wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh lý bệnh 60c đầu

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm về bệnh thay đổi theo thời gian và chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố

a)

Trình độ văn minh của xã hội đương thời

b)

Thế giới quan (bao gồm cả triết học) của mỗi thời đại

c)

Trình độ văn minh của xã hội đương thời và thế giới quan của mỗi thời đại

d)

Thời gian

2.

Để định nghĩa bệnh người ta dựa vào những yếu tố sau (chọn ý sai)

a)

Sự tổn thương, lệch lạc, rối loạn trong cấu trúc và chức năng

b)

Do những nguyên nhân cụ thể, có hại; đã tìm ra hay chưa tìm ra.

c)

Không có các phản ứng của cơ thể loại bỏ tác nhân gây bệnh, chữa tổn thương

d)

Bệnh làm giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh

3.

Quan hệ nguyên nhân và điều kiện gây bệnh (chọn ý sai)

a)

Có nguyên nhân gây bệnh là có bệnh

b)

Nguyên nhân là yếu tố quyết định gây bệnh

c)

Nguyên nhân: quyết định tính đặc hiệu của bệnh.

d)

Điều kiện: yếu tố tạo thuận lợi cho nguyên nhân phát huy tác dụng

4.

Bệnh sinh học là môn khoa học nghiên cứu về (chọn ý sai)

a)

Quy luật phát sinh bệnh

b)

Quy luật phát triển bệnh

c)

Kết thúc của bệnh

d)

Nguyên nhân gây ra bệnh

5.

Vai trò của bệnh nguyên trong quá trình bệnh sinh (chọn ý sai)

a)

Bệnh nguyên là tác nhân mở màn cho bệnh sinh

b)

Bệnh nguyên vừa mở màn và tồn tại trong suốt quá trình bệnh sinh

c)

Có thể có quá trình bệnh sinh mà không có bệnh nguyên

d)

Bệnh nguyên bao giờ cũng có trước, bệnh sinh xuất hiện sau

6.

Yếu tố bên trong cơ thể ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh (chọn ý sai)

a)

Thần kinh, tâm thần

b)

Nội tiết

c)

Tuổi và giới

d)

Chế độ dinh dưỡng

7.

Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng tới quá trình bệnh sinh (chọn ý sai)

a)

Tuổi và giới

b)

Môi trường

c)

Xã hội

d)

Chế độ dinh dưỡng

8.

Vai trò bệnh nguyên với bệnh sinh trong bỏng (chọn ý đúng)

a)

Dẫn dắt

b)

Quyết định khâu kết thúc bệnh

c)

Mở màn

d)

Mở màn và dẫn dắt bệnh sinh

9.

Vai trò bệnh nguyên với bệnh sinh trong trường hợp nhiễm độc (chọn ý sai)

a)

Dẫn dắt

b)

Quyết định khâu kết thúc bệnh

c)

Mở màn

d)

Mở màn và tồn tại suốt trong quá trình bệnh sinh

10.

Trong điều trị bệnh, thường chia ra (chọn ý sai)

a)

Điều trị triệu chứng

b)

Điều trị biến chứng

c)

Điều trị nguyên nhân

d)

Điều trị theo cơ chế bệnh sinh

11.

Đặc điểm của miễn dịch tự nhiên (chọn ý sai)

a)

Là miễn dịch sẵn có của cơ thể từ khi mới sinh ra

b)

Có tính chất di truyền

c)

Là phương tiện chung dùng để chống lại sự xâm nhập của các vi sinh vật gây bệnh

d)

Miễn dịch tự nhiên để lại trí nhớ miễn dịch

12.

Các thành phần tham gia vào đáp ứng miễn dịch tự nhiên (chọn ý sai)

a)

Da và niêm mạc

b)

Tế bào thực bào (đại thực bào, tiểu thực bào)

c)

Tế bào lympho B, T

d)

Bạch cầu ái kiềm, tế bào mast, bạch cầu ái toan

13.

