wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTC Q3.2025 Điều lệ+Xóa tên+Đào tạo (59 câu)

Total questions: 59

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng?
a)
Hạt nhân
b)
Chỉ huy
c)
Lãnh đạo
d)
Cầm quyền
2.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành đảng viên dự bị không có quyền nào sau đây?
a)
Được thông tin và thảo luận các vấn đề về Cương lĩnh chính trị, Điều lệ Đảng, đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng
b)
Phê bình, chất vấn về hoạt động của tổ chức đảng và đảng viên ở mọi cấp trong phạm vi tổ chức; báo cáo, kiến nghị với các cơ quan có trách nhiệm và yêu cầu được trả lời
c)
Trình bày ý kiến khi tổ chức đảng nhận xét, quyết định công tác hoặc thi hành kỷ luật đối với mình
d)
Biểu quyết, ứng cử và bầu cử cơ quan lãnh đạo của Đảng
3.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành người được kết nạp vào Đảng phải trải qua thời kỳ dự bị là bao nhiêu lâu?
a)
03 tháng
b)
06 tháng
c)
09 tháng
d)
12 tháng
4.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành đảng viên tuổi cao, sức yếu, tự nguyện xin giảm, miễn công tác và sinh hoạt đảng do cấp nào xem xét, quyết định?
a)
Đảng ủy cấp trên cơ sở
b)
Đảng ủy cơ sở
c)
Cấp ủy cấp trên trực tiếp
d)
Chi bộ
5.
Cơ quan lãnh đạo cao nhất của Đảng là cơ quan nào?
a)
Ban Chấp hành Trung ương
b)
Bộ Chính trị
c)
Ban Bí thư
d)
Đại hội đại biểu toàn quốc
6.
Theo Điều lệ Đảng và các quy định, hướng dẫn hiện hành, nghị quyết của các cơ quan lãnh đạo của Đảng chỉ có giá trị thi hành khi nào?
a)
1/2 số thành viên trong cơ quan đó tán thành
b)
Không quy định cụ thể
c)
Do người đứng đầu quyết định
d)
Nghị quyết của các cơ quan lãnh đạo của Đảng chỉ có giá trị thi hành khi có hơn một nửa số thành viên trong cơ quan đó tán thành
7.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành cấp nào có thẩm quyền quyết định lập hoặc giải thể đảng bộ, chi bộ trực thuộc?
a)
Ban Chấp hành Trung ương
b)
Ban Bí thư
c)
Đảng ủy cơ sở
d)
Cấp ủy cấp trên trực tiếp
8.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành, điều kiện nào để lập tổ chức đảng trong doanh nghiệp?
a)
Có từ 02 đảng viên chính thức trở lên
b)
Có 06 đảng viên
c)
Có 09 đảng viên
d)
có từ 03 đảng viên chính thức trở lên
9.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành, những trường hợp nào sau đây, cấp uỷ cấp dưới phải báo cáo và được cấp uỷ cấp trên trực tiếp đồng ý mới được thực hiện?
a)
Lập đảng bộ cơ sở trong đơn vị cơ sở chưa đủ ba mươi đảng viên
b)
Lập chi bộ trực thuộc đảng uỷ cơ sở có hơn ba mươi đảng viên
c)
Lập đảng bộ bộ phận trực thuộc đảng uỷ cơ sở
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
10.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành, đảng ủy, chi ủy cơ sở họp thường lệ:
a)
Mỗi quý một lần
b)
Mỗi năm hai lần
c)
Không quy định cụ thể
d)
Mỗi tháng một lần
11.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành, đảng bộ cơ sở họp thường lệ:
a)
Mỗi tháng một lần
b)
Hai tháng một lần
c)
Ba tháng một lần
d)
Mỗi năm hai lần
12.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành, chi bộ cơ sở họp thường lệ:
a)
Mỗi quý một lần
b)
Hai quý một lần
c)
Sáu tháng một lần
d)
Mỗi tháng một lần
13.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành nội dung nào sau đây là đúng nhất:
a)
Chi bộ có dưới chín đảng viên chính thức, bầu bí thư chi bộ; nếu cần, bầu phó bí thư
b)
Chi bộ có chín đảng viên chính thức trở lên, bầu chi uỷ, bầu bí thư và phó bí thư chi bộ trong số chi uỷ viên
c)
Chi bộ có từ chín đảng viên chính thức trở lên, bầu bí thư chi bộ; nếu cần, bầu phó bí thư
d)
Đáp án 1,2 đúng
14.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành hình thức kỷ luật đối với tổ chức đảng gồm:
a)
Khiển trách
b)
Cảnh cáo
c)
Giải tán
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
15.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành hình thức kỷ luật đối với đảng viên chính thức gồm:
a)
Khiển trách, cảnh cáo, cách chức
b)
Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ
c)
Cảnh cáo, cách chức, khai trừ
d)
Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, khai trừ
16.
