Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ Đề Ôn Tập Môn Toán Lớp 3

Total questions: 127

Worksheet time: 3hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Ghi số thích hợp vào chỗ trống:

4 lines
2.

Chọn năm số: 85209; 75902; 45029; 65329; 95000. Ghi đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:

a)

Năm số trên có chữ số hàng chục nghìn là 5.

b)

Năm số trên nhỏ hơn 100000.

c)

Số lớn nhất trong năm số trên là 85209

3.

Nối giờ với đồng hồ tương ứng.

4 lines
4.

Đặt tính rồi tính: 18329 + 620765493 – 24868109 x 625296 : 4

4 lines
5.

a) Tính 95209 - 2010 x 4 = ...........................

4 lines
6.

b) Tìm x: x x 9 = 30998 ...................................................................................................................

4 lines
7.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài.

4 lines
8.

Đọc số, viết số vào chỗ trống:

4 lines
9.

Khoanh vào câu trả lời đúng: a. Số 92806 có chữ số hàng chục nghìn là:

a)

2

b)

0

c)

8

d)

9

10.

b. Giá trị của biểu thức: 3000 + 9000 : 3 là:

a)

4000

b)

6000

c)

3300

d)

12000

11.

Ghi đúng (Đ), sai (S) vào ô trống: a. Dãy số liệu: 100, 90, 80, 70, 60, 50, 40, 30 có số thứ năm là 50.

4 lines
12.

b. Số liền sau của 99999 là 100000.

4 lines
13.

c. Chu vi hình chữ nhật 412m thì diện tích hình chữ nhật đó là 106m.

4 lines
14.

d. Một người đi bộ mỗi giờ đi được 4km thì 5 giờ đi được 16km.

4 lines
15.

Đặt tính rồi tính: 30475 + 6180611506 x 526736 : 3

4 lines
16.

a) Tìm x: 5 x x = 30475

4 lines
17.

b) Tính: 26351 – 2850 : 6

4 lines
18.

Có 3408kg đường được chia đều vào 8 bao. Hỏi 5 túi có bao nhiêu ki-lô-gam đường?

4 lines
19.

Tìm hiệu của số nhỏ nhất có sáu chữ số và số lớn nhất có năm chữ số: Viết số Đọc số

4 lines
20.

Số liền sau của 78999 là:

a)

78901

b)

78991

c)

79000

d)

78100

21.

Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?

a)

Thứ tư

b)

Thứ sáu

c)

Thứ năm

d)

Chủ nhật

22.

9m 6dm = ...cm:

a)

9600cm

b)

96cm

c)

906cm

d)

960cm

23.

Chu vi hình vuông là 96cm, cạnh của hình vuông là

a)

86cm

b)

43cm

c)

128cm

d)

24cm

24.

Cạnh hình vuông có chu vi 96cm là

a)

48cm

b)

8cm

c)

6cm

d)

24cm

25.

Giá trị biểu thức 700 : 5 x 4 là:

a)

35

b)

560

c)

7500

d)

150

26.

Tìm số tròn nghìn ở giữa 9068 và 11982:

a)

10000 và 12000

b)

10000 và 11000

c)

9000 và 11000

d)

12000 và 11000

27.

3km 12m =..........m. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

312

b)

3012

c)

36

d)

15

28.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m. Chu vi của mảnh đất đó là:

a)

15m

b)

10m

c)

50m

d)

150m

29.

Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

64900; 46900; 96400; 94600

b)

46900; 94600; 96400; 64900

c)

64900; 69400; 94600; 96400

d)

64900; 69400; 96400; 94600

30.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm (.....) của 9m 15cm =..........cm là:

a)

9015

b)

915

c)

9150

d)

9105

31.

Thứ tư tuần này là ngày 9. Vậy thứ tư tuần sau là ngày:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

32.

5.Dãysố:2005,2010,2015,2020,...,...,...,3sốthíchhợpđiềnvàochỗchấmlà:

a)

2030,2035,2040

b)

2025,2030,2035

c)

2030,2035,2025

d)

2035,2030,2025

33.

