wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chiến lược Diễn biến hòa bình

Total questions: 98

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của chiến lược "Diễn biến hòa bình" chống phá chủ nghĩa xã hội ?

a)

Lật đổ chế độ chính trị và nền kinh tế xã hội chủ nghĩa

b)

Lật đồ chế độ XHCN và xóa bỏ quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Lật đồ chế độ chính trị ở các nước tiến bộ, trước hết là các nước XHCN

d)

Lật đồ chế độ chính trị và nền văn hóa xã hội chủ nghĩa

2.

Biện pháp tiến hành chống phá chủ nghĩa xã hội trong chiến lược " DBHB "?

a)

Nuôi dưỡng các tổ chức phản động

b)

Phi quân sự

c)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao

d)

Bạo loạn lật đổ

3.

Lực lượng mà các thế lực thù địch sử dụng để chống phá chủ nghĩa xã hội trong chiến lược "Diễn biến hòa bình" ?

a)

Do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành

b)

Do chủ nghĩa để quốc và lực lượng phản động ở nước ngoài tiến hành

c)

Do lực lượng gián điệp cấu kết với bọn phản động ở trong nước tiến hành

d)

Cả 3 phương án trên

4.

Giai đoạn manh nha hình thành chiến lược "Diễn biến hòa bình" ?

a)

1945 - 1975

b)

1945 - 1980

c)

1945 - 1985

d)

1945 - 1990

5.

Âm mưu của chiến lược "Diễn biến hòa bình" đối với cách mạng Việt Nam ?

a)

Xóa bỏ chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Xóa bỏ nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Xóa bỏ nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng, xóa bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

6.

Có mấy thủ đoạn chiến lược "Diễn biến hòa bình" chống phá cách mạng VN ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Mục đích chống phá trên lĩnh vực về kinh tế trong chiến lược DBHB ?

a)

Kim hãm nền kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

b)

Xóa bỏ nền kinh tế xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

c)

Làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.

d)

Dùng tiền đề mua chuộc đội ngũ cán bộ kinh tế ở Việt Nam

8.

Thủ đoạn trên lĩnh vực đối ngoại trong chiến lược "DBHB" ?

a)

Tăng cường quan hệ hợp tác quốc tế để chuyển hóa Việt Nam

b)

Tăng cường đầu tư, viện trợ kinh tế để đặt ra các điều kiện

c)

Gây mất ổn định chính trị và trật tự an toàn xã hội

d)

Hạ thấp uy tín của nước ta trên trường quốc tế

9.

Mục đích chống phá về tư tưởng, văn hóa trong chiến lược "DBHB" ?

a)

Kích động đòi tự do hóa mọi mặt của đời sống xã hội

b)

Kích động lối sống tư sản trong thanh niên

c)

Tuyên truyền xuyên tạc các giá trị của văn hóa Việt Nam

d)

Xuyên tạc giá trị văn hóa, tư tưởng giữa các vùng miền

10.

Thủ đoạn trên lĩnh vực chính trị trong chiến lược "DBHB" ?

a)

Kích động đòi "đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập"

b)

Kích động dụ dỗ các phần tử bất mãn ra nước ngoài

c)

Kích động sự bất bình đẳng giữa các tầng lớp nhân dân

d)

Kích động đòi "tự do, dân chủ, nhân quyền"

11.

Mục đích của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch trong bạo loạn lật đổ

a)

Gây rối loạn về an ninh trật tự an toàn xã hội ở địa phương.

b)

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng, chế độ XHCN

c)

Lật đổ chính quyền ở địa phương hay trung ương

d)

Kích động phần tử quá khích, làm mất ổn định trật tự an toàn xã hội

12.

Nguyên tắc xử lí trong phòng chống bạo loạn lật đổ ?

a)

Tuyên truyền giáo dục, linh hoạt đúng đối tượng

b)

Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt đúng đối tượng

c)

Sử dụng lực lượng vũ trang để.

d)

Nhanh chóng tiêu diệt tên cầm

13.

Đặc trưng chủ yếu của bạo loạn lật đồ?

a)

Là hoạt động phá hoại của các thế lực thù địch ở trong nước

b)

Là hoạt động chống phá bằng bạo lực của bọn phản động

c)

Là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức

d)

Là hoạt động phi vũ trang của các lực lượng phản động

14.

