wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Đông dược P2

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 101: Thuốc thanh nhiệt được chia làm mấy nhóm
a)
A. 3 nhóm
b)
B. 4 nhóm
c)
C. 5 nhóm
d)
D. 6 nhóm
2.
Câu 102: Thuốc có tác dụng thanh trừ thử tà ra khỏi cơ thể gọi là
a)
A. Thanh nhiệt táo thấp
b)
B. Thanh nhiệt tả hỏa
c)
C. Thanh nhiệt lương huyết
d)
D. Thanh nhiệt giải thử
3.
Câu 103: Xuyên tâm liên thuộc nhóm thuốc nào sau đây
a)
A. Thanh nhiệt lương huyết
b)
B. Thanh nhiệt táo thấp
c)
C. Thanh nhiệt giải độc
d)
D. Thanh nhiệt tả hỏa
4.
Câu 104: Giải độc, thanh nhiệt, lợi thấp thông lâm là công năng của
a)
A. Diếp cá
b)
B. Bạch hoa xà thiệt thảo
c)
C. Diệp hạ châu
d)
D. Bồ công anh
5.
Câu 105: Vị đắng tính mát, quy kinh can, phế là tính vị của
a)
A. Kim ngân hoa
b)
B. Bồ công anh
c)
C. Rau sam
d)
D. Diệp hạ châu
6.
Câu 106: Vị thuốc nào thuộc nhóm chỉ khái, hóa đàm
a)
A. Bồ công anh
b)
B. Cát cánh
c)
C. Bạch chỉ
d)
D. Tô mộc
7.
Câu 107: Hồi dương cứu nghịch, bổ hỏa trợ dương, trừ phong hàn thấp là công năng của
a)
A. Can khương
b)
B. Phụ tử
c)
C. Nhục quế
d)
D. Địa liền
8.
Câu 108: Không được dùng chung Phụ tử với vị thuốc nào sau
a)
A. Bạch cập
b)
B. Thục địa
c)
C. Hoài sơn
d)
D. Bạch truật
9.
Câu 109: Huỳnh cầm là thuốc:
a)
A. Thanh nhiệt lương huyết
b)
B. Thanh nhiệt tiêu độc
c)
C. Thanh nhiệt giáng hỏa
d)
D. Thanh nhiệt táo thấp
10.
Câu 110: Thanh can nhiệt, ích tinh là tác dụng của thuốc nào:
a)
A. Ngưu tất
b)
B. Ích mẫu
c)
C. Đan sâm
d)
D. Xuyên khung
11.
Câu 111: Các thuốc hoạt huyết sau, thuốc nào còn có tác dụng bổ huyết:
a)
A. Xuyên khung
b)
B. Ngưu tất
c)
C. Đào nhân
d)
D. Đan sâm
12.
Câu 112: Vị thuốc nào có tác dụng khác với những vị thuốc còn lại
a)
A. Hương phụ
b)
B. Ích mẫu
c)
C. Trần bì
d)
D. Mộc hương
13.
Câu 113: Dẫn hỏa quy nguyên là công năng của DL nào sau đây
a)
A. Nhục Quế
b)
B. Phụ tử
c)
C. Can khương
d)
D. Địa liền
14.
Câu 114: Thuốc nào sau có tác dụng thanh phế chỉ khái
a)
A. Hạnh nhân
b)
B. Tử uyển
c)
C. Tang bì
d)
D. Bách bộ
15.
Câu 115: Mạch môn thuộc nhóm thuốc
a)
A. Thanh hóa nhiệt đàm
b)
B. Ôn phế chỉ khái
c)
C. Ôn hóa hàn đàm
d)
D. Thanh phế chỉ khái
16.
Câu 116: Vị thuốc nào sau đây có tác dụng ráo thấp hóa đờm
a)
A. Cát cánh
b)
B. Bán hạ
c)
C. Hạnh nhân
d)
D. Thiên môn
17.
Câu 117: Bách bộ có tác dụng gì
a)
A. Lợi phế chỉ khái
b)
B. Chỉ khái định suyễn, hạ khí
c)
C. Thanh tâm nhuận phế
d)
D. Ôn phế chỉ khái, hạ khí sát trùng
18.
Câu 118: Các vị thuốc nào sau đây cùng trong một nhóm thuốc
a)
A. Sen và hạ khô thảo
b)
B. Ngũ vị tử, Kim anh
c)
C. Đào nhân, Đại hoàng
d)
D. Hương phụ, Cúc hoa
19.
Câu 119: Giải cảm, chỉ khái, bình suyễn là công năng của
a)
A. Ngưu tất
b)
B. Ngô thù du
c)
C. Ma hoàng
d)
D. Đương quy
20.
Câu 120: Bộ phận dùng của Bách hợp là
a)
A. Thân hành
b)
B. Rễ củ
c)
C. Thân rễ
d)
D. Hoa
21.
Câu 121: Hương phụ thuộc nhóm thuốc
a)
A. Lợi tiểu
b)
B. Tả hạ
c)
C. Chỉ khái, tiêu đàm
d)
D. Hành khí
22.
Câu 122: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm hành khí
a)
A. Khiếm thực
b)
B. Sinh khương
c)
C. Chỉ thực
d)
D. Liên tâm
23.
Câu 123: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm hoạt huyết
a)
A. Hạ khô thảo
b)
B. Xuyên khung
c)
C. Thảo quả
d)
D. Trần bì
24.
Câu 124: Chữa rối loạn kinh nguyệt, máu tụ, mụn nhọt, chấn thương là công dụng của
a)
A. Bạch giới tử
b)
B. Kim ngân hoa
c)
C. Ích mẫu
d)
D. Lạc tiên
25.
Câu 125: Vị thuốc nào thuộc nhóm thuốc tiêu đạo
a)
A. Thần khúc
b)
B. Mạn kinh tử
c)
C. Đinh hương
d)
D. Bạch mao căn
26.
Câu 126: DL nào sau đây có tác dụng chỉ huyết
a)
A. Ngưu tất
b)
B. Xuyên khung
c)
C. Hoa hòe
d)
D. Khương hoàng
27.
Câu 127: Vị thuốc nào sau đây có tác dụng hạ cholesterol huyết
a)
A. Đan sâm
b)
B. Ngưu tất
c)
C. Ích mẫu
d)
D. Xuyên khung
28.
Câu 128: Vị thuốc nào có tác dụng hoạt huyết, thông kinh, bổ huyết
a)
A. Xuyên khung
b)
B. Đan sâm
c)
C. Ích mẫu
d)
D. Hoa hòe
29.
Câu 129: Thuốc nào có tác dụng thu liễm chỉ huyết
a)
A. Tam thất
b)
B. Bồ hoàng
c)
C. Hoa hòe
d)
D. Liên phòng
30.
Câu 130: Xạ can có tác dụng
a)
A. Chữa ung nhọt đinh độc
b)
B. Chữa phế nhiệt, phế ung
c)
C. Chữa nhũ ung,trường ung
d)
D. Chữa đờm nhiệt hầu họng sưng đau
31.
Câu 131: Bộ phận dùng của Mẫu đơn bì là
a)
A. Rễ
b)
B. Toàn cây
c)
C. Thân
d)
D. Vỏ rễ
32.
Câu 132: Vị thuốc nào có tác dụng trị xơ cứng động mạch, động mạch mắt bị teo thoái, cao huyết áp do gan
a)
A. Huyền sâm
b)
B. Mẫu đơn bì
c)
C. Xích thược
d)
D. Sinh địa
33.
Câu 133: Hạn liên thảo là tên gọi của
a)
A. Cây Cỏ tranh
b)
B. Cây Cỏ gấu
c)
C. Cây Cỏ mần trầu
d)
D. Cây Cỏ mực
34.
