Font size
WorksheetsPhrasal verbs
Total questions: 175
Worksheet time: 1hrs 28mins
Act….: hành động theo
(a)
act ………….: đóng vai, đóng kịch
(a)
break ……..:hỏng hóc, ngất xỉu, suy sụp
(a)
break………..: bùng phát
(a)
break ……….: chia tay
(a)
break………..: đột nhập
(a)
bring………..: mang lại, gây ra = cause/ result in/ trigger/ lead to
(a)
bring……………: nuôi nấng
(a)
bring…………: tập hợp lại, gom lại
(a)
bring ………….: mang lại, gợi nhớ
(a)
bring………….: làm nổi bật, tôn lên, phát hành
(a)
burn …………: kiệt quệ, mệt mỏi
(a)
call ……….: kêu gọi, cần, đòi hỏi, yêu cầu
(a)
call…………:= cancel: huỷ bỏ việc gì
(a)
call……….: gọi to
(a)
call ……..: kêu gọi, mời, bảo
(a)
care ………….: quan tâm, lo lắng về điều gì đó
(a)
care ……: chăm sóc = take care of/ look after
(a)
carry …………: tiếp tục
(a)
carry ………….: tiến hành, thực hiện = conduct
(a)
catch …………: trở nên phổ biến, thịnh hành
(a)
catch ………….: làm bù, cập nhật thông tin
(a)
catch ……….: theo kịp, sánh kịp
(a)
check ………..: đăng ký, nhận phòng, nhận vé
(a)
check …………….: trả phòng, thanh toán, làm thủ tục rời khỏi đâu đó
(a)
account ………….: chiếm (không gian, thời gian); giải thích
(a)
apply …………: nộp đơn xin cái gì đó
(a)
apply ………..: nộp đơn vào (công ty, trường học); áp dụng điều gì đó vào ai/cái gì
(a)
cheer sb ………..: cổ vũ ai, làm cho ai đó tươi tỉnh lên
(a)
clean …………: dọn dẹp, làm sạch
(a)
clear …………..: dọn sạch
(a)
close …………..: đóng cửa, phá sản, ngừng hoạt động
(a)
cope………..: đối phó = deal with/ solve/ resolve/ address
(a)
cut ……..: cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas...)
(a)
cut …………: cắt giảm
(a)
cut ………..: chặt, đốn
(a)
die………..: chết vì bệnh gì
(a)
die ……….: tuyệt chủng
(a)
drop ………..:giảm, bớt
(a)
drop ……………. : bỏ giữa chừng, bỏ học
(a)
drop sb ………..: thả ai đó xuống (xe)
(a)
dress ………..: ăn diện
(a)
figure ………….: tìm ra, hiểu được
(a)
fill………..: điền vào
(a)
fill …………:đổ đầy
(a)
go ………..: tăng
(a)
go……….: giảm
(a)
go………….: kiểm tra lại, ôn lại
(a)
come down…………..: mắc bệnh
(a)
hang………..: đi chơi, tụ tập với bạn bè
(a)
live…………: sống dựa vào cái gì
(a)
lock ………….: đóng cửa
(a)
open ………….: mở ra
(a)
recover …………: hồi phục = get over
(a)
run across = …………….: tình cờ gặp
(a)
run ……………: hết, cạn kiệt
(a)
save………….: tiết kiệm
(a)
search ………..: tìm kiếm
(a)
seek …………: tìm kiếm
(a)
send……….: gửi đi
(a)
set ………..: khởi hành
(a)
set…………: thành lập
(a)
settle …………..: ổn định cuộc sống, yên bề gia thất, bình tĩnh lại
(a)
shout …………..:hét lên giận dữ với ai, quát ai
(a)
shout …………..: hét to
(a)
show………………: thể hiện, khoe khoang
(a)
show……….: xuất hiện
(a)
sign ……………: đăng kí
(a)
sort…………: phân loại; giải quyết, xử lý
(a)
split …………:chia tách, chia tay
(a)
stand ……………: viết tắt cho; đại diện, ủng hộ
(a)
try…………: mặc thử
(a)
try ……….: kiểm tra thử
(a)
turn………….: quay trở lại
(a)
turn ……………: từ chối, vặn nhỏ (âm lượng)
(a)
turn ……………: trở thành, biến thành
(a)
turn …………: mở, bật
(a)
turn …………..: tắt
(a)
turn ……………: hóa ra, hóa thành
(a)
turn …………..: xuất hiện
(a)
use …………: dùng hết
(a)
wash ……………..:rửa sạch, rửa trôi
(a)
wipe …………..: tẩy, lau sạch đi
(a)
work ……………:tập thể dục, tính toán
(a)
