wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11

Total questions: 108

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường (trong và ngoài), đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống được gọi là

a)

trao đổi chất.

b)

sinh trưởng.

c)

phát triển.

d)

cảm ứng.

2.

Cảm ứng ở thực vật diễn ra

a)

nhanh, khó nhận ra.

b)

chậm, dễ nhận ra.

c)

nhanh, dễ nhận ra.

d)

chậm, khó nhận ra.

3.

Cảm ứng ở động vật diễn ra

a)

nhanh, khó nhận ra.

b)

chậm, dễ nhận ra.

c)

nhanh, dễ nhận ra.

d)

chậm, khó nhận ra.

4.

Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở thực vật?

a)

Cây xương rồng biến lá thành gai để giảm thoát hơi nước.

b)

Chạm tay vào cây trinh nữ (cây xấu hổ), lá sẽ cụp xuống.

c)

Cây hoa mộc bị gió thổi bay hoa.

d)

Cây phong lan có thể sống trên thân cây cau.

5.

Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở động vật?

a)

Buổi sáng con chó thức dậy.

b)

Khi chạm tay vào con giun đất nó sẽ co và xoắn mình lại.

c)

Buổi chiều tà con gà khó nhìn thấy vật xung quanh.

d)

Con mèo thích ngồi gần đống lửa vào mùa đông.

6.

Khi đặt một chậu cây trên cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình

a)

quang hợp.

b)

hô hấp.

c)

thoát hơi nước.

d)

cảm ứng.

7.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

b)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.

c)

Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao.

d)

Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều.

8.

Các phát biểu sau Đúng/Sai về cảm ứng ở sinh vật?

4 lines
9.

Hát biểu sau Đúng/Sai về cảm ứng ở sinh vật?

a)

Cảm ứng là khả năng của sinh vật phản ứng lại với kích thích từ môi trường.

b)

Ở thực vật, cảm ứng luôn diễn ra nhanh chóng giống như ở động vật.

c)

Ở động vật có hệ thần kinh, cảm ứng xảy ra nhờ sự phối hợp giữa hệ thần kinh và hệ nội tiết.

d)

Tất cả các phản ứng cảm ứng ở sinh vật đều yêu cầu sự tham gia của hệ thần kinh.

10.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai về cảm ứng ở thực vật?

a)

Cảm ứng ở thực vật chỉ diễn ra dưới dạng hướng động.

b)

Ứng động ở thực vật không phụ thuộc vào hướng của kích thích.

c)

Ở thực vật, mọi phản ứng cảm ứng đều cần đến hệ thần kinh.

d)

Cảm ứng giúp thực vật thích nghi với môi trường sống.

11.

Cơ chế cảm ứng ở thực vật giống với động vật như thế nào?

4 lines
12.

Các hình thức cảm ứng ở thực vật bao gồm

a)

hướng động và ứng động.

b)

hướng động và ứng động sinh trưởng.

c)

hướng động và ứng động không sinh trưởng.

d)

ứng động không sinh trưởng và ứng động sinh trưởng.

13.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cảm ứng ở thực vật là sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

b)

Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích từ một hướng xác định.

c)

Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích không theo hướng xác định.

d)

Con người không thể

14.

Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích từ một hướng xác định.

4 lines
15.

Hướng động là

a)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

b)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.

c)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định hoặc không định hướng.

d)

hình thức phản ứng của cây đối với mọi tác nhân kích thích.

16.

Sự vận động định hướng của thực vật được chia thành

a)

2 kiểu.

b)

3 kiểu.

c)

4 kiểu.

d)

5 kiểu.

17.

Sự vận động cảm ứng của thực vật được chia thành

a)

2 kiểu.

b)

3 kiểu.

c)

4 kiểu.

d)

5 kiểu.

18.

Các kiểu hướng động dương của rễ cây là

a)

hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b)

hướng đất, hướng sáng, hướng hóa.

c)

hướng đất, hướng nước, hướng hóa.

d)

hướng sáng, hướng nước, hướng hóa.

19.

Hiện tượng nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng?

a)

Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ khi va chạm.

b)

Vận động quấn vòng của tua cuốn ở cây bầu, bí.

c)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

d)

Vận động ngủ, thức của chồi cây theo mùa ở cây bàng, cây phượng.

20.

Loại hướng động nào sau đây là hướng động âm?

a)

Hướng sáng của ngọn cây.

b)

Hướng sáng của rễ.

c)

Hướng trọng lực của rễ.

d)

Hướng nước của rễ.

21.

Sự vận động định hướng của cây phụ thuộc vào

a)

hướng của tác nhân kích thích.

b)

hướng vận động của cơ quan.

c)

tuổi cây.

d)

thời kì sinh trưởng của cây.

22.

Ở thực vật, cơ quan có nhiều kiểu hướng động là

a)

hoa.

b)

thân.

c)

lá.

d)

rễ.

23.

Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối thuộc kiểu

4 lines
24.

ực vật, cơ quan có nhiều kiểu hướng động là

a)

hoa.

b)

thân.

c)

lá.

d)

rễ.

25.

Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối thuộc kiểu

a)

ứng động không sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

b)

ứng động không sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

c)

ứng động sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

d)

ứng động sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

26.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Vận động bắt mồi của cây gọng vó.

b)

Vận động hướng đất của rễ cây đậu.

c)

Vận động hướng ánh sáng của của ngọn cây dừa.

d)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

27.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là thường diễn ra

a)

nhanh, dễ nhận thấy.

b)

chậm, khó nhận thấy.

c)

nhanh, khó nhận thấy.

d)

chậm, dễ nhận thấy.

28.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của

a)

hướng sáng.

b)

hướng trọng lực âm.

c)

hướng tiếp xúc.

d)

hướng trọng lực dương.

29.

Nguyên nhân của hiện tượng ngọn cây khi mọc vươn về phía có ánh sáng là do

a)

auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi.

b)

auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây.

c)

auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây.

d)

auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây.

30.

Khi nói về hướng động của thực vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Rễ cây có tính hướng nước dương.

b)

Rễ cây có tính hướng hóa dương đối với mọi hóa chất trong môi trường đất.

c)

Tế bào rễ cây có độ nhạy cảm đối với auxin cao hơn so với tế bào thân cây.

d)

Với hàm lượng auxin cao sẽ kích thích sự dãn dài của tế bào rễ trong khi ức chế sự sinh trưởng của tế bào thân.

31.

Khi đặt một cây non nằm ngang. Sau một thời gian, rễ cây cong xuống còn ngọn cây vươn lên. Hiện tượng này do

(a)  

32.

Khi đặt một cây non nằm ngang. Sau một thời gian, rễ cây cong xuống còn ngọn cây vươn lên. Hiện tượng này do

a)

mặt trên và mặt dưới có lượng auxin ngang nhau ở rễ.

b)

mặt trên có hàm lượng auxin cao hơn mặt dưới ở rễ.

c)

mặt trên có hàm lượng auxin thấp hơn mặt dưới ở rễ.

d)

tế bào thân và tế bào rễ nhạy cảm như nhau với auxin.

33.

Khi nói về ứng dụng của hướng động vào trồng trọt. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Làm đất tơi xốp, bón phân, tưới nước đều quanh gốc.

b)

Gieo trồng với mật độ cao khi cây còn non và tỉa thưa khi cây đã lớn.

c)

Làm giàn đối với cây thân leo.

d)

Kéo dài thời gian ngủ của hạt bằng cách giảm nhiệt độ, độ ẩm.

34.

Trong quá trình làm rau mầm, người ta thường che tối 2 - 3 ngày đầu khi hạt mới nảy mầm, việc làm này có ý nghĩa

a)

kích thích thân mầm phát triển nhanh hơn.

b)

kích thích rễ mầm phát triển nhanh hơn.

c)

tế bào thân mầm già hoá nhanh hơn.

d)

tạo màu xanh cho cây mầm.

35.