6.ĐoạnthẳngABdài26cm,MlàtrungđiểmcủaAB.AMcóđộdàilà:

a)

52cm

b)

13cm

c)

12cm

d)

10cm

34.

(1đ)Ghiđúng(Đ),sai(S)vàochỗtrống:

4 lines
35.

(0,5đ)Trongcácsố45389;45938;43999;45983.Sốnàolàsốlớnnhất?

a)

43999

b)

45389

c)

45938

d)

45983

36.

(0,5đ)Diệntíchhìnhchữcócạnh8cmlà:

a)

32cm2

b)

64cm

c)

64cm2

d)

32cm

37.

Bài1:(2đ)Đặttínhrồitính:

4 lines
38.

Bài2:(2đ)a)Tínhgiátrịcủacácbiểuthức:b)Tìmx:

4 lines
39.

Bài4:(2đ)Có45kgđậuxanhđưngtrong9túi.Hỏicó2085kgđậuxanhthìđựngtrongmấytúi nhưthế?

4 lines
40.

Bài5:(1đ)Tìmtíchcủasốlớnnhấtcóbốnchữsốvàsốlớnnhấtcómộtchữsố.

4 lines
41.

1.Sốbénhấttrongcácsố:21011;21110;21101;21001

a)

21110

b)

21001

c)

21011

d)

21101

42.

2.Sốgócvuôngcótronghìnhvẽlà:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

3.Trongcùngmộtnăm,ngày27tháng5làthứsáuthìngày1tháng6là:

a)

Thứba

b)

Thứnăm

c)

Thứtư

d)

Thứsáu

44.

4.30m6cm=.........cm.Sốthíchhợpđiềnvàochỗchấmlà:

a)

36

b)

360

c)

3006

d)

306

45.

5.Số2345đượcviếtthànhtổngcácsốtrònnghìn,tròntrăm,trònchụcvàđơnvịlà:

a)

2000+300+45

b)

1000+1300+45+0

c)

2000+300+40+5

d)

2000+340+5

46.

6.Chodãysốliệusau:20;18;16;14;12;10;8.Sốthứbatrongdãylàsố:

a)

10

b)

16

c)

12

d)

8

47.

7.Hằngngàyemđingủlúc10giờvàthứcdậylúc6giờsánghômsau.Mỗingàyemngủđược:

a)

16giờ

b)

7giờ

c)

6giờ

d)

8giờ

48.

8.8dam6cm=.........cm.Sốthíchhợpđiềnvàochỗchấmlà:

a)

86

b)

806

c)

860

d)

8006

49.

Viết 2 phép chia có thương bằng số chia.

4 lines
50.

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Giá trị của chữ số 5 trong số 26573 là:

a)

50

b)

500

c)

5000

51.

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Bốn mươi hai nghìn không trăm năm mươi một viết là:

a)

42015

b)

42501

c)

42051

52.

Cho 50 dm 6 cm =......... cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

56

b)

506

c)

5060

53.

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Cạnh hình vuông có chu vi 32 cm là:

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

8 cm2

54.

Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống: Hình tròn có đường kính 26 cm, bán kính hình tròn đó là 6 cm.

4 lines
55.

Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống: Trong phép chia có dư, số chia là 7 thì số dư lớn nhất là 7.

4 lines
56.

Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống: Hình vuông có chu vi 40 cm, cạnh hình vuông đó là 10 cm.

4 lines
57.

Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm là 34 cm2.

4 lines
58.

Điền dấu >, <, =: 9798.......98908653......543 + 1000;

4 lines
59.

Điền dấu >, <, =: 1/4 giờ.......40 phút 1 kg......981 g + 19 g

4 lines
60.

Đặt tính rồi tính: 21567 + 4238589205 – 635827138 x 664974 : 2

4 lines
61.

Tính: (60800 - 31578) x 2

4 lines
62.

Một vòi nước chảy vào bể trong 5 phút được 150 lít nước. Hỏi trong 9 phút vòi nước đó chảy vào bể được bao nhiêu lít nước? (Số lít nước chảy vào bể trong mỗi phút đều như nhau).

4 lines
63.

