wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIS-vhpt

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực biển Đông có diện tích 3.5 triệu km2 thuộc vùng biển

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

2.

Biển Đông là biển thuộc

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

3.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)

2,5 triệu km2.

b)

3,5 triệu km2.

c)

4,5 triệu km2.

d)

5,5 triệu km2.

4.

Biển Đông trải dài khoảng 3000 km theo trục đông bắc - tây nam, nối liền hai đại dương là:

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Biển Đông?

a)

Nằm ở rìa tây của Thái Bình Dương.

b)

Là vùng biển chung của 11 quốc gia Đông Nam Á.

c)

Là "cầu nối" giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu Km2.

6.

Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu và châu Á.

b)

Châu Phi và châu Mĩ.

c)

Châu Âu và châu Phi.

d)

Châu Á và châu Mĩ.

7.

Eo biển nào dưới đây không thuộc khu vực Biển Đông?

a)

Eo biển Ma-lắc-ca.

b)

Eo biển Ba-si.

c)

Eo biển Đài Loan.

d)

Eo biển Ma-gien-lăng.

8.

Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

thứ hai thế giới.

b)

thứ ba thế giới.

c)

thứ tư thế giới.

d)

thứ năm thế giới.

9.

Hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp thứ hai thế giới tính theo

a)

tổng lượng khách du lịch quốc tế hằng năm.

b)

tổng số lượng tàu thuyền qua lại hàng năm.

c)

tổng sản lượng dầu mỏ khai thác được hằng năm.

d)

tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm.

10.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về kinh tế

4 lines
11.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về kinh tế của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)

Là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp.

b)

Nhiều nước ở Đông Bắc Á, Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền Biển Đông.

c)

Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á.

d)

Là tuyến hàng hải nhộn nhịp nhất thế giới theo tổng lượng hàng hóa vận chuyển.

12.

Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven Biển Đông là nơi

a)

tập trung các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa của thế giới.

b)

diễn ra quá trình tiến hóa từ vượn thành người sớm nhất trên thế giới.

c)

điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất trên thế giới.

d)

có vị trí trung tâm trên con đường tơ lụa trên biển.

13.

Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo trên Biển Đông

a)

chỉ diễn ra giữa các nước Đông Nam Á.

b)

chưa từng xuất hiện trong lịch sử.

c)

xuất hiện sớm và khá phức tạp.

d)

đã được giải quyết triệt để.

14.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về chính trị - an ninh của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)

An ninh trên Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp đến an ninh trong khu vực.

b)

Biển Đông là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của nhiều nước lớn.

c)

Biển Đông là nhân tố duy nhất thúc đẩy sự phát triển của các quốc gia ven biển.

d)

Biển Đông là nơi diễn ra quá trình giao thoa của các nền văn minh lớn trên thế giới.

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự đa dạng, phong phú về tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?

a)

Giàu tiềm năng phát triển du lịch do có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp.

b)

Tài nguyên sinh vật đa dạng với hàng trăm loài động vật, thực vật.

c)

Có nhiều t

16.

tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?

a)

Giàu tiềm năng phát triển du lịch do có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp.

b)

Tài nguyên sinh vật đa dạng với hàng trăm loài động vật, thực vật.

c)

Có nhiều tiềm năng để phát triển năng lượng thủy triều, gió,…

d)

Biển Đông là bồn trũng duy nhất trên thế giới có chứa dầu khí.

17.

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

3,5 triệu Km2.

b)

2,5 triệu Km2.

c)

1,5 triệu Km2.

d)

1 triệu Km2.

18.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là:

a)

quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.

b)

quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Nam Du.

c)

quần đảo Thổ Chu và quần đảo Cô tô.

d)

quàn đảo Cô Tô và quần đảo Nam Du.

19.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Hoàng Sa?

a)

Song Tử Tây là đảo cao nhất; Ba Đình là đảo thấp nhất.

b)

Trải rộng trên vùng biển có diện tích khoảng 30.000 km2.

c)

Gồm hơn 37 đảo, đá,… chia làm hai nhóm: An Vĩnh và Lưỡi Liềm.

d)

Cách thành phố Đà Nẵng 170 hải lí và cách đảo Lý Sơn khoảng 120 hải lí.

20.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Trường Sa?

a)

Nằm ở phía đông nam của bờ biển Việt Nam.

b)

Cách vịnh Cam Ranh (Khánh Hòa) khoảng 248 hải lí.

c)

Trải rộng trong một vùng biển rộng khoảng 180.000 km2.

d)

Gồm hơn 37 đảo, đá,… chia làm hai nhóm: An Vĩnh và Lưỡi Liềm.