Câu 134: Các vị thuốc nào có tác dụng thanh nhiệt, giải độc
a)
A. Xuyên tâm liên
b)
B. Bạch hoa xà thiệt thảo
c)
C. Rau sam
d)
D. Tất cả đều đúng
35.
Câu 135: Vị thuốc nào sau đây có tác dụng bài nùng, tiêu thũng mạnh
a)
A. Hạnh nhân
b)
B. Mạch môn
c)
C. Cát cánh
d)
D. Bán hạ
36.
Câu 136: Dùng Nhục quế liều cao và kéo dài thường bị
a)
A. Suy nhược thần kinh
b)
B. Nhức đầu, táo bón
c)
C. Nôn ra máu
d)
D. Đau nhức xương khớp
37.
Câu 137: Can khương là
a)
A. Rễ củ của Gừng tươi
b)
B. Rễ củ của Gừng phơi khô
c)
C. Thân rễ của Gừng phơi khô
d)
D. Thân rễ của Gừng nướng chin
38.
Câu 138: Vông nem thuộc nhóm thuốc nào
a)
A. Chữa phong thấp
b)
B. An thần
c)
C. Hoạt huyết
d)
D. Tiêu đạo
39.
Câu 139: Các vị thuốc sau vị nào thuộc nhóm thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
a)
A. Bồ công anh
b)
B. Chi tử
c)
C. Rau sam
d)
D. Bạch hoa xà thiệt thảo
40.
Câu 140: Vị thuốc nào sau đây có tính đại hàn
a)
A. Hoàng liên
b)
B. Chi tử
c)
C. Thạch cao
d)
D. Cỏ Mần trầu
41.
Câu 141: Vị thuốc nào sau đây qui kinh Phế, vị, tam tiêu, tâm bào
a)
A. Sài đất
b)
B. Rau má
c)
C. Hòang liên
d)
D. Thạch cao
42.
Câu 142: Bộ phận dùng của Địa liền là
a)
A. Rễ
b)
B. Thân rễ
c)
C. Thân
d)
D. Củ
43.
Câu 143: Thuốc nào sau có tác dụng thanh phế chỉ khái
a)
A. Hạnh nhân
b)
B. Tử uyển
c)
C. Tang bì
d)
D. Bách bộ
44.
Câu 144: Công dụng chính của Bạc hà là:
a)
A. Tán phong hàn
b)
B. Tán phong nhiệt
c)
C. Tán phong thấp
d)
D. Tán phong hàn nhiệt
45.
Câu 145: Bộ phận dùng của Sinh khương:
a)
A. Toàn cây
b)
B. Rễ
c)
C. Thân lá
d)
D. Thân rễ
46.
Câu 146: Bộ phận dùng của Cát căn:
a)
A. Rễ
b)
B. Thân lá
c)
C. Thân rễ
d)
D. Củ
47.
Câu 147: Bộ phận dùng của Hương nhu là:
a)
A. Thân rễ
b)
B. Cành lá và ngọn có hoa
c)
C. Hoa lá
d)
D. Rễ
48.
Câu 148: Công dụng khác của Gừng:
a)
A. Chữa ho, chống nôn
b)
B. Chữa ghẻ lở ngoài da
c)
C. Hạ sốt cao
d)
D. Cầm mồ hôi
49.
Câu 149: Tác dụng chính của Nhục quế là:
a)
A. Hồi dương cứu nghịch
b)
B. Ôn trung tán hàn
c)
C. Ôn trung giáng nghịch
d)
D. Ôn trung chỉ huyết
50.
Câu 150: Tác dụng chính của Phụ tử là:
a)
A. Hồi dương cứu nghịch
b)
B. Ôn trung tán hàn
c)
C. Ôn trung giáng nghịch
d)
D. Ôn trung chỉ huyết
51.
Câu 151: Bộ phận dùng của Nhục quế là:
a)
A. Vỏ thân
b)
B. Rễ củ nhánh
c)
C. Thân lá
d)
D. Thân rễ
52.
Câu 152: Can khương chính là:
a)
A. Thân rễ Gừng tươi
b)
B. Thân rễ Gừng đã làm khô
c)
C. Củ Gừng chín
d)
D. Gừng lùi vào tro
53.
Câu 153: Phụ tử được xếp vào nhóm thuộc độc bảng:
a)
A. Bảng A
b)
B. Bảng C
c)
C. Bảng B
d)
D. Bảng E
54.
Câu 154: Thuốc ấm, nóng, có tác dụng ôn trung, thông kinh hoạt lạc, ấm kinh, giảm đau và hồi dương cứu nghịch là thuốc:
a)
A. Thuốc khử hàn
b)
B. Thuốc thanh nhiệt
c)
C. Thuốc tiêu đạo
d)
D. Thuốc có sáp
55.
Câu 155: Thuốc có tác dụng làm ấm cơ thể, giảm đau, kiện tỳ, hành khí, tiêu ứ tích là thuốc:
a)
A. Thuốc hóa đờm
b)
B. Thuốc thanh nhiệt
c)
C. Thuốc tiêu đạo
d)
D. Thuốc ôn trung
56.
Câu 156: Bộ phận dùng làm thuốc của Hoàng cầm là:
a)
A. Thân
b)
B. Rễ
c)
C. Lá
d)
D. Dây
57.
Câu 157: Bộ phận dùng làm thuốc của Cỏ tranh là:
a)
A. Thân
b)
B. Rễ
c)
C. Thân rễ
d)
D. Dây
58.
Câu 158: Bộ phận dùng làm thuốc của Kim ngân là:
a)
A. Thân
b)
B. Rễ
c)
C. Thân rễ
d)
D. Hoa
59.
Câu 159: Bộ phận dùng làm thuốc của Bồ công anh là:
a)
A. Toàn cây bỏ rễ
b)
B. Rễ
c)
C. Thân rễ
d)
D. Hoa
60.
Câu 160: Tên gọi khác của Diệp hạ châu:
a)
A. Cỏ gấu
b)
B. Cỏ cứt lợn
c)
C. Chó đẻ răng cưa
d)
D. Cỏ chỉ
61.
Câu 161: Vị thuốc Bạch mao căn chính là:
a)
A. Thân rễ cây cỏ lác
b)
B. Thân rễ cây Cỏ tranh
c)
C. Thân rễ cây Cỏ lá tre
d)
D. Thân rễ cây Cỏ chỉ
62.
Câu 162: Thuốc có tác dụng loại trừ nhiệt độc, lập lại cân bằng âm dương là thuốc:
a)
A. Thuốc khử hàn
b)
B. Thuốc ôn trung
c)
C. Thuốc cổ sáp
d)
D. Thuốc thanh nhiệt
63.
Câu 163: Bộ phận dùng làm thuốc của Thiên môn là:
a)
A. Rễ củ
b)
B. Nụ hoa
c)
C. Rễ
d)
D. Cánh hoa
64.
Câu 164: Tác dụng chính của Mạch môn là:
a)
A. Thanh hóa nhiệt đờm
b)
B. Ôn hóa hàn đờm
c)
C. Thanh phế chỉ khái
d)
D. Ôn phế chỉ khái
65.
Câu 165: Tác dụng chính của Bán hạ là:
a)
A. Thanh hóa nhiệt đờm
b)
B. Ôn hóa hàn đờm
c)
C. Thanh phế chỉ khái
d)
D. Ôn phế chỉ khái
66.
Câu 166: Thuốc có tính hàn, lương, dùng điều trị chứng đờm hỏa thấp nhiệt:
a)
A. Thanh hóa nhiệt đờm
b)
B. Ôn hóa hàn đờm
c)
C. Thanh phế chỉ khái
d)
D. Ôn phế chỉ khái
67.
Câu 167: Bộ phận dùng làm thuốc của Vông nem là:
a)
A. Lá
b)
B. Thân
c)
C. Hoa
d)
D. Quả
68.