Yêu cầu trong xử lí phòng chống bạo loạn lật đổ của Đảng, Nhà nước ta ?

a)

Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng

b)

Dự báo đúng thủ đoạn, quy mô, địa điểm và thời gian

c)

Phương thức đấu tranh phù hợp, không để lan rộng kéo dài

d)

Tuyên truyền vận động quần chúng nhân dân, xử lý đúng đối tượng

15.

Mục tiêu của Đảng và Nhà nước ta trong phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ ?

a)

Kịp thời tiến công ngay từ đầu xử lý nhanh chóng, hiệu quả khi có bạo loạn

b)

Chủ động phát hiện âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ

d)

Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

16.

Nhiệm vụ của Đảng và Nhà nước ta trong phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đồ ?

a)

Là nhiệm vụ quan trọng của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân ta

b)

Là nhiệm vụ chiến lược của lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Là nhiệm vụ thường xuyên trong các nhiệm vụ quốc phòng - an ninh

d)

Là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu trong các nhiệm vụ quốc phòng - an ninh

17.

Quan điểm chỉ đạo phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của Đảng, Nhà nước?

a)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

Sử dụng sức mạnh tổng hợp của mọi tổ chức chính trị xã hội

c)

Chủ động kiên quyết, khôn khéo xử lý tình huống khi có bạo loạn

d)

Xây dựng tiềm lực vững mạnh của đất nước tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân

18.

Đảng và Nhà nước ta để ra mấy giải pháp trong phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

19.

Đâu là giải pháp trong phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ ở Việt Nam hiện nay ?

a)

Chăm lo phát triển kinh tế, văn hóa - xã hội

b)

Xây dựng và phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

c)

xây dựng cơ sở chính trị - xã hội vững mạnh về mọi mặt

d)

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân

20.

Các thế lực thù địch lợi dụng, chống phá trong chiến lược "Diễn biến hòa bình" bạo loạn lật đổ đối với sinh viên nhằm mục đích gì?

a)

Làm suy thoái về đạo đức, lối sống và phai nhạt niềm tin lý tưởng xã hội chủ nghĩa

b)

Làm cho sinh viên mất mục tiêu, phai nhạt niềm tin lý tưởng cách mạng của Đảng

c)

Không ngừng học tập nâng cao trình độ, xây dựng, niềm tin lý tưởng xã hội chủ nghĩa

d)

Làm cho thế hệ tương lai của đất nước, suy thoái về đạo đức và phai nhạt niềm tin

21.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về giải quyết vấn đề dân tộc ?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng không phân biệt lớn, nhỏ, trình độ phát triển

b)

Các dân tộc có quyền quan hệ hữu nghị hợp tác bình đẳng cùng có lợi

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng có quyền phát triển mọi mặt của dân tộc

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng là động lực thúc đẩy dân tộc phát triển

22.

Vì sao vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài ?

a)

Do sự khác biệt về lợi ích, ngôn ngữ, văn hóa, tâm lý

b)

Do tàn dư của tư tưởng dân tộc lớn, dân tộc hẹp hòi

c)

Do thiếu sót, hạn chế của nhà nước cầm quyền

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Nội dung nào sau đây là tư tưởng của chủ tịch Hồ Chí Minh ề xây dựng mối quan hệ mới, tốt đẹp giữa các dân tộc ?

a)

Bình đẳng, đoàn kết tương trợ giúp đỡ nhau, cùng phát triển về kinh tế, văn hóa xã hội, ấm no, hạnh phúc

b)

Bình đẳng, đoàn kết và giúp đỡ nhau xây dựng cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc giữa các dân tộc.

c)

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng phát triển đi lên con đường ấm no, hạnh phúc

d)

Bình đẳng, đoàn kết, giúp đỡ nhau cùng phát triển có cuộc sống ấm no và làm giàu cho quê hương đất nước

24.

