NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsunit 1 vocab e12
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
1. admire
a)
ngưỡng mộ
b)
cống hiến cho thứ gì
c)
qua đời
d)
được chẩn đoán mắc bệnh gì
2.
2. volunteer
a)
tình nguyện
b)
ngưỡng mộ
c)
cống hiến cho thứ gì
d)
qua đời
3.
3. army
a)
quân đội
b)
tình nguyện
c)
ngưỡng mộ
d)
cống hiến cho thứ gì
4.
4. surgeon
a)
bác sĩ phẫu thuật
b)
quân đội
c)
tình nguyện
d)
ngưỡng mộ
5.
5. resistance war
a)
cuộc kháng chiến
b)
bác sĩ phẫu thuật
c)
quân đội
d)
tình nguyện
6.
6. diary
a)
nhật ký
b)
cuộc kháng chiến
c)
bác sĩ phẫu thuật
d)
quân đội
7.
7. field hospital
a)
bệnh viện tạm thời gần chiến trường
b)
nhật ký
c)
cuộc kháng chiến
d)
bác sĩ phẫu thuật
8.
8. account
a)
câu chuyện
b)
bệnh viện tạm thời gần chiến trường
c)
nhật ký
d)
cuộc kháng chiến
9.
9. experience
a)
trải nghiệm
b)
câu chuyện
c)
bệnh viện tạm thời gần chiến trường
d)
nhật ký
10.
10. enemy
a)
kẻ thù
b)
trải nghiệm
c)
câu chuyện
d)
bệnh viện tạm thời gần chiến trường
11.
11. duty
a)
nghĩa vụ, nhiệm vụ
b)
kẻ thù
c)
trải nghiệm
d)
câu chuyện
12.
12. hero
a)
anh hùng
b)
nghĩa vụ, nhiệm vụ
c)
kẻ thù
d)
trải nghiệm
13.
13. devote
a)
cống hiến
b)
anh hùng
c)
nghĩa vụ, nhiệm vụ
d)
kẻ thù
14.
14. youth
a)
tuổi trẻ
b)
cống hiến
c)
anh hùng
d)
nghĩa vụ, nhiệm vụ
15.
15. death
a)
cái chết
b)
tuổi trẻ
c)
cống hiến
d)
anh hùng
16.
16. attend
a)
đi học, tham dự
b)
cái chết
c)
tuổi trẻ
d)
cống hiến
17.
17. childhood
a)
tuổi thơ ấu
b)
đi học, tham dự
c)
cái chết
d)
tuổi trẻ
18.
18. marriage
a)
cuộc hôn nhân
b)
tuổi thơ ấu
c)
đi học, tham dự
d)
cái chết
19.
19. impressive
a)
đầy ấn tượng
b)
cuộc hôn nhân
c)
tuổi thơ ấu
d)
đi học, tham dự
20.
20. achievement
a)
thành tựu
b)
đầy ấn tượng
c)
cuộc hôn nhân
d)
tuổi thơ ấu
21.
21. biological
a)
(quan hệ) ruột thịt
b)
thành tựu
c)
đầy ấn tượng
d)
cuộc hôn nhân
22.
22. adopt
a)
nhận con nuôi
b)
(quan hệ) ruột thịt
c)
thành tựu
d)
đầy ấn tượng
23.
23. bond
a)
kết thân, kết nối
b)
nhận con nuôi
c)
(quan hệ) ruột thịt
d)
thành tựu
24.
24. accessible
a)
dễ tiếp cận
b)
kết thân, kết nối
c)
nhận con nuôi
d)
(quan hệ) ruột thịt
25.
25. touchscreen
a)
màn hình chạm
b)
dễ tiếp cận
c)
kết thân, kết nối
d)
nhận con nuôi
26.
26. cutting-edge
a)
hiện đại
b)
màn hình chạm
c)
dễ tiếp cận
d)
kết thân, kết nối
27.
27. stylish
a)
kiểu cách
b)
hiện đại
c)
màn hình chạm
d)
dễ tiếp cận
28.
28. animated
a)
hoạt hình
b)
kiểu cách
c)
hiện đại
d)
màn hình chạm
29.
29. blockbuster
a)
phim bom tấn
b)
hoạt hình
c)
kiểu cách
d)
hiện đại
30.
30. diagnose
a)
chẩn đoán
b)
phim bom tấn
c)
hoạt hình
d)
kiểu cách
31.
31. rare
a)
hiếm
b)
chẩn đoán
c)
phim bom tấn
d)
hoạt hình
32.
32. cancer
a)
ung thư
b)
hiếm
c)
chẩn đoán
d)
phim bom tấn
33.
33. visionary
a)
có tầm nhìn
b)
ung thư
c)
hiếm
d)
chẩn đoán
34.
34. creative
a)
sáng tạo
b)
có tầm nhìn
c)
ung thư
d)
hiếm
35.
35. genius
a)
thiên tài
b)
sáng tạo
c)
có tầm nhìn
d)
ung thư
36.
36. military
a)
quân sự
b)
thiên tài
c)
sáng tạo
d)
có tầm nhìn
37.
37. the Communist Party
a)
Đảng Cộng sản
b)
quân sự
c)
thiên tài
d)
sáng tạo
38.
38. battle
a)
trận chiến
b)
Đảng Cộng sản
c)
quân sự
d)
thiên tài
39.
39. biography
a)
tiểu sử
b)
trận chiến
c)
Đảng Cộng sản
d)
quân sự
40.
40. rule
a)
trị vì, cai trị
b)
tiểu sử
c)
trận chiến
d)
Đảng Cộng sản
41.
41. determination
a)
lòng quyết tâm
b)
trị vì, cai trị
c)
tiểu sử
d)
trận chiến
42.
42. defeat
a)
đánh bại
b)
lòng quyết tâm
c)
trị vì, cai trị
d)
tiểu sử
43.
43. ambitious
a)
tham vọng
b)
đánh bại
c)
lòng quyết tâm
d)
trị vì, cai trị
44.
1. devote something to (doing) something
a)
cống hiến thứ gì cho thứ gì/ việc gì
b)
tham vọng
c)
đánh bại
d)
lòng quyết tâm
45.
0. attend school/ college
a)
đi học (trường đại học, cao đẳng)
b)
cống hiến thứ gì cho thứ gì/ việc gì
c)
tham vọng
d)
đánh bại
46.
0.be admired for something
a)
được ngưỡng mộ vì điều gì
b)
đi học (trường đại học, cao đẳng)
c)
cống hiến thứ gì cho thứ gì/ việc gì
d)
tham vọng
47.
0.drop out
a)
bỏ học
b)
được ngưỡng mộ vì điều gì
c)
đi học (trường đại học, cao đẳng)
d)
cống hiến thứ gì cho thứ gì/ việc gì
48.
0. be diagnosed with something
a)
được chẩn đoán mắc bệnh gì
b)
bỏ học
c)
được ngưỡng mộ vì điều gì
d)
đi học (trường đại học, cao đẳng)
49.
0. pass away
a)
qua đời
b)
được chẩn đoán mắc bệnh gì
c)
bỏ học
d)
được ngưỡng mộ vì điều gì
50.
0. be dedicated to something
a)
cống hiến cho thứ gì
b)
qua đời
c)
được chẩn đoán mắc bệnh gì
d)
bỏ học
Reset
