wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Toán Cơ Bản

Total questions: 86

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

2 × 1 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

2 × 2 = ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

3.

2 × 3 = ?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

4.

2 × 4 = ?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

5.

2 × 5 = ?

a)

7

b)

8

c)

10

d)

12

6.

2 × 6 = ?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

7.

2 × 7 = ?

a)

12

b)

14

c)

13

d)

16

8.

2 × 8 = ?

a)

18

b)

14

c)

16

d)

12

9.

2 × 9 = ?

a)

18

b)

16

c)

20

d)

22

10.

2 × 10 = ?

a)

10

b)

20

c)

12

d)

22

11.

Một con mèo có 2 tai. Hỏi 3 con mèo có mấy cái tai?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

2

12.

Mỗi bàn có 2 học sinh. 5 bàn có bao nhiêu học sinh?

a)

7

b)

10

c)

8

d)

12

13.

Một cái kệ có 2 tầng. 6 cái kệ có bao nhiêu tầng?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

8

14.

Nếu 2 × ? = 18 thì ? là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

15.

2 × 0 = ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không xác định

16.

2 ÷ 2 = ?

a)

2

b)

0

c)

1

d)

Không chia được

17.

4 ÷ 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

6 ÷ 2 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

19.

8 ÷ 2 = ?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

20.

10 ÷ 2 = ?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

2

21.

12 ÷ 2 = ?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

8

22.

14 ÷ 2 = ?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

23.

16 ÷ 2 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

24.

18 ÷ 2

4 lines
25.

8 ÷ 2 = ?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

26.

10 ÷ 2 = ?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

2

27.

12 ÷ 2 = ?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

8

28.

14 ÷ 2 = ?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

29.

16 ÷ 2 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

30.

18 ÷ 2 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

31.

20 ÷ 2 = ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

32.

Một bông hoa có 2 cánh. 8 cánh hoa chia đều cho mấy bông?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

33.

10 viên bi chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được mấy viên?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

34.

16 cái bánh chia đều cho 2 đĩa. Mỗi đĩa có bao nhiêu cái?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

35.

Nếu ? ÷ 2 = 6 thì ? là:

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

36.

0 ÷ 2 = ?

a)

2

b)

0

c)

1

d)

Không chia được

37.

5 ÷ 5 = ?

a)

5

b)

1

c)

0

d)

Không chia được

38.

10 ÷ 5 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

15 ÷ 5 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

40.

20 ÷ 5 = ?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

41.

25 ÷ 5 = ?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

42.

30 ÷ 5 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

43.

35 ÷ 5 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

44.

40 ÷ 5 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

45.

45 ÷ 5 = ?

a)

8

b)

10

c)

9

d)

11

46.

50 ÷ 5 = ?

a)

10

b)

9

c)

11

d)

8

47.

Có 15 cái bánh chia đều cho 5 bạn. Mỗi bạn được mấy cái bánh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Một túi có 25 viên bi, chia đều vào 5 lọ. Mỗi lọ có bao nhiêu viên?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

49.

Nếu ? ÷ 5 = 6 thì ? là:

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

50.

5 cái bánh chia cho 5 bạn. Mỗi bạn được:

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

51.

0 ÷ 5 = ?

a)

0

b)

1

c)

5

d)

Không chia được

52.

25 + 13 = ?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

42

53.

14 + 26 = ?

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

54.

35 + 40 = ?

a)

70

b)

75

c)

65

d)

85

55.

17 + 9 = ?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

56.

48 + 12 = ?

a)

50

b)

60

c)

58

d)

59

57.

66 + 21 = ?

a)

87

b)

88

c)

89

d)

90

58.

52 + 18 = ?

a)

69

b)

70

c)

71

d)

72

59.

90 + 5 = ?

a)

94

b)

95

c)

96

d)

100

60.

8 + 67 = ?

a)

75

b)

74

c)

73

d)
61.

48 + 12 = ?

a)

50

b)

60

c)

58

d)

59

62.

66 + 21 = ?

a)

87

b)

88

c)

89

d)

90

63.

52 + 18 = ?

a)

69

b)

70

c)

71

d)

72

64.

90 + 5 = ?

a)

94

b)

95

c)

96

d)

100

65.

8 + 67 = ?

a)

75

b)

74

c)

73

d)

76

66.

Một cửa hàng bán được 34 chiếc bút buổi sáng và 28 chiếc buổi chiều. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu chiếc bút?

a)

60

b)

62

c)

64

d)

66

67.

Một lớp có 23 bạn nam và 25 bạn nữ. Hỏi cả lớp có bao nhiêu học sinh?

a)

46

b)

47

c)

48

d)

49

68.

56 + 44 = ?

a)

90

b)

100

c)

99

d)

98

69.

19 + 6 = ?

a)

25

b)

24

c)

23

d)

26

70.

73 + 7 = ?

a)

80

b)

81

c)

82

d)

83

71.

Một bạn có 39 viên bi, được tặng thêm 18 viên nữa. Hỏi bạn đó có tất cả bao nhiêu viên bi?

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

72.

85 − 27 = ?

a)

57

b)

58

c)

59

d)

60

73.

50 − 25 = ?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

74.

63 − 19 = ?

a)

43

b)

44

c)

45

d)

46

75.

77 − 33 = ?

a)

43

b)

44

c)

45

d)

46

76.

94 − 48 = ?

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

77.

36 − 17 = ?

a)

19

b)

18

c)

17

d)

20

78.

100 − 25 = ?

a)

74

b)

75

c)

76

d)

77

79.

62 − 18 = ?

a)

43

b)

44

c)

45

d)

46

80.

90 − 7 = ?

a)

82

b)

83

c)

84

d)

85

81.

Một cửa hàng có 85 chiếc mũ, đã bán 38 chiếc. Hỏi còn lại bao nhiêu chiếc mũ?

a)

46

b)

47

c)

48

d)

49

82.

Một học sinh có 64 viên bi, cho bạn 19 viên. Hỏi bạn còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

44

b)

45

c)

46

d)

47

83.

81 − 29 = ?

a)

52

b)

51

c)

53

d)

54

84.

58 − 24 = ?

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

85.

79 − 46 = ?

a)

32

b)

33

c)

34

d)

35

86.

Một lớp có 100 học sinh, 63 bạn đã về. Hỏi còn lại bao nhiêu bạn?

a)

36

b)

37

c)

38

d)

39