21.

Quần đảo Hoàng Sa là một quần đảo san hô ở khu vực phía bắc Biển Đông, gồm có hơn 37 đảo, đá, bãi cạn, cồn cát,… được chia thành hai nhóm là:

a)

Song Tử và Thị Tứ.

b)

An Vĩnh và Lưỡi Liềm.

c)

Nam Yết và Sinh Tồn.

d)

Sinh Tồn và Bình Nguyên.

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?

a)

Vị trí thuận lợi cho việc xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân cho các tàu.

b)

Án ngữ những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.

c)

Giàu tài nguyên, tạo

23.

Trường Sa?

a)

Vị trí thuận lợi cho việc xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân cho các tàu.

b)

Án ngữ những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.

c)

Giàu tài nguyên, tạo điều kiện để phát triển toàn diện các ngành kinh tế biển.

d)

Là điểm khởi đầu của mọi tuyến đường giao thương hàng hải trên thế giới.

24.

Trong lịch sử, Biển Đông được coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư,... giữa

a)

Nhật Bản và Triều Tiên.

b)

Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

Triều Tiên và Trung Quốc.

d)

Ấn Độ và Nhật Bản.

25.

Ở Việt Nam, tỉnh/thành phố nào dưới đây có đường bờ biển

a)

Tuyên Quang.

b)

Đà Nẵng.

c)

Hà Nội.

d)

Bắc Giang.

26.

Biển Đông là vùng biển quan trọng đối với ASEAN vì lý do

a)

Là tuyến đường hang hải chiến lược.

b)

tập trung các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa của thế giới.

c)

Tất cả các lý do trên.

d)

Là nơi có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

27.

Địa hình của quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là sự nối tiếp

a)

Vùng núi ra biển.

b)

Đất liền ra biển.

c)

Hoạt động núi lửa.

d)

Hoạt động lấn ra biển.

28.

Đảo nào sau đây trong quần đảo Trường Sa có vị trí dịa lý gần đất liền Việt Nam

a)

Đảo Trường Sa.

b)

Đảo Sumatra.

c)

Đảo Bomeo.

d)

Đảo New Guinea.

29.

Quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở

a)

Trung tâm.

b)

Phía Tây.

c)

Phía Nam.

d)

Phía Bắc.

30.

Tuyên ngôn nhân quyền được Đại hội đồng Liên Hợp quốc thông qua vào năm

a)

2024.

b)

1975.

c)

1986.

d)

1948.

31.

Tháng 2/1945, nguyên thủ 3 nước Anh - Mỹ - Liên Xô đã họp tại đâu để thống nhất kết thúc Chiến tranh

a)

Phông-ten-nơ-blô.

b)

Pa-ri.

c)

Gio-ne-vơ.

d)

I-an-ta.

32.

Hoạt động của Liên Hiệp quốc trong thời kỳ Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng bởi

a)

Chiến tranh thế giới thứ ba.

b)

Tất cả các quốc gia t

33.

Hoạt động của Liên Hiệp quốc trong thời kỳ Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng bởi

a)

Chiến tranh thế giới thứ ba.

b)

Tất cả các quốc gia trên thế giới đều trở thành thành viên của Liên Hiệp quốc.

c)

Sự bùng nổ dân số và sự vơi cạn tài nguyên.

d)

Mâu thuẫn gay gắt giữa các cường quốc Liên Xô-Mĩ.

34.

Tổ chức quốc tế được xem như tiền thân của Liên hợp quốc là

a)

Hội Quốc liên.

b)

Liên minh châu Âu.

c)

khối Đồng minh.

d)

khối Hiệp ước.

35.

Nhằm duy trì hoà bình và an ninh thế giới sau chiến tranh, Hội nghị I-an-ta (2-1945) có quyết định quan trọng nào sau đây?

a)

Thành lập Ban Thư kí Liên hợp quốc.

b)

Thành lập tổ chức Hội Quốc liên.

c)

Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

d)

Duy trì và mở rộng Hội Quốc liên.

36.

Từ cuối tháng 4 đến cuối tháng 6-1945, 50 nước họp tại Xan Phran-xi-xcô (Mỹ) thông qua nội dung nào sau đây?

a)

Tiêu diệt tận gốc phát xít Nhật.

b)

Xét xử tội phạm chiến tranh thế giới.

c)

Kết thúc chiến tranh Triều Tiên.

d)

Hiến chương Liên hợp quốc.

37.

Một trong những quốc gia có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành Liên hợp quốc là

a)

Liên Xô.

b)

Thái Lan.

c)

Lào.

d)

Nhật Bản.

38.

Quá trình hình thành Liên hợp quốc gắn liền với vai trò quan trọng của các quốc gia nào?

a)

Liên Xô, Trung Quốc, Đức.

b)

Liên Xô, Mỹ, Anh.

c)

Liên Xô, Mỹ, Đức.

d)

Mỹ, Anh, Pháp.

39.

Trong giai đoạn cuối của Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những vấn đề cấp bách đặt ra là

a)

giúp đỡ các nước Đông Âu xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội.

b)

liên minh giữa Liên Xô và Mĩ để thiết lập trật tự thế giới mới sau chiến tranh.

c)

thành lập một ủy ban giúp đỡ các nước phát xít khắc phục hậu quả chiến tranh.

d)

thành lập một tổ chức quốc tế nhằm duy trì hòa bình và trật tự thế giới mới.

40.

Ngày 24-10 hàng năm được lấy là ngày Liên hợp quốc gắn liền với sự kiện lịch sử nào sau đây?

a)

Liên hợp quốc thông qua 17 mục tiêu Chương trình nghị sự 2030.

b)

Trung Quốc trở thành ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an.

c)

Hội nghị Thượng đỉnh Thiên niên kỉ Liên hợp quốc được triệu tập.

d)

Hiến chương Liên hợp quốc được Quốc hội các nước phê chuẩn.

41.

Đâu là một trong những mục tiêu của tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Cân bằng quyền lực các nước.

b)

Xoá bỏ chế độ thực dân kiểu cũ.

c)

Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

d)

Thực hiện quyền tự do hàng hải.

42.

Nội dung nào là cơ sở để tổ chức Liên hợp quốc đề ra nguyên tắc "Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình"?

a)

Hòa bình là nguyện vọng, xu thế của các dân tộc trên thế giới.

b)

Hòa bình là điều kiện quyết định để duy trì chế độ chính trị.

c)

Mục đích của Liên hợp quốc là cân bằng lợi ích của các nước.

d)

Tranh chấp, xung đột xảy ra ở hầu hết các khu vực trên thế giới.

43.

Hiện nay, một trong những cuộc xung đột trên thế giới mà Liên hợp quốc vẫn chưa giải quyết được là ở

a)

En Xan-va-do.

b)

Trung Đông.

c)

Goa-tê-ma-la.

d)

Mô-dăm-bich.

44.

Một trong những điểm giống về mục tiêu của Liên hợp quốc so với các tổ chức quốc tế và khu vực khác là

a)

tập hợp thành viên vào liên minh quân sự.

b)

đem lại lợi ích cho các nước thành viên.

c)

thực hiện quyền tự do dân chủ, dân quyền.

d)

trao đổi về vốn, khoa học và kinh nghiệm.

45.

Mối quan hệ hợp tác của Liên hợp quốc với Việt Nam hiện nay là

a)

hợp tác theo hướng ngày càng sâu rộng và hiệu quả.

b)

giúp đỡ giải quyết hậu quả nặng nề của chiến tranh.

c)

viện trợ không hoàn lại để phát triển kinh

46.

c của Liên hợp quốc với Việt Nam hiện nay là

a)

hợp tác theo hướng ngày càng sâu rộng và hiệu quả.

b)

giúp đỡ giải quyết hậu quả nặng nề của chiến tranh.

c)

viện trợ không hoàn lại để phát triển kinh tế, văn hóa.

d)

thúc đẩy cái cách thực hiện các quyền tự do dân chủ.

47.

Mục tiêu nào sau đây được tổ chức Liên hợp quốc chú trọng và là cơ sở đề thực hiện các mục tiêu còn lại?

a)

Duy trì nền hòa bình và an ninh thế giới

b)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội thế giới

d)

Trung tâm điều hòa hoạt động của các quốc gia

48.

Một trong những văn kiện quan trọng được Liên hợp quốc ban hành nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới là

a)

Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền.

b)

Chương trình nghị sự 2030.

c)

Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em.

d)

Hiệp ước cấm phổ biến vũ khí hat nhân.

49.

Hoạt động nào sau đây thể hiện vai trò thúc đẩy phát triển của Liên hợp quốc?

a)

Đề ra nhiều chương trình hỗ trợ các nước về vốn, tri thức, kĩ thuật.

b)

Đề ra mục tiêu phát triển Thiên niên kỉ nhằm xoá bỏ đói nghèo.

c)

Kí điều ước quốc tế về quyền phụ nữ và trẻ em.

d)

Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

50.

