wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÁY NÉN KHÍ

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ở trong mỏ hầm lò, máy nén khí một cấp, hai cấp dùng để cung cấp:

a)

khí nén có áp suất cao cho các hộ tiêu thụ khí nén.

b)

thủy lực có áp suất cao cho các hộ tiêu thụ.

c)

điện năng cho các hộ tiêu thụ.

d)

gió sạch cho sản xuất.

2.

Trong mỏ hầm lò thường sử dụng loại máy nén khí:

a)

Trục xoắn (trục vít), Piston

b)

Piston

c)

Trục xoắn

d)

trục khuỷu.

3.

Căn cứ vào số lần nén, máy nén khí piston có các loại:

a)

Một cấp, hai cấp, nhiều cấp

b)

Hai cấp, ba cấp.

c)

Một cấp, ba cấp

d)

Một cấp, hai cấp

4.

Các phương pháp làm mát của máy nén khí piston:

a)

Làm mát tự nhiên, quạt gió, nước.

b)

Làm mát bằng không khí, quạt gió, dầu.

c)

Làm mát bằng nước, dầu, tự nhiên.

d)

Làm mát bằng dầu.

5.

Trục khuỷu của máy nén khí piston có tác dụng truyền chuyển động cho …

a)

Piston tịnh tiến trong xi lanh thông qua tay biên.

b)

tay biên tịnh tiến trong xi lanh thông qua piston.

c)

xi lanh thông qua tay biên.

d)

xi lanh tịnh tiến trong piston thông qua tay biên.

6.

Trên sơ đồ cấu tạo của máy nén khí piston một cấp, vị trí 1,2,3 tương ứng:

a)

Trục khuỷu, tay biên, piston.

b)

Tay biên, trục khuỷu, piston

c)

Piston, trục khuỷu, tay biên.

d)

Trục khuỷu, tay biên, xéc măng

7.

Trên sơ đồ cấu tạo của máy nén khí piston một cấp, vị trí 5, 6, 7, 8 tương ứng:

a)

Hộp lọc khí, bình chứa khí, van hút, đẩy.

b)

Hộp lọc khí, van hút, van đẩy, bình chứa khí.

c)

Van hút đẩy, bình chứa khí, hộp lọc khí.

d)

Van hút, đẩy, hộp lọc, van an toàn.

8.

Khi máy nén khí piston một cấp làm việc, ở hành trình piston tịnh tiến xuống dưới thì …

a)

van hút 6 mở ra và van đẩy 7 đóng lại.

b)

van hút 6 đóng lại và van đẩy 7 mở ra.

c)

cả hai van hút 6 và van đẩy 7 đều mở ra.

d)

cả hai van hút 6 và van đẩy 7 đều đóng.

9.

Trên sơ đồ cấu tạo của máy nén khí piston một cấp, khi trục khuỷu quay ở hành trình piston tịnh tiến lên trên thì …

a)

van hút 6 mở ra và van đẩy 7 đóng lại.

b)

van hút 6 đóng lại và van đẩy 7 mở ra.

c)

cả hai van hút 6 và van đẩy 7 đều mở ra.

d)

cả hai van hút 6 và van đẩy 7 đều đóng.

10.

Trên sơ đồ cấu tạo của máy nén khí piston hai cấp, khi trục khuỷu quay ở hành trình piston tịnh tiến lên trên thì Van 9 chuyển động…

a)

xuống dưới.

b)

lên trên.

c)

sang phải.

d)

sang trái.

11.

Trên sơ đồ cấu tạo của máy nén khí piston hai cấp, khi trục khuỷu quay ở hành trình piston cấp hai (6) tịnh tiến lên trên thì …

a)

van hút 9 đóng van đẩy 10 mở.

b)

van hút 9 mở van đẩy 10 đóng.

c)

cả hai van hút 9 và van đẩy 10 cùng đóng.

d)

cả hai van hút 9 và van đẩy 10 cùng mở.

12.

Nếu đồng hồ áp lực và van an toàn ở máy nén khí piston hai cấp mất kẹp chì thì:

a)

không được cho máy nén khí làm việc, báo cho người có trách nhiệm biết.

b)

không được cho máy nén khí làm việc lâu dài.

c)

vẫn cho máy nén khí làm việc, báo cho người có trách nhiệm biết.

d)

kẹp chì lại, và cho máy làm việc.

