WorksheetsUnit 4: Remembering the past (level 1)
Total questions: 99
Worksheet time: 52mins
Name
Class
Date
1.
ancient (adj)
a)
hiện đại
b)
cổ đại, lâu đời
c)
ngắn hạn
d)
trẻ trung
2.
castle (n)
a)
cung điện
b)
nhà thờ
c)
lâu đài
d)
biệt thự
3.
century (n)
a)
thiên niên kỉ
b)
thế kỉ
c)
thập kỉ
d)
năm
4.
in the … century (phr)
a)
vào thế kỉ thứ …
b)
trong thập niên …
c)
vào năm …
d)
trong thời đại …
5.
for centuries (phr)
a)
trong nhiều năm
b)
qua nhiều thế kỉ
c)
trong tương lai
d)
qua một năm
6.
over centuries (phr)
a)
qua nhiều thế kỉ
b)
vượt thời gian
c)
qua vài ngày
d)
trong thập kỉ
7.
communal (adj)
a)
thuộc cộng đồng, dùng chung
b)
riêng tư
c)
công cộng
d)
thuộc cá nhân
8.
communal house (n)
a)
ngôi chùa
b)
đình làng
c)
biệt thự
d)
nhà thờ
9.
complex (n)
a)
phức tạp
b)
khu phức hợp, quần thể
c)
đơn giản
d)
khó khăn
10.
dedicated (adj)
a)
cống hiến; dành để tưởng nhớ
b)
bỏ quên
c)
thờ ơ
d)
ngẫu nhiên
11.
dedicated to sb (phr)
a)
cống hiến/dành cho ai
b)
theo ai
c)
phụ thuộc vào ai
d)
bỏ qua ai
12.
dedicated to sth (phr)
a)
cống hiến/dành cho việc gì
b)
phụ trách việc gì
c)
từ chối việc gì
d)
chấm dứt việc gì
13.
discover (v)
a)
phát minh
b)
khám phá, tìm ra
c)
sáng chế
d)
lạc mất
14.
folk (adj)
a)
dân gian
b)
truyền thống
c)
hiện đại
d)
phổ biến
15.
found (v)
a)
tìm thấy
b)
thành lập
c)
để quên
d)
xây dựng
16.
from generation to generation (phr)
a)
từ nhà này qua nhà khác
b)
từ thế hệ này sang thế hệ khác
c)
từ cha sang con
d)
từ già sang trẻ
17.
future generation (n)
a)
thế hệ hiện tại
b)
thế hệ sau
c)
thế hệ tương lai
d)
thế hệ trước
18.
generation (n)
a)
thế hệ
b)
gia đình
c)
nhóm bạn
d)
cộng đồng
19.
heritage (n)
a)
lịch sử
b)
di sản
c)
truyền thống
d)
tổ tiên
20.
intangible heritage (n phr)
a)
di sản vật thể
b)
di sản phi vật thể
c)
di sản thiên nhiên
d)
di sản hiện đại
21.
World Heritage Site (n phr)
a)
Khu vui chơi thế giới
b)
Di sản Thế giới
c)
Địa điểm nổi tiếng
d)
Công trình thế giới
22.
historic (adj)
a)
hiện đại
b)
quan trọng trong lịch sử
c)
cổ xưa
d)
nổi tiếng
23.
historic day (n phr)
a)
ngày lịch sử
b)
ngày lễ
c)
ngày nghỉ
d)
ngày quốc khánh
24.
historic site (n phr)
a)
di tích lịch sử
b)
bảo tàng
c)
lâu đài
d)
khu di sản
25.
magnificent (adj)
a)
đẹp giản dị
b)
nguy nga, tráng lệ
c)
đáng sợ
d)
khổng lồ
26.
monument (n)
a)
bia tiến sĩ
b)
tượng đài
c)
lâu đài
d)
bảo tàng
27.
occupied (adj)
a)
trống rỗng
b)
có người ở, đang được sử dụng
c)
bận rộn
d)
bỏ hoang
28.
preservation (n)
a)
sự bảo tồn, bảo quản
b)
sự sáng tạo
c)
sự phá hủy
d)
sự tiến hóa
29.
preservation effort (n phr)
a)
nỗ lực bảo tồn
b)
cách xây dựng
c)
sự phá hủy
d)
công trình mới
30.
pride (n)
a)
niềm vui
b)
sự tự hào
c)
sự xấu hổ
d)
sự ngạc nhiên
31.
take pride in sth (phr v)
a)
tự hào về điều gì
b)
ghét điều gì
c)
giữ gìn điều gì
d)
thay đổi điều gì
32.
with pride (phr)
a)
trong niềm tự hào
b)
với niềm vui
c)
với sự xấu hổ
d)
trong giận dữ
33.
religious (adj)
a)
tôn giáo
b)
truyền thống
c)
văn hóa
d)
tâm linh
34.
serving (n)
a)
người phục vụ
b)
phần ăn, suất ăn
c)
bữa tiệc
d)
chén bát
35.
well preserved (adj)
a)
bảo tồn kém
b)
ở tình trạng tốt
c)
mới xây
d)
đã mất
36.
in a good state of preservation (n phr)
a)
trong tình trạng bảo tồn tốt
b)
trong tình trạng xấu
c)
bị bỏ quên
d)
trong trạng thái mới
37.
in a bad state of preservation (n phr)
a)
trong tình trạng bảo tồn tốt
b)
trong tình trạng bảo tồn tệ
c)
trong trạng thái hiện đại
d)
được xây dựng lại
38.
collection (n)
a)
bộ sưu tập
b)
sự lựa chọn
c)
nhóm bạn
d)
quỹ
39.
collection of sth (phr)
a)
bộ sưu tập cái gì
b)
nhóm bạn bè
c)
cách bảo tồn
d)
sự ghi nhớ
40.
contribute (v)
a)
nhận lấy
b)
cống hiến, góp phần
c)
phá hủy
d)
ngăn chặn
41.
contribute to sth (phr)
a)
cống hiến cho việc gì
b)
từ chối việc gì
c)
chống lại điều gì
d)
phá hủy cái gì
42.
contribute towards sth (phr)
a)
cống hiến cho việc gì
b)
bảo vệ cái gì
c)
từ bỏ cái gì
d)
thay đổi cái gì
43.
Lâu đài
(a)
44.
Thế hệ
(a)
45.
Di sản phi vật thể
(a)
46.
Di sản Thế giới
a)
World Heritage Site
b)
World Cultural Place
c)
Global Monument
d)
UNESCO Relic
47.
Di tích lịch sử
a)
historic monument
b)
historic site
c)
historical place
d)
heritage building
48.
Nguy nga, tráng lệ
a)
magnificent
b)
valuable
c)
enormous
d)
splendid
49.
Sự bảo tồn
(a)
50.
Tự hào
a)
gratitude
b)
pride
c)
value
d)
honour
51.
Người đứng đầu
a)
head
b)
middle
c)
chef
d)
intagible
52.
Trưởng thôn
a)
town leader
b)
village chief
c)
village head
d)
commune head
53.
Cống hiến, góp phần
a)
donate
b)
recognise
c)
contribute
d)
preserve
54.
Bảo tồn, giữ gìn
(a)
55.
Thúc đẩy
a)
promote
b)
recognise
c)
value
d)
observe
56.
Công nhận
a)
celebrate
b)
recognise
c)
safeguard
d)
appreciate
57.
Di vật, tàn tích
a)
relic
b)
antique
c)
monument
d)
heritage
58.
(a)
59.
Cấu trúc
(a)
60.
Đồ ăn mang về
a)
takeaway
b)
fastfood
c)
food-out
d)
packfood
61.
Cối xay gió
(a)
62.
Nổ ra, bùng nổ
a)
break on
b)
break into
c)
break out
d)
break over
63.
Hoàng đế
(a)
64.
Cơn ác mộng
(a)
65.
Giá trị
a)
pride
b)
gratitude
c)
value
d)
importance
66.
Tổ tiên
(a)
67.
Ngày kỷ niệm
(a)
68.
(a)
69.
Kỷ niệm, mừng
a)
remember
b)
celebrate
c)
appreciate
d)
honour
70.
(a)
71.
Xuất hiện
a)
appear
b)
arrive
c)
come
d)
show
72.
Gắn liền với
a)
associated with
b)
appear with
c)
come up to
d)
related
73.
(a)
74.
(a)
75.
Lâu đời, ăn sâu bén rễ
a)
deep-rooted
b)
traditional
c)
ancient
d)
long-lasting
76.
Món cá và khoai tây chiên
a)
fish with fries
b)
fish and potatoes
c)
fish and chips
d)
fish and snack
77.
Tương cà chua
(a)
78.
Bắt nguồn
a)
originate
b)
generate
c)
come from
d)
start
79.
Giấm
(a)
80.
Chân trần
(a)
81.
Dép
a)
sandal
b)
shoe
c)
flip-flop
d)
slipper
82.
Một đôi dép
a)
a pair of shoes
b)
a pair of sandals
c)
sandals
d)
two sandals
83.
Kéo co
a)
rope pulling
b)
tug of war
c)
string game
d)
power game
84.
Có liên quan đến lịch sử
a)
historic
b)
historical
c)
heritage
d)
ancient
85.
Chọn từ viết đúng.
a)
hitoric
b)
historic
c)
histiric
d)
hystoric
86.
Chọn từ viết đúng.
a)
religius
b)
religious
c)
religous
d)
religeous
87.
Chọn từ viết đúng.
a)
celibrate
b)
celebrate
c)
celibrait
d)
selebrate
88.
Chọn từ viết đúng.
a)
gratitute
b)
gratitude
c)
gratetude
d)
gratitud
89.
Chọn từ viết đúng.
a)
emperer
b)
emporer
c)
emperor
d)
emparor
90.
anc (a) nt: cổ đại
91.
ca (a) le: lâu đài
92.
c_ntury: thế kỉ
(a)
93.
mon (a) ment: tượng đài
94.
rel (a) gious: thuộc tôn giáo
95.
struc (a) ure: cấu trúc
96.
ni (a) htmare: cơn ác mộng
97.
val (a) e: giá trị
98.
sand (a) l: dép
99.
secr_t: bí mật
(a)
100 %