Từ năm 1960, một trong những ưu tiên của Liên hợp quốc nhằm huy động hợp tác quốc tế cho các mục tiêu phát triển chung là

a)

tạo môi trường kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế bình đẳng.

b)

duy trì hoà bình, chống phân biệt chủng tộc.

c)

đưa ra những quyền tự do cơ bản của con người.

d)

cấm phổ biến vũ khí nguyên tử, vũ khí hạt nhân.

51.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu, hành động của Chương trình nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững (thông qua năm 2015)?

a)

Phát triển kinh tế các nước thành viên.

b)

Duy trì an ninh trên biển.

c)

Bảo vệ nguồn nước ngọt.

d)

Nước sạch và vệ sinh.

52.

Tại Hội nghị Tê-hê-ran (I-ran), nguyên thủ 3 nước Liên Xô, Mĩ, Anh khẳng định

a)

quyết tâm thành lập Liên hợp quốc.

b)

nhanh chóng đánh bại phát xít Đức.

c)

nguyên tắc phân chia nước Đức.

d)

thành lập quân đội giữ gìn hòa bình.

53.

Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập trong bối cảnh nhân dân thế giới ý thức sâu sắc về hậu quả tàn khốc của

a)

chiến tranh lạnh.

b)

khủng hoảng kinh tế.

c)

phân hóa giàu nghèo.

d)

chiến tranh thế giới.

54.

Nội dung nào sau đây là một trong những quyết định quan trọng của Hội nghị I-an-ta (2/1945)?

a)

Phân chia nước Đức thành bốn khu vực chiếm đóng của Đồng minh.

b)

Phân công quân đội Đồng minh giải giáp quân Nhật ở Đông Dương.

c)

Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

d)

Phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Phi, châu Úc giữa các nước Đồng minh.

55.

Tổ chức quốc tế được xem như tiền thân của Liên hợp quốc là

a)

Hội Quốc liên.

b)

Liên minh châu Âu.

c)

khối Đồng minh.

d)

khối Hiệp ước.

56.

Một trong những quốc gia có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành Liên hợp quốc là

a)

Liên Xô.

b)

Thái Lan.

c)

Lào.

d)

Nhật Bản.

57.

Một trong những điểm giống về mục tiêu của Liên hợp quốc so với các tổ chức quốc tế và khu vực khác là

a)

tập hợp thành viên vào liên minh quân sự.

b)

đem lại lợi ích cho các nước thành viên.

c)

thực hiện quyền tự do dân chủ, dân quyền.

d)

trao đổi về vốn, khoa học và kinh nghiệm.

58.

Mục tiêu nào sau đây được tổ chức Liên hợp quốc chú trọng và là cơ sở đề thực hiện các mục tiêu còn lại?

a)

Duy trì nền hòa bình và an ninh thế giới

b)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội thế giới

d)

Trung tâm điều hòa hoạt động

59.

c hiện các mục tiêu còn lại?

a)

Duy trì nền hòa bình và an ninh thế giới

b)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội thế giới

d)

Trung tâm điều hòa hoạt động của các quốc gia

60.

Hoạt động nào sau đây thể hiện vai trò thúc đẩy phát triển của Liên hợp quốc?

a)

Đề ra nhiều chương trình hỗ trợ các nước về vốn, tri thức, kĩ thuật.

b)

Đề ra mục tiêu phát triển Thiên niên kỉ nhằm xoá bỏ đói nghèo.

c)

Kí điều ước quốc tế về quyền phụ nữ và trẻ em.

d)

Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

61.

Đâu là tên viết tăt của tổ chức Liên Hiệp quốc?

a)

IFC.

b)

UN.

c)

USA.

d)

LAO.

62.

Đại hội thể thao Đông Nam Á là biểu hiện của cơ chế hợp tác

a)

Thông qua các dự án.

b)

Thông qua các diễn đàn.

c)

Thông qua các hội nghị.

d)

Thông qua các Hoạt động văn hóa, thể thao.

63.

Năm 1967, ở khu vực Đông Nam Á, tổ chức nào sau đây được thành lập?

a)

Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.

b)

Cộng đồng than-thép châu Âu.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Hiệp ước Vac-sa-va.

64.

Một trong những mục tiêu quan trọng của tổ chức ASEAN là

a)

Xây dựng khối liên minh chính trị và quân sự.

b)

Xóa bỏ áp bức bóc lột và nghèo nàn lạc hâu.

c)

Xây dựng khối liên minh kinh tế và quân sự.

d)

Tăng cường hợp tác kinh tế và văn hóa.