13.

Hệ thống bôi trơn của máy nén khí piston hai cấp sử dụng:

a)

hệ thống bơm dầu.

b)

que vớt dầu.

c)

bôi trơn tự nhiên.

d)

bôi trơn thủ công.

14.

Tác dụng của xéc măng hơi, xéc măng dầu trong máy nén khí piston:

a)

Làm kín và bôi trơn.

b)

Bôi trơn và làm mát.

c)

Làm kín và làm mát.

d)

Làm mát.

15.

Qui định về thời gian kiểm tra và làm sạch cặn bã dầu trong ống thải, bình chứa khí của máy nén khí:

a)

8 tháng một lần.

b)

2 tháng một lần.

c)

6 tháng một lần.

d)

12 tháng một lần.

16.

Khi máy nén khí làm việc có tiếng kêu khác thường, người công nhân vận hành máy phải ....

a)

điều chỉnh, sửa chữa van an toàn khi khi máy đang hoạt động.

b)

quan sát, cho máy hoạt động bình thường để tìm nguyên nhân.

c)

cho máy hoạt động bình thường, hết ca thực hiện kiểm tra, sửa chữa.

d)

cho máy dừng khẩn cấp, báo cho người có trách nhiệm kiểm tra sửa chữa.

17.

Trong quá trình máy nén khí piston hai cấp làm việc, áp suất phía cấp 1 tăng cao quá giới hạn cho phép thì van … tác động.

a)

an toàn cấp 1

b)

điều chỉnh năng suất áp suất

c)

an toàn cấp 1 và cấp 2

d)

an toàn cấp 1 và van điều chỉnh năng suất áp suất

18.

Trong quá trình máy nén khí piston hai cấp làm việc, đồng hồ áp lực cấp 2 báo quá giới hạn cho phép thì van … tác động.

a)

điều chỉnh năng suất áp suất

b)

an toàn cấp 2

c)

an toàn cấp 1 và cấp 2

d)

an toàn cấp 1

19.

Trong quá trình máy nén khí piston làm việc, van điều chỉnh năng suất áp suất bị hỏng, áp suất tăng quá giới hạn cho phép thì van … tác động.

a)

an toàn cấp 2

b)

điều chỉnh năng suất áp suất

c)

an toàn cấp 1 và cấp 2

d)

an toàn cấp 1

20.

Khoảng cách từ vị trí đặt trạm nén khí di động trong mỏ hầm lò cách vị trí chất tải (rót ) than tối thiểu là:

a)

30m.

b)

40m

c)

25m

d)

35m

21.

Tại vị trí đặt máy nén khí di động trong mỏ hầm lò thì hàm lượng khí metan (CH4) phải:

a)

< 0.5%

b)

< 0.6%

c)

< 0,7%

d)

< 0.8%.

22.

Động cơ của máy nén khí piston W1.8/5 có:

a)

Pđm = 11kW, nđm = 1420v/ph

b)

Pđm = 15kW, nđm = 980v/ph

c)

Pđm = 25kW, nđm = 1420v/ph

d)

Pđm = 15kW, nđm = 2900v/ph

23.

Số lượng cặp piston và xi lanh của máy nén khí piston mã hiệu W1.8/5 là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

24.

Máy nén khí ghi mã hiệu W1.8/5 nghĩa là:

a)

Xi lanh đặt hình chữ W, có Q = 1,8m3 khí/phút, áp suất 5at.

b)

Piston đặt hình chữ W, có Q = 1,8m3 khí/phút, áp suất 5at.

c)

Piston đặt hình chữ W, có Q = 5m3 khí/phút, áp suất 1,8at.

d)

Piston đặt hình chữ W, có Q = 1,8m3 khí/s, áp suất 0,5Mpa.

25.

Số xéc măng trên một piston của máy nén khí mã hiệu W1.8/5 gồm:

a)

Một xéc măng hơi, 2 xéc măng dầu.

b)

Một xéc măng dầu, 2 xéc măng hơi.

c)

Hai xéc măng dầu, 2 xéc măng hơi.

d)

Một xéc măng dầu, 1 xéc măng hơi.

26.

Để bôi trơn cho máy nén khí mã hiệu W1.8/5, dùng ...

a)

dầu HD-40

b)

mỡ YC-2

c)

mỡ chịu nhiệt I-13

d)

dầu CS-46

27.

Để bảo vệ cho máy nén khí mã hiệu W1.8/5 khi áp suất tăng quá giới hạn cho phép, sử dụng ...

a)

van nhiệt.

b)

van điều chỉnh năng suất áp suất.

c)

van an toàn.

d)

van điện.

28.

Máy nén khí piston W1.8/5 được làm mát bằng ...

a)

nước

b)

quạt gió

c)

không khí

d)

dầu

29.

Góc lệch ba tay biên của máy nén khí piston W1.8/5 lắp trên trục cơ lệch nhau ...

a)

120°

b)

180°

c)

90°

d)

270°

30.

Khi máy nén khí piston W1.8/5 làm việc, mặt nắp van nóng quá giới hạn cho phép, năng suất không đảm bảo, do ...

a)

hỏng lá van hút.

b)

hỏng quạt gió làm mát.

c)

thiếu dầu.

d)

hỏng lá van đẩy.

31.

Khi máy nén khí piston W1.8/5 làm việc, áp suất không đảm bảo, do ...

a)

mòn xéc măng hơi

b)

mòn xéc măng dầu.

c)

hỏng lá van hút.

d)

hỏng lá van đẩy.

32.

Khi máy nén khí piston W1.8/5 làm việc, dầu bôi trơn tổn hao quá giới hạn cho phép, do:

a)

Mòn xéc măng dầu, hỏng gioăng làm kín.

b)

Hỏng lá van hút, mòn xéc măng hơi.

c)

Mòn xéc măng hơi, hỏng gioăng làm kín.

d)

Hỏng lá van đẩy, mòn xéc măng dầu.

33.

Động cơ của máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G có:

a)

Pđm = 37kW, nđm = 1420v/ph

b)

Pđm = 15kW, nđm = 980v/ph

c)

Pđm = 25kW, nđm = 1420v/ph

d)

Pđm = 15kW, nđm = 2900v/ph

34.

Số lượng cặp piston và xi lanh của của máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G là:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

35.

máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G nghĩa là:

a)

Xi lanh đặt hình chữ V, có Q = 6 m3 khí/phút, áp suất 7Mpa, Pđm động cơ điện = 37kw

b)

Piston đặt hình chữ W, có Q = 7m3 khí/phút, áp suất 6Mpa, Pđm động cơ điện = 37kw.

c)

Piston đặt hình chữ M, có Q = 7m3 khí/phút, áp suất 6Mpa, Pđm động cơ điện = 37kw

d)

Piston đặt hình chữ W, có Q = 6m3 khí/phút, áp suất 7Mpa, Pđm động cơ điện = 37kw.

36.

Số séc măng trên một piston của của máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G gồm:

a)

Một xéc măng dầu, 2 séc măng hơi.

b)

Một xéc măng hơi, 2 séc măng dầu.

c)

Hai xéc măng dầu, 2 séc măng hơi.

d)

Một xéc măng dầu, 1 séc măng hơi.

37.

Để bôi trơn cho của máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G, dùng ...

a)

dầu HD-40

b)

mỡ YC-2

c)

mỡ chịu nhiệt I-13

d)

dầu CS-46

38.

Để bảo vệ cho của máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G khi áp suất tăng quá giới hạn cho phép, sử dụng ...

a)

van điều chỉnh năng suất áp suất

b)

van an toàn cấp 2.

c)

van nhiệt.

d)

van điện.

39.

Máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G có mấy van an toàn:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

40.

Của máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G được làm mát bằng:

a)

không khí

b)

quạt gió

c)

nước

d)

dầu

41.

Máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G có mấy đông hồ đo áp suất:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

42.

Khi máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G làm việc, mặt nắp van nóng quá giới hạn cho phép, năng suất không đảm bảo, do ...

a)

hỏng lá van đẩy

b)

hỏng quạt gió làm mát.

c)

thiếu dầu.

d)

hỏng lá van hút.

43.