Đặc điểm các dân tộc ở nước ta hiện nay ?

a)

Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có nền văn hóa riêng góp phần làm lên sự đa dạng, phong phú và thống nhất của văn hóa Việt Nam

b)

Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có sắc thái văn hóa riêng góp phần làm lên sự đa dạng, phong phú và thống nhất của văn hóa Việt Nam

c)

Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có quan điểm sống riêng góp phần làm lên sự đa dạng, phong phú và thống nhất của văn hóa Việt Nam

d)

Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có tinh thần đoàn kết riêng góp phần làm lên sự đa dạng, phong phú và thống nhất của văn hóa Việt Nam

25.

Quan điểm, chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước ta hiện nay?

a)

Khắc phục sự cách biệt về trình độ phát triển kinh tế- xã hội giữa các dân tộc, nâng cao đời sống đồng bào các dân tộc thiểu số

b)

Chăm lo đời sống vật chất và tinh thần, xóa đói giảm nghèo nâng cao trình độ dân trí làm cho các dân tộc hiểu biết lẫn nhau và phụ thuộc lẫn nhau

c)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần, xóa đói giảm nghèo, đề cao ý thức độc lập, tự do tự lực tự cường chống áp đặt và cường quyền

d)

Phát triển kinh tế, xóa đói giảm nghèo, nâng cao trình độ dân trí, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần giữa các dân tộc

26.

Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách quan theo?

a)

Trào lưu của xã hội phù hợp với tư tưởng, tình cảm và niềm tin của con người

b)

Quy luật phát triển của đời sống xã hội được mọi người tin theo và tham gia

c)

Theo quan niệm hoang đường ảo tưởng, phù hợp với tâm lý và hành vi của con người.

d)

Theo chuẩn mực đạo đức, truyền thống được con người tiếp nhận và tin theo

27.

Tôn giáo có nguồn gốc từ đâu?

a)

Nguồn gốc chính trị - xã hội

b)

Nguồn gốc kinh tế - xã hội

c)

Nguồn gốc văn hóa - xã hội

d)

Nguồn gốc tư tưởng - xã hội

28.

Tại sao tôn giáo lại có tính quần chúng?

a)

Vì quần chúng cảm thấy yếu đuối, lệ thuộc và bất lực trước tự nhiên

b)

Vì tôn giáo quyết định đến đời sống tinh thần và quần chúng phải tôn thờ

c)

Tôn giáo phản ánh khát vọng của quần chúng bị áp bức về một xã hội tự do

d)

Tôn giáo phản ánh hiện thực khách quan phù hợp với tâm lý của quần chúng

29.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về giải quyết vấn đề tôn giáo?

a)

Thực hiện bình đẳng, đoàn kết và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo tôn giáo của công dân

b)

Thực hiện chính sách hòa hợp tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo tôn giáo của công dân

c)

Thực hiện tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của công dân, kiên quyết bài trừ mê tín dị đoan.

d)

Thực hiện nhất quán chính sách tự do theo tôn giáo hoặc tự do không theo tôn giáo của công dân.

30.

Quan điểm, chính sách tôn giáo của Đảng và nhà nước ta hiện nay?

a)

Thực hiện tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo tôn giáo của công dân.

b)

Thực hiện nhất quán chính sách tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo của công dân.

c)

Thực hiện chính sách đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo của công dân.

d)

Thực hiện nhất quán chính sách tôn trọng và đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng của công dân.

31.

Âm mưu của các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam ?

a)

Kích động các dân tộc thiểu số chống lại chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước Việt Nam

b)

Kích động các chức sắc tín đồ tôn giáo chống lại chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước ta

c)

Kích động các dân tộc thiểu số, tín đồ chức sắc tôn giáo chống lại chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta

d)

Kích động quần chúng nhân dân biểu tình chống lại chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta

32.

Thủ đoạn của các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mọng nước ta ?

a)

Chúng lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo để kích động tư tưởng dân tộc hẹp hòi, dân tộc cực đoan, ly khai

b)

Chúng lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo để đấu tranh đòi phát triển kinh tế, xã hội ở khu vực đồng bào các dân tộc, tôn giáo

c)

Chúng lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo để mua chuộc, lôi kéo dụ dỗ nhân dân gây hằn thù dân tộc

d)

Chủng lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo để mua chuộc đội ngũ cán bộ lãnh đạo của Đảng và nhà nước ta

33.

