wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về KT

Total questions: 29

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tên hiện hành của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ:

a)

QCVN 06:2009/BTNMT

b)

QCVN 19:2024/BTNMT

c)

QCVN 20:2009/BTNMT

d)

QCVN 05:2023/BTNMT

2.

Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh (QCVN 05:2023/BTNMT) áp dụng đối với trường hợp nào sau đây?

a)

Không khí xung quanh

b)

Không khí trong nhà

c)

Không khí trong khu vực làm việc

d)

Không khí trong phạm vi cơ sở sản xuất

3.

Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, khí thải công nghiệp là:

a)

Hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp

b)

Hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói, ống thải của các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp

c)

Hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói, ống thải của các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp và không khí xung quanh

d)

Hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói, ống thải của các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp, các phương tiện giao thông

4.

Giá trị giới hạn thông số bụi nào sau đây không được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng môi trường không khí xung quanh hiện hành (QCVN 05:2023/BTNMT)?

a)

Bụi chì

b)

Bụi PM10

c)

Bụi PM5

d)

Bụi PM2,5

5.

Chọn câu sai:

a)

Càng cách xa ống khói nồng độ chất ô nhiễm càng nhỏ.

b)

Ở khoảng cách đủ xa, nồng độ chất ô nhiễm tiến đến không.

c)

Nếu nồng độ phông gần hoặc bằng giới hạn cho phép thì bất kì nguồn thải nào đều được phép thải.

d)

Sự ngưng tụ hơi thúc đẩy quá trình lắng, ngoài ra hơi có thể ngưng tụ thành hạt lỏng hoặc rắn.

6.

Thành phần ô nhiễm chính trong khí thải của ngành công nghiệp sản xuất đồ nhựa là:

a)

VOCs

b)

Bụi

c)

VOCs, bụi và CO

d)

Bụi và VOCs

7.

Khi đốt nhiên liệu khí đốt thông thường sẽ không sinh ra khí nào sau đây?

a)

NOx

b)

SO2

c)

CO2

d)

Bụi

8.

Một nhà máy gạch nung có lưu lượng khí thải 12.000 Nm³/h, nồng độ bụi 150 mg/Nm³. Tính tải lượng bụi phát sinh (kg/h)

4 lines
9.

Thành phần chính gây ô nhiễm không khí do quá trình chế biến gỗ gây ra:

a)

VOCs, mùi từ quá trình dán, sơn

b)

Bụi gỗ từ quá trình cưa, khoan, chà nhám,…

c)

VOCs, mùi từ quá trình dán, sơn, bụi gỗ từ quá trình cưa, khoan, chà nhám,…

d)

VOCs, SO2, mùi từ quá trình dán, sơn, bụi gỗ từ quá trình cưa, khoan, chà nhám,…

10.

Bụi phát sinh trong ngành luyện gang thép có kích thước khoảng:

a)

≤ 1 µm

b)

1 - 10 µm

c)

10 - 100 µm

d)

≥ 100 µm

11.

NOx do nhiên liệu ra là do:

a)

Dưới tác dụng của nhiệt độ cao của ngọn lửa nitơ và oxy tự do trong không khí kết hợp với nhau tạo thành NOx

b)

Thành phần nitơ hữu cơ trong nhiên liệu tác dụng với oxy tạo thành NOx

c)

Nitơ và oxy có phản ứng rất nhanh dưới xúc tác của hợp chất cacbon hình thành trong ngọn lửa

d)

Nitơ và oxy có phản ứng rất nhanh trong ngọn lửa

12.

Nhược điểm của thiết bị tách bụi cyclon:

a)

Có khả năng làm việc liên tục

b)

Trở lực tương đối ổn định và không cao

c)

Hiệu suất cao đối với bụi có d < 5 µm

d)

Hiệu suất thấp đối với bụi có d < 5 µm

13.

Để tạo lực ly tâm để tách bụi trong thiết bị tách bụi cyclon, cửa vào có đặc điểm:

a)

Vuông góc với thân hình trụ

b)

Tiếp tuyến với thân hình trụ

c)

Nghiên 450 so với phương đứng

d)

Hướng bất kỳ so với thân

14.

Đặc điểm nào sau đây của hỗn hợp khí chứa bụi không nên lựa chọn thiết bị cyclon để xử lý?

a)

Bụi có kích thước ≥ 5 µm

b)

Bụi có nhiệt độ cao

c)

Bụi có khả năng hút ẩm cao

d)

Bụi có khả năng mài mòn cao

15.

Buồng lắng bụi không được dùng để xử lý bụi nào sau đây?

a)

Bụi vô cơ của quá trình nghiền nguyên liệu chuẩn bị cho sản xuất xi măng

b)

Bụi vô cơ của quá trình nghiền và khai thác đá dùng trong xây dựng

c)

Bụi có kích thước ≥ 100 µm

d)

Bụi tinh bột mì

16.

Thiết bị xử lý bụi nào sao đây không dùng để xử lý hỗn hợp khí chứa bụi có kích thước hạt cỡ 5 µm?

a)

Buồng lắng

b)

Cyclon

c)

Lọc bụi túi vải

d)

Tách bụi tĩnh điện

17.

Thiết bị lọc bụi túi vải có khả năng tách bụi có kích thước:

a)

> 0,1µm

b)

> 1µm

c)

> 10µm

d)

> 100µm

18.

Trường hợp nào sau đây không sử dụng lọc bụi túi vải?

a)

Bụi vô cơ

b)

Bụi hữu cơ

c)

Bụi có khả năng bám dính cao

d)

Bụi có kích thước từ 1 µm trở lên

19.

Một hệ thống xử lý khí bụi gồm cyclone và tháp tháp rữa. Hiệu suất của các thiết bị lần lượt là 80%, 90%. Hiệu suất xử lý của hệ thống là:

a)

85%

b)

92%

c)

95%

d)

98%

20.

Đây là thiết bị gì?

a)

Cylone

b)

Lọc túi vãi

c)

Buồng lắng

d)

Tháp rữa

21.

Để xử lý VOCs, người ta sử dụng thiết bị nào sau đây?

a)

Cyclon

b)

Hấp phụ

c)

Hấp thụ

d)

Ngưng tụ

22.

Chọn đáp án đúng:

a)

Thiết bị hấp phụ có thể tận thu được sản phẩm sau xử lý

b)

Thiết bị hấp phụ không tận thu được sản phẩm sau xử lý

c)

Thiết bị hấp phụ vừa xử lý được bụi, vừa xử lý được mùi hôi

d)

Thiết bị

23.

Chọn đáp án đúng nhất: Các chất nào sau đây được gọi là chất hấp phụ?

a)

Than hoạt tính, Al2O3, CaO, Zeolit

b)

Than hoạt tính, NaOH, Ca(OH)2, Al2O3

c)

Zeolit, NaOH, Ca(OH)2, Al2O3

d)

Zeolit, Cát thạch anh, Al2O3, CaO

24.

Chọn đáp án sai:

a)

Trong tháp rửa rỗng có bố trí lớp đệm

b)

Trong tháp rửa rỗng không có lớp đệm

c)

Trong tháp rửa rỗng có bộ phận tách lỏng

d)

Trong tháp rửa rỗng có bộ phận phân phối đều

25.

Trong sơ đồ hấp thụ khí ô nhiễm như hình, hãy xác định các chi tiết (a), (b), (c).

a)

(a): Bộ phận tách khí; (b): Bộ phận phân phối đều; (c): Vật liệu đệm

b)

(a): Bộ phận tách lỏng; (b): Bộ phận phân phối đều; (c): Vật liệu đệm

c)

(a): Bộ phận tách khí; (b): Bộ phận tách lỏng; (c): Vật liệu đệm

d)

(a): Bộ phận tách lỏng; (b): Bộ phận phân phối khí; (c): Vật liệu đệm

26.

Để xử lý hơi acid HCl phát sinh ở nhà máy sản xuất acid HCl, người ta sử dụng thiết bị nào sau đây?

a)

Cyclon

b)

Hấp phụ

c)

Hấp thụ

d)

Ngưng tụ

27.

Để xử lý khí thải SO2 phát sinh ở nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu FO, người ta sử dụng thiết bị nào sau đây?

a)

Cyclon

b)

Hấp phụ

c)

Hấp thụ

d)

Ngưng tụ

28.

Lưu huỳnh chủ yếu có trong nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Nhiên liệu rắn, lỏng và khí đốt

b)

Nhiên liệu rắn, lỏng

c)

Nhiên liệu rắn, khí đốt

d)

Nhiên liệu lỏng, khí đốt

29.

QCVN 05:2023/BTNMT thay thế cho QCVN nào sau đây:

a)

QCVN 05:2013/BTNMT

b)

QCVN 20:2009/BTNMT

c)

QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 06:2009/BTNMT

d)

QCVN 20:2009/BTNMT và QCVN 05:2013/BTNMT