wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điện và công suất

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo công suất thực của nguồn điện là:

a)

J

b)

W

c)

KJ

d)

KM

2.

Công suất của nguồn điện một chiều được tính bằng biểu thức:

a)

P=u.i.t <W>

b)

P=u.i <J>

c)

P=u.i.t <J>

d)

P=u.i <W>

3.

Công thức tính công suất thực của dòng điện xoay chiều là:

a)

P=u.i.cosa (a là góc lệch pha giữa điện áp U và dòng tải I )

b)

P=u.i.sin a (a là góc lệch pha giữa điện áp U và dòng tải I )

c)

P= u.i.tg a (a là góc lệch pha giữa điện áp U và dòng tải I )

d)

P=u.i.cotga (a là góc lệch pha giữa điện áp U và dòng tải I )

4.

Đặc điểm của các hài chứa trong một dao động không sin:

a)

Dao động không sin được tạo nên bởi các hài là những dao động hình sin mà chúng có tần số và biên độ khác nhau.

b)

Các hài có tần số cao thì có biên độ thấp trong dao động không sin chứa chúng.

c)

Tần số của hài thấp tần nhất thì bằng tần số của dao động không sin chứa nó.

d)

cả A, B, C.

5.

Đặc điểm điều khiển điện áp của máy phát điện xoay chiều mà kích từ bằng nam châm điện:

a)

Khi tăng dòng kích từ thì điện áp của máy phát tăng và ngược lại.

b)

Khi giảm dòng kích từ thì điện áp của máy phát tăng và ngược lại.

c)

Điện áp cửa ra của máy phát không phụ thuộc vào dòng kích từ.

d)

Cả A, B, C đều sai.

6.

Cực từ phụ trong máy phát điện một chiều có tác dụng gì?

a)

Chống đánh lửa cổ góp khi không tải.

b)

Chống đánh lửa cổ góp khi có tải.

c)

Làm giảm độ sụt áp khi có tải.

d)

Cả B, C.

7.

Muốn đổi chiều quay của mô tơ điện một chiều mà kích từ bằng nam châm điện:

a)

Đổi chiều của nguồn điện.

b)

Chỉ đổi chiều dòng điện vào cuộn kích từ.

c)

Chỉ đổi chiều dòng điện vào rô to.

d)

Cả B và C.

8.

Nguồn cấp cho khuếch đại từ là:

a)

Điện xoay chiều

b)

Điện một chiều.

c)

Không cần nguồn nuôi.

d)

Cả A và B.

9.

Các thông số cơ bản cần biết đối với một điện trở thuần khi sử dụng vào mạch điện.

a)

Công suất định mức của điện trở.

b)

Giá trị của điện trở.

c)

Hiệu điện thế tối đa.

d)

Cả A và B.

10.

Các thông số cơ bản cần biết đối với một tụ điện khi sử dụng vào mạch điện.

a)

Công suất định mức của tụ điện.

b)

Giá trị của tụ điện.

c)

Hiệu điện thế tối đa.

d)

Cả B và C.

11.

Các thông số cơ bản cần biết đối với một đíôt nắn dòng khi sử dụng vào mạch điện.

a)

Dòng điện thuận định mức của diot.

b)

Hiệu điện thế ngược tối đa của diot.

c)

Công suất của diot.

d)

Cả A và B

12.

Các thông số cơ bản cần biết đối với một đíôt ổn áp khi sử dụng vào mạch điện.

a)

Dòng điện định mức ở chế độ ổn áp của diot.

b)

Giá trị điện áp ổn áp của diot.

c)

Công suất định mức của diot.

d)

Cả A và B

13.

Bản chất dòng điện trong kim loại là:

a)

Dòng chuyển dịch có hướng của các điện tử tự do.

b)

Dòng chuyển dịch có hướng của các ion dương.

c)

Dòng chuyển dịch có hướng của các ion âm.

d)

Dòng chuyển dịch có hướng của các ion dương, ion âm và điện tử tự do

14.

Các bước hiệu chỉnh hệ thống hướng ГМК-1АЭ chế độ МК trên trực thăng:

a)

Chỉnh sai số lắp ráp truyền cảm từ.

b)

Chỉnh sai số ½ bằng các vít chỉnh trên truyền cảm.

c)

Chỉnh sai số ¼ bằng các vít chỉnh trên KM-8.

d)

Cả A, B, C.

15.

Những điểm chú ý khi hiệu chỉnh hoặc bảo dưỡng hệ thống ГМК-1АЭ trên trực thăng:

a)

Không lắp đặt các bó dây điện hoặc các vật nhiễm từ gần truyền cảm ИД-3.

b)

Không dùng các dụng cụ có khả năng nhiễm từ để vặn các vít chỉnh trên truyền cảm ИД-3.

c)

Không dùng dây bảo hiểm có khả năng nhiễm từ để bảo hiểm các ốc vít trên truyền cảm ИД-3.

d)

Cả A, B, C.

16.

Khi dùng đồng hồ tam dụng đo cường độ dòng điện xoay chiều hình sin thì giá trị đo được là:

a)

Giá trị cực đại của cường độ dòng điện.

b)

Giá trị biên độ của cường độ dòng điện.

c)

Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.

d)

Cả A và B.

17.

Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều hình sin ( Uhd ) so với giá trị biên độ lớn nhất ( Um ) được tính bằng công thức nào sau đây:

a)

Uhd=Um/ 2\sqrt[]{2}

b)

Uhd=Um. 2\sqrt[]{2}

c)

Uhd=Um/2

d)

Uhd= 2.Um

18.

Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều hình sin ( Ihd ) so với giá trị biên độ lớn nhất ( Im ) được tính bằng công thức nào sau đây:

a)

Ihd= Im./ 2\sqrt[]{2}

b)

Ihd= Im. 2\sqrt[]{2}

c)

Ihd= Im/2

d)

Ihd=2.Im

19.

Khi kiểm tra đồng hồ hộp màng, nếu muốn tắt nguồn cung cấp cho ИВД:

a)

Phải xả hết động áp và tĩnh áp trước khi tắt nguồn.

b)

Có thể tắt nguồn mọi thời điểm.

c)

Có thể tắt ngay sau khi tắt bơm.

d)

Cả A và B.

20.

Dải làm việc của đồng hồ ТСТ-282 là:

a)

Từ 0 đến 9000 °\degree C

b)

Từ 20 đến 10000 °\degree C

c)

Từ 300 đến 9500 °\degree C

d)

Từ 600 đến 8000 °\degree C

21.

Phạm vi đo của đồng hồ ТСТ-282 là:

a)

Từ 0 đến 9000C

b)

Từ 0 đến 10000C

c)

Từ 0 đến 9500C

d)

Từ 0 đến 11000C

22.

Sai số đo trong dải làm việc khi nhiệt độ ngoài trời +(25 ±5)0C của đồng hồ ТСТ-282 là:

a)

 200C

b)

 500C

c)

 250C

d)

 350C

23.

Điện trở mạch ngoài của đồng hồ ТСТ-282 là:

a)

( 9 ±0,06) Ω

b)

( 7 ±0,06) Ω

c)

( 20 ±0,5) Ω

d)

B. ( 7,5 ±0,05) Ω

24.

Nguồn điện cung cấp cho đồng hồ ТСТ-282 làm việc:

a)

Một chiều điện áp 27vôn

b)

Xoay chiều 3pha - 36vôn -400Hz

c)

Xoay chiều 1pha - 36 vôn - 400Hz

d)

Không có

25.

Điện áp nguồn cung cấp của ВЭМ -72 -3А là:

a)

Một chiều điện áp 27vôn và xoay chiều 115v -400hz; 5,5v - 400hz

b)

Xoay chiều 3pha - 36vôn -400Hz

c)

Xoay chiều 1pha 115 vôn - 400Hz

d)

Xoay chiều 220 vôn - 50Hz

26.

Độ kín đồng hồ ВЭМ -72 -3А khi tạo tĩnh áp tương ứng với độ cao h = 5km giữ trong 1phút tương ứng thay đổi độ cao là:

a)

≤ 70m

b)

≤ 60m

c)

≤ 20 m

d)

≤ 50m

27.

Khi nhấn nút kiểm tra kim độ cao của đồng hồ ВЭМ -72 -3А chỉ:

a)

H <100m

b)

H >100m

c)

C. H = 0 m

d)

D. H =100m

28.

Thiết bị ВУ - 6Б dùng để:

a)

Chuyển dòng điện xoay chiều 3pha 115/200v 400hz thành dòng điện một chiều 27v.

b)

Chuyển dòng điện xoay chiều 1pha 220v -50hz thành dòng điện một chiều 27v.

c)

Chuyển dòng điện một chiều 27v thành dòng điện xoay chiều 3pha 115/200v 400hz

d)

Chuyển dòng điện xoay chiều 1pha 115v - 400hz thành dòng điện một chiều 27v.

29.

Khi điện áp nguồn xoay chiều 208V tần số (380 - 420)hz làm việc với Itải = 20A thì điện áp ra của ВУ - 6Б :

a)

26,5v

b)

22,5v

c)

28,6v

d)

29,6v

30.

Công suất máy của ВУ - 6Б là :

a)

P = 3 KVA.

b)

P = 4 KVA

c)

P = 5 KVA

d)

P = 6 KVA

31.

Phạm vi đo của đồng hồ BФ-04 - 150 là:

a)

Từ 0 đến 30V

b)

Từ 0 đến 28,5V

c)

Từ 0 đến 150V

d)

Từ 0 đến 208V

32.

Thời gian cấp điện trên máy bay của máy phát khởi động СТГ - 3 là :

a)

t = 60 phút

b)

t = 50 phút

c)

t = 30 phút

d)

Dài hạn

33.

Công suất máy phát khởi động СТГ - 3 là :

a)

P = 6 KW.

b)

P = 3 KW

c)

P = 27KW

d)

P = 9 KW

34.

Nguồn điện cung cấp cho hệ thống đồng hồ АГБ -3К làm việc:

a)

Một chiều điện áp 27vôn

b)

Xoay chiều 3pha - 36vôn -400Hz

c)

Xoay chiều 1pha - 36 vôn - 400Hz

d)

Cả A và B

35.

Điện áp nguồn cung cấp của ССП - ФК - БИС là:

a)

Một chiều điện áp 27vôn

b)

Xoay chiều 3pha - 36vôn -400Hz

c)

Xoay chiều 1pha 115 vôn - 400Hz

d)

Xoay chiều 220 vôn - 50Hz

36.

Điện áp tác động cho từng kênh của ССП - ФК - БИС là:

a)

(24 ÷\div 34)mV

b)

(19 ÷\div 35)mV

c)

(54 ÷\div 60)mV

d)

(14 ÷\div 30)mV

37.

Công suất máy phát điện ГТ40ПЧ8В là:

a)

P = 40 KVA.

b)

P = 4 KVA

c)

P = 5 KVA

d)

P = 6 KVA

38.

Tốc độ vòng quay máy phát điện ГТ40ПЧ8В là:

a)

(7600 ÷\div 8400) V/p

b)

(5400 ÷\div 6200) V/p

c)

(6700 ÷\div 7200) V/p

d)

(8700 ÷\div 9200) V/p

39.

Máy phát điện ГТ40ПЧ8В của máy bay trực thăng Mi -172 là:

a)

Máy phát điện một chiều điện áp 27 v .

b)

Máy phát xoay chiều 3pha không dây trung tính điện áp 115v tần số 400Hz

c)

Máy phát xoay chiều 3pha có dây trung tính điện áp 208 v tần số 400Hz

d)

Máy phát xoay chiều 3pha có dây trung tính điện áp pha 115v tần số 400Hz

40.

Máy phát điện ГТ40ПЧ8В quy định về chiều cao chổi than là:

a)

\ge 17mm

b)

\ge 19 mm

c)

\ge 21 mm

d)

Không quy định.

41.

Khối ổn định điện áp БРН 120Т5А giữ ổn định điện áp trong khoảng:

a)

(208 ÷ 220) V

b)

(115 ÷ 119) V

c)

(27 ÷ 28,5) V

d)

(36 ÷ 42) V

42.

Cơ cấu chấp hành trong kênh hướng của hệ thống АП -34Б ở Mi-8:

a)

КАУ -30Б

b)

КАУ - 115Б

c)

РА -60Б

d)

КАУ - 110Б

43.

Cơ cấu chấp hành trong kênh nghiêng của hệ thống АП -34Б ở MI-8:

a)

КАУ -30Б

b)

КАУ - 115Б

c)

РА -60Б

d)

КАУ - 110Б

44.

Cơ cấu chấp hành trong kênh độ cao của hệ thống АП -34Б ở MI-8:

a)

КАУ -30Б

b)

КАУ - 115Б

c)

РА -60Б

d)

КАУ - 110Б

45.

Kênh hướng của hệ thống tự động lái АП -34Б lấy tín hiệu tốc độ góc hướng từ:

a)

Đồng hồ АГБ -3К

b)

Truyền cảm 1209Г C

c)

Thiết bị ВК 53

d)

Truyền cảm 1209K

46.

Kênh nghiêng của hệ thống tự động lái АП -34Б lấy tín hiệu tốc độ góc nghiêng từ:

a)

Đồng hồ АГБ -3К

b)

Truyền cảm 1209Г C

c)

Thiết bị ВК 53

d)

D.Truyền cảm 1209K

47.

Hệ thống tự động lái АП -34Б tự động ổn định vị trí trực thăng tương đối theo:

a)

3 trục ( dọc, thẳng đứng, ngang)

b)

2 trục ( thẳng đứng, ngang)

c)

1 trục ( dọc )

48.

Cơ cấu chấp hành trong kênh nghiêng của hệ thống АП -34Б ở MI- 172:

a)

КАУ -30Б

b)

КАУ - 115A

c)

РА -60Б

d)

КАУ - 110Б

49.

Cơ cấu chấp hành trong kênh hướng của hệ thống АП -34Б ở MI- 172:

a)

КАУ -30Б

b)

КАУ - 115A

c)

РА -60Б

d)

КАУ - 110Б

50.

Sai số cho phép của hệ thống ГМК -1АЭ ở góc 00 và 3000 trong chế độ kiểm tra MK:

a)

± 2,5 °\degree

b)

± 10 °\degree

c)

± 150 °\degree

d)

± 100 °\degree

Similar Resources on Wayground