Đặc điểm của miễn dịch tự nhiên (chọn ý đúng)

a)

Là miễn dịch đặc hiệu của cơ thể

b)

Được tạo ra sau khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên

c)

Để lại trí nhớ miễn dịch

d)

Là miễn dịch sẵn có của cơ thể từ khi mới sinh ra, có tính chất di truyền

14.

Miễn dịch thu được (chọn ý sai)

a)

Không để lại trí nhớ, khá ổn định, ít bị sai sót

b)

Còn gọi là miễn dịch đặc hiệu

c)

Được tạo ra sau khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên

d)

Có khả năng nhận dạng được hầu hết các kháng nguyên

15.

Các thành phần chính tham gia vào đáp ứng miễn dịch thu được (chọn ý đúng)

a)

Da và niêm mạc

b)

Tế bào thực bào (đại thực bào, tiểu thực bào)

c)

Tế bào lympho B, T

d)

Bạch cầu ái kiềm, tế bào mast, bạch cầu ái toan

16.

Miễn dịch chủ động (chọn ý sai)

a)

Thuộc loại miễn dịch tự nhiên

b)

Thuộc loại miễn dịch đặc hiệu

c)

Cơ thể chủ động sản xuất được kháng thể

d)

Có 2 loại miễn dịch chủ động là tự nhiên và có chủ ý

17.

Tiêm vacxin phòng bệnh là hình thức

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

c)

Miễn dịch chủ động có chủ ý

d)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

18.

Tiêm huyết thanh chống uốn ván hay dại là hình thức

a)

Miễn dịch chủ động có chủ ý

b)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

c)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

d)

Miễn dịch thụ động có chủ ý

19.

Bệnh nhân mắc virus sởi sau khi khỏi bệnh sẽ có kháng thể chống sởi đó là hình thức

a)

Miễn dịch chủ động có chủ ý

b)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

c)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

d)

Miễn dịch thụ động có chủ ý

20.

Kháng thể từ mẹ chuyển sang cho con qua nhau thai, qua sữa là hình thức

a)

Miễn dịch chủ động có chủ ý

b)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

c)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

d)

Miễn dịch thụ động có chủ ý

21.

Miễn dịch dịch thể do tế bào nào đảm nhiệm

a)

Tế bào lympho B

b)

Tế bào lympho T

c)

Bạch cầu hạt trung tính

d)

Bạch cầu mono

22.

Viêm đặc hiệu (chọn ý sai)

a)

Cơ chế do kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể gây ra

b)

Biểu hiện của viêm đặc hiệu: Sưng, nóng, đỏ, đau

c)

Đặc trưng của viêm đặc hiệu là thâm nhiễm tế bào đơn nhân

d)

Cơ chế do bản thân các yếu tố gây viêm (do kháng nguyên) gây ra

23.

Globulin miễn dịch G-IgG có chuỗi nặng là

a)

Chuỗi nặng a-globulin

b)

Chuỗi nặng A-globulin

c)

Chuỗi nặng Y-globulin

d)

Chuỗi nặng E-globulin

24.

Globulin miễn dịch A-IgA có chuỗi nặng là

a)

Chuỗi nặng a-globulin

b)

Chuỗi nặng U-globulin

c)

Chuỗi nặng Y-globulin

d)

Chuỗi nặng E-globulin

25.

Globulin miễn dịch D-IgD có chuỗi nặng là

a)

Chuỗi nặng a-globulin

b)

Chuỗi nặng I-globulin

c)

Chuỗi nặng Y-globulin

d)

Chuỗi nặng ô-globulin

26.

Ở người globulin miễn dịch chiếm tỷ lệ cao nhất là

a)

Globulin miễn dịch A-IgA

b)

Globulin miễn dịch M-IgM

c)

Globulin miễn dịch E-IgE

d)

Globulin miễn dịch G-IgG

27.

Ở người globulin miễn dịch chiếm tỷ lệ thấp nhất là

a)

Globulin miễn dịch A-IgA

b)

Globulin miễn dịch M-IgM

c)

Globulin miễn dịch E-IgE

d)

Globulin miễn dịch G-IgG

28.