Tìm tổng của số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có năm chữ số.

4 lines
64.

Trong các số: 62078, 82075, 82090, 82100, 82099, 92109, 93000. Số lớn nhất là:

a)

92109

b)

82075

c)

82090

d)

93000

65.

Hình vuông có cạnh 9cm. Diện tích hình vuông là:

a)

72cm²

b)

81cm

c)

81cm²

d)

72cm

66.

2m3cm=........cm

a)

23cm

b)

203cm

c)

230cm

67.

Mua 4kg gạo hết 14000 đồng. Vậy mua 5kg gạo hết số tiền là:

a)

3500 đồng

b)

17500 đồng

c)

14500 đồng

d)

10500 đồng

68.

Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:

a)

Thứ sáu

b)

Thứ bảy

c)

Chủ nhật

d)

Thứ hai

69.

Số 54175 đọc là:

a)

Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.

b)

Năm mươi một nghìn một trăm bảy mươi lăm.

c)

Năm mươi một nghìn một trăm bảy mươi năm.

70.

Số liền sau của 78409 là:

a)

78408

b)

78419

c)

78410

71.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 5m5dm=........dm là:

a)

10

b)

55

c)

505

72.

Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

14cm

b)

28cm

c)

45cm

73.

Diện tích hình hình vuông có cạnh 6cm là:

a)

36cm

b)

26cm

c)

24cm

74.

Nam đi từ trường lúc 11 giờ kém 20 phút. Nam về đến nhà lúc 11 giờ 5 phút. Hỏi Nam đi từ trường về đến nhà hết bao nhiêu phút?

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

75.

Đặt tính rồi tính: 65754 + 348019880 – 87956936 x 312784 : 8

4 lines
76.

Tìm x: X:8 = 789042534:x = 6

4 lines
77.

Một người đi xe đạp cứ 12 phút đi được 3km. Hỏi nếu cứ đinh như vậy trong 28 phút thì đi được mấy ki-lô-mét?

4 lines
78.

Số 92806 có chữ số hàng chục nghìn là:

a)

2

b)

0

c)

8

d)

9

79.

Giá trị của biểu thức 3000 + 9000 : 3 là:

a)

4000

b)

6000

c)

3300

d)

12000

80.

5m 6cm = ..............cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

56

b)

560

c)

5006

d)

506

81.

Số liền sau của số 54829 là:

a)

54839

b)

54819

c)

54828

d)

54830

82.

Giá trị của chữ số 6 trong số 56729 là:

a)

Sau trăm nghìn

b)

Sau mười nghìn

c)

Sau nghìn

d)

Sau trăm

83.

1m 47cm = ...cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

147

b)

1407

c)

14007

d)

1470

84.

Số lớn nhất trong các số 8576; 8756; 8765; 8675 là:

a)

8756

b)

8576

c)

8675

d)

8765

85.

78:y=9(dư 6). Giá trị của y là:

a)

14

b)

632

c)

8

d)

708

86.

Thứ năm tuần này là ngày 22. Thứ ba tuần trước là ngày bao nhiêu?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

87.

Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài. Diện tích hình chữ nhật là:

a)

32cm²

b)

192cm²

c)

128cm²

d)

64cm²

88.

40729 + 51435

4 lines
89.

81772 - 7258

4 lines
90.

4085 x 7

4 lines
91.

12016 : 8

4 lines
92.

34607 x 2 + 3568

4 lines
93.

29805 - 36586 : 3

4 lines
94.

X x 5 = 41280

4 lines
95.

X : 7 = 2289 : 3

4 lines
96.

Một cửa hàng có 10450kg gạo, cửa hàng đã bán trong 4 tuần, mỗi tuần bán 560kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

4 lines
97.

Số liền sau của số 54829 là:

a)

54828

b)

54839

c)

54830

d)

54819

98.

2m2cm=...cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

4cm

b)

22cm

c)

202cm

d)

220cm

99.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a)

II: Hai

b)

IV: Sáu

c)

X: Mười

d)

V: Năm

e)

IV: Bốn

100.

Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:

a)

6cm2

b)

9cm

c)

9cm2

d)

12cm

101.