Giải pháp đấu tranh phòng, chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam ?

a)

Tăng cường củng cố nền tảng khối liên minh công - nông, đẩy mạnh phát triển kinh tế, văn hóa - xã hội

b)

Tăng cường mối quan hệ bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, thực hiện thắng lợi sự nghiệp CNH, HĐH đất nước

c)

Tăng cường xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa các dân tộc, các tôn giáo trên thế giới

d)

Tăng cường xây dựng củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc, giữ vững ổn định chính trị - xã hội

34.

Mê tín dị đoan là ?

a)

Là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách quan.

b)

Là những hiện tượng cuồng vọng của con người đến mức mê muội

c)

Là những yếu tố suy diễn, tưởng tượng xa lạ với hiện thực khách quan

d)

Là một hình thái ý thức xã hội, phù hợp với tâm lý, hành vi của con người.

35.

Khái niệm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành.

b)

Là hệ thống quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường được cơ quan NN ban hành.

c)

Là những quy tắc xử sự mà con người phải thực hiện khi khai thác sử dụng môi trường.

d)

Là quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức về bảo vệ môi trường

36.

Vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường được thể hiện qua khía cạnh ?

a)

Quy định các hành vi nghiêm cấm trong sử dụng các thành phần môi trường

b)

Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường,

c)

Quy định các chế tài xử lý đối với các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

d)

Hạn chế các tác động xấu đến môi trường; ứng phó, cải thiện, khắc phục ô nhiễm.

37.

Vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường gồm mấy khía cạnh ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Đối tượng tác động của các tội phạm về môi trường chủ yếu là các thành phần ?

a)

Thành phần môi trường như đất, nước, không khí.

b)

Hệ sinh thái, đa dạng sinh học, khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

Các loài động vật, thực vật sống trong môi trường tự nhiên

d)

Cả 3 phương án trên

39.

Tội nào thuộc nhóm các hành vi hủy hoại tài nguyên, môi trường ?

a)

Tội chôn, lấp, đổ, thải, xả thải

b)

Tội hủy hoại nguồn lợi thủy sản

c)

Tội làm ô nhiễm không khí

d)

Tội làm ô nhiễm môi trường đất, nở.

40.

Mặt khách quan của tội phạm về môi trường được thể hiện dưới nhóm hành vi ?

a)

Nhóm hành vi chôn, lấp, độ thải

b)

Nhóm hành vi xây dựng công trình trái phép

c)

Nhóm hành vi làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm

d)

Cả 3 phương án trên

41.

Hành vi vi phạm về đa dạng sinh học bao gồm ?

a)

Bảo tồn và phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên

b)

Bảo tồn và phát triển bền vững các loài sinh vật

c)

Bảo tồn và khai thác bền vững tài nguyên rừng

d)

Bảo tồn và khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên

42.

Nguyên nhân, điều kiện khách quan của vi phạm pháp luật về môi trường ?

a)

Những tồn tại, thiếu sót thuộc về lực lượng trực tiếp phòng chống.

b)

Nhận thức của một số bộ phận các cơ quan nhà nước về môi trường chưa cao.

c)

Hệ thống văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường còn thiếu và chưa đồng bộ.

d)

Công tác phối hợp giữa các lực lượng trong phòng chống về môi trường chưa tốt.

43.

Nguyên nhân, điều kiện chủ quan của vi phạm pháp luật về môi trường ?

a)

Áp lực tăng trưởng kinh tế, các cơ quan ở địa phương chỉ quan tâm lợi ích trước mắt

b)

Công tác quản lý nhà nước về môi trường chồng chéo, trùng dẫn về nhiệm vụ

c)

Các doanh nghiệp nước ngoài lợi dụng sơ hở mà không chú trọng bảo vệ môi trường

d)

Các cơ quan chức năng chưa phát huy hết vai trò, trách nhiệm trong phòng, chống

44.

Có mấy nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

Đâu là biện pháp phòng, chống chung vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường ?

a)

Biện pháp chính trị.

b)

Biện pháp kinh tế

c)

Biện pháp văn hóa

d)

Biện pháp xã hội

46.