65.

Lễ hội té nước Songkran là lễ hội truyền thống của quốc gia nào?

a)

Pháp.

b)

Tây Ban Nha.

c)

Thái Lan.

d)

Anh.

66.

Các quốc gia Đông Nam Á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ

a)

Biển Đỏ.

b)

Biển Đông.

c)

Biển Đen.

d)

Biển Nauy.

67.

Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam gặp những khó khăn gì?

a)

Khác biệt về thể chế chính trị.

b)

Chênh lệch về trình độ phát triển KT-XH.

c)

Bất đồng về ngôn ngữ.

d)

Tất cả đều đúng.

68.

Thành viên thứ 10 của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á là

(a)  

69.

Thành viên thứ 10 của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á là

a)

Đài Loan.

b)

Phi-lip-pin.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Trung Quốc.

70.

Sự kiện đánh dấu mốc quan trọng trong qúa trình mở rộng thành viên của ASEAN là

a)

Việt Nam gia nhập ASEAN năm 1995.

b)

Brunei gia nhập ASEAN năm 1984.

c)

Lào và Mianma gia nhập ASEAN năm 1997.

d)

Campuchia gia nhập ASEAN năm 1999.

71.

Đại hội thể thao Đông Nam Á là biểu hiện của cơ chế hợp tác

a)

Thông qua các dự án.

b)

Thông qua các diễn đàn.

c)

Thông qua các hội nghị.

d)

Thông qua các Hoạt động văn hóa, thể thao.

72.

Lĩnh vực nào không phải là trọng tâm hợp tác của các nước ASEAN?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Quân sự.

73.

Từ năm 2015 đến nay, Cộng đồng ASEAN được xây dựng và phát triển dựa trên

a)

Quân sự.

b)

Đối ngoại.

c)

Tiền tệ.

d)

Kinh tế.

74.

Eo biển nào sau đây ở Đông Nam Á là điểm điều tiết giao thông đường biển

a)

Eo Đài Loan.

b)

Eo Miệng Rồng.

c)

Eo Cá heo.

d)

Eo Ma-lac-ca.

75.

Ý nào sau đây phản ánh đúng về nội dung Hội nghị toàn quốc của Đảng (ngày 14, 15/8/1945) ở Tân Trào (Tuyên Quang)?

a)

Quyết định những vấn đề về đối nội, đối ngoại.

b)

Tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa của Đảng.

c)

Chính thức phát lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước.

d)

Cử ra Uỷ ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

76.

Đối với cách mạng Việt Nam, việc Nhật đầu hàng đồng minh có ý nghĩa

a)

Tạo cơ hội cho quân đồng minh hỗ trợ nhân dân khởi nghĩa.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho khởi nghĩa từng phần giành thắng lợi.

c)

Mở ra thời kỳ trực tiếp vận động giải phóng dân tộc.

d)

Tạo điều kiện khách quan thuận lợi cho Tổng khởi nghĩa.

77.

Thời cơ "ngàn năm có một" của cách mạng Tháng Tám năm 1945?

a)

CTTG II kết thúc ở châu Âu, Đức đầu hang đồng minh.

b)

Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.

c)

Quân đồng minh tiến vào Đông Dương.

d)

Nhật đầu hàng đồng minh đến trước khi đồng minh vào Đông Dương.

78.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tiến trình khởi nghĩa giành chính quyền của CMT 8?

a)

Giành chính quyền đồng thời ở địa bàn nông thôn và thành thị.

b)

Giành chính quyền ở các đô thị rồi lan tỏa về các vùng nông thôn.

c)

Giành chính quyền ở các các vùng nông thôn rồi tiến vào các thành thị.

d)

Giành chính quyền bộ phận rồi tiến lên giành chính quyền toàn quốc.

79.

Một trong những nguyên nhân khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam thắng lợi nhanh chóng?

a)

Sự giúp đỡ của các nước TBCN.

b)

Sự chuẩn bị của Đảng trong vòng 15 năm.

c)

Những thắng lợi của quân Đồng minh.

d)

truyền thống yêu nước của nhân dân ta.

80.

Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng?

a)

dân chủ tư sản.

b)

dân tộc dân chủ.

c)

xã hội chủ nghĩa.

d)

dân tộc dân chủ nhân dân.

81.

Tính chất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là cuộc cách mạng?

a)

dân chủ tư sản.

b)

vô sản.

c)

giải phóng dân tộc.

d)

xã hội chủ nghĩa.

82.

