NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMKT Dịch vụ Chương 3
Total questions: 39
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Phân đoạn thị trường là gì?
a)
Chia thị trường thành nhóm nhỏ đồng nhất
b)
Chia khách hàng theo địa lý
c)
Xác định giá sản phẩm
d)
Định vị dịch vụ
2.
Đoạn thị trường là gì?
a)
Nhóm khách hàng khác nhau hoàn toàn
b)
Nhóm khách hàng có nhu cầu và phản ứng giống nhau
c)
Tập hợp nhà cung cấp
d)
Tập hợp sản phẩm
3.
Yếu tố nào KHÔNG phải là tiêu chí phân đoạn thị trường dịch vụ?
a)
Mục đích sử dụng
b)
Thời gian sử dụng
c)
Sở thích âm nhạc của nhân viên
d)
Thành phần nhóm khách
4.
Lựa chọn thị trường mục tiêu là gì?
a)
Chọn sản phẩm bán chạy
b)
Đánh giá sức hấp dẫn của đoạn thị trường và khả năng DN
c)
Lựa chọn đối thủ cạnh tranh
d)
Tạo dịch vụ mới
5.
Yếu tố đánh giá thị trường mục tiêu KHÔNG bao gồm?
a)
Quy mô và tốc độ tăng trưởng
b)
Sức mạnh đối thủ
c)
Nguồn lực DN
d)
Sở thích cá nhân lãnh đạo
6.
Định vị dịch vụ là gì?
a)
Xác định giá bán dịch vụ
b)
Xác định vị trí dịch vụ trong tâm trí khách hàng
c)
Phân loại khách hàng
d)
Đổi tên thương hiệu
7.
Điểm khó khăn chính của định vị dịch vụ là:
a)
Dịch vụ hữu hình
b)
Dịch vụ vô hình, khó phân biệt
c)
Dịch vụ dễ sản xuất hàng loạt
d)
Giá dịch vụ thấp
8.
Tái định vị dịch vụ là gì?
a)
Giảm giá dịch vụ
b)
Thay đổi đặc tính dịch vụ hoặc thị trường mục tiêu
c)
Tăng chi phí dịch vụ
d)
Xây dựng logo mới
9.
Mục tiêu chính của định vị dịch vụ là:
a)
Hạ giá
b)
Khắc họa hình ảnh dịch vụ trong tâm trí khách hàng
c)
Giảm nhân viên
d)
Xóa dịch vụ cũ
10.
Yếu tố nào KHÔNG thuộc tiến trình định vị?
a)
Quyết định mức định vị
b)
Nhận biết đặc điểm thị trường mục tiêu
c)
Xây dựng chiến lược Marketing Mix
d)
Tăng lương nhân viên
11.
Ví dụ về định vị ngành là:
a)
Ngân hàng cổ phần
b)
Giao dịch 24/7
c)
Ngân hàng nhà nước
d)
Tài chính – tiền tệ
12.
Ví dụ định vị tổ chức là:
a)
Huy động tiền gửi online
b)
Ngân hàng cổ phần
c)
Tài chính – tiền tệ
d)
ATM 24/7
13.
Định vị sản phẩm dịch vụ là:
a)
Mức độ định vị toàn ngành
b)
Định vị cụ thể từng dịch vụ
c)
Xây dựng thương hiệu công ty
d)
Tái định vị thị trường
14.
Mối quan hệ giữa cấu trúc dịch vụ và định vị là:
a)
Cấu trúc dịch vụ quyết định trải nghiệm khách hàng và định vị
b)
Hai khái niệm tách biệt
c)
Không ảnh hưởng
d)
Chỉ liên quan marketing mix
15.
Cấu trúc dịch vụ là:
a)
Kết quả của quá trình định vị, tổ chức hệ thống cung ứng
b)
Chiến lược giá
c)
Phân tích khách hàng
d)
Hoạt động quảng cáo
16.
Giảm sự khác biệt trong cấu trúc dịch vụ giúp:
a)
Dịch vụ đồng đều, dễ vận hành
b)
Tăng chi phí
c)
Giảm khách hàng
d)
Tăng độ phức tạp
17.
Giảm sự phức tạp cấu trúc dịch vụ là:
a)
Chuyên môn hóa, đơn giản quy trình
b)
Thêm nhiều bước
c)
Tăng độ khó
d)
Thêm sản phẩm
18.
Tăng sự khác biệt dịch vụ có ưu điểm:
a)
Cá nhân hóa, khách hàng có nhiều lựa chọn
b)
Chi phí thấp
c)
Quy trình đơn giản
d)
Dễ kiểm soát
19.
Tăng sự phức tạp dịch vụ giúp:
a)
Dịch vụ nhiều thành phần, tạo giá trị cao
b)
Giảm giá trị
c)
Đơn giản hóa
d)
Giảm năng suất
20.
Vai trò nhân viên trong cấu trúc dịch vụ:
a)
Chuyển giao dịch vụ theo thiết kế
b)
Chỉ bán hàng
c)
Giảm giá
d)
Quản lý quảng cáo
21.
Vai trò khách hàng trong dịch vụ:
a)
Thụ động hoàn toàn
b)
Tham gia sản xuất và ảnh hưởng chất lượng cảm nhận
c)
Không ảnh hưởng
d)
Chỉ trả tiền
22.
Hàng hóa bổ sung là:
a)
Sản phẩm thêm vào gói dịch vụ để nâng cao giá trị
b)
Hàng khuyến mãi
c)
Hàng lỗi
d)
Không liên quan
23.
Mức định vị KHÔNG bao gồm:
a)
Định vị ngành
b)
Định vị tổ chức
c)
Định vị cá nhân nhân viên
d)
Định vị sản phẩm dịch vụ
24.
Bước đầu tiên trong tiến trình định vị là:
a)
Quyết định mức định vị
b)
Bố trí đặc tính
c)
Đánh giá đối thủ
d)
Tái định vị
25.
Bản đồ định vị giúp:
a)
So sánh vị trí dịch vụ với đối thủ
b)
Tính toán chi phí
c)
Tăng giá
d)
Giảm chất lượng
26.
Bản đồ nhiều thuộc tính là:
a)
Bản đồ nhiều cặp tiêu chí để định vị
b)
Bản đồ 2D
c)
Biểu đồ giá
d)
Sơ đồ mạng
27.
Khoảng trống thị trường là:
a)
Nhu cầu chưa được đáp ứng rõ trên bản đồ định vị
b)
Khu vực đông khách
c)
Giá dịch vụ cao
d)
Không tồn tại
28.
Chiến lược định vị dựa trên:
a)
Nghiên cứu khách hàng và thị trường
b)
Cảm tính
c)
Xu hướng quảng cáo
d)
Thương hiệu nổi tiếng
29.
Tái định vị thường cần:
a)
Thay đổi chiến lược marketing
b)
Giữ nguyên tất cả
c)
Cắt giảm dịch vụ
d)
Không truyền thông
30.
Định vị dịch vụ chú trọng:
a)
Giá cả
b)
Trải nghiệm và hình ảnh dịch vụ trong tâm trí khách hàng
c)
Kho vận
d)
Kênh phân phối
31.
Tiêu chí chọn đoạn thị trường KHÔNG bao gồm:
a)
Mức độ cạnh tranh
b)
Quy mô và tăng trưởng
c)
Khả năng doanh nghiệp
d)
Màu sắc logo
32.
Lợi ích phân đoạn thị trường là:
a)
Tăng khả năng phục vụ khách hàng tốt hơn
b)
Giảm chi phí quảng cáo
c)
Tăng sản lượng
d)
Cạnh tranh trực tiếp
33.
Thị trường mục tiêu là:
a)
Nhóm khách hàng mà DN quyết định phục vụ
b)
Tất cả khách hàng
c)
Nhà cung cấp
d)
Đối thủ
34.
Yếu tố nào làm định vị dịch vụ khó khăn?
a)
Dịch vụ vô hình, không lưu trữ
b)
Hàng hóa hữu hình
c)
Giá cố định
d)
Cạnh tranh thấp
35.
Dịch vụ cá nhân hóa phù hợp với:
a)
Phân đoạn theo nhu cầu riêng khách hàng
b)
Thị trường đại trà
c)
Sản xuất hàng loạt
d)
Giá rẻ
36.
Định vị giúp DN:
a)
Được khách hàng nhận biết và khác biệt so với đối thủ
b)
Giảm chất lượng
c)
Tránh cạnh tranh
d)
Bỏ phân khúc
37.
Vai trò cấu trúc dịch vụ trong định vị:
a)
Quyết định trải nghiệm, hình ảnh dịch vụ
b)
Chỉ tăng chi phí
c)
Không quan trọng
d)
Liên quan sản xuất hàng hóa
38.
Khi tái định vị, DN có thể:
a)
Thiết kế lại dịch vụ cốt lõi
b)
Không thay đổi gì
c)
Cắt giảm khách hàng
d)
Giảm nhân viên
39.
Định vị thành công cần:
a)
Khác biệt, phù hợp nhu cầu, dễ nhận biết
b)
Tăng giá
c)
Quảng cáo nhiều
d)
Thay đổi logo
Reset
