Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

380-420

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do:

a)

Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất

b)

Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB

c)

Xu hướng quốc tế hoá kinh tế

d)

Cả a, b, c

2.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

3.

Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra:

a)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung

b)

Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế

c)

Nhà nước chỉ nên đóng vai trò "người gác cổng"

d)

Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại

4.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi

b)

Mâu thuẫn trên có phần dịu đi

c)

Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn

d)

Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được cải thiện hơn

5.

Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho:

a)

Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Cả a, b, c

6.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

7.

Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:

a)

Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB

8.

Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì:

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.

b)

Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

d)

Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền

9.

CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

10.

Trong lịch sử hình thức can thiệp phi kinh tế là của nhà nước nào?

a)

Phong kiến

b)

CNTB tự do cạnh tranh

c)

CNTB độc quyền

d)

Cả a, b, c

11.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

12.

Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách:

a)

Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách

b)

Quốc hữu hoá

c)

Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân

d)

Cả a, b, c

13.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

14.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Phân phối và trao đổi

d)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

15.

Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến:

a)

Giá trị hàng hoá

b)

Giá cả hàng hoá

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

16.

Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Khối lượng giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

17.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

ý chí của người cho vay

b)

Yêu cầu bức thiết của người vay

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Cả a, b và c

18.

Tỷ suất lợi tức thay đổi trong phạm vi nào?

a)

Lớn hơn không (z' >0)

b)

Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' = p')

c)

Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' > p')

d)

Cả a, b và c

19.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

20.

Giá cả thị trường của hàng hoá xoay quanh yếu tố nào?

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá trị của hàng hoá

c)

Giá cả sản xuất

d)

Quan hệ cung cầu hàng hoá

21.

Đâu là sự khác nhau giữa địa tô phong kiến và địa tô TBCN?

a)

Địa tô phong kiến dựa trên cưỡng bức siêu kinh tế

b)

Địa tô TBCN dựa trên quan hệ kinh tế

c)

Địa tô phong kiến là toàn bộ sản phẩm thặng dư của nông dân

d)

Cả a, b và c

22.

Cổ phiếu và trái phiếu đều là hình thức đầu tư. Chọn ý kiến đúng dưới đây:

a)

Đều là đầu tư trực tiếp, dài hạn

b)

Đều là đầu tư gián tiếp, ngắn hạn

c)

Cổ phiếu là đầu tư trực tiếp còn trái phiếu là đầu tư gián tiếp

d)

Cả a, b và c

23.

Cổ phiếu và trái phiếu là hình thức đầu tư. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Mua cổ phiếu và trái phiếu đều có thời hạn, hết thời hạn người sở hữu chúng được thanh toán

b)

Lãi cổ phiếu và trái phiếu đều phụ thuộc kết quả kinh doanh của

công ty

c)

Cổ phiếu và trái phiếu đều có thể đem bán

d)

Cả a, b và c

24.

Các ý nào dưới đây không đúng?

a)

Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hoá của thị trường chứng khoán

b)

Lãi cổ phiếu phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty còn lãi của trái phiếu là đại lượng cố định

c)

Người mua trái phiếu không là cổ đông

d)

Cổ phiếu và trái phiếu đều được thanh toánẩc gốc và lãi khi đến kỳ hạn

25.

Chọn ý kiến đúng về giá cả ruộng đất và giá cả hàng hoá thông thường

a)

Đều là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

b)

Đều chịu sự ảnh hưởng của quan hệ cung cầu

c)

Giá trị của chúng đều do lao động xã hội hao phí quyết định

d)

Cả a, b, c

26.

Mua bán ruộng đất và mua bán cổ phiếu có điểm gì giống nhau:

a)

Đều không dựa trên cơ sở giá trị

b)

Đều do quan hệ cung cầu chi phối

c)

Đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

27.

Giá trị xã hội của hàng hoá công nghiệp và nông nghiệp giống nhau ở chỗ dựa trên:

a)

Hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất trung bình

d)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất

28.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất?

a)

Cất ở nhà

b)

Gửi ngân hàng

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh

d)

Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ

29.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào không có lợi?

a)

Đầu tư sản xuất kinh doanh

b)

Gửi ngân hàng

c)

Cất ở nhà

d)

Cả a, b và c

30.

Những tiến trình có tính quy luật để chuyển kinh tế hàng hoá giản đơn lên kinh tế TBCN là gì?

a)

Cách mạng trong nông nghiệp và trong lực lượng lao động

b)

Chuyển từ tư hữu nhỏ sang tư hữu lớn TBCN

c)

Nhà nước đóng vai trò "bà đỡ"

d)

Cả a, b và c

31.

Quy luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của:

a)

Giá cả hàng hoá

b)

Giá cả sản xuất

c)

Giá cả độc quyền

d)

Cả a, b và c

32.

ý kiến nào đúng về hậu quả của lạm phát?

a)

Phân phối lại các nguồn thu nhập giữa các tầng lớp dân cư.

b)

Người giữ tiền, người cho vay bị thiệt, người giữ hàng hoá người đi vay có lợi.

c)

Tiền lương thực tế giảm.

d)

Cả a, b và c

33.

Trong các mệnh đề dưới đây hãy chọn các mệnh đề đúng:

a)

Giá trị hàng hoá do lao động sống và lao động quá khứ hợp thành.

b)

Lao động sống tạo ra giá trị thặng dư

c)

Lao động sống là nguồn gốc của giá trị thặng dư và giá trị

d)

Cả a, b và c

34.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinh tế?

a)

GNP

b)

GDP

c)

GNP hoặc GDP trên đầu người

d)

Năng suất lao động

35.

Chọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày nay là:

a)

CNTB độc quyền

b)

CNTB độc quyền nhà nước

c)

CNTB hiện đại

d)

Giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền

36.

Chọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày nay là:

a)

CNTB độc quyền

b)

CNTB độc quyền nhà nước

c)

CNTB hiện đại

d)

Giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền

37.

Đặc điểm của CNTB ngày nay được biểu hiện ở:

a)

Sự xuất hiện các hình thức độc quyền mới

b)

Biểu hiện mới của CNTB độc quyền

c)

Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nước

d)

Biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước

38.

Hình thức độc quyền nào mới có trong CNTB ngày nay?

a)

Công -xoóc-xi-om

b)

Công -xoóc-xi-om, con sơn.

c)

Conglomeret.

d)

Conglomeret và con sơn

39.

Đặc điểm của Con -sơn là:

a)

Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước

b)

Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước

c)

Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nước

d)

Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước

40.

Nguyên nhân xuất hiện độc quyền đa ngành là:

a)

Sự điều tiết của nhà nước.

b)

Đối phó với luật chống độc quyền

c)

Do kinh doanh đơn ngành dễ bị phá sản trong điều kiện cạnh tranh quyết liệt

d)

Cả b và c

41.

Conglomeret là:

a)

Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp.

b)

Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất

c)

Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ nhau về sản xuất và dịch vụ.

d)

Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ.