Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về từ vựng
Total questions: 70
Worksheet time: 2hrs 3mins
cung cấp cho ai cái gì
sự cung cấp
(a)
tạo điều kiện thuận lợi
hoạt động/ hành động
hoạt động giáo dục
thể hiện, biểu diễn
sự thể hiện, kết quả
kết quả học tập
(a)
yếu tố dự báo chính
chỉ ra
(a)
sự chỉ ra, dấu hiệu
mang tính báo hiệu
dấu hiệu, tín hiệu
trạng thái khỏe mạnh
manh mối, gợi ý
(a)
sự chẩn đoán
(a)
chẩn đoán
(a)
triệu chứng
(a)
sự rối loạn
(a)
bệnh tự kỷ
(a)
tự kỷ
(a)
coi cái gì như cái gì
tầm thường, không đáng kể
trước đó
(a)
nhà hoạt động
(a)
thu hút sự chú ý
tiêu thụ, tiêu dùng
sự tiêu thụ
(a)
người tiêu dùng
(a)
chủ nghĩa tiêu dùng
phân phối
(a)
liên quan đến phân phối
sự phân phối
(a)
tờ rơi
(a)
tờ rơi quảng cáo
lên án
(a)
sự lên án
sự phân phối
(a)
tờ rơi
(a)
tờ rơi quảng cáo
lên án
(a)
sự lên án
(a)
miêu tả
(a)
sự mô tả
(a)
lợi nhuận / làm lợi
có lợi, sinh lãi
có ý định làm gì
cố ý
(a)
công cộng; công chúng
công bố công khai
mục tiêu
(a)
gặp khó khăn, đấu tranh
nắm bắt cơ hội
(a)
biểu tượng, ký hiệu
có tính biểu tượng
tượng trưng cho
(a)
hội đồng
(a)
phản đối
(a)
sự phản đối; phe đối lập
đối thủ
(a)
tiền gửi, đặt cọc; gửi, đặt cọc
khơi dậy hứng thú
sự khơi dậy
(a)
bộ, ngành
(a)
Bộ Giao thông vận tải
ý thức
(a)
nhận thức, tỉnh táo
nhận thức
(a)
rút tiền, rút lui
cục, sở, ban, khoa