Nối các biện pháp canh tác và tác dụng của chúng cho phù hợp.

a)

Làm đất tơi xốp, thoáng khí, bón phân tưới nước đều quanh gốc.

b)

Hạn chế chiếu sáng trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, tỉa thưa khi cây đã lớn.

c)

Làm giàn, mở rộng giàn cho một số loại cây trồng.

d)

Bảo quản hạt trong kho lạnh, phơi khô hạt giống.

e)

Bố trí vùng trồng hợp lí, đảm bảo các yêu cầu về nhiệt độ ánh sáng.

36.

Khi nói về các kiểu ứng động sinh trưởng ở thực vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về thướng động ở thực vật?

a)

Hướng động là phản ứng sinh trưởng của thực vật trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

b)

Rễ cây có hướng trọng lực âm vì chúng luôn mọc theo chiều ngược với trọng lực.

c)

Hướng động luôn có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của cây.

d)

Cây thân leo quấn quanh cột chống là một dạng hướng trọng lực.

38.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về ứng động ở thực vật?

a)

Ứng động là phản ứng của thực vật với tác nhân kích thích mà không phụ thuộc vào hướng của kích thích đó.

b)

Ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng đều liên quan đến sự thay đổi kích thước của tế bào thực vật.

c)

Sự đóng mở của khí khổng và sự cụp lá của cây trinh nữ đều là ứng động không sinh trưởng.

d)

Hoa bồ công anh đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày là một dạng hướng động ánh sáng.

39.

Khi nói về tính cảm ứng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng sau đây?

a)

Cảm ứng ở thực vật giúp cây thích nghi với sự thay đổi của môi trường sống.

b)

Hướng động là phản ứng sinh trưởng của cây đối với kích thích từ một hướng xác định.

c)

Ứng động luôn liên quan đến sự sinh trưởng của tế bào thực vật.

d)

Ứng động ở thực vật diễn ra

40.

Lấy một số ví dụ về cảm ứng ở thực vật thể hiện vai trò tận dụng nguồn sống trong điều kiện môi trường bất lợi.

4 lines
41.

Tại sao trong quy trình làm rau mầm, người ta thường che tối khoảng 2 - 3 ngày đầu khi hạt mới nảy mầm?

4 lines
42.

Để quan sát các phản ứng hướng động của thực vật, người ta thường bố trí các thí nghiệm với

a)

hạt khô và điều chỉnh tác nhân ngoại cảnh.

b)

hạt khô và không điều chỉnh tác nhân ngoại cảnh.

c)

hạt nảy mầm và điều chỉnh tác nhân ngoại cảnh.

d)

hạt nảy mầm và không điều chỉnh tác nhân ngoại cảnh.

43.

Cho các bước sau: (1) Gieo hạt đậu vào 2 cốc cát ẩm, tưới nước để hạt nảy mầm. (2) Đặt một cốc hạt trong điều kiện chiếu sáng đầy đủ, cốc còn lại đặt cạnh cửa sổ. (3) Quan sát hình thái cây đậu sau 5 - 7 ngày. Thí nghiệm chứng minh tính hướng sáng ở cây có thứ tự các bước là

a)

1 → 2 → 3.

b)

2 → 1 → 3.

c)

3 → 2 → 1.

d)

2 → 3 → 1.

44.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

4 lines
45.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

Có thể dựa vào tính hướng sáng của thực vật để tạo dáng cho cây cảnh.

b)

Có thể dùng phân bón để điều chỉnh sự phát triển của rễ cây.

c)

Trong thí nghiệm về tính hướng hoá, chỉ có thể dùng phân bón mới quan sát được phản ứng hướng hoá của rễ cây.

d)

Chỉ có làm thí nghiệm mới quan sát được các hình thức cảm ứng của thực vật.

46.

Các loài động vật chưa có tổ chức thần kinh, cảm ứng có đặc điểm

a)

rất chậm, tiêu tốn năng lượng.

b)

rất nhanh, tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

rất nhanh, không tiêu tốn năng lượng.

d)

rất chậm, không tiêu tốn năng lượng.

47.

Ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Ruột khoang.

b)

Giun tròn.

c)

Giun dẹp.

d)

Chân khớp.

48.

Những ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Ruột khoang, Giun dẹp, Giun tròn.

b)

Ruột khoang, Giun dẹp, Chân khớp.

c)

Giun dẹp, Giun tròn, Chân khớp.

d)

Giun dẹp, Giun tròn, Dây sống.

49.

Cấu tạo hệ thần kinh ống bao gồm

a)

thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.

b)

não bộ và tuỷ sống.

c)

hạch thần kinh và dây thần kinh.

d)

não bộ và dây thần kinh.

50.

Khi bị kích thích, động vật có hệ thần kinh lưới phản ứng

a)

toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng.

b)

định khu, tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

toàn thân, không tiêu tốn năng lượng.

d)

định khu, không tiêu tốn năng lượng.

51.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh là

a)

neuron.

b)

synapse.

c)

myelin.

d)

Ranvier.

52.

Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác được gọi là

a)

neuron.

b)

synapse.

c)

myelin.

d)

Ranvier.

53.

Điện thế nghỉ là

4 lines
54.

Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác được gọi là

a)

neuron.

b)

synapse.

c)

myelin.

d)

Ranvier.

55.

Điện thế nghỉ là

a)

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào, khi tế bào bị kích thích.

b)

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi không bị kích thích, phía trong màng tích điện âm, phía ngoài màng tích điện dương.

c)

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi không bị kích thích, phía trong màng tích điện dương, phía ngoài màng tích điện âm.

d)

Sự cân bằng điện thế giữa hai bên màng tế bào, khi tế bào không bị kích thích.

56.

Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự là

a)

Mất phân cực → Đảo cực → Tái phân cực.

b)

Đảo cực → Tái phân cực → Mất phân cực.

c)

Mất phân cực → Tái phân cực → Đảo cực.

d)

Đảo cực → Mất phân cực → Tái phân cực.

57.

Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là

a)

bẩm sinh, di truyền.

b)

được hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

c)

rất bền vững.

d)

số lượng có giới hạn.

58.

Quá trình cảm nhận ánh sáng có thể tóm tắt theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Mắt → Dây thần kinh thị giác →Vùng thị giác trên vỏ não.

b)

Dây thần kinh thị giác →Vùng thị giác trên vỏ não→ Mắt.

c)

Vùng thị giác trên vỏ não→ Mắt→ Dây thần kinh thị giác.

d)

Mắt→ Vùng thị giác trên vỏ não→ Dây thần kinh thị giác.

59.

Khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật so với cảm ứng của động vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

60.

Đặc điểm không đúng của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp.

61.

Đặc điểm không đúng của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

62.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự là

a)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

b)

1 → 3 → 2 → 4 → 5.

c)

1 → 5 → 2 → 3 → 4.

d)

1 → 4 → 3 → 5 → 2.

63.

Khi nói về tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các loài thân lỗ, bọt biển chưa có tổ chức thần kinh.

b)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch gặp ở ngành Giun dẹp, Giun tròn và Chân khớp.

c)

Các loài thuộc lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú có hệ thần kinh dạng ống.

d)

Các loài thuộc ngành Ruột khoang có hệ thần kinh dạng lưới hoặc dạng chuỗi hạch.

64.

Qua trình truyền tin qua xynapse diễn ra theo trật tự là

a)

1 → 2 → 3 → 4.

b)

1 → 3 → 2 → 4.

c)

1 → 4 → 3 → 2.

d)

1 → 3 → 4 → 2.

65.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao myelin so với sợi thần kinh không có bao myelin là

a)

tốc độ lan truyền chậm và tốn ít năng lượng.

b)

tốc độ lan truyền chậm và tốn nhiều năng lượng.

c)

tốc độ lan truyền nhanh và tốn ít năng lượng.

d)

tốc độ lan truyền nhanh và tốn nhiều năng lượng.

66.

Khi nói về thụ thể cảm giá

4 lines
67.

Khi nói về thụ thể cảm giác, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thụ thể cảm giác là các neuron hoặc tế bào biểu mô chuyên hoá.

b)

Một số thụ thể cảm giác tập trung với các loại tế bào khác tạo nên cơ quan cảm giác.

c)

Thụ thể cảm giác bao gồm: thụ thể cơ học, thụ thể hoá học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt, thụ thể điện từ.

d)

Ở động vật, các cơ quan như mắt, tai, mũi, lưỡi là các thụ thể cảm giác.

68.

Khi nói về các cơ quan cảm giác ở động vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

69.

Bảng sau mô tả nguyên nhân một số bệnh do tổn thương hệ thần kinh: Kết nối phù hợp giữa bệnh và nguyên nhân gây bệnh:

a)

1 - b, 2 - a, 3 - d, 4 - c.

b)

1 - b, 2 - a, 3 - c, 4 - d.

c)

1 - a, 2 - b, 3 - d, 4 - c.

d)

1 - a, 2 - b, 3 - c, 4 - d.

70.

Khi nói về phản xạ. Theo lí th

4 lines
71.

Khi nói về phản xạ. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.

b)

Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ, bất kì một bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.

c)

Phản xạ ở động vật không xương sống hầu hết là các phản xạ không điều kiện.

d)

Phản xạ có điều kiện được hình thành nhờ sự thay đổi liên hệ giữa các neuron khi chúng tăng cường hoạt động do bị kích thích nhiều lần.

72.

Khi nói về phản xạ có điều kiện. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

Dừng xe trước vạch kẻ khi thấy đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ.

b)

Người run lập cập khi mặc không đủ ấm trong thời tiết lạnh giá.

c)

Thở nhanh khi không khí trong phòng không đủ O2.

d)

Tìm cách tránh xa khi gặp chó dại trên đường.

73.

Khi nói về các biện pháp góp phần bảo vệ sức khoẻ hệ thần kinh. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Đảm bảo giấc ngủ hàng ngày hợp lí (ngủ đúng giờ, ngủ đủ giấc).

b)

Có chế độ lao động và nghỉ ngơi hợp lí, tránh căng thẳng, mệt mỏi kéo dài.

c)

Cần có chế độ ăn uống hợp lí, thường xuyên luyện tập thể dục, thể thao,…

d)

Thường xuyên sử dụng chất kích thích, chất ức chế hoạt động thần kinh, chất giảm đau,.. khi bị căng thẳng.

74.

Vì sao điện thế hoạt động chỉ lan truyền theo một chiều trên sợi thần kinh?

4 lines
75.

Tại sao sợi thần kinh có bao myelin lại dẫn truyền xung thần kinh nhanh hơn sợi không có bao myelin?

4 lines
76.

Khi nói về tập tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

b)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

c)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

d)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích, đảm bảo cho động vật tồn tại.

77.

Khi nói về vai trò tập tính của động vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đảm bảo cho sự thành công sinh sản.

b)

Là một cơ chế để cân bằng nội môi.

c)

Tăng khả năng sinh tồn.

d)

Tăng hoặc giảm khả năng sinh tồn.

78.

Khi nói về tập tính bẩm sinh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

c)

Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

d)

Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

79.

Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
80.

Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tập tính được hình thành do học hỏi từ bố mẹ, di truyền được.

b)

Tập tính được hình thành do học hỏi từ bố mẹ, không di truyền được.

c)

Tập tính hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, không di truyền được.

d)

Tập tính hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, di truyền được.

81.

Tập tính ở động vật được có thể được chia thành

a)

tập tính bẩm sinh, tập tính hỗn hợp.

b)

tập tính học được, tập tính hỗn hợp.

c)

tập tính tự nhiên, tập tính nhân tạo và tập tính hỗn hợp.

d)

tập tính bẩm sinh, tập tính học được và tập tính hỗn hợp.

82.

Tập tính nào sau đây có vai trò quan trọng hàng đầu với sự sinh tồn của động vật?

a)

Tập tính di cư.

b)

Tập tính xã hội.

c)

Tập tính kiếm ăn.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

83.

Tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao?

a)

Tập tính xã hội.

b)

Tập tính sinh sản.

c)

Tập tính di cư.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

84.

Khi nói về pheromone ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể khác loài.

b)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể cùng loài.

c)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể khác loài.

d)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.

85.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. Hình thức học tập nào sau đây là đơn giản nhất?

(a)  

86.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. Hình thức học tập nào sau đây là đơn giản nhất?

a)

In vết.

b)

Quen nhờn.

c)

Học liên kết.

d)

Học xã hội.

87.

Hình thức học tập nào sau đây là động vật học bằng cách quan sát và bắt chước hành vi của động vật khác?

a)

In vết.

b)

Quen nhờn.

c)

Học liên kết.

d)

Học xã hội.

88.

Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới và khi cần thiết có thể thay đổi tập tính đáp ứng với những thay đổi của môi trường sống?

a)

Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron.

b)

Sự hình thành gene mới.

c)

Do tiết ra nhiều hormone mới.

d)

Do có sự phối hợp giữa các cá thể trong loài.

89.

Khi nói về tập tính ở động vật. Theo lí thuyết, tập tính nào sau đây không phản ánh mối quan hệ cùng loài?

a)

Tập tính sinh sản.

b)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

c)

Tập tính kiếm ăn.

d)

Tập tính di cư.

90.

Động vật sống trên cạn khi di cư định hướng nhờ

a)

vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

b)

từ trường trái đất.

c)

thành phần hóa học của nước.

d)

hướng dòng nước chảy.

91.

Chim bồ câu khi di cư định hướng nhờ

a)

vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

b)

từ trường trái đất.

c)

thành phần hóa học của nước.

d)

hướng dòng nước chảy.

92.

Cá khi di cư định hướng nhờ

a)

vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

b)

từ trường trái đất.

c)

thành phần hóa học của nước.

d)

thành phần hóa học của nước và hướng dòng nước chảy.

93.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. In vết khác với các kiểu học tập khác ở điểm nào sau đây?

a)

gồm nhiều giai đoạn trung gian.

b)

có giai đoạn then chốt.

c)

chỉ hoàn thiện khi đã trưởng thành.

d)

giai đoạn phát triển cần nhiều thời hơn.

94.

Động vật không xương sống có ít tập tính học được.

4 lines
95.

Động vật không xương sống có ít tập tính học được. Theo lí thuyết, có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

96.

Khi nói về ứng dụng những hiểu biết tập tính của động vật vào đời sống. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

97.

Cho các phản xạ sau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phản xạ không điều kiện?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

98.

Khi nói về tập tính ở động vật. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tập tính bẩm sinh của động vật?

a)

Tò vò đào hố trên mặt đất để làm tổ sinh sản.

b)

Khi tham gia giao thông, khi thấy đèn tín hiệu bật xanh thì người điều khiển xe được đi.

c)

Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm.

d)

Ve kêu vào mùa hè.

99.

Khi tham gia giao thông, khi thấy đèn tín hiệu bật xanh thì người điều khiển xe được đi.

4 lines
100.

Khi nói về nguyên nhân dẫn đến tập tính di cư ở động vật. Theo lí thuyết, phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Nguồn thức ăn khan hiếm.

b)

Hoạt động sinh sản.

c)

Hướng nước chảy.

d)

Thời tiết khắc nghiệt.

101.

Dưới đây có bao nhiêu hình thức học tập ở động vật?

a)

In vết.

b)

Học xã hội.

c)

Nhận thức và giải quyết vấn đề.

d)

Học liên kết.

102.

Khi nói về cảm ứng ở sinh vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Cảm ứng ở thực vật là các vận động diễn ra chậm hơn nhiều so với động vật.

b)

Cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn so với thực vật nhờ có sự điều khiển của hệ thần kinh.

c)

Về thực chất, cảm ứng xảy ra ở động vật và thực vật như nhau, vì đều do các hormone điều khiển.

d)

Cảm ứng ở động vật và thực vật đều giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống.

103.

Cho biết sự khác nhau giữa tập tính bẩm sinh và tập tính học được?

4 lines
104.

Nêu các ví dụ về áp dụng tập tính ở động vật vào thực tiễn.

4 lines
105.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể.

b)

quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

c)

quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể.

d)

Quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.

106.

Phát triển ở sinh vật là

a)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng.

b)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

c)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.

d)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

107.

Vòng đời của sinh vật là

a)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới, già đi rồi chết.

b)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành.

c)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới.

d)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, sinh trưởng và phát triển thành cơ thể trưởng thành.

108.

Khi nói về tuổi thọ của sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

(a)