Cấu trúc mỗi phân tử kháng thể (chọn ý sai)

a)

Gồm một hay nhiều đơn vị cơ bản

b)

Mỗi đơn vị cơ bản có 4 chuỗi polypeptide: 2 chuỗi nhẹ, 2 chuỗi nặng

c)

Các chuỗi nặng có tính đặc hiệu riêng và quyết định globulin miễn dịch

d)

Chỉ có 1 đơn vị cơ bản

29.

Loại globulin miễn dịch nào có khả năng từ máu mẹ qua nhau thai vào máu con

a)

IgA

b)

IgG

c)

IgM

d)

IgD

30.

Globulin miễn dịch độc quyền kháng độc tố của vi khuẩn là

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgD

d)

IgE

31.

Loại globulin có trong nước bọt, nước mắt, nước mũi, mồ hôi, sữa non, dịch tiết của phế quản, niêm mạc đường sinh dục - tiết niệu, ống tiêu hóa là

a)

IgA

b)

IgG

c)

IgM

d)

IgD

32.

Kháng thể có vai trò quan trọng nhất trong bảo vệ niêm mạc của cơ thể là

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

33.

Loại kháng thể nào được coi là kháng thể ái tế bào (tế bào mast, bạch cầu ái kiềm)

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgD

d)

IgE

34.

Trong phân tử kháng thể 2 chuỗi nhẹ và 2 chuỗi nặng nối với nhau bằng

a)

Cầu nối hydro

b)

Các cầu nối disulfua (S-S)

c)

Liên kết kỵ nước

d)

Liên kết tĩnh điện

35.

Hệ tuần hoàn ngoại biên (hệ tuần hoàn cơ quan) (chọn ý đúng)

a)

Gồm các mạch máu lớn

b)

Các mạch nhánh có thể quan sát bằng mắt thường

c)

Các mạch máu nhỏ

d)

Các mạch máu nhỏ và mao mạch

36.

Triệu chứng lâm sàng đơn giản nhất hay được sử dụng để đánh giá mức độ suy tuần hoàn là

a)

Thiếu oxy, thể hiện bằng khó thở

b)

Thiếu oxy, thể hiện bằng tím tái

c)

Phù trắng mềm ấn lõm

d)

Gan to, lách to

37.

Suy tuần hoàn độ IV thể hiện triệu chứng khi

a)

Cơ thể đòi hỏi cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

Cơ thể đòi hỏi được cung cấp máu ở mức trên trung bình

c)

Cơ thể hoạt động nhẹ và chỉ hết triệu chứng khi nghỉ hoàn toàn

d)

Ngay cả khi nằm nghỉ

38.

Suy tuần hoàn độ III thể hiện triệu chứng khi

a)

Cơ thể đòi hỏi cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

Cơ thể đòi hỏi được cung cấp máu ở mức trên trung bình

c)

Cơ thể hoạt động nhẹ và chỉ hết triệu chứng khi nghỉ hoàn toàn

d)

Ngay cả khi nằm nghỉ

39.

Suy tuần hoàn độ II thể hiện triệu chứng khi:

a)

Cơ thể đòi hỏi cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

Cơ thể đòi hỏi được cung cấp máu ở mức trên trung bình

c)

Cơ thể hoạt động nhẹ và chỉ hết triệu chứng khi nghỉ hoàn toàn

d)

Ngay cả khi nằm nghỉ

40.

Suy tuần hoàn độ I thể hiện triệu chứng khi:

a)

Cơ thể đòi hỏi cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

Cơ thể đòi hỏi được cung cấp máu ở mức trên trung bình

c)

Cơ thể hoạt động nhẹ và chỉ hết triệu chứng khi nghỉ hoàn toàn

d)

Ngay cả khi nằm nghỉ

41.

Suy tuần hoàn theo phạm vi được phân làm 2 loại là:

a)

Suy tuần hoàn toàn thân và cơ quan

b)

Suy tuần hoàn cấp tính và mạn tính

c)

Suy tuần hoàn do tim và do mạch

d)

Suy tuần hoàn mức độ nặng và nhẹ

42.

Suy tuần hoàn theo diễn biến được phân làm 2 loại là:

a)

Suy tuần hoàn toàn thân và cơ quan

b)

Suy tuần hoàn cấp tính và mạn tính

c)

Suy tuần hoàn do tim và do mạch

d)

Suy tuần hoàn mức độ nặng và nhẹ

43.