Đại hội nào của Đảng là đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất nước nhà?

a)

Đại hội Đại biểu lần thứ II.

b)

Đại hội lần thứ III.

c)

Đại hội lần thứ IV.

d)

Đại hội lần thứ VI.

83.

Nhân tố hàng đầu quyết định đưa cách mạng Việt Nam đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

b)

Mặt trận dân tộc thống nhất.

c)

Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ra đời.

d)

Đảng Lao động Việt.

84.

Đảng cộng sản Việt Nam đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

b)

Mặt trận dân tộc thống nhất.

c)

Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ra đời.

d)

Đảng Lao động Việt Nam được thành lập.

85.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp

a)

Chủ nghĩa Mác, tư tưởng Nguyễn Ái Quốc với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.

b)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.

c)

tư tưởng Nguyễn Ái Quốc với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.

d)

Chủ nghĩa Mác, tư tưởng Nguyễn Ái Quốc với phong trào yêu nước Việt Nam.

86.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là kết quả của sự vận động, phát triển và thống nhất giữa phong trào cách mạng

a)

vô sản trên toàn thế giới.

b)

trong cả nước.

c)

ở miền Bắc.

d)

ở miền Nam.

87.

Điền vào chỗ trống [...]: "Cuộc đời 79 mùa Xuân của Chủ tịch Hồ Chí Minh là biểu tượng cao đẹp nhất của chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa anh hùng cách mạng Việt Nam. Người là kết tinh rạng ngời của [...] lương tri của dân tộc và thời đại"

a)

đạo đức, lòng yêu nước.

b)

tinh thần dũng cảm, đấu tranh.

c)

đạo đức, trí tuệ, khí phách.

d)

truyền thống bất khuất, anh hùng.

88.

Năm 1921, ở Pháp Nguyễn Ái Quốc cùng với một số dân tộc thuộc địa đã thành lập một tổ chức nhằm liên minh các dân tộc bị áp bực, đó là tổ chức nào?

a)

Đảng cộng sản Pháp.

b)

Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

c)

Đảng xã hội Pháp.

d)

Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

89.

Khát vọng cả cuộc đời của Chủ tịch Hồ Chí Minh là gì?

a)

Độc lập dân tộc, tự do, hạnh phúc cho nhân dân.

b)

Độc lập dân tộc, khôi phục lại chính quyền quân chủ.

c)

Tự do cho nhân dân, nằm trong khối liên hiệp Pháp.

d)

Đấu tranh yêu cầu Pháp trao trả độc lập cho Việt Nam.

90.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào? Bắt đầu từ đâu?

a)

Ngày 19/5/1941, tại cảng Hải Phòng.

b)

Ngày 28/1/1910, tại cảng Bến Thủy.

c)

Ngày 6/5/1912, tại cảng Nhà Rồng.

d)

Ngày 5/6/1911, tại cảng Nhà Rồng.

91.

Tờ báo Nguyễn Ái Quốc làm Chủ nhiệm kiêm Chủ bút trong thời gian hoạt động ở Pháp có tên là?

a)

Người cùng khổ.

b)

Thanh niên.

c)

Chuông rè.

d)

Báo Đỏ.

92.

Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam?

a)

Bỏ phiếu tán thành Quốc tế Cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp (12/1920).

b)

Đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của V.Lê-nin (7/1920).

c)

Gửi tới hội nghị Véc-xai bản "Yêu sách của nhân dân An Nam" (1919).

d)

Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925).

93.

Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thành lập Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc và ban bố Quân lệnh số 1 nhằm mục đích gì?

a)

Kháng chiến chống Pháp.

b)

Kháng chiến chống Nhật.

c)

Tuyên bố độc lập.

d)

Chuẩn bị tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

94.

Tháng 6/1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức cách mạng nào tại Trung Quốc?

a)

Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

An Nam Cộng sản đảng.

d)

Hội liên hiệp thuộc địa.

95.

Trong bài thơ "Người đi tìm hình của nước", nhà thơ Chế Lan Viên viết "phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười" câu thơ đó nói lên cảm xúc của Nguyễn Ái Quốc trong hoàn cảnh nào?

a)

Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Versaillé.

b)

Bác Hồ đọc bản tuyên nguyên độc lập.

c)

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước.

d)

Nguyễn Ái Quốc đọc bản sơ th

96.

Nguyễn Ái Quốc trong hoàn cảnh nào?

a)

Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Versaillé.

b)

Bác Hồ đọc bản tuyên nguyên độc lập.

c)

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước.

d)

Nguyễn Ái Quốc đọc bản sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa.

97.