Kết quả của phép chia 4525:5 là:

a)

405

b)

95

c)

905

d)

9025

102.

Số liền trước của số 58372 là:

a)

58370

b)

58371

c)

58369

d)

58373

103.

Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm:

a)

69156...69516

b)

78731...78713

c)

93650...93650

d)

42628...42728

104.

Đồng hồ chim mấy giờ?

a)

2 giờ 10 phút

b)

10 giờ 2 phút

c)

10 giờ 10 phút

d)

2 giờ 50 phút

105.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 7cm. Diện tích miếng bìa đó là:

a)

48cm2

b)

49cm2

c)

28cm2

d)

70cm2

106.

Đặt tính rồi tính: 16427 + 810993680 – 72451724 x 521847 : 7

4 lines
107.

Tính: 8 x 7 =......... 9 x 9 =.......... 54 : 6 =......... 72 : 8 =........

4 lines
108.

Bốn bạn Xuân, hạ, Thu, Đông có cân nặng lần lượt là 33kg, 37kg, 35kg, 39kg. Dựa vào số liệu trên hãy sắp xếp cân nặng của các bạn theo thứ tự tăng dần.

4 lines
109.

Hình bên có......... góc vuông và....... góc không vuông.

4 lines
110.

Lan có 5000 đồng, Mai có số tiền gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy số tiền Mai có là:

a)

8000 đồng

b)

3000 đồng

c)

15000 đồng

d)

18000 đồng

111.

Vẽ hình tròn tâm O, đường kính MN = 6cm.

4 lines
112.

Số 54175 đọc là:

a)

A. Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.

b)

B. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm.

c)

C. Năm mươi ba nghìn một trăm bảy mươi lăm.

113.

Số liền sau của 78409 là:

a)

A. 78408

b)

B. 78419

c)

C. 78410

114.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 5m 5dm = ........dm là:

a)

A. 10

b)

B. 55

c)

C. 505

115.

Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

A. 14cm

b)

B. 28cm

c)

C. 45cm

116.

Diện tích hình hình vuông có cạnh 6cm là:

a)

A. 36cm

b)

B. 26cm

c)

C. 24cm

117.

Nam đi từ trường lúc 11 giờ kém 20 phút. Nam về đến nhà lúc 11 giờ 5 phút. Hỏi Nam đi từ trường về đến nhà hết bao nhiêu phút?

a)

A. 15 phút

b)

B. 20 phút

c)

C. 25 phút

118.

Số liền trước của số 42840 là:

a)

A. 42841

b)

B. 42830

c)

C. 42839

d)

D. 43850

119.

Số liền sau của số 65939 là:

a)

A. 65929

b)

B. 65940

c)

C. 65941

d)

D. 65938

120.

Dấu >, <, = điền vào chỗ chấm của 88568 ... 78858 là:

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không có dấu nào

121.

Số gồm bảy chục nghìn, năm trăm, sáu đơn vị viết là:

a)

A. 75600

b)

B. 75060

c)

C. 75006

d)

D. 70506

122.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 7cm là:

a)

A. 36cm²

b)

B. 63cm²

c)

C. 80cm

d)

D. 18cm²

123.

Một số chia cho 9 dư 3, Vậy số đó chia cho 3 dư mấy?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 4

124.

Bài4(1,5điểm):Tínhgiátrịbiểuthức 112:(4×2)=.............................. =........................................ 81025-12071×6=........................ =..............................

4 lines
125.

Bài5(1,5điểm):Tìmx? a.6005:x=5 ...................................................... ...................................................... ...................................................... b.x×3+183=465 ...................................................... ...................................................... ......................................................

4 lines
126.

Bài6:Mua5quyểnsáchcùngloạiphảitrả32500đồng.Hỏimua8quyểnsáchnhưthếphảitrảbao nhiêutiền?

4 lines
127.

Bài7:Mộtsợidâydài108cmđượccắtthànhhaiđoạn.Đoạnthứnhấtdàibằng1/4chiềudàisợidây. Tínhchiềudàicủamỗiđoạndây.

4 lines