Trách nhiệm hộ gia đình và công dân tham gia phòng chống vi phạm về BVMT?

a)

Chủ động phát hiện, tố giác các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Tham gia thực hiện công tác phòng ngừa và tuyên truyền pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Xây dựng các phong trào bảo vệ môi trường như: "Vì môi trường xanh - sạch - đẹp"

d)

Xây dựng ý thức trách nhiệm trong các hoạt động bảo vệ môi trường.

47.

Nhiệm vụ của Bộ Y tế tham gia phòng, chống vi phạm pháp luật về BVMT ?

a)

Nghiên cứu, rà soát, sửa đổi, bổ sung các văn bản pháp luật về BVMT trong lĩnh vực y tế

b)

Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện xử lý chất thải rắn trong phạm vi trách nhiệm

c)

Trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, ban hành quy chế quản lý chất thải y tế

d)

Trực tiếp chỉ đạo, kiểm tra xử lý chất thải rắn trong phạm vi trách nhiệm quản lý

48.

Quan hệ phối hợp giữa các chủ thể treo phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ Bài trường có mấy nội dung cơ bản ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

49.

Trách nhiệm của sinh viên phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Xây dựng văn hóa ứng xử, ý thức thức trách nhiệm với môi trường

b)

Xây dựng các phong trào bảo vệ môi trường như"Phòng, chống rác thải nhựa".

c)

Tổ chức các buổi tuyên truyền, trao đổi các cuộc thi tìm hiểu về bảo vệ môi trường

d)

Thành lập các câu lạc bộ vị môi trường, tiến hành thu gom, xử lý chất thải theo quy định

50.

Vai trò phi áp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ?

a)

Là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính nhà nước trên lĩnh vực bảo đảm ATGT.

b)

Là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT.

c)

Lý Chi của Đảng và nhân dẫn để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT.

d)

Là cơ sở quan trọng để lực lượng Công an thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ATGT

51.

Nội dung cơ bản của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông gồm ?

a)

Các văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.

b)

Các văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan hành chính ở TW, địa phương ban hành.

c)

Các văn bản quy phạm pháp luật của các bộ, ngành ban hành.

d)

Cả 3 phương án trên.

52.

Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông có mấy dạng ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông gồm các dạng ?

a)

Vi phạm hành chính và vi phạm kinh tế

b)

Vi phạm hành chính và vi phạm hình sự

c)

Vi phạm hình sự và vi phạm kinh tế

d)

Vi phạm hình sự và vi phạm văn hóa

54.

Nội dung dấu hiệu cơ bản của vi phạm hành chính xảy ra trong bảo đảm trật tự, ATGT?

a)

Tính nguy hiểm cho cá nhân

b)

Tính trái pháp luật

c)

Tính côn đồ cho xã hội .

d)

Tính tiêu cực

55.

Nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, ATGT?

a)

Quản lý nhà nước về hoạt động giao thông còn nhiều yếu kém, hạn chế

b)

Sự không tương thích giữa các yếu tố cơ bản cấu thành hoạt động giao thông

c)

Tác động tiêu cực của các yếu tố thiên nhiên, môi trường

d)

Cả 3 phương án trên.

56.

Chủ thể và mối quan hệ phối hợp trong thực hiện phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ?

a)

Các cơ quan quản lý về chính trị xã hội

b)

Các tổ chức văn hóa xã hội, tư tưởng

c)

Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tự quản

d)

Các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế, tư tưởng, tổ chức

57.

Có mấy nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự toàn giao thông ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

58.

Nguyên nhân nào gây tai nạn giao thông cao nhất (theo Uỷ ban ATGT Quốc gia)?

a)

Vi phạm tin hiệu giao thông

b)

Đi sai làn

c)

Phóng nhanh, vượt ẩu

d)

Sử dụng rượu bia

59.

Độ tuổi nào khi giao thông có tỉ lệ tai nạn cao nhất (theo Uỷ ban ATGT Quốc gia) ?

a)

Từ 27 – 55 tuổi

b)

Dưới 18 tuổi

c)

Từ 18-27 tuổi

d)

Từ 55 tuổi trở lên

60.