Luận cương của Lê - nin đã giúp Nguyễn Ái Quốc khẳng định con đường giành độc lập và tự do cho dân tộc Việt Nam là đi theo con đường

a)

tư sản.

b)

phong kiến.

c)

vô sản, gắn giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp,độc lập dân tộc với CNXH.

d)

vô sản, đi theo cách mạng tháng Mười Nga.

98.

Địa điểm Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước cho dân tộc Việt Nam ở

a)

Hà Nội.

b)

Nghệ An.

c)

Bến nhà rồng.

d)

Huế.

99.

Người đảng viên Đảng cộng sản đầu tiên của dân tộc Việt Nam là

a)

Nguyễn Ái Quốc.

b)

Phan Bội Châu.

c)

Phan Châu Trinh.

d)

Trần Phú.

100.

Năm 1921 tại Pháp Nguyễn Ái Quốc đã thành lập

a)

Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)

Mặt trận Việt Minh.

d)

Hội liên hiệp thuộc địa.

101.

Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên là báo

a)

Nhân dân.

b)

tuổi trẻ.

c)

Thanh niên.

d)

Giáo dục.

102.

Địa điểm tổ chức Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam đầu năm 1930 là

a)

Cửu Long (Hương Cảng - Trung Quốc).

b)

Bà Điểm (Hóc Môn - Gia Định).

c)

Tân Trào (Tuyên Quang).

d)

Quảng trường Ba Đình (Hà Nội).

103.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây."... là cơ sở để cư dân Văn Lang - Âu Lạc chế tác các loại hình công cụ lao động trong sản xuất và đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày".

a)

Nguồn nước dồi dào.

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Lượng ánh sáng mặt trời lớn.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

104.

Chọn từ cho sẵn dưới đây đặt vào chỗ chấm (...) trong đoạn văn, thể hiện đời sống tinh thần của cư dân trong nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc: Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng...(1) thể hiện qua các nghi thức như: thờ thần ...(2), thần núi, thần sông; thờ cúng ...(3), anh hùng, thủ lĩnh; thực hành lễ nghi.....(4) cầu mong mùa màng bội thu. Trong các dịp lễ hội, cư dân thường tổ chức đua thuyền.....(5). Phong tục tập quán có những nét đặc sắc như tục ăn trầu......(6), xăm mình.

a)

Mặt Trời

b)

nhuộm răng

c)

tổ tiên

d)

đấu vật

e)

nông nghiệp

105.

Quan sát hình ảnh dưới đây (hình 2) và cho biết đây là hình ảnh của lễ hội nào?

a)

Hội Gióng - Hà Nội

b)

Lễ hội Đền Hùng - Phú Thọ

c)

Lễ hội Hoa Lư - Ninh Bình

d)

Hội Lim- Bắc Ninh

106.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây."Trống đồng Đông Sơn tiêu biểu cho nền văn minh …, là một trong những biểu tượng của văn hóa Việt Nam".

a)

Chăm - pa

b)

Phù Nam

c)

Đại Việt

d)

Văn Lang - Âu Lạc

107.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây."… là sự kết hợp nhuần nhuyễn của việc lợi dụng địa hình tự nhiên sông nước cùng với địa vật vốn có tại địa phương để tạo nên một quân thành với thế công thủ toàn diện".

(a)  

108.

Phong tục tập quán đặc sắc thời Văn Lang - Âu Lạc còn được lưu giữ đến ngày nay là gì?

a)

Ăn trầu, xăm mình

b)

Nhuộm răng, thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ thần Mặt trời

d)

Thờ các vị anh hùng, tướng lĩnh

109.

Văn minh Đại Việt tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ I đến thế kỉ X

b)

Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XVII

110.

Văn minh Đại Việt tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ I đến thế kỉ X.

b)

Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XVII.

c)

Từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX.

d)

Từ thế kỉ IX đến thế kỉ XVIII.

111.

Lý Thái Tổ dời đô về Đại La (Thăng Long) vào năm nào?

a)

Năm 1010.

b)

Năm 1001.

c)

Năm 1000.

d)

Năm 1011.

112.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây."Năm 1054, vua Lý Thái Tổ đổi quốc hiệu từ Đại Cồ Việt thành …."

a)

Đại Nam.

b)

Việt Nam.

c)

Đại Việt.

113.

Sự kiện nào mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc?

a)

Năm 938, sau chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền xưng vương.

b)

Năm 1009, nhà Lý thành lập.

c)

Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La (sau đổi thành Thăng Long).

d)

Năm 1054, Lý Thánh Tông đã đổi tên nước từ Đại Cồ Việt thành Đại Việt.

