện nào?

a)

Xóm ngụ cư

b)

Con chó xấu xí

c)

Nên vợ nên chồng

d)

Đôi lứa xứng đôi

43.

Đáp án nào không đúng khi nói về tác phẩm Vợ nhặt?

a)

Là một trong những tác phẩm tiêu biểu của nhà văn Kim Lân

b)

Tiền thân là tiểu thuyết Xóm ngụ cư được viết năm 1954

c)

Vợ nhặt được in trong tập truyện Con chó xấu xí

d)

Bối cảnh trong Vợ nhặt là nạn đói năm 1945

44.

Nhân vật Tràng trong truyện ngắn Vợ nhặt làm nghề gì?

a)

Đòi nợ thuê

b)

Canh điền

c)

Kéo xe bò thuê

d)

Thất nghiệp

45.

Nhân vật Tràng lấy được người vợ nhặt sau mấy lần gặp gỡ?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

46.

Diễn biến tâm lý của bà cụ Tứ như thế nào khi đón nhận tin anh Tràng có vợ?

a)

Ngạc nhiên; lo âu, thương cảm, tủi thân; hi vọng ở tương lai

b)

Ngạc nhiên; hi vọng ở tương lai; lo âu, thương cảm, tủi thân vì gia cảnh quá nghèo

c)

Ngạc nhiên; lo âu, thương cảm, tủi thân; không chấp nhận vì nhà nghèo không nuôi nổi thị

d)

Ngạc nhiên; ban đầu không chấp nhận nhưng sau thì đồng ý vì thương con

47.

Đáp án nào không đúng khi nói về nhân vật người vợ nhặt?

a)

Nghèo đến không có nổi cái tên

b)

Nàng tên Thị, rách rưới, tả tơi, đói khát

c)

Rách rưới, tả tơi, gầy sọp

d)

Không duy trì nổi lòng tự trọng để phải theo không Tràng chỉ với bốn bát bánh đúc.

48.

Chi tiết sau đây nói về nhân vật nào trong truyện ngắn Vợ nhặt của Kim Lân? "trên khuôn mặt lưỡi cày xám xịt chỉ còn thấy hai con mắt"

a)

Tràng

b)

Người vợ nhặt

c)

Bà cụ Tứ

d)

Thị Nở

49.

Món chè khoán trong tác phẩm Vợ nhặt được nấu bằng nguyên liệu gì?

a)

Đậu xanh

b)

Gạo

c)

Nếp

d)

Cám

50.

Tác giả Kim Lân chọn kết thúc truyện ngắn Vợ nhặt với chi tiết nào?

a)

Bữa cơm ngày đói của gia đình Tràng với tiếng đàn bầu não ruột

b)

Trong tâm trí Tràng hiện lên hình ảnh tươi lai tươi sáng với cảnh tượng gia đình hạnh phúc

c)

Hình ảnh đám người đói và lá cờ đỏ bay phấp phới

d)

Cả gia đình Tràng buồn rầu, lo âu vì không biết có nuôi nổi nhau qua cơn đói kém này hay không