Danh dự nhân phẩm của con người là gì ?

a)

Là những giá trị về vật chất và tinh thần được xã hội tôn trọng, pháp luật bảo vệ

b)

Là sự tôn trọng và yêu mến của những người xung quanh và xã hội đối với người đó

c)

Là sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp của một con người cụ thể và được pháp luật bảo vệ

d)

Là phẩm giá, giá trị, sự tôn trọng, tình cảm yêu mến của những người xung quanh, của xã hội đối người đó

61.

Hành vi xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người là gì ?

a)

Làm cho người đô bị tổn hại đến đời sống vật chất tinh thần, danh dự nhân phẩm

b)

Là làm cho người đó bị xúc phạm đến giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp được pháp luật bảo vệ

c)

Là làm cho người đó bị xúc phạm đối với những người xung quanh, tập thể, xã hội

d)

Là làm cho người đó bị xúc phạm, tổn thương về tinh thần và xấu hổ đối với những người xung quanh

62.

Có mấy dấu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Mặt khách quan các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm được thể hiện như thế nào ?

a)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội.

b)

Những hành vi gây nguy hiểm cho con người.

c)

Được thể hiện bằng lời nói, cử chỉ, hành vi

d)

Gây tổn hại về tinh thần cho người khác

64.

Chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người ?

a)

Là người có năng lực trách nhiệm hình sự và pháp nhân thương mại thực hiện

b)

Là những thiệt hại về thể chất gây tổn hại về tinh thần, xúc phạm danh dự của con người

c)

Là những hành vi thể hiện bằng lời nói, cử chỉ, hành vi xâm phạm uy tín người khác

d)

Là những hành vi gây nguy hiểm cho con người và xã hội.

65.

Phần lớn các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người thực hiện với lỗi gì

a)

Vô ý vì cẩu thả

b)

Vô ý gián tiếp.

c)

Cố ý vì quá tự tin

d)

Cố ý trực tiếp.

66.

Có mấy loại tội phạm xâm phạm danh dự , nhân phẩm của con người ?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

67.

Đâu là tội xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của con người

a)

Tội truyền nhiễm bệnh tật

b)

Tội bắt cóc người khác.

c)

Tội chống người thi hành công vụ.

d)

Tội chống đối cơ quan pháp luật

68.

Có mấy nguyên nhân, điều kiện của tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm ?

a)

7

b)

8

c)

10

d)

9

69.

Nguyên nhân nào gây tai nạn giao thông cao nhất

(a)  

70.

Nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội danh dự, nhân phẩm?

a)

Thiều sót, lỏng lẻo trong công tác quản lý của các cơ quan chức năng.

b)

Sự tác động trực tiếp, toàn diện của những hiện tượng xã hội tiêu cự.

c)

Công tác đấu tranh phòng chống tệ nạn xã hội còn nhiều yếu kém, thiếu số.

d)

Sự thâm nhập ảnh hướng của tội phạm, tệ nạn xã hội của các quốc gia khác.

71.

Phòng, chống tội phạm danh dự, nhân phẩm được tiến hành theo mấy hướng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Mục đích của công tác phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm?

a)

Nhằm phát hiện và đấu tranh có hiệu quả các hiện tượng vi phạm tiêu cực

b)

Bảo vệ tài sản của xã hội, danh dự, phẩm giả và các lợi ích của con người

c)

Khắc phục, thủ tiêu các nguyên nhân, điều kiện của tỉnh trong phạm tội

d)

Nhằm giữ vững an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và phẩm giá con người

73.

Cơ quan bảo vệ pháp luật trong công tác phòng chống lạnh thự, nhân tài?

a)

Công an, quân đội, Viện kiểm soát

b)

Viện kiểm soát, công an, Nhà nước

c)

Quân đội, Tòa án, Viện kiểm sát

d)

Công an, Viện kiểm soát, Tòa án

74.

Nguyên tắc tổ chức hoạt động phòng chống tội phạm danh dự, nhân phân?

a)

Nguyên tắc pháp nhân

b)

Nguyên tắc tiến bộ và phát triển

c)

Nguyên tắc khoa học và tiến bộ

d)

Nguyên tắc khoa học và kỹ thuật

75.