114.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

c)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài.

d)

Sao chép nguyên bản thành tựu văn minh Trung Hoa.

115.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử… từ nền văn minh nào dưới đây?

a)

Văn minh Ấn Độ.

b)

Văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Ai Cập.

d)

Văn minh Hy Lạp - La Mã.

116.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: tôn giáo (Phật giáo), nghệ thuật, kiến trúc… từ nền văn minh nào dưới đây?

a)

Văn minh Ấn Độ.

b)

Văn minh Lưỡng Hà.

c)

Văn minh Ai Cập.

d)

Văn minh Hy Lạp - La Mã.

117.

Văn minh Đại Việt ở thế kỉ X có đặc điểm gì?

a)

Bước đầu được định hình.

b)

Phát triển mạnh mẽ, toàn diện.

c)

Có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

Có dấu hiệu trì trệ, lạc hậu.

118.

Văn minh Đại Việt ở thế kỉ X có đặc điểm gì?

a)

Bước đầu được định hình.

b)

Phát triển mạnh mẽ, toàn diện.

c)

Có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

Có dấu hiệu trì trệ, lạc hậu.

119.

Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV gắn liền với sự tồn tại của các vương triều nào?

a)

Ngô, Đinh, Tiền Lê.

b)

Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

c)

Lê sơ, Mạc, Lê trung hưng.

d)

Lê trung hưng, Tây Sơn, Nguyễn.

120.

Quan sát hình ảnh (hình 3) và cho biết: Công trình kiến trúc nào dưới đây được xem là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn.

b)

Thành Tây Đô.

c)

Hoàng thành Thăng Long.

d)

Kinh thành Huế.

121.

Nền văn minh Đại Việt trong giai đoạn thế kỉ XVIII - giữa thế kỉ XIX có nhiều biến động là do?

a)

Quốc gia Đại Việt từng bước rơi vào khủng hoảng gắn liền với triều Lê trung hưng, Tây Sơn, Nguyễn.

b)

Quốc gia Đại Việt vừa mới giành được quyền độc lập, tự chủ nên còn non trẻ.

c)

Quốc gia Đại Việt bị Trung Hoa biến thành quận, huyện.

d)

Quốc gia Đại Việt bị thực dân Pháp biến thành thuộc địa.

122.

Văn minh Đại Việt trong thế kỉ X gắn liền với sự tồn tại của các chính quyền, vương triều nào?

a)

Họ Khúc, họ Dương, Ngô, Đinh, Tiền Lê.

b)

Tiền Lê, Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

c)

Họ Khúc, Lý, Lê sơ, Mạc, Lê trung hưng.

d)

Họ Dương, Trần, Lê trung hưng, Tây Sơn, Nguyễn.

123.

Một trong những triều đại gắn liền với văn minh Đại Việt là?

a)

Hán.

b)

Đường.

c)

Tống.

d)

Lê sơ.

124.

Cơ sở cốt lõi đóng vai trò quan trọng cho sự phát triển của nền văn minh Đại Việt là

a)

sự phục hồi của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

c)

sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.

d)

sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ

125.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây. "Văn minh Đại Việt là những sáng tạo ....... tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt".

a)

vật thể và âm thanh.

b)

vật chất và tinh thần.

c)

thể

126.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo ....... tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

a)

vật thể và âm thanh.

b)

vật chất và tinh thần.

c)

thể chất và tinh thần.

d)

kiến trúc và điêu khắc.

127.

Chọn từ cho sẵn dưới đây đặt vào chỗ chấm (...), để hoàn thiện đoạn tư liệu thể hiện quá trình phát triển của văn minh Đại Việt trong đoạn thông tin sau: A. chính trị, B. Lê sơ (giai đoạn cuối), C. Phương Tây.

a)

1-C; 2-A; 3-B.

b)

1-C; 2-B; 3-A.

c)

1-B; 2-C; 3-A.

d)

1-B; 2-A; 3-C.

128.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của văn minh Đại Việt vì

a)

những di sản và truyền thống của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển.

b)

không có nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc thì chắc chắn không có nền văn minh Đại Việt.

c)

nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đã sáng tạo ra chữ viết, luật pháp, hệ thống giáo dục, khoa cử làm nền tảng cho sự phát triển của văn minh Đại Việt.

d)

nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn Lang - Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt.

129.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây: "Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt với kinh đô chủ yếu ở…"

a)

Thăng Long (Hà Nội).

b)

Hoa Lư (Ninh Bình).

c)

Phong Châu (Phú Thọ).

d)

Cổ Loa (Hà Nội).