Câu 168: Bộ phận dùng làm thuốc của Viễn chí là:
a)
A. Lá
b)
B. Thân
c)
C. Hoa
d)
D. Rễ bỏ lõi
69.
Câu 169: Toan Táo Nhân là:
a)
A. Nhân hạt của cây Trắc bá
b)
B. Nhân hạt của cây Táo ta
c)
C. Nhân hạt của quả Hạnh
d)
D. Nhân hạt của quả Mơ
70.
Câu 170: Bộ phận dùng làm thuốc của Hậu phác là:
a)
A. Vỏ rễ
b)
B. Vỏ thân
c)
C. Rễ
d)
D. Vỏ quả
71.
Câu 171: Thuốc có tác dụng thuận khí, giúp khí và huyết lưu thông là thuốc:
a)
A. Lý huyết
b)
B. Hoạt huyết
c)
C. Hành khí
d)
D. Lý khí
72.
Câu 172: Ngưu tất thuộc nhóm thuốc:
a)
A. Hoạt huyết
b)
B. Phá huyết
c)
C. Chỉ huyết
d)
D. Lương huyết
73.
Câu 173: Ngải cứu thuộc nhóm thuốc:
a)
A. Hoạt huyết
b)
B. Phá huyết
c)
C. Chỉ huyết
d)
D. Lương huyết
74.
Câu 174: Bộ phận dùng làm thuốc của Hoài sơn là:
a)
A. Cành
b)
B. Thân
c)
C. Rễ củ
d)
D. Thân rễ
75.
Câu 175: Đương quy được xếp vào nhóm thuốc:
a)
A. Bổ khí
b)
B. Bổ huyết
c)
C. Bổ khí huyết
d)
D. Bổ dương
76.
Câu 176: Nhân sâm được xếp vào nhóm thuốc:
a)
A. Bổ khí
b)
B. Bổ huyết
c)
C. Bổ khí huyết
d)
D. Bổ dương
77.
Câu 177: Công dụng chính của Bạc hà là:
a)
A. Tán phong hàn
b)
B. Tán phong nhiệt
c)
C. Tán phong thấp
d)
D. Tán phong hàn nhiệt
78.
Câu 178: Đan sâm thuộc nhóm thuốc:
a)
A. Hoạt huyết
b)
B. Phá huyết
c)
C. Chỉ huyết
d)
D. Lương huyết
79.
Câu 179: Bộ phận dùng làm thuốc của Ích mẫu là:
a)
A. Thân
b)
B. Rễ
c)
C. Vỏ thân
d)
D. Toàn cây
80.
Câu 180: Bộ phận dùng làm thuốc của Ba kích là:
a)
A. Thân
b)
B. Rễ bỏ lõi
c)
C. Vỏ thân
d)
D. Toàn cây
81.
Câu 181: Bộ phận dùng làm thuốc của Cam thảo là:
a)
A. Rễ
b)
B. Hạt
c)
C. Nhân hạt
d)
D. Quả
82.
Câu 182: Thuốc có tác dụng điều hòa phần khí trong cơ thể là thuốc:
a)
A. Lý huyết
b)
B. Hoạt huyết
c)
C. Hành khí
d)
D. Lý khí
83.
Câu 183: Thảo quyết minh thuộc nhóm thuốc
a)
A. Bình can tức phong
b)
B. Dưỡng tâm an thần
c)
C. Trọng trấn an thần
d)
D. Khai khiếu tinh thần
84.
Câu 184: Thục địa được xếp vào nhóm thuốc:
a)
A. Bổ khí
b)
B. Bổ huyết
c)
C. Bổ khí huyết
d)
D. Bổ dương
85.
Câu 185: Khương hoàng thuộc nhóm thuốc:
a)
A. Hoạt huyết
b)
B. Phá huyết
c)
C. Chỉ huyết
d)
D. Lương huyết
86.
Câu 186: Trần bì được xếp vào nhóm thuốc:
a)
A. Hành khí giải uất
b)
B. Phá khí giáng nghịch
c)
C. Giáng khí nghịch
d)
D. Bổ khí kiện vị
87.