Nội dung hoạt động phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phải?

a)

Tiến hành các hoạt động trấn áp và xét xử tội phạm

b)

Tiền hành các hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý tội phạm

c)

Đẩy mạnh các hoạt động của các cơ quan nghiệp vụ, chức năng

d)

Xử lý nghiêm minh để răn đe tội phạm và tuyên truyền giáo dục

76.

Trách nhiệm của sinh viên trong phòng chống danh dự, nhân phẩm?

a)

Xây dựng nhà trưởng trong sạch, lành mạnh

b)

Tổ chức tham gia các cuộc thi tìm hiểu pháp luật

c)

Trực tiếp tham gia các hoạt động phòng ngừa tội phạm

d)

Thực hiện đầy đủ chương trình phòng chống tội phạm

77.

Mục đích của bảo vệ an toàn thông tin (Luật An toàn thông tin mạng năm 2015) ?

a)

Tính nguyên vẹn của thông tin, tính bảo mật thông tin và tính khả dụng của thông tin

b)

Tính bí mật của thông tin, tính sẵn sàng thông tin, tính toàn vẹn của thông tin

c)

Tỉnh chính xác của thông tin, tỉnh nguyên vẹn, tính bảo mật của thông tin

d)

Tính khả thi của thông tin, tinh chặt chẽ thông tin, tỉnh khoa học của thông tin

78.

An ninh mạng là gì ?

a)

Là tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, giản đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tỉnh bảo mật và tính khả dụng của thông tin

b)

Bao gồm an toàn phần cứng và phần mềm, duy trì các tính chất bí mật, toàn vẹn, sẵn sàng của thông tin trong lưu trữ, xử lý và truyền dẫn trên mạng.

c)

Là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

79.

Tội phạm công nghệ cao (theo khoản 1 Điều 3 Nghị định số 25/2014/NĐ-C P)?

a)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự có sử dụng công nghệ cao

b)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật An toàn thông tin sự .. dụng công nghệ cao.

c)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự có sử dụng tri thức, kỹ năng, phương tiện công nghệ hiện đại

d)

Được quy định trong Bộ luật Hình sự có sử dụng tri thức, kỹ năng, thực hiện hành vì phạm tội vô ý hoặc cố ý

80.

Tin giả là gì ?

a)

Sử dụng công nghệ cao để tạo ra

b)

Những thông tin sai sự thật

c)

Những thông tin nhằm mục đích chính trị

d)

Những thông tin nhằm mục đích kinh tế

81.

Nghị định 15 quy định phạt tiền đối với hành vi lợi dụng mạng xã hội để cung cấp chia sẻ thông tin giả mạo, sai sự thật, xuyên tạc, vu khống... cá nhân, tổ chức ?

a)

5 - 10 triệu đồng

b)

10 - 15 triệu đồng

c)

10 - 20 triệu đồng

d)

15 - 20 triệu đồng

82.

Các hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm theo Điều 8 Luật An ninh mạng ?

a)

Chống lại hoặc cản trở hoạt động của lực lượng bảo vệ an ninh mạng; tấn công, vô hiệu hóa trái pháp luật làm mất tác dụng biện pháp bảo vệ an ninh mạng

b)

Thông tin trên không gian mạng có nội dung kích động gây bạo loạn, phá rối an ninh, rối trật tự công cộng.

c)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân xúc phạm tôn giáo, phân biệt đối xử về giới, phân biệt chủng tộc.

d)

Thực hiện khủng bố, gián điệp mạng, tội phạm mạng, gây khó khăn cho hoạt động thi hành công vụ, xâm phạm quyền và lợi ích của cơ quan, tổ chức.

83.

Các hành vi vi phạm quy định (Khoản 1, Điều 16. Luật An ninh mạng, thông tin không gian mạng có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước CHXHCNVN ?

a)

Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện của Nhà nước

b)

Xâm phạm trái phép tần số vô tuyến điện dành riêng cho mục đích cấp cứu, an toàn tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, quốc phòng, an ninh

c)

Kêu gọi, vận động, xúi dục, đe dọa, lôi kéo, tiến hành hoạt động vũ trang hoặc dùng.... nhằm chống lại chính quyền nhân dân

d)

Chiến tranh tâm lý, kích động chiến tranh xâm lược, chia rẽ, gây thù hận giữa các dân tộc tôn giáo và nhân dân các nước

84.

Chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội nhằm mục đích ?

a)

Hack nick facebook vì những thủ hẳn của cá nhân.

b)

Hack nick facebook vi thể hiện trình độ công nghệ mạng.

c)

Các Hack dò tìm lỗ hổng bảo mật facebook để chiếm đoạt.

d)

Lừa đảo gây kích thích và sự tò mò cho người xem.

85.

Thủ đoạn chiếm quyền giám sát Camera ?

a)

Hacker tìm cách xâm nhập vào Camera hệ thống để xem hình ảnh, video

b)

Hacker dùng phần mềm giảm điệp cài trên Camera quan sát

c)

Hacker sử dụng những phần mềm chuyên dò pass để đi dò mật khẩu Camera

d)

Hacker sẽ tìm cách xâm nhập vào chiếm quyền Camera hệ thống

86.

Chương XXI mục 2: Tội phạm trong lĩnh vực công nghệ thông tin, mạng viễn thông (Bộ Luật hình sự 2015) có bao nhiêu điều ?.

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

87.

Luật An toàn thông tin gồm mấy chương và bao nhiêu Điều ?

a)

6 Chương và 40 Điều

b)

8 Chương và 40 Điều

c)

8 Chương và 54 Điều

d)

10 Chương và 64 Điều

88.

Luật An ninh mạng có hiệu lực thi hành từ ngày nào ?

a)

Ngày 01/07/2019

b)

Ngày 01/07/2020

c)

Ngày 01/01/2021

d)

Ngày 01/01/2019

89.

Có mấy biện pháp phòng chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Đâu là biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng ?

a)

Nâng cao ý thức phòng tránh, các thủ đoạn tẫn công trên không gian mạng

b)

Phát huy vai trò, trách nhiệm, nâng cao nhận thức sự nguy hiểm đến từ không gian mạng

c)

Tuyên truyền sâu rộng về những hành vi bị cấm trong Luật An ninh mạng 2018

d)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng

91.

Các hoạt động thường thấy ở Dark web?

a)

Khủng bố

b)

Khiêu dâm

c)

Lừa đảo

d)

Cả 3 phương

92.

Vấn đề nào thuộc phạm trù An ninh phi truyền thống?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Dịch bệnh

c)

An ninh mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

93.

Vấn đề nào thuộc phạm trù An ninh phi truyền thống?

a)

Chiến tranh xâm lược

b)

Diễn biến hòa bình, bạo loạn lật đổ

c)

Khủng bố

d)

bao vây, cấm vận về kinh tế

94.

An ninh phi truyền thống gồm mấy đặc trưng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

95.

Đâu là đặc trưng của An ninh phi truyền thống?

a)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống mang tính toàn cầu, không giới hạn không gian và thời gian.

b)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống mang tính quốc gia, được giới hạn bởi không gian và thời gian.

c)

An ninh phi truyền thống là bảo vệ đất nước trước các mối đe dọa hoặc tấn công quân từ bên ngoài.

d)

An ninh phi truyền thống gắn liền với lợi ích về chính trị, kinh tế, xã hội của mỗi quốc gia.

96.

Tác động của chủ nghĩa khủng bố đối với nhân loại?

a)

Gây thiệt hại về người

b)

Gây ảnh hưởng đến an ninh thế giới

c)

Gây thiệt hại về tài sản

d)

Cả 3 đáp án trên

97.

Tác động của tội phạm xuyên quốc gia?

a)

Đe dọa chủ quyền lãnh thổ của các quốc gia và cả cộng đồng quốc tế.

b)

Đe dọa thể chế chính trị của các quốc gia và cả cộng đồng quốc tế.

c)

Đe dọa trật tự an toàn xã hội của các quốc gia và cả cộng đồng quốc tế.

d)

Đe dọa quốc phòng, an ninh của các quốc gia và cả cộng đồng quốc tế.

98.

Ở Việt Nam an ninh phi truyền thống ảnh hưởng đến lĩnh vực nào?

a)

Ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh

b)

Ảnh hưởng đến môi trường

c)

Ảnh hưởng đến văn hóa xã hội

d)

Cả 3 đáp án trên