wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTRR: Rủi ro tín dụng

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị rủi ro tín dục là quá trình nhận diện, đo lường, kiểm soát và giám sát các rủi roạt động cấp tín dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Rủi ro tín dụng chỉ xảy ra khi khách hàng mất khả năng chi trả toàn bộ khoản vay.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Một khoản vay có tài sản đảm bảo sẽ không bao giờ có rủi ro tín dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Ngân hàng phải phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng định kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Rủi ro tín dụng là loại rủi ro phổ biến nhất trong hoạt động ngân hàng thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tăng trưởng tín dụng càng nhanh thì rủi ro tín dụng càng thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Xác định nguyên nhân rủi ro tín dụng thuộc bước phân tích tín dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khách hàng vi phạm hợp đồng tín dụng là một dấu hiệu giúp ngân hàng nhận diện rủi do tín dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Thu nhập thông tin đầy đủ chính xác về khách hàng là một biện pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Việc giám sát sau khi cho vay là không cần thiết nếu khách hàng có lịch sử tín dụng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Việc thẩm định khách hàng vay là bước đầu tiên trong quản trị rủi ro tín dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Rủi ro tín dụng không thể được phòng ngừa mà chỉ có thể xử lý khi rủi ro phát sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chỉ tiêu nợ quá hạn là cơ sở để đánh giá chất lượng tín dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Xếp hạng tín dụng nội bộ là công cụ đánh giá rủi ro tín dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Mua hình chấm điểm tín dụng chỉ phù hợp cho khách hàng là doanh nghiệp lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Việc tăng cường kiểm soát sau cho vay có thể giúp giảm thiểu rủi ro tín dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Rủi ro tiến dụng chỉ tác động đến lợi nhuận, không ảnh hưởng tới thanh khoản của ngân hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Rủi ro tín dụng có thể dẫn đến hiệu ứng lan truyền ảnh hưởng đến cả hệ thống tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Việc một khách hàng vay vốn đúng hạn trong quá khứ không đảm bảo rằng họ sẽ không gây ra rủi ro tín dụng trong tương lai

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Rủi ro tín dụng chỉ có thể được kiểm soát hoàn toàn bằng việc yêu cầu tài sản đảm bảo có giá trị lớn hơn khoản vay

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Rủi ro là

a)

Rủi ro từ biến động tỉ giá.

b)

Rủi ro khách hàng không thực hiện đúng nghĩa vụ trả nợ

c)

Rủi ro do lãi suất ăng

d)

Rủi ro do thay đổi chính sách.

22.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp quản trị rủi ro tín dụng?

a)

Phân tích tín dụng

b)

Thẩm định tài sản đảm bảo

c)

Kế toán chi phí hoạt động

d)

Theo dõi sau khi cấp tín dụng

23.

Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng giúp:

a)

Tăng doanh thu

b)

Giảm nợ xấu ngay lập tức

c)

Bảo vệ ngân hàng trước tổn thất tín dụng

d)

Giảm số lượng khách hàng

24.

Loại rủi ro nào sau đây thuộc nhóm rủi ro tiến dụng?

a)

Rủi ro hoạt động

b)

Rủi ro đạo đức khách hàng vay

c)

Rủi ro thanh khoản

d)

Rủi ro pháp lý

25.

Xếp hạng tín dụng khách hàng giúp ngân hàng:

a)

Tăng phí dịch vụ

b)

Dễ dàng từ chối khoản vay

c)

Giảm rủi ro thanh khoản

d)

Giảm rủi ro pháp lý

26.

Biện pháp nào dưới đây có tác dụng phòng ngừa rủi ro tín dụng?

a)

Xử lý tài sản đảm bảo

b)

Khởi kiện khách hàng

c)

Phân tích tài chính của khách hàng trước khi cho vay

d)

Thu hồi nợ quá hạn

27.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là nguyên nhân nội tại gây ra rủi ro tín dụng?

a)

Thiên tai, dịch bệnh

b)

Chính sách vĩ mô thay đổi

c)

Quy trình thẩm định không chặt chẻ

d)

GDP tăng trưởng chậm

28.

"Kiểm soát sau cho vay" nhằm:

a)

Đảm bảo khách hàng chi tiêu đúng mục đích vay

b)

Bắt buộc khách hàng phải thanh toán sớm

c)

Tăng lã suất khoản vay

d)

Yêu cầu khách hàng thế chấp thêm tài sản

29.

Rủi do tín dụng thường xuất hiện rõ nhất trong giai đoạn nào?

a)

Sau khi giải ngân

b)

Sau khi thẩm định khách hàng

c)

Khi lập hồ sơ cho vay

d)

Khi ký hợp đồng tín dụng

30.

Theo Basel II, rủi ro tín dụng được yêu cầu quản lý thông qua:

a)

Trích lập dự phòng quản lý

b)

Hệ số CAR và các mô hình xếp hạng

c)

Chính sách cổ tức

d)

Hạn mức tín dụng của cá nhân

31.

Tác động của rủi ro tín dụng đối với ngân hàng không bao gồm:

a)

Giảm lợi nhuận

b)

Tăng uy tín ngân hàng

c)

Tăng chi phí dự phòng

d)

Mất vốn chủ sở hữu

32.

Một trong những mô hình định lượng để đo lường rủi ro tín dụng là:

a)

Mô hình CAMELS

b)

Mô hình VAR

c)

Mô hình CreditMetrics

d)

Mô hình SWOT

33.

Theo chấm điểm tín dụng, kết quả điểm chấm càng cao thì:

a)

Rủi ro tín dụng càng thấp

b)

Rủi ro tín dụng càng cao

c)

Rủi ro tín dụng bằng 0

d)

Không so sánh được

34.

Dấu hiệu nhận biết rủi ro tín dụng khi tiếp xúc với khách hàng vay vốn là:

a)

Hồ sơ vay vốn đầy đủ, cập nhật và hoàn hảo

b)

Kiểm tra kỹ lưỡng lịch sử hồ sơ tín dụng của khách hàng.

c)

Thu thập đầy đủ thông tin chính xác về khách hàng.

d)

Tuyệt đối tuân thủ quy trình và điều kiện cấp tín dụng của ngân hàng.

35.

Phải kiểm chứng bất kỳ dấu hiệu nào khả nghi theo phương pháp "mắt thấy, tai nghe, tay sờ" trong quy trình tín dụng là:

a)

Dấu hiệu rủi ro tín dụng

b)

Biện pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng,

c)

Loại bỏ rủi ro tín dụng

d)

Biện pháp xử lý rủi ro tín dụng