WorksheetsCNS Kiến thức về spdv Agribank (P2)
Total questions: 75
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Đến tháng 6/2025, Agribank đã triển khai bao nhiêu sản phẩm tiền gửi trực tuyến trên Agribank eBanking cho khách hàng tổ chức?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
Khách hàng tổ chức có thể thực hiện đóng tài khoản Tiền gửi trực tuyến trên hệ thống Agribank eBanking qua hình thức nào?
a)
Chỉ có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch
b)
Chỉ có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch hoặc trên kênh Internet tại địa chỉ https:/ebanking.agribank.com.vn/corporate
c)
Chỉ có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch hoặc qua ứng dụng Agribank Corporate eBanking
d)
Có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch, trên kênh Internet tại địa chỉ https:/ebanking.agribank.com.vn/corporate hoặc qua ứng dụng Agribank Corporate eBanking
3.
Trong các sản phẩm sau, sản phẩm nào Agribank chưa triển khai tới khách hàng doanh nghiệp trên hệ thống Agribank eBanking
a)
Tiền gửi trực tuyến
b)
Tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến
c)
Tiền gửi tích lũy
d)
Tiền gửi trả lãi sau định kỳ trực tuyến
4.
Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên hệ thống Agribank eBanking là bao nhiêu?
a)
50 triệu VND
b)
5 triệu VND
c)
1 triệu
d)
10 triệu
5.
Số tiền rút gốc mỗi lần tối thiểu đối với giao dịch tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến của khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking) là:
a)
50 triệu VND
b)
5 triệu VND
c)
1 triệu VND
d)
10 triệu VND
6.
Theo Quy định số 1704/QyĐ-NHNo-KHDN ngày 18/6/2025 của Tổng Giám đốc Về Sản phẩm Tiền gửi trả lãi sau định kỳ trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking), số tiền gửi tối thiểu là bao nhiêu?
a)
50.000.000 đồng
b)
20.000.000 đồng
c)
10.000.000 đồng
d)
Không quy định số tiền gửi tối thiểu
7.
Đồng tiền áp dụng đối với sản phẩm Tiền gửi trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên hệ thống Agribank eBanking là:
a)
VND
b)
USD
c)
EUR
d)
USD, EUR
8.
Thời hạn gửi tiền của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên hệ thống Agribank eBanking được tính như nào?
a)
Có thời hạn tính theo tháng
b)
Có thời hạn tính theo năm
c)
Có thời hạn tính theo tuần
d)
Không có thời hạn
9.
Đối với sản phẩm Tiền gửi trả lãi sau định kỳ dành cho KHTC, khách hàng có thể lựa chọn định kỳ trả lãi như thế nào? Lựa chọn phương án đúng nhất.
a)
01 tháng/ lần
b)
03 tháng/ lần
c)
06 tháng/ lần
d)
01 tháng/ lần, 03 tháng/ lần
10.
Ngày mở tài khoản Tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến là ngày nào sau đây?
a)
Ngày bất kỳ do khách hàng lựa chọn
b)
Ngày Agribank hạch toán số tiền gửi của khách hàng trên IPCAS
c)
Ngày bất kỳ do Agribank chỉ định
d)
Ngày do Agribank và khách hàng thỏa thuận
11.
Kênh giao dịch đối với tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến của khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking) là?
a)
Kênh Internet
b)
Kênh Mobile
c)
Kênh tại quầy giao dịch
d)
Cả 3 phương án trên
12.
Kênh tiếp nhận thông tin về xử lý tra soát, khiếu nại của sản phẩm tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến của khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking)?
a)
Tại điểm giao dịch của Agribank
b)
Qua các kênh hỗ trợ (tổng đài 24/7, email…) của Trung tâm CSKH
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
13.
Mức phí nạp tiền từ tài khoản thanh toán của khách hàng vào tài khoản ví điện tử doan:h nghiệp VNPT Pay:
a)
0,022(%)/ giá trị GD nạp thành công
b)
0,2(%)/ giá trị GD nạp thành công
c)
0,3(%)/ giá trị GD nạp thành công
d)
0,4(%)/ giá trị GD nạp thành công
14.
Tại màn hình giải ngân trên IPCAS, để đăng ký giải ngân tham gia các chương trình ưu đãi, Chi nhánh phải lựa chọn Mã ưu đãi tại trường nào?
a)
Gói MUD
b)
Gói UDP
c)
Gói MDP
d)
Gói phí
15.
Các file dữ liệu sao kê được xuất ra từ hệ thống IPCAS thường được xuất dưới dạng file gì?
a)
File .csv
b)
File .docx
c)
File .pptx
d)
File .xlsx
16.
Chương trình kết nối thanh toán với khách hàng là Tổ chức kinh tế, Định chế tài chính của Agribank hiện nay có tên là gì?
a)
IPCAS (Intrabank Payment and Customert Accounting System)
b)
CMS (Cash Management System)
c)
Agribank Plus
d)
FTP (Fund Transfer Pricing)
17.
Hệ thống cung cấp dịch vụ Sổ phụ điện tử kết nối trực tiếp với khách hàng là hệ thống gì?
a)
ERP Connect
b)
CRM Connect
c)
VPN Connect
d)
API Connect
18.
Hệ thống ERP Connect cho phép trao đổi dữ liệu với Đơn vị nhận sổ phụ điện tử qua phương thức kết nối nào? (Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất)
a)
API và SFTP
b)
API
c)
SFTP
d)
API, SFTP, IBM Message Queue
19.
Trong các nghiệp vụ sau, nghiệp vụ nào Agribank chưa triển khai trên kênh trực tuyến Agribank eBanking dành cho khách hàng tổ chức?
a)
Thanh toán hóa đơn
b)
Thanh toán thuế
c)
Giải ngân trực tuyến
d)
Thanh toán BHXH
20.
Hệ thống thanh toán điện tử quản lý dịch vụ thanh toán hóa đơn của Agribank có tên là gì?
a)
Billpayment
b)
Checkpayment
c)
Paymenthub
d)
Payment
21.
Ứng dụng được cài đặt trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng dành cho khách hàng tổ chức sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?
a)
Agribank Corporate eBanking
b)
Agribank Retail eBanking
c)
Agribank eBanking
d)
Agribank Plus
22.
Chức năng truy vấn thông tin bảo lãnh trực tuyến được triển khai trên hệ thống nào?
a)
eBank
b)
Agribank eMobile-Banking
c)
Mobile Banking
d)
Agribank eBanking và website của Agribank
23.
Khách hàng tổ chức A đến giao dịch tại Agribank có nhu cầu sử dụng dịch vụ Ngân hàng điện tử của Agribank trên Internet và Mobile App. Giao dịch viên sẽ tư vấn cho khách hàng đăng ký dịch vụ gì trong các dịch vụ sau?
a)
Agribank Plus
b)
Agribank eBanking
c)
Agribank E-Mobile Banking
d)
Agribank Corporate Banking
24.
Khách hàng tổ chức A đăng ký sử dụng dịch vụ Ngân hàng điện tử của Agribank và thường xuyên có nhu cầu chuyển khoản nhanh liên ngân hàng với giao dịch lớn trên 1 tỷ VND/giao dịch. Giao dịch viên sẽ tư vấn cho khách hàng sử dụng phương thức xác thực nào trong các phương thức sau?
a)
SMS OTP
b)
SMS OTP hoặc Lava Token
c)
Soft OTP Token hoặc eSigner Token
d)
Lava Token
25.
Khách hàng tổ chức A có nguồn tiền gửi không kỳ hạn lớn trong tài khoản tại Agribank. Khách hàng có nhu cầu gửi tiền có kỳ hạn nhưng lo ngại về việc không chủ động trong việc rút vốn khi có nhu cầu đột xuất và việc phải mất thời gian ra ngân hàng đóng tài khoản. Là giao dịch viên, bạn có thể tư vấn cho khách hàng sử dụng sản phẩm nào trong các sản phẩm sau?
a)
Sản phẩm tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến
b)
Sản phẩm trả lãi sau định kỳ trực tuyến
c)
Sản phẩm tiền gửi trả lãi sau thông thường
d)
Sản phẩm tiền gửi tích lũy
26.
Đối với việc phát hành thẻ trên kênh điện tử, mỗi khách hàng chỉ được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ/năm/tài khoản ?
a)
5
b)
10
c)
15
d)
20
27.
Khách hàng có thể đăng ký phát hành thẻ vật lý trên kênh điện tử qua ứng dụng nào ?
a)
Agribank Plus
b)
SMS Banking
c)
Agribank Digital
d)
Đáp án 01 và 02
28.
Chủ thẻ tín dụng nội địa (Lộc Việt) có thể thanh toán dư nợ của thẻ tại đâu?
a)
Trên ứng dụng Agribank Plus
b)
Tại quầy giao dịch
c)
Tại thiết bị chấp nhận thẻ
d)
Đáp án 01 và 02
29.
Chủ thẻ của Agribank có thể kích hoạt thẻ tại đâu?
a)
Tại quầy giao dịch của Agribank
b)
Tại Đơn vị chấp nhận thanh toán
c)
Trên ứng dụng Agribank Plus
d)
Đáp án 01 và 03
30.
Chủ thẻ có thể được cấp mã PIN tại đâu ?
a)
Tại quầy giao dịch của Agribank
b)
Tại các kênh điện tử của Agribank
c)
Tại thiết bị chấp nhận thẻ
d)
Đáp án 01 và 02
31.
Chủ thẻ thực hiện đổi mã PIN qua những kênh nào?
a)
Tại ATM của Agribank
b)
Trên kênh điện tử của Agribank
c)
Tại thiết bị chấp nhận thẻ
d)
Đáp án 01 và 02
32.
Hạn mức thanh toán hàng hoá, dịch vụ/ngày của thẻ tín dụng có thể thay đổi tăng tối đa là bao nhiêu?
a)
Không quá hạn mức tín dụng được cấp
b)
Bằng hạn mức thanh toán hàng hoá, dịch vụ
c)
Bằng hạn mức giao dịch Internet
d)
Không thể thay đổi
33.
Thiết bị báo động được lắp đặt tại ATM phải đảm bảo có loại cảm biến (sensor) nào?
a)
Cảm biến từ
b)
Cảm biến nhiệt
c)
Cảm biến rung
d)
Tất các đáp án trên
34.
CDM nhận gửi tiền với mệnh giá tối thiểu là bao nhiêu?
a)
500.000 VND
b)
200.000 VND
c)
100.000 VND
d)
50.000 VND
35.
Điều kiện về độ tuổi khách hàng sử dụng dịch vụ tại Agribank Digital:
a)
Từ đủ 14 tuổi trở lên
b)
Từ đủ 15 tuổi trở lên
c)
Đủ 18 tuổi trở lên
d)
Trên 18 tuổi
36.
Một trong các điều kiện sử dụng dịch vụ tại Agribank Digital ?
a)
Cá nhân người Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên
b)
Khách hàng đang sử dụng dịch vụ SMS Banking và/hoặc Agribank Plus
c)
Có căn cước công dân gắn chip còn hiệu lực
d)
Tất cả các đáp án trên
37.
Qua ứng dụng thanh toán thẻ (SoftPOS): giao dịch thành công hóa đơn được gửi cho chủ thẻ, Đơn vị chấp nhận thanh toán theo hình thức nào?
a)
Email
b)
Không gửi
c)
Số điện thoại
d)
Giao trực tiếp
38.
Khách hàng được phép phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phi vật lý còn hiệu lực trên một tài khoản trên kênh điện tử hoặc Agribank Digital?
a)
Tối đa 01 (một) thẻ còn hiệu lực/tài khoản
b)
Tối đa 02 (hai) thẻ còn hiệu lực/tài khoản
c)
Tối đa 03 (ba) thẻ còn hiệu lực/tài khoản
d)
Tối đa 05 (năm) thẻ còn hiệu lực/tài khoản
39.
Chủ thẻ quốc tế nào của Agribank có thể đăng ký nhận thông báo giao dịch qua Email ?
a)
Thẻ quốc tế Visa
b)
Thẻ quốc tế JCB
c)
Thẻ quốc tế MasterCard
d)
Tất cả phương án trên
40.
Khách hàng có thể rút tiền bằng mã QR qua ứng dụng Agribank Plus tại đâu?
a)
ATM của Agribank
b)
ATM của các ngân hàng khác có triển khai chức năng rút tiền bằng mã QR qua Napas
c)
Đáp án 01 và 02
d)
Tại Đơn vị chấp nhận thanh toán
41.
Tại Agribank Digital, mỗi khách hàng mở được bao nhiêu tài khoản ?
a)
01 (một) tài khoản tại mỗi chi nhánh
b)
02 (hai) tài khoản tại mỗi chi nhánh
c)
03 (ba) tài khoản tại mỗi chi nhánh
d)
05 (năm) tài khoản tại mỗi chi nhánh
42.
Số dư tối thiểu của tài khoản phát hành thẻ tại thời điểm mở tài khoản tại Agribank Digital là bao nhiêu?
a)
Số dư tối thiểu 50.000 VND
b)
Số dư tối thiểu 100.000 VND
c)
Số dư bằng 0 VND (không đồng)
d)
Số dư tối thiểu 200.000 VND
43.
Khách hàng có thể sử dụng chức năng rút tiền bằng QR tại ATM qua đâu?
a)
Thẻ nội địa của Agribank
b)
Qua ứng dụng Agribank Plus
c)
Qua thẻ tín dụng nội địa (Lộc Việt)
d)
Tại thiết bị chấp nhận thẻ
44.
Đối với khách hàng đã xác thực thông tin, hạn mức giao dịch tài khoản mở tại Agribank Digital ?
a)
Không quá 50.000.000 VND/tháng
b)
Không quá 100.000.000 VND/tháng
c)
Không quá 200.000.000 VND/tháng
d)
Hạn mức giao dịch theo quy định hiện hành của Agribank
45.
Chủ thẻ Agribank không trực tiếp đến nhận thẻ mà nhờ người khác đến chi nhánh của Agribank để nhận hộ thẻ. Anh/chị xử lý tình huống này như thế nào?
a)
Chi nhánh của Agribank chấp nhận trả thẻ cho khách hàng trong trường hợp chủ thẻ ủy quyền cho người khác đến nhận thẻ.
b)
Từ chối trả thẻ, yêu cầu bắt buộc chủ thẻ phải đến chi nhánh nhận thẻ
c)
Có thể trả thẻ nếu người đến nhận mang theo giấy tờ tùy thân của chủ thẻ
d)
Có thể trả thẻ nếu người đến nhận mang theo giấy tờ tùy thân của mình và của chủ thẻ.
46.
Vào ngày nghỉ nhưng Chủ thẻ cần nộp tiền vào tài khoản thanh toán của mình. Anh/chị tư vấn khách hàng trường hợp này như thế nào?
a)
Khách hàng đến các Đơn vị chấp nhận thanh toán của Agribank để nộp tiền vào tài khoản.
b)
Khách hàng đến các ATM thông thường của Agribank để nộp tiền vào tài khoản
c)
Khách hàng đến các CDM của Agribank để nộp tiền vào tài khoản
d)
Cả 3 phương án trên
47.
Khi thành lập Hội đồng thừa/thiếu quỹ ATM, đối với chi nhánh loại II không có thành phần “Trưởng phòng Kiểm tra, giám sát nội bộ/người được giao nhiệm vụ về công tác kiểm tra, giám sát”. Anh/chị xử lý trường hợp này thế nào để đảm bảo chi nhánh vẫn thành lập Hội đồng đúng theo quy định?
a)
Chi nhánh loại II vẫn thành lập Hội đồng và xin người làm công tác kiểm tra, giám sát từ chi nhánh loại I
b)
Chi nhánh loại I lập Hội đồng thừa/thiếu quỹ ATM cho chi nhánh loại II
c)
Không thành lập được Hội đồng thừa/thiếu quỹ ATM
d)
Cả chi nhánh loại I và loại II đều thành lập Hội đồng thừa/thiếu quỹ
48.
Khách hàng của chi nhánh Anh/chị đến chi nhánh khiếu nại lý do đã chuyển khoản trên ứng dụng Agribank Plus nhầm sang tài khoản mở tại Agribank chi nhánh khác. Khách hàng yêu cầu ngân hàng hỗ trợ thu hồi số tiền đã chuyển khoản nhầm cho khách hàng. Anh/Chị xử lý tình huống này thế nào?
a)
Phối hợp với chi nhánh phát hành thực hiện thu hồi tiền cho khách hàng
b)
Từ chối hỗ trợ khách hàng do khách hàng tự chuyển sai
c)
Yêu cầu khách hàng về chi nhánh phát hành thực hiện tra soát, khiếu nại
d)
Trả lời khách hàng Agribank không chịu trách nhiệm và không thể thu hồi tiền.
49.
Trên đường ra sân bay, chủ thẻ của Agribank, có sử dụng ứng dụng Agribank Plus thực hiện chuyển khoản sang ngân hàng ABBank. Tuy nhiên, khách hàng phát hiện ra chuyển nhầm sang tài khoản khác cũng thuộc ABBank. Khách hàng muốn thực hiện yêu cầu hỗ trợ thu hồi tiền gấp, anh/chị tư vấn khách hàng như thế nào?
a)
Yêu cầu khách hàng liên hệ sang ngân hàng ABBank để được xử lý
b)
Tư vấn khách hàng liên hệ tổng đài 24/7 để được hỗ trợ
c)
Yêu cầu khách hàng báo cáo cơ quan công an
d)
Hướng dẫn khách hàng thực hiện tra soát, khiếu nại qua kênh điện tử
50.
Khách hàng A có mẹ bị bệnh không thể đến ngân hàng để phát hành thẻ. Tuy nhiên, mẹ khách hàng A lại muốn có 01 thẻ ghi nợ quốc tế để chi tiêu, khách hàng A liên hệ đến chi nhánh anh/chị, anh/chị xử lý tình huống này như thế nào?
a)
Từ chối khách hàng
b)
Yêu cầu khách hàng trực tiếp đến ngân hàng để được phát hành thẻ
c)
Đến nhà phát hành thẻ cho mẹ khách hàng A
d)
Tư vấn khách hàng A phát hành thẻ phụ cho mẹ
51.
ISO20022 là gì?
a)
là Tiêu chuẩn quốc tế gồm nhiều phần do Ủy ban kỹ thuật TC68 về dịch vụ tài chính của ISO biên soạn
b)
là Tiêu chuẩnViệt Nam gồm nhiều phần do Ủy ban kỹ thuật TC68 về dịch vụ tài chính của ISO biên soạn
c)
là Tiêu chuẩn ASEAN gồm nhiều phần do Ủy ban kỹ thuật TC68 về dịch vụ tài chính của ISO biên soạn
d)
là Tiêu chuẩn EU gồm nhiều phần do Ủy ban kỹ thuật TC68 về dịch vụ tài chính của ISO biên soạn
52.
Tin nhắn MX trong thanh toán quốc tế qua SWIFT là gì?
a)
là các tin nhắn chuẩn hóa được sử dụng trong hệ thống TARGET 2 của châu Âu để trao đổi thông tin tài chính.
b)
là các tin nhắn chuẩn hóa dựa trên tiêu chuẩn ISO 20022, có cấu trúc XML được sử dụng trong mạng SWIFT để trao đổi thông tin tài chính như thanh toán chuyển tiền, đối chiếu sổ phụ và tra soát liên quan.
c)
là các tin nhắn chuẩn hóa được sử dụng trong hệ thống thanh toán điện tử Fedwire do Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ (Fed) điều hành để trao đổi thông tin tài chính.
53.
Swift GPI là gì?
a)
là một giải pháp thanh toán do Ngân hàng Nhà nước thiết kế, cung cấp khả năng theo dõi toàn diện lệnh thanh toán theo thời gian thực.
b)
là một giải pháp thanh toán do Agribank xây dựng để theo dõi lệnh thanh toán theo thời gian thực.
c)
là một giải pháp thanh toán toàn cầu của tổ chức SWIFT, thay đổi cách các tổ chức tài chính gửi thanh toán xuyên biên giới. Giải pháp này cung cấp khả năng theo dõi toàn diện theo thời gian thực, cải thiện tính minh bạch, hiệu quả và cho phép xử lý các sự cố chậm trễ. Các doanh nghiệp được hưởng lợi từ việc quản lý thanh khoản tốt hơn, khả năng hiển thị phí và tính chắc chắn trong thanh toán.
d)
là một giải pháp thanh toán do Napas triển khai để theo dõi lệnh thanh toán theo thời gian thực.
54.
Swift Essentials là gì
a)
SWIFT Essentials là gói giải pháp tích hợp một số các dịch vụ hiện đang được áp dụng riêng lẻ tại từng tổ chức do VIETSWIFT cung cấp.
b)
SWIFT Essentials là gói giải pháp tích hợp một số các dịch vụ hiện đang được áp dụng riêng lẻ tại từng tổ chức do Ngân hàng Nhà nước cung cấp.
c)
SWIFT Essentials là gói giải pháp tích hợp một số các dịch vụ hiện đang được áp dụng riêng lẻ tại từng tổ chức do Napas cung cấp.
d)
SWIFT Essentials là gói giải pháp tích hợp một số các dịch vụ hiện đang được áp dụng riêng lẻ tại từng tổ chức, do tổ chức SWIFT cung cấp cho các thành viên đăng kí mã SWIFT CODE.
55.
Gói giải pháp Swift Essentials bao gồm các dịch vụ nào?
a)
RMA, Swift Smart, User Handbook Online, Swift GPI, Swift Go, Payment Pre - Validation, Case Resolution, Case Management, Swift Securities View, KYC Registry, SwiftRef, Payment Controls, Transactions Screening.
b)
KYC Registry, SwiftRef, Payment Controls, Transactions Screening.
c)
User Handbook Online, Swift GPI, Swift Go, Payment Pre - Validation.
d)
Swift Smart, User Handbook Online, Payment Controls, Transactions Screening.
56.
Nêu một số lợi ích của giải pháp Swift GPI?
a)
Xác nhận tình trạng thanh toán.
b)
Thanh toán nhanh chóng, minh bạch phí, theo dõi thanh toán, xác nhận tình trạng thanh toán, giải pháp được thiết kế riêng.
c)
Thanh toán nhanh chóng.
d)
Theo dõi thanh toán.
57.
Thông tư 64/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024 Quy định về triển khai giao diện lập trình ứng dụng mở trong ngành Ngân hàng có hiệu lực từ ngày:
a)
2024-01-03 00:00:00
b)
2025-01-03 00:00:00
c)
30/12/2024
d)
2024-01-12 00:00:00
58.
Thông tư 64/2024/TT-NHNN, Giao diện lập trình ứng dụng mở trong ngành Ngân hàng (Open API) là gì?
a)
là các API giao tiếp với nhau giữa các tổ chức để cung ứng dịch vụ cho khách hàng.
b)
là một loại API cung cấp cho một đối tượng khách hàng cụ thể.
c)
là tập hợp các API được Ngân hàng cung cấp cho bên thứ ba trực tiếp kết nối, xử lý dữ liệu để cung ứng dịch vụ cho khách hàng.
59.
Các nguyên tắc chung khi triển khai Open API bao gồm:
a)
Tuân thủ các quy định của pháp luật về giữ bí mật, cung cấp thông tin khách hàng và bảo vệ dữ liệu cá nhân. Việc xử lý dữ liệu cá nhân của khách hàng chỉ phục vụ cho chính khách hàng đó, trừ trường hợp theo quy định của pháp luật
b)
Dữ liệu trong quá trình xử lý phải được quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng đúng mục đích tại hợp đồng giữa các bên và phù hợp với quy định của Pháp luật.
c)
Dữ liệu trong quá trình xử lý phải bảo đảm tính cập nhật và chính xác. Trường hợp có sai lệch phải thực hiện đính chính, hiệu chỉnh kịp thời theo thỏa thuận giữa các bên.
d)
Tất cả các đáp án
60.
Thông tư 64/2024/TT-NHNN, thời gian được thực hiện truy vấn thông tin của khách hàng sau khi được khách hàng đồng ý tối đa bao nhiêu ngày?
a)
60 ngày
b)
90 ngày
c)
120 ngày
d)
180 ngày
61.
Quy định về triển khai giao diện lập trình ứng dụng mở trong ngành Ngân hàng được ban hành bởi cơ quan nào?
a)
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
b)
Chính Phủ
c)
Bộ Tài chính
d)
Cục Công nghệ Thông tin
62.
Thông tư 64/2024/TT-NHNN không điều chỉnh việc kết nối, xử lý dữ liệu trong trường hợp nào sau đây:
a)
Kết nối, xử lý dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước
b)
Kết nối, xử lý dữ liệu trực tiếp giữa hệ thống thông tin của Ngân hàng và hệ thống thông tin của tổ chức để phục vụ nghiệp vụ nội bộ của chính tổ chức đó
c)
Kết nối, xử lý dữ liệu trực tiếp giữa hệ thống thông tin của Ngân hàng và hệ thống thông tin của Tổ chức chủ trì hệ thống bù trừ điện tử.
d)
Tất cả các đáp án
63.
"Bên thứ ba" quy định trong Thông tư 64/2024/TT-NHNN là đối tượng:
a)
Cá nhân sử dụng dịch vụ của Ngân hàng
b)
Tổ chức hoặc Ngân hàng khác có thỏa thuận bằng hợp đồng với Ngân hàng trong việc kết nối, xử lý dữ liệu qua Open API để cung ứng dịch vụ cho khách hàng
c)
Chỉ các công ty công nghệ tài chính
d)
Cơ quan quản lý nhà nước
64.
Nêu những lợi ích cụ thể khi Agribank áp dụng ISO20022 trong thanh toán xuyên biên giới?
a)
1. Hiệu quả hoạt động cao hơn.
2. Quản lý rủi ro tốt hơn.
3. Dịch vụ khách hàng được cải thiện.
4. Cơ hội đổi mới.
5. Khả năng tương tác cao hơn.
6. Tăng tính linh hoạt.
b)
1. Dịch vụ khách hàng được cải thiện.
2. Cơ hội đổi mới.
c)
1. Hiệu quả hoạt động cao hơn.
2. Quản lý rủi ro tốt hơn.
d)
1. Khả năng tương tác cao hơn.
2. Tăng tính linh hoạt.
65.
Nêu những hiểu biết của bạn về dịch vụ SWIFT GO.
a)
Swift Go được thiết kế để đáp ứng nhu cầu thanh toán trong nước của khách hàng tiêu dùng.
b)
- Swift Go là giải pháp thanh toán giá trị thấp, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu thanh toán xuyên biên giới của khách hàng tiêu dùng và doanh nghiệp vừa và nhỏ. Swift Go có thể được sử dụng để gửi số tiền tương đương lên tới 10.000 đô la.
- Lợi ích cơ bản của SWIFT GO bao gồm: nhanh chóng và dễ dàng trực tiếp từ tài khoản khách hàng; thanh toán có thể dự đoán được các loại phí; thanh toán trên phạm vi toàn cầu; theo dõi thông tin thanh toán theo thời gian thực; trải nghiệm người dùng đặc biệt, theo đó ngân hàng gửi tiền có thể tùy chỉnh hoàn toàn giao diện của mình để mang đến trải nghiệm thanh toán dễ dàng và trực quan làm hài lòng khách hàng.
c)
Swift Go được thiết kế để đáp ứng nhu cầu thanh toán trong nước của khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ.
d)
Swift Go là giải pháp thanh toán được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu thanh toán trong nước của các tập đoàn.
66.
Nêu nội dung chính của dịch vụ Payment Pre - Validation đối với lệnh thanh toán qua SWIFT?
a)
Đây là cơ chế cho phép các ngân hàng kiểm tra ngân hàng người thụ hưởng.
b)
Đây là cơ chế cho phép ngân hàng dừng lệnh thanh toán.
c)
Đây là cơ chế cho phép các ngân hàng kiểm tra địa chỉ người thụ hưởng.
d)
Đây là cơ chế dựa trên API thời gian thực cho phép các ngân hàng gửi lệnh thanh toán qua Swift kiểm tra liền mạch thông tin tài khoản người thụ hưởng với ngân hàng nhận lệnh cuối cùng và thông tin thanh toán. Điều này sẽ cho phép các ngân hàng khắc phục ngay lập tức bất kỳ thông tin không chính xác hoặc bị thiếu nào, giúp giảm thiểu sự chậm trễ và chi phí.
67.
Các ngân hàng thành viên SWIFT quản lý kết nối trao đổi thông tin (RMA) như thế nào?
a)
Thông qua Ứng dụng Quản lý Quan hệ (RMA) của Swift.
b)
Thông qua dịch vụ Case Management.
c)
Thông qua dịch vụ Payment Controls
68.
Theo nguyên tắc chung khi triển khai Open API, nếu phát hiện sai lệch dữ liệu trong quá trình xử lý, các bên có trách nhiệm gì?
a)
Thông báo cho Ngân hàng để Ngân hàng tự điều chỉnh
b)
Chỉ cần ghi nhận vào nhật ký sự cố
c)
Thực hiện đính chính, hiệu chỉnh kịp thời theo thỏa thuận giữa các bên
d)
Tạm dừng xử lý dữ liệu cho đến khi có hướng dẫn từ Ngân hàng Nhà nước
69.
Ngân hàng có trách nhiệm nào sau đây trong việc quản lý tần suất truy vấn thông tin khách hàng của bên thứ ba?
a)
Yêu cầu bên thứ ba tự giới hạn số lần truy vấn
b)
Thông báo cho khách hàng để khách hàng tự kiểm soát tần suất
c)
Không có trách nhiệm cụ thể về tần suất truy vấn, chỉ cần đảm bảo an toàn thông tin
d)
Có giải pháp công nghệ giới hạn số lần truy vấn tự động thông tin của khách hàng từ bên thứ ba
70.
Ngân hàng phải ghi nhật ký toàn bộ việc sử dụng Open API từ bên thứ ba tối thiểu trong vòng bao lâu và sao lưu tối thiểu bao lâu để phục vụ kiểm tra khi cần?
a)
Ghi nhật ký 01 tháng, sao lưu 06 tháng
b)
Ghi nhật ký 01 tháng, sao lưu 01 năm
c)
Ghi nhật ký 03 tháng, sao lưu 01 năm
d)
Ghi nhật ký 06 tháng, sao lưu 01 năm
71.
Trường hợp muốn biết thông tin về một điện báo có được chuyển đến qua SWIFT, chi nhánh xử lý như thế nào?
a)
Có 2 cách thực hiện:
- Cách 1: chi nhánh yêu cầu khách hàng cung cấp số UETR của điện chuyển tiền. Sau đó, chi nhánh kiểm tra trên chương trình SWIFT GPI để biết điện báo có đang được xử lý tại ngân hàng nào trong chuỗi thanh toán, tình trạng xử lý của điện.
- Cách 2: chi nhánh liên hệ với Trung tâm Thanh toán (phòng SWIFT) để được hỗ trợ. Chi nhánh cung cấp số tài khoản/ tên người thụ hưởng/số tiền để Trung tâm Thanh toán (phòng SWIFT) có căn cứ tìm kiếm trên hệ thống SWIFT.
b)
Chi nhánh yêu cầu khách hàng cung cấp số UETR của điện chuyển tiền để kiểm tra trên swift.com.
c)
Chi nhánh sử dụng số tài khoản OSB của khách hàng để kiểm tra trên swift.com.
d)
Chi nhánh sử dụng SWIFT CODE của chi nhánh để kiểm tra trên swift.com
72.
Nêu cách xử lý trong trường hợp chi nhánh muốn dừng và đòi lại tiền đối với điện chuyển tiền đã được gửi đi qua hệ thống SWIFT?
a)
Chi nhánh lập lệnh SWIFT tra soát.
b)
Chi nhánh thực hiện như sau:
'- Chi nhánh lập lệnh SWIFT tra soát với nội dung yêu cầu dừng và hoàn trả lệnh thanh toán, có gắn số tham chiếu của điện chuyển tiền đi. Sau đó, chi nhánh gửi điện đến Trung tâm Thanh toán để chuyển tiếp tới ngân hàng nhận điện thông qua hệ thống SWIFT.
'- Đồng thời với việc gửi điện SWIFT tra soát với nội dung như trên, chi nhánh có thể tạo điện hủy trên chương trình SWIFT GPI gửi đến ngân hàng nhận điện thông qua Tracker với mã BIC TRCKCHZZ.
c)
Chi nhánh lập lệnh SWIFT đòi tiền.
73.
Khi xử lý lệnh tạm treo hạch toán trên tài khoản phải thu, phải trả. Chi nhánh phát hiện tài khoản người nhận lệnh đang ở trạng thái "Tài khoản không hoạt động" do không đủ số dư tối thiểu theo quy định của Agribank và không phát sinh giao dịch do chính khách hàng thực hiện trong 12 tháng liên tục. Chi nhánh phải xử lý như thế nào?
a)
Hoàn trả lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh ngay lập tức
b)
Yêu cầu khách hàng đến chi nhánh để kích hoạt lại tài khoản
c)
Chi nhánh chủ động khôi phục tình trạng tài khoản để hạch toán vào tài khoản khách hàng
d)
Chuyển giao dịch này sang Trung tâm Thanh toán để xử lý thủ công
74.
Trong quá trình đối chiếu số liệu thanh toán liên quan đến tài khoản OSB tại chi nhánh, chi nhánh có trách nhiệm quản lý và đối chiếu số dư tài khoản nào để đảm bảo hạch toán đầy đủ và chính xác các giao dịch thanh toán?
a)
Tài khoản điều chuyển vốn giữa Trụ sở chính và chi nhánh (519101)
b)
Tài khoản thanh toán ngoài hệ thống (502001, 502003, 501202)
c)
Tài khoản thanh toán giữa phân hệ OSB và IPCAS cùng chi nhánh (519908).
d)
Tài khoản tiền gửi thanh toán tại NHNN (111301)
75.
Khách hàng thực hiện giao dịch chuyển tiền đi từ tài khoản Open Smartbank (OSB) thông qua ứng dụng Agribank Plus. Giao dịch này sẽ được xử lý theo luồng nào trước khi đến các hệ thống thanh toán liên ngân hàng (TTLNH/TTSP/ACH)?
a)
Chuyển trực tiếp đến hệ thống IPCAS
b)
Chuyển thẳng đến Ngân hàng Nhà nước
c)
Đến thằng đến các hệ thống thanh toán
d)
Chuyển qua Trục Thanh toán (Payment Hub)
100 %
