wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

300-340

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

. Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Công trái

d)

Cả a và b

2.

Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:

a)

Không có giá trị

b)

Có thể mua bán được

c)

. Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

d)

Cả a, b, c

3.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

. Cả a, b, c

4.

. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản bất biến

d)

Cả a, b, c

5.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a và b

6.

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bản quyền phát minh sáng chế

c)

Bất động sản

d)

Cả a, b, c

7.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

8.

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Mức trung bình của các loại đất xấu

9.

Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

b)

Ruộng đất tốt

c)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

d)

Cả a, b, c

10.

Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

11.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do đầu tư thêm mà có

d)

Cả a, b, c

12.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

13.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất xấu

d)

Cả a, b, c

14.

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch

a)

Ruộng đất tốt

b)

. Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

Cả a, b, c

15.

. Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

. Độ màu mỡ của đất

b)

Vị trí của đấ

c)

Mức địa tô của đất

d)

Cả a, b, c

16.

Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:

a)

Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

Địa tô ngày càng tăng

d)

Cả a, b, c

17.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

Cả a, b và c

18.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

Cả a và c

19.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

20.

ý nào trong các ý dưới đây không đúng?

a)

Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

Cả a và c

21.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a, b, c

22.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

23.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:

a)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

b)

Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ

c)

Khả năng tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

24.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Cung cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

25.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

26.

Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:

a)

Mua rẻ, bán đắt

b)

Lừa đảo

c)

Cân, đong, đo đếm không chính xác

d)

Cả a, b, c

27.

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu động

28.

Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:

a)

Tiền tự có của chủ ngân hàng

b)

Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất

c)

Tiền của các nhà tư bản thực lợi

d)

Cả a, b và c

29.

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Mệnh giá cổ phiếu

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

30.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

a)

Cổ phiếu

b)

Công trái

c)

. Kỳ phiếu

d)

Tín phiếu

31.

ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?

a)

Có thể mua bán được

b)

Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

c)

Giá cả của nó do giá trị quyết định

d)

Cả a và b

32.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

33.

. Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Công trái, kỳ phiếu

d)

Cả a và c

34.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

c)

Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Cả a và b

35.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

Độ màu mỡ của đất

b)

Mức địa tô của đất

c)

Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

Cả b và c

36.

Mệnh đề nào không đúng dưới đây?

a)

Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

b)

Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá

c)

Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu

d)

Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

37.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

38.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

39.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

40.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

c)

Một hình thái kinh tế- xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX