wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán

Total questions: 56

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho tập hợp X có 10 phần tử. Số tập hợp con gồm 3 phần tử của X là

a)

3 10.

b)

7 10 A.

c)

3 10 A.

d)

3 10 C.

2.

Câu 2: Cho hàm số () yf x= có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng AB\overrightarrow{AB} 23\frac{2}{3} (;5]\left(-\infty;5\right]

a)

() 2;0−.

b)

() ;2− −.

c)

() 2;+.

d)

() 2; 2−.

3.

Câu 3: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm hàm số đó là hàm số nào?

a)

42 1yxx= − +.

b)

3 31yxx= − + +.

c)

2 21yxx= − +.

d)

3 31yxx= − +.

4.

Câu 4: Một khối chóp có diện tích đáy bằng 2 3a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp đó bằng

a)

3 2a.

b)

3 5a.

c)

3 6a.

d)

3 18a.

5.

Câu 5: Số phức liên hợp của số phức 34zi=− là

a)

34zi= − −.

b)

43zi=+.

c)

34zi= − +.

d)

34zi=+.

6.

Câu 6: Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm () 3; 1; 4A− lên mặt phẳng () Oxy có tọa độ là

a)

() 3;1; 4−−.

b)

() 0;0; 4.

c)

() 3; 1;0−.

d)

() 3; 1; 4−−.

7.

Câu 7: Một khối lập phương có cạnh bằng 3a. Thể tích của khối lập phương đó bằng

a)

3 27a.

b)

3 9a.

c)

3 18a.

d)

3 3a.

8.

Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

a)

2 1 x y x − = +.

b)

3 231yxx= − +.

c)

42 1yxx= + −.

d)

2 31yxx= − +.

9.

Câu 9: Cho cấp số nhân () n u có số hạng đầu 1 1 3 u= và 2 3u=. Khi đó, công bội của cấp số nhân này là

a)

1.

b)

9.

c)

1 9.

d)

8 3.

10.

Câu 10: Cho () 1 0 3f x dx= ∫ và () 1 0 2g x dx=− ∫ . Tính ()() 1 0 23If xg x dx= ⎡−⎤ ⎣⎦ ∫ .

a)

0I=.

b)

5I=.

c)

13I=−.

d)

12I=.

11.

Câu 11: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm () 2;5M−

4 lines
12.

Câu 10: Cho ( ) 1 0 3f x dx=  và ( ) 1 0 2g x dx=−  . Tính ( )() 1 0 23If xg x dx= −   .

a)

0I=

b)

5I=

c)

13I=−

d)

12I=

13.

Câu 11: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm ( ) 2;5M− biểu diễn số phức

a)

25zi= − −

b)

25zi=−

c)

52zi=−

d)

25zi= − +

14.

Câu 12: Cho hàm số ( ) 3sin2cosf xxx=− . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

( ) 3cos2 sinf x dxxx C= −−+  .

b)

( ) 3cos2sinf x dxxx C=−+  .

c)

( ) 3cos2 sinf x dxxx C= −++  .

d)

( ) 3cos2sinf x dxxx C=++  .

15.

Câu 13: Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là

a)

2 Vr h=

b)

2 1 3 Vr h=

c)

Vrh=

d)

1 3 Vrh=

16.

Câu 14: Trong không gian Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 4;5A và có vectơ chỉ phương ( ) 3; 2;1u= là

a)

321 245 xyz−−− ==

b)

245 321 xyz−−− ==

c)

245 321 xyz+++ ==

d)

321 245 xyz+++ ==

17.

Câu 15: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh 5l= và bán kính đáy 2r= là

a)

10

b)

10

c)

20

d)

20

18.

Câu 16: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log23x−= là

a)

6x=

b)

10x=

c)

7x=

d)

11x=

19.

Câu 17: Cho hai số phức 32zi=− và 24wi=+ . Phần ảo của số phức zw+ là

a)

2i

b)

5i

c)

5

d)

2

20.

Câu 18: Cho hàm số ( ) yf x= có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

a)

0

b)

2

c)

5

d)

1

21.

Câu 19: Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 3 log 100a bằng

a)

6 loga

b)

2 3loga−

c)

2 3loga+

d)

11 log 23 a+

22.

Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 3 1yx=− .

a)

( ) 1;D= +

b)

 ) 1;D= +

c)

( ) 0;D= +

d)

 \1D=

23.

Câu 21: Số giao điểm của đồ thị hàm số 32 32yxxx= − + và trục hoành là

a)

1

b)

3

c)

0

d)

2

24.

Câu 22: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 7 là

a)

1 18

b)

1 9

c)

1 6

d)

1 12

25.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 7 là

a)

1/18

b)

1/9

c)

1/6

d)

1/12

26.

Với a là số thực dương tùy ý, 3aa bằng

a)

7/4 a

b)

7/2 a

c)

3/2 a

d)

3/4 a

27.

Trong không gian Oxyz, cho điểm (1; 2; 2) M và đường thẳng 1: 2 3 12 xt dyt zt = − + =− =+ . Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với d là

a)

3211 0xyz− + − =

b)

3211 0xyz− + + =

c)

2211 0xyz− + + =

d)

2211 0xyz− + − =

28.

Hàm số nào dưới đây không có điểm cực trị?

a)

2 1yxx= + −

b)

3 63yxx= − +

c)

3 31yxx= + −

d)

42 21yxx= + −

29.

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-1;3] và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-1;3]. Giá trị của 2Mm+ bằng

a)

2−

b)

1−

c)

1

d)

7

30.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S: 2319Sxyz− + + + − =. Điểm nào trong các điểm bên dưới thuộc mặt cầu S?

a)

(7; 3;1) H−−

b)

(2;3; 1) J−−

c)

(5; 3;1) K−

d)

(2; 3;1) I−

31.

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 321x x= − + thỏa mãn F(0) = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

32 2F x x= − +

b)

32 2F x x x= − + −

c)

32 2F x x x= − + +

d)

32 2F x x x= − − +

32.

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = 3 12x x + −, x ∈ R. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

a)

1

b)

3

c)

0

d)

2

33.

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2 32 21x x− + =. Tính P(x1 + x2) = x1^2 + x2^2.

a)

13P=

b)

8P=

c)

10P=

d)

5P=

34.

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log(1 - 20x) > 1.

a)

S = (0; 2)

b)

S = (0; +∞)

c)

S = (0; 3)

d)

S = (-∞; 1)

35.

Câu 31: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1/3 log 20x - 1 > 0.

a)

1; 2

b)

(0; +∞)

c)

1; 3

d)

1; -∞

36.

Câu 32: Cho ∫(0 đến 1) 2f(x) dx = 0. Khi đó ∫(0 đến 1) 2x f(x)e dx bằng

a)

3e+

b)

5e+

c)

5e−

d)

3e−

37.

Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; -3; 4) và B(3; -1; 2). Phương trình mặt cầu đường kính AB là

a)

(x^2 + y^2 + z^2 - 12x - 24y + 24 = 0)

b)

(x^2 + y^2 + z^2 - 12x - 36y + 36 = 0)

c)

(x^2 + y^2 + z^2 - 12x + 6y + 6 = 0)

d)

(x^2 + y^2 + z^2 - 12x + 24y - 24 = 0)

38.

Câu 34: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2;1;3) và có vectơ pháp tuyến n(3; -2; 1) là

a)

237 + 0x + yz = 0

b)

237 + 0x + yz = 0

c)

327 - xy + z = 0

d)

327 - xy + z = 0

39.

Câu 35: Biết rằng x, y là các số thực thỏa mãn 14 - 3xy = -1. Môđun của số phức z = x - yi bằng

a)

5

b)

34

c)

18

d)

34

40.

Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A. Biết AB = 15, AC = a và A'A = 2a. Góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng A'C'C bằng

a)

30 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

d)

45 độ

41.

Câu 37: Hàm số f(x) liên tục trên [0; 1] thỏa mãn ∫(0 đến 1) 20xf'(x) dx = 12. Tính ∫(0 đến 1) If(x) dx =

a)

22I =

b)

18I =

c)

18I = -

d)

22I = -

42.

Câu 38: Cho hàm số f(x) = 3m - 3x + e^x, với m là tham số thực. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0; 2] bằng 0; khi đó, giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng

a)

2

b)

5

c)

4

d)

6

43.

Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P: 2x + y + z = 0 và hai đường thẳng d1: (x - 1)/2 = (y + 1)/1 = (z - 1)/-1, d2: (x - 1)/1 = (y - 1)/-1 = (z - 1)/-1. Đường thẳng Δ song song với

4 lines
44.

Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :2 0P x y z− + + = và hai đường thẳng 1 112 : 211 xyz d −+− == − , 2 12 : 113 xyz d −− == − . Đường thẳng  song song với mặt phẳng () P , cách () P một đoạn bằng 23 đồng thời cắt 12 ,dd lần lượt tại ,AB . Biết điểm A có hoành độ dương. Khi đó độ dài đoạn AB bằng

a)

258

b)

2 618

c)

2 258

d)

618

45.

Câu 40: Biết rằng có hai số phức z thỏa mãn .5zz= và 33zzi− = + , ta ký hiệu hai số phức này là 1 z và 2 z . Tính 12 Pzz=− .

a)

5P=

b)

5P=

c)

10P=

d)

25P=

46.

Câu 41: Cho hàm số () yf x= liên tục trên thỏa mãn () 4 0 8f x dx=  và () 2 0 12f x dx=  . Tính () 3 0 24.Ifxdx=− 

a)

40I=

b)

2I=

c)

10I=

d)

20I=

47.

Câu 42: Cho hình chóp .S ABC có () SAABC⊥ , đáy là tam giác vuông tại B . Biết 5ABa= , BC a= , 6SAa= . Gọi 11 ,BC lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên các cạnh ,SB SC . Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp 11 .A BCC B bằng

a)

3 43a

b)

3 3a

c)

3 6a

d)

3 6a

48.

Câu 43: Nga làm thạch rau câu có dạng khối trụ với đường kính là 20cm và chiều cao bằng 7cm . Nga cắt dọc theo đường sinh một miếng từ khối thạch này (như hình vẽ) biết ,'OO là tâm của hai đường tròn đáy, đoạn thẳng 6ABcm=. Hỏi thể tích của miếng thạch đã cắt ra gần bằng với giá trị nào sau đây?

a)

3 183cm

b)

3 71cm

c)

3 213cm

d)

3 285cm

49.

Câu 44: Cho hình chóp .S ABCD có () SAABCD⊥ , đáy ABCD là hình vuông, biết 1AB= , 2SA= (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng () SBD bằng

a)

3 2

b)

2 2

c)

2

d)

2 3

50.

Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 11 44224 xxxx m −+− + = − + − có nghiệm trên đoạn [0;1]?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

51.

có nghiệm trên đoạn [0;1]?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

52.

Số điểm cực đại tối đa của hàm số g là

a)

9

b)

4

c)

10

d)

5

53.

Tìm hoành độ của điểm M thuộc đường tròn C sao cho độ dài đoạn AM lớn nhất?

a)

2−

b)

2

c)

1

d)

1−

54.

chi phí lát gạch ở khu vực C là bao nhiêu ? (làm tròn đến hàng nghìn)

a)

2.950.000 đồng

b)

680.000 đồng

c)

1.360.000 đồng

d)

3.578.000 đồng

55.

Tính 8TM m=+.

a)

67T=

b)

81T=

c)

79T=

d)

73T=

56.

Giá trị nhỏ nhất của 13Pwiw z= + − + − bằng

a)

min 2 5 1P=−

b)

min 5P=

c)

min 13P=

d)

min 7P=