Khi máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G làm việc, áp suất không đảm bảo, do ...

a)

mòn xéc măng hơi

b)

mòn xéc măng dầu

c)

hỏng lá van hút.

d)

hỏng lá van đẩy.

44.

Khi máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G làm việc, dầu bôi trơn tổn hao quá giới hạn cho phép, do:

a)

Mòn xéc măng dầu, hỏng gioăng làm kín.

b)

Hỏng lá van hút, mòn xéc măng hơi.

c)

Mòn xéc măng hơi, hỏng gioăng làm kín.

d)

Hỏng lá van đẩy, mòn xéc măng dầu.

45.

Để bảo vệ cho máy nén khí piston 2 cấp MVF 6/7 – 37G khi nhiệt độ tăng quá giới hạn cho phép, sử dụng ...

a)

van an toàn.

b)

van điều chỉnh năng suất áp suất.

c)

van nhiệt.

d)

van điện

46.

Trình tự vận hành máy nén khí:

a)

kiểm tra,đóng điện cho động cơ làm việc,mở van hút,theo dõi máy làm việc,dừng máy.

b)

kiểm tra,mở van hút,theo dõi máy làm việc,dừng máy.

c)

kiểm tra,đóng điện cho động cơ làm việc,theo dõi máy làm việc.

d)

kiểm tra,đóng điện cho động cơ làm việc,theo dõi máy làm việc,dừng máy.

47.

Đường kính xi lanh cấp 1,cấp 2 của máy nén khí piston 2 cấp là :

a)

cấp 1:260mm,cấp 2:160mm.

b)

cấp 1:160mm,cấp 2:260mm.

c)

cấp 1:160mm,cấp 2:160mm.

d)

cấp 1:260mm,cấp 2:260mm

48.

Trên sơ đồ cấu tạo máy nén khí ly tâm AS-300 các vị trí 1,2,3 tương ứng:

a)

cửa hút,cửa xả,ngăn cân bằng.

b)

cửa xả,cửa hút,ngăn cân bằng.

c)

cửa hút,ngăn cân bằng,cửa xả.

d)

cửa xả,ngăn cân bằng,cửa hút.

49.

Trên sơ đồ cấu tạo máy nén khí ly tâm AS-300 các vị trí 4,5,6 tương ứng:

a)

bánh công tác,vòng đệm,ngăn cân bằng.

b)

bánh công tác,ngăn cân bằng,vòng đệm.

c)

vòng đệm,ngăn cân bằng,bánh công tác.

d)

ngăn cân bằng,vòng đệm,bánh công tác.

50.

Động cơ của máy nén khí ly tâm AS – 300 có:

a)

Pđm = 65kW, nđm = 980v/ph

b)

Pđm = 45kW, nđm = 1420v/ph

c)

Pđm = 55kW, nđm = 1420v/ph

d)

Pđm = 75kW, nđm = 2900v/ph

51.

Trên sơ đồ cấu tạo máy nén khí ly tâm AS-300 các vị trí 1,2,3 tương ứng:

a)

vòng tĩnh,vòng cacbon,vòng động.

b)

vòng động,vòng cacbon,vòng tĩnh.

c)

vòng tĩnh,vòng động,vòng cacbon.

d)

vòng cacbon,vòng tĩnh,vòng động.

52.

Trên sơ đồ cấu tạo máy nén khí ly tâm AS-300 cửa dầu vào tương ứng với vị trí số:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

53.

Trên sơ đồ cấu tạo máy nén khí ly tâm AS-300 cửa dầu bẩn tương ứng với vị trí số:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

54.

Khi kiểm tra dầu máy máy nén khí ly tâm AS - 300 thấy mức dầu dưới mức tối thiểu người vận hành phải ...

a)

cho máy làm việc, sai thợ phụ đi lấy dầu để bổ sung.

b)

đi lấy dầu để bổ sung.

c)

dừng máy giao cho người vận hành ca sau để bổ sung.

d)

cho máy tiếp tục làm việc hết ca sau đó bàn giao ca sau để bổ sung.

55.

Để cung cấp điện từ khởi động từ cho động cơ máy nén khí ly tâm AS -300, sử dụng cáp phòng nổ ...

a)

4 lõi

b)

5 lõi

c)

6 lõi

d)

7 lõi