Suy tim do mạch vành gặp trong bệnh:

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Tim bị ngộ độc

c)

Hẹp van 2 lá

d)

Hen phế quản

44.

Nguyên nhân có thể dẫn đến suy tim do mạch vành:

a)

Tim bị ngộ độc

b)

Bệnh lý van tim

c)

Tăng huyết áp

d)

Cơn đau thắt ngực không ổn định

45.

Suy tim không do mạch vành gặp trong bệnh:

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Cơn đau thắt ngực không ổn định

c)

Cơn đau thắt ngực ổn định

d)

Sơ phổi dẫn đến quá tải áp lực

46.

Triệu chứng gặp trong suy tim trái

a)

Gan to

b)

Lách to

c)

Phù phổi cấp hay mạn

d)

Phù mềm hai chi dưới

47.

Tim trái bị suy giảm chức năng do (chọn ý sai)

a)

Quá tải áp lực ở vòng đại tuần hoàn

b)

Lực cản lớn ở động mạch chủ

c)

Quá tải áp lực ở vòng tiểu tuần hoàn

d)

Quá tải thể tích do máu vào thất trái nhiều

48.

Tim trái bị suy giảm chức năng do:

a)

Quá tải thể tích do máu vào thất trái nhiều

b)

Quá tải áp lực ở vòng đại tuần hoàn

c)

Lực cản tại phổi tăng

d)

Lực cản lớn ở động mạch chủ

49.

Triệu chứng thường gặp trong suy tim phải

a)

Ho khan, ho có đờm

b)

Cơn phù phổi cấp

c)

Phù mềm hai chi dưới

d)

Cổ trướng

50.

Triệu chứng gặp trong suy tim phải

a)

Ho khan, ho có đờm

b)

Cơn phù phổi cấp

c)

Gan to, phản hồi gan tĩnh mạch cổ dương tính

d)

Tăng huyết áp

51.

Tim phải bị quá tải áp lực gặp trong trường hợp

a)

Bệnh lý ở phổi (xơ phổi, COPD…)

b)

Hở van hai lá

c)

Tăng huyết áp

d)

Bệnh cơ tim

52.

Trong trường hợp máu về tim quá lớn có thể dẫn đến

a)

Suy tim do quá tải áp lực

b)

Suy tim do quá tải thể tích

c)

Suy tim do giảm hậu gánh

d)

Suy tim do giảm tiền gánh

53.

Trong trường hợp tăng sức cản ở mạch ngoại vi có thể dẫn đến

a)

Suy tim do quá tải áp lực

b)

Suy tim do giảm hậu gánh

c)

Suy tim do tăng tiền gánh

d)

Suy tim do quá tải thể tích

54.

Chất đóng vai trò quan trọng trong cơ chế xơ vữa động mạch

a)

Cholesteron

b)

LDL

c)

HDL

d)

Triglycerid

55.

Biến chứng của xơ vữa động mạch, chọn ý sai

a)

Hẹp lòng động mạch

b)

Khả đàn hồi của thành mạch kém

c)

Vỡ thành mạch

d)

Giảm sức cản ngoại vi

56.

Tăng huyết áp gặp khi, chọn ý sai

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Tăng sức cản ngoại vi

c)

Giảm cung lượng tim

d)

Huyết áp đo được 150/90 mmHg

57.

Cao huyết áp thứ phát,

a)

Chưa biết rõ nguyên nhân

b)

Còn gọi là tăng huyết áp vô căn

c)

Chiếm 90 - 95 % người bệnh tăng huyết áp

d)

Gặp trong bệnh lý: suy thận, u tủy thượng thận, hội chứng cushing…

58.

Cao huyết áp nguyên phát (ý sai)

a)

Đã biết rõ nguyên nhân

b)

Còn gọi là cao huyết áp triệu chứng

c)

Chiếm 90-95% người bệnh tăng huyết áp

d)

Gặp trong bệnh lý: suy thận , u tuỷ thượng thận, hội chứng cushing