Câu 187: Công dụng của Trạch tả là:
a)
A. Chữa chóng mặt, hoa mắt
b)
B. Chữa tiểu buốt, tiểu dắt
c)
C. Chữa không tiêu nôn mửa
d)
D. Chữa cảm lạnh, hen suyễn
88.
Câu 188: Không dùng Bạc hà cho đối tượng
a)
A. Người cao tuổi
b)
B. Trẻ con
c)
C. Trẻ nhỏ dưới 1 tuổi
d)
D. Phụ nữ có thai
89.
Câu 189: Thuốc có tác dụng cắt hoặc giảm cơn ho, khó thở là thuốc:
a)
A. Thanh hóa nhiệt đờm
b)
B. Ôn hóa hàn đờm
c)
C. Ôn phế chỉ khái
d)
D. Bình suyễn
90.
Câu 190: Công dụng của Chi tử:
a)
A. Chữa đờm nhiệt, hầu họng sưng đau
b)
B. Chữa viêm gan, hoàng đản
c)
C. Chữa kiết lỵ, nhiệt tả, tiêu ra máu
d)
D. Chữa cao huyết áp, lợi tiểu
91.
Câu 191: Tác dụng của Cam thảo bắc:
a)
A. Đại bổ nguyên khí, ích trí
b)
B. Tăng trí nhớ, dẻo dai, lợi tiểu
c)
C. Bổ khí, trừ mù, sinh tân
d)
D. Bổ tỳ, hóa đờm, giải độc
92.
Câu 192: Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm thanh nhiệt giáng hỏa?
a)
A. Liên kiều
b)
B. Chi tử
c)
C. Hoàng liên
d)
D. Đơn bì
93.
Câu 193: Thu hái bộ phận dùng là lá thì nên tiến hành vào thời điểm:
a)
A. Cây sắp ra hoa hoặc chớm ra hoa
b)
B. Hoa nở rộ
c)
C. Ra quả non
d)
D. Quả chín già
94.
Câu 194: Tứ khí là gì
a)
A. Cay, ngọt, đắng, chua , mặn
b)
B. Thăng, phù, trầm, giáng
c)
C. Hàn, nhiệt, ôn, lương
d)
D. Vị nhạt, tính bình
95.
Câu 195: Các phương pháp hỏa chế là
a)
A. Nung, lùi, tẩm, rủa, chưng, sao
b)
B. Nung, sao, ngâm, chưng, lùi, chích
c)
C. Nung, bào, lùi, sao, sấy, chích
d)
D. Nung, thủy phi, tôi, sấy, ngâm, sao
96.

Câu 196: Bào chế làm vị thuốc biến đổi tác dụng

a)
A. Phòng bệnh
b)
B. Bồi bổ cơ thể
c)
C. Phòng và chữa bệnh
d)
D. Điều trị bệnh
97.
Câu 197: Muốn tăng tác dụng thuốc ở Tỳ - Vị phải bào chế với phụ liệu trung gian thuốc
a)
A. Trắng - ngọt
b)
B. Vàng - đắng
c)
C. Cám gạo
d)
D. Mạch môn
98.
Câu 198: Muốn tăng tác dụng quy kinh thuốc vào tạng tâm, phải bào chế với vị thuốc
a)
A. Mặn
b)
B. Cay
c)
C. Đắng
d)
D. Chua
99.
Câu 199: Bào chế là phương pháp tổng hợp
a)
A. Hỏa chế, thủy chế, thủy - hỏa hợp chế
b)
B. Thủy chế - thủy hỏa hợp chế
c)
C. Hỏa chế - thủy hỏa hợp chế
d)
D. Các câu trên đều đúng
100.
Câu 200: Trong điều trị hư chứng, trước hết phải bổ tạng nào
a)
A. Tâm
b)
B. Phế
c)
C. Tỳ
d)
D. Thận