Theo Điều lệ Đảng hiện hành, hình thức kỷ luật đối với đảng viên dự bị gồm
a)
Khiển trách
b)
Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ
c)
Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, khai trừ
d)
Khiển trách, cảnh cáo
17.
Theo Điều lệ Đảng và các quy định, hướng dẫn hiện hành, nội dung nào sau đây là đúng nhất?
a)
Đảng uỷ bộ phận trực thuộc đảng uỷ cơ sở và là cấp trên của các chi bộ, sinh hoạt thường kỳ một tháng một lần
b)
Đảng ủy bộ phận trực thuộc đảng ủy cơ sở có nhiệm vụ thẩm định nghị quyết của các chi bộ về kết nạp đảng viên, về thi hành kỷ luật, khen thưởng tổ chức đảng, đảng viên để đề đạt ý kiến với đảng uỷ cơ sở
c)
Đảng uỷ bộ phận không quyết định các vấn đề về tổ chức, cán bộ, không có con dấu
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
18.
Theo Điều lệ Đảng và các quy định, hướng dẫn hiện hành, điều kiện để cấp có thẩm quyền xem xét, ra quyết định ủy quyền cho đảng ủy cơ sở quyền quyết định kết nạp đảng viên, thi hành kỷ luật khai trừ đảng viên?
a)
Có trên 100 đảng viên
b)
Được xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ 2 năm liên tục
c)
Có trên 200 đảng viên và được xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ 2 năm liên tục
d)
Có trên 100 đảng viên và được xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ 3 năm liên tục trở lên
19.
Theo Điều lệ Đảng và các quy định, hướng dẫn hiện hành, nội dung nào sau đây là đúng?
a)
Đảng viên tuổi cao, sức yếu đương nhiên được miễn sinh hoạt đảng
b)
Đảng viên được miễn công tác đương nhiên được miễn sinh hoạt đảng
c)
Đảng viên được miễn sinh hoạt đảng đương nhiên không xử lý kỷ luật
d)
Đảng viên tuổi cao, sức yếu, tự nguyện xin giảm, miễn công tác và sinh hoạt đảng do chi bộ xem xét, quyết định
20.
Theo Điều lệ Đảng, trường hợp nào sau đây phải khai trừ ra khỏi Đảng?
a)
Đảng viên bỏ sinh hoạt chi bộ ba tháng trong năm không có lý do chính đáng
b)
Đảng viên vi phạm chính sách dân số gây hậu quả ít nghiêm trọng
c)
Đảng viên giảm sút ý chí phấn đấu
d)
Đảng viên bị hình phạt từ cải tạo không giam giữ trở lên
21.
Theo Điều lệ Đảng và các quy định, hướng dẫn hiện hành, nội dung nào sau đây là đúng?
a)
Chi bộ xem xét, nếu có trên 1/2 đảng viên tham dự hội nghị trở lên biểu quyết đồng ý xóa tên đảng viên dự bị thì ra nghị quyết, báo cáo cấp ủy cấp trên
b)
Chi bộ xem xét, nếu có trên 1/2 đảng viên chính thức trở lên biểu quyết đồng ý xóa tên đảng viên dự bị thì ra nghị quyết, báo cáo cấp ủy cấp trên
c)
Chi bộ xem xét nếu 100% đảng viên biểu quyết đồng ý xóa tên đảng viên dự bị thì ra quyết định xóa tên đảng viên
d)
Chi bộ xem xét, nếu có hai phần ba đảng viên chính thức trở lên biểu quyết đồng ý xóa tên đảng viên dự bị thì ra nghị quyết, báo cáo cấp ủy cấp trên
22.
Trường hợp nào sau đây đủ điều kiện để Đảng ủy cơ sở ra nghị quyết, báo cáo cấp ủy có thẩm quyền đề nghị xóa tên đảng viên dự bị vi phạm tư cách đảng viên?
a)
1/2 đảng ủy viên tham dự hội nghị đồng ý
b)
100% đảng ủy viên giơ tay đồng ý
c)
100% đảng ủy viên tham dự hội nghị giơ tay đồng ý
d)
Hai phần ba đảng ủy viên trở lên biểu quyết đồng ý
23.
Theo Điều lệ Đảng và các quy định, hướng dẫn hiện hành, nội dung nào sau đây là đúng nhất?
a)
Đảng ủy bộ phận có thẩm quyền ra quyết định xóa tên đảng viên
b)
Đảng ủy cơ sở được ủy quyền quyết định kết nạp và khai trừ đảng viên có thẩm quyền ra quyết định xóa tên đảng viên
c)
Ban Thường vụ cấp ủy có thẩm quyền kết nạp đảng viên có thẩm quyền ra quyết định xóa tên đảng viên
d)
Đáp án 2, 3 đúng
24.
Theo Điều lệ Đảng và các quy định, hướng dẫn hiện hành, điều kiện để Ban Thường vụ cấp ủy (cấp ủy có thẩm quyền kết nạp đảng viên) ra quyết định xóa tên đảng viên?
a)
Một nửa số thành viên biểu quyết đồng ý
b)
Do người đứng đầu quyết định
c)
100% thành viên tham dự hội nghị đồng ý
d)
Trên một nửa số thành viên biểu quyết đồng ý
25.
Đảng viên được miễn công tác và sinh hoạt đảng có quyền hạn và trách nhiệm nào sau đây?
a)
Được dự đại hội đảng viên
b)
Được xét tặng Huy hiệu Đảng khi có đủ tiêu chuẩn
c)
Được miễn đánh giá chất lượng đảng viên trong thời gian được miễn công tác và sinh hoạt đảng
d)
Cả 3 đáp án 1,2,3 đều đúng
26.
Theo Điều lệ Đảng và các quy định, hướng dẫn hiện hành, trong thời hạn bao nhiêu ngày đảng viên có quyền khiếu nại về việc xóa tên đảng viên?
a)
60 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền ra quyết định xóa tên đảng viên
b)
10 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền ra quyết định xóa tên đảng viên
c)
15 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền ra quyết định xóa tên đảng viên
d)
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định xóa tên đảng viên
27.
Đối tượng, tiêu chuẩn và phân cấp đào tạo lý luận chính trị trong Đảng được quy định cụ thể tại văn bản nào sau đây?
a)
Quy định số 57-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Ban Bí thư
b)
Quy định số 294-QĐ/TW ngày 26/5/2025 của Ban Chấp hành Trung ương
c)
Quy định số 48-QĐ/TW ngày 20/12/2021 của Ban Bí thư
d)
Quy định số 37-QĐ/TW ngày 25/10/2021 của Ban Chấp hành Trung ương
28.
Theo Quy định số 57-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Ban Bí thư về đối tượng, tiêu chuẩn và phân cấp đào tạo lý luận chính trị, nội dung nào sau đây là đúng nhất?
a)
Đảng viên, đoàn viên các tổ chức chính trị xã hội ở cơ sở và tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên
b)
Quần chúng ưu tú và tốt nghiệp đại học trở lên
c)
Đoàn viên các tổ chức chính trị xã hội và tốt nghiệp thạc sĩ trở lên
d)
Đảng viên chính thức
29.
Theo Quy định số 57-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Ban Bí thư về đối tượng, tiêu chuẩn và phân cấp đào tạo lý luận chính trị, đối tượng đào tạo trung cấp lý luận chính trị đối với cán bộ các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước gồm:
a)
Được quy hoạch và giữ chức danh Phó ban (đơn vị tương đương cấp ban) trở lên
b)
Được quy hoạch và giữ chức danh Trưởng phòng (đơn vị tương đương cấp phòng) trở lên
c)
Được quy hoạch và giữ chức danh Phó phòng (đơn vị tương đương cấp phòng) trở lên
d)
Được quy hoạch và giữ chức danh Trưởng ban (đơn vị tương đương cấp ban) trở lên
30.
Theo Quy định số 57-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Ban Bí thư về đối tượng, tiêu chuẩn và phân cấp đào tạo lý luận chính trị, tiêu chuẩn đào tạo trung cấp lý luận chính trị:
a)
Đảng viên dự bị hoặc chính thức tốt nghiệp cao đẳng trở lên (tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên đối với cán bộ là người dân tộc thiểu số hoặc công tác tại vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn)
b)
Đảng viên chính thức, tốt nghiệp đại học trở lên
c)
Đảng viên dự bị, tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên
d)
Đảng viên dự bị, tốt nghiệp đại học trở lên
31.
Độ tuổi học trung cấp lý luận chính trị hệ không tập trung?
a)
Nữ từ 33 tuổi, nam từ 35 tuổi
b)
Nữ từ 40 tuổi, nam từ 45 tuổi
c)
Từ 30 tuổi trở lên
d)
Từ 35 tuổi trở lên
32.
Đối tượng đào tạo cao cấp lý luận chính trị đối với cán bộ các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước?
a)
Được quy hoạch và giữ các chức danh cấp ủy, ban giám đốc, hội đồng thành viên (quản trị), trưởng ban (các đơn vị tương đương cấp ban) trở lên
b)
Được quy hoạch và giữ các chức danh hội đồng thành viên (quản trị), trưởng ban (các đơn vị tương đương cấp ban) trở lên
c)
Được quy hoạch và giữ các chức danh cấp ủy, hội đồng thành viên (quản trị) trở lên
d)
Giữ các chức danh cấp ủy, hội đồng thành viên (quản trị) trở lên
33.
Theo Quy định số 57-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Ban Bí thư về đối tượng, tiêu chuẩn và phân cấp đào tạo lý luận chính trị, tiêu chuẩn đào tạo cao cấp lý luận chính trị:
a)
Đảng viên chính thức và tốt nghiệp đại học trở lên
b)
Đảng viên dự bị và tốt nghiệp đại học trở lên
c)
Đảng viên dự bị hoặc chính thức, tốt nghiệp cao đẳng trở lên
d)
Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên
34.
Theo Quy định số 57-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Ban Bí thư về đối tượng, tiêu chuẩn và phân cấp đào tạo lý luận chính trị, độ tuổi học cao cấp lý luận chính trị hệ không tập trung:
a)
Nữ từ 38 tuổi, nam từ 40 tuổi trở lên
b)
Nữ từ 45 tuổi, nam từ 50 tuổi trở lên
c)
Từ 40 tuổi trở lên
d)
Không quy định độ tuổi
35.
Theo Quy định số 57-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Ban Bí thư về đối tượng, tiêu chuẩn và phân cấp đào tạo lý luận chính trị, cấp nào sau đây có thẩm quyền cử cán bộ đi học sơ cấp lý luận chính trị?
a)
Ban Thường vụ Đảng ủy cơ sở/ Đảng ủy cơ sở
b)
Chi bộ trực thuộc đảng ủy cơ sở nơi đảng viên đang sinh hoạt
c)
Ban Chấp hành Đoàn cơ sở
d)
Ban Chấp hành Công đoàn cơ sở
36.
Theo Quy định số 57-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Ban Bí thư về đối tượng, tiêu chuẩn và phân cấp đào tạo lý luận chính trị, cấp nào sau đây có thẩm quyền cử cán bộ đi học trung cấp lý luận chính trị?
a)
Ban Thường vụ cấp ủy cấp trên cơ sở
b)
Cấp ủy chi bộ
c)
Đảng ủy bộ phận
d)
Đảng ủy cơ sở
37.
Theo Quy định số 57-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Ban Bí thư về đối tượng, tiêu chuẩn và phân cấp đào tạo lý luận chính trị, cấp nào sau đây có thẩm quyền cử cán bộ đi học cao cấp lý luận chính trị?
a)
Ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh, ban đảng, ban cán sự đảng, đảng đoàn, đảng uỷ trực thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp Trung ương
b)
Cấp ủy chi bộ
c)
Đảng ủy bộ phận
d)
Đảng ủy cơ sở
38.
Theo Quy định số 57-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Ban Bí thư về đối tượng, tiêu chuẩn và phân cấp đào tạo lý luận chính trị, cơ quan nào được phân cấp đào tạo trung cấp lý luận chính trị?
a)
Trường chính trị cấp tỉnh; một số học viện, trường của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
b)
Trung tâm chính trị xã, phường, đặc khu
c)
Các trường đại học
d)
Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
39.
Theo Quy định số 57-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Ban Bí thư, cơ quan nào được phân cấp đào tạo cao cấp lý luận chính trị?
a)
Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
b)
Trung tâm chính trị xã, phường, đặc khu
c)
Trường chính trị cấp tỉnh
d)
Trung tâm chính trị xã, phường, đặc khu
40.
Việc biểu quyết để quyết định xóa tên đảng viên KHÔNG thực hiện bằng hình thức nào sau đây?
a)
Bỏ phiếu kín
b)
Biểu quyết bằng giơ tay
c)
Biểu quyết bằng thẻ đảng viên
d)
Đáp án 1 và 3
41.
Theo Hướng dẫn số 06-HD/TW ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng, đảng viên xin ra khỏi đảng được cấp có thẩm quyền xem xét, cho ra khỏi đảng trong trường hợp nào sau đây?
a)
Đảng viên đang trong thời gian xem xét, xử lý kỷ luật
b)
Đảng viên vi phạm chính sách dân số gây hậu quả nghiêm trọng
c)
Đảng viên không hoàn thành nhiệm vụ
d)
Đảng viên chưa vi phạm về tư cách
42.
Đảng viên đã được cấp ủy có thẩm quyền quyết định cho ra khỏi Đảng có được xét, cấp "Giấy xác nhận tuổi đảng" không?
a)
Không cấp cho đảng viên đã ra khỏi Đảng
b)
Có (nếu có nhu cầu)
c)
Không có quy định
43.
Trường hợp nào sau đây chi bộ xem xét, đề nghị cấp ủy có thẩm quyền quyết định xóa tên đảng viên?
a)
Đảng viên bỏ sinh hoạt đảng một tháng trong năm không có lý do chính đáng
b)
Đảng viên bỏ sinh hoạt đảng hai tháng trong năm không có lý do chính đáng
c)
Đảng viên bỏ sinh hoạt đảng ba tháng trong năm không có lý do chính đáng
d)
Đảng viên bỏ sinh hoạt đảng bốn tháng trong năm không có lý do chính đáng
44.
Trường hợp nào sau đây chi bộ xem xét, đề nghị cấp ủy có thẩm quyền quyết định xóa tên đảng viên?
a)
Đảng viên không đóng đảng phí một tháng trong năm không có lý do chính đáng
b)
Đảng viên không đóng đảng phí hai tháng trong năm không có lý do chính đáng
c)
Đảng viên không đóng đảng phí ba tháng trong năm không có lý do chính đáng
d)
Đảng viên không đóng đảng phí bốn tháng trong năm không có lý do chính đáng
45.
Trường hợp nào sau đây chi bộ xem xét, đề nghị cấp ủy có thẩm quyền quyết định xóa tên đảng viên?
a)
Đảng viên một năm vi phạm tư cách đảng viên
b)
Đảng viên hai năm liền vi phạm tư cách đảng viên
c)
Đảng viên ba năm liền vi phạm tư cách đảng viên
d)
Đảng viên bốn năm liền vi phạm tư cách đảng viên
46.
Trường hợp nào sau đây chi bộ xem xét, đề nghị cấp ủy có thẩm quyền quyết định xóa tên đảng viên?
a)
Đảng viên làm mất thẻ đảng viên
b)
Đảng viên trả thẻ đảng viên
c)
Đảng viên hủy thẻ đảng viên
d)
Đảng viên tự ý trả thẻ đảng viên hoặc tự hủy thẻ đảng viên
47.
Trường hợp nào sau đây chi bộ xem xét, đề nghị cấp ủy có thẩm quyền quyết định xóa tên đảng viên?
a)
Đảng viên giảm sút ý chí phấn đấu
b)
Đảng viên không thực hiện nhiệm vụ đảng viên
c)
Đảng viên đã được chi bộ giáo dục nhưng sau thời gian 12 tháng phấn đấu không tiến bộ
d)
Đảng viên giảm sút ý chí phấn đấu, không thực hiện nhiệm vụ đảng viên, đã được chi bộ giáo dục nhưng sau thời gian 12 tháng phấn đấu không tiến bộ
48.
Theo Quy định số 294-QĐ/TW ngày 26/5/2025 của Ban Chấp hành Trung ương về thi hành Điều lệ Đảng, thời hạn giải quyết khuyết nại về việc xóa tên đảng viên
a)
Không quá 180 ngày làm việc đối với cấp Trung ương, kể từ ngày nhận được khiếu nại
b)
Không quá 90 ngày làm việc đối với cấp tỉnh và tương đương, kể từ ngày nhận được khiếu nại
c)
Không quá 90 ngày làm việc đối với cấp ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng và tương đương kể từ ngày nhận được khiếu nại
d)
Cả 3 đáp án 1,2,3 đều đúng
49.
Theo Quy định số 294-QĐ/TW ngày 26/5/2025 của Ban Chấp hành Trung ương về thi hành Điều lệ Đảng, không giải quyết khiếu nại về việc xóa tên đảng viên đối với những trường hợp nào sau đây?
a)
Cá nhân hoặc tập thể khiếu nại hộ
b)
Khiếu nại khi chưa có quyết định xóa tên của cấp ủy đảng có thẩm quyền
c)
Quá thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày đảng viên nhận được quyết định xóa tên
d)
Cả 3 đáp án 1,2,3 đều đúng
50.
Trong bao lâu kể từ ngày nhận quyết định xoá tên, đảng viên được quyền khiếu nại?
a)
15 ngày làm việc
b)
20 ngày làm việc
c)
30 ngày làm việc
d)
60 ngày làm việc
51.
Khiếu nại về quyết định xoá tên đảng viên được cấp nào giải quyết cuối cùng?
a)
Chi bộ nơi ra quyết định
b)
Đảng uỷ cơ sở
c)
Ban Bí thư trung ương Đảng
d)
Cấp ủy chính quyền địa phương nơi đảng viên công tác
52.
Thời gian giải quyết khiếu nại về xóa tên đảng viên đối với cấp trung ương
a)
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
b)
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
c)
90 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
d)
180 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
53.
Thời gian giải quyết khiếu nại về xóa tên đảng viên đối với cấp ủy cấp tỉnh
a)
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
b)
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
c)
90 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
d)
180 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
54.
Thời gian giải quyết khiếu nại về xóa tên đảng viên đối với cấp ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng và tương đương
a)
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
b)
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
c)
90 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
d)
180 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại
55.
Đảng viên bị đưa ra khỏi Đảng đã được cấp có thẩm quyền thẩm tra, xác minh, kết luận là bị oan, sai và từ khi đưa ra khỏi Đảng đến nay không vi phạm tư cách đảng viên được khôi phục quyền đảng viên thì tuổi Đảng tính thế nào?
a)
Tính lại từ ngày khôi phục quyền đảng viên
b)
Không tính thời gian ngắt quãng
c)
Tính liên tục, không gián đoạn
d)
Không có quy định
56.
Đảng viên bị đưa ra khỏi Đảng, sau được kết luận oan sai và khôi phục quyền đảng viên thì có phải truy nộp số đảng phí cho chi bộ trong thời gian gián đoạn sinh hoạt đảng không?
a)
Không phải nộp do bị oan sai
b)
Phải truy nộp đủ số đảng phí
c)
Không có quy định về vấn đề trên
57.
Đảng viên bị đưa ra khỏi Đảng, sau được kết luận oan sai và khôi phục quyền đảng viên thì số đảng phí truy nộp cho chi bộ trong thời gian gián đoạn sinh hoạt đảng dựa trên mức nào?
a)
Bằng mức đóng đảng phí tại thời điểm bị đưa ra khỏi đảng
b)
Bằng mức đóng đảng phí tại thời điểm được khôi phục quyền đảng viên
c)
Bằng mức đóng đảng phí trong thời gian gián đoạn
58.
Theo Hướng dẫn số 06-HD/TW ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng, người vào đảng phải học lớp bồi dưỡng nhận thức về đảng, có giấy chứng nhận do cơ quan nào cấp?
a)
Trung tâm chính trị xã, phường, đặc khu hoặc tương đương; nơi không có trung tâm chính trị thì do cấp ủy có thẩm quyền kết nạp đảng viên cấp
b)
Trung tâm chính trị cấp tỉnh
c)
Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
59.
Theo Hướng dẫn số 06-HD/TW ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng, đảng viên dự bị phải học lớp bồi dưỡng đảng viên mới và được cơ quan nào cấp giấy chứng nhận?
a)
Trung tâm chính trị xã, phường, đặc khu hoặc của cấp ủy có thẩm quyền kết nạp đảng viên cấp
b)
Trung tâm chính trị cấp tỉnh
c)
Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh