wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

580-620

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra.

b)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.

c)

Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định.

d)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường.

2.

Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh trong các ý sau:

a)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất

b)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng

c)

Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế

d)

Cả a, b, c

3.

Cạnh tranh có vai trò:

a)

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.

b)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.

d)

Cả a, b, c

4.

Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu trả lời sau:

a)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

b)

Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.

d)

Giành lợi ích tối đa cho mình.

5.

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?

a)

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.

b)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.

c)

Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.

d)

Cả a, b, c

6.

Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Kế hoạch hoá

c)

Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại.

d)

Cả a, b, c

7.

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:

a)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

Cả a, b, c

8.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là:

a)

Quyết định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

b)

Xây dựng kế hoạch để thực hiện mục tiêu chiến lược

c)

Tổ chức thực hiện kế hoạch

d)

Cả a, b, c

9.

Các công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:

a)

Thuế xuất nhập khẩu

b)

Đảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu

c)

Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch

d)

Cả a, b, c

10.

Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta, tài chính có vai trò gì dưới đây?

a)

Điều tiết kinh tế

b)

Xác lập và tăng cường các quan hệ kinh tế - xã hội

c)

Tích tụ và tích luỹ vốn, cung ứng vốn cho các nhu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước.

d)

Cả a, b, c

11.

Nguồn gốc của địa tô TBCN là gì?

a)

Do độ màu mỡ của đất đem lại

b)

Do độc quyền tư hữu ruộng đất

c)

Là một phần giá trị thặng dư do lao động tạo ra

d)

Là số tiền người thuê đất trả cho chủ sở hữu đất

12.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

Là kết quả của hoạt động buôn bán.

b)

Là một phần giá trị thặng dư do công nhân làm thuê tạo ra

c)

Là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán

d)

Là kết quả của mua rẻ, bán đắt, trốn thuế.

13.

Tính tất yếu khách quan của kế hoạch hoá nền kinh tế được bắt nguồn từ:

a)

Sự phát triển của kinh tế thị trường

b)

Tính chất xã hội hoá nền sản xuất

c)

Sự phát triển của QHSX

d)

Trình độ phân công lao động phát triển

14.

Tính cân đối của nền kinh tế là:

a)

Sự cân đối giữa tích luỹ với tiêu dùng

b)

Sự cân đối giữa sản xuất với tiêu dùng

c)

Sự cân đối giữa sản xuất TLSX với sản xuất tư liệu tiêu dùng

d)

Là sự tương quan theo những tỷ lệ nhất định giữa nhu cầu xã hội và khả năng đáp ứng nhu cầu đó.

15.

Nội dung đổi mới kế hoạch hoá ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Kế hoạch hoá vĩ mô và vi mô

b)

Kế hoạch hoá định hướng dự báo thay cho kế hoạch hoá pháp lệnh

c)

Kết hợp kế hoạch với thị trường

d)

Cả a, b, c

16.

Mục đích kế hoạch hoá hiện nay ở nước ta là gì?

a)

Xây dựng cơ chế thị trường định hướng XHCN.

b)

Tạo thế và lực để chủ động hội nhập kinh tế thế giới có hiệu quả

c)

Phát triển kinh tế ổn định và hiệu quả cao.

d)

Cả a, b, c.

17.

Tài chính là một quan hệ kinh tế:

a)

Biểu hiện ở sự hình thành các quỹ tiền tệ

b)

Biểu hiện ở lĩnh vực phân phối các quỹ tiền tệ

c)

Là quan hệ hàng hoá - tiền tệ

d)

Biểu hiện ở sự hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

18.

Các quan hệ nào dưới đây không thuộc quan hệ tài chính?

a)

Doanh nghiệp hoặc cá nhân nộp thuế, lệ phí cho nhà nước.

b)

Doanh nghiệp trả lương cho công nhân viên

c)

Cá nhân gửi tiền vào ngân hàng

d)

Cá nhân mua hàng hoá, dịch vụ

19.

Các quan hệ nào dưới đây không thuộc phạm trù tài chính:

a)

Việc mua bán cổ phiếu trên thị trường tiền tệ

b)

Cá nhân mua công trái Chính phủ

c)

Doanh nghiệp vay vốn ngân hàng

d)

Doanh nghiệp bán hàng hoá, dịch vụ cho người tiêu dùng.

20.

Những yếu tố nào dưới đây thuộc ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

b)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

c)

Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi

d)

Cả a, b,

21.

Tài chính có chức năng nào dưới đây:

a)

Phân phối tổng sản phẩm quốc dân trong quá trình tái sản xuất

b)

Phân phối các nguồn lực của nền kinh tế

c)

Phân phối các quỹ tiền tệ và giám đốc hoạt động của các chủ thể kinh tế

d)

Phân phối các khoản viện trợ và vay nước ngoài.

22.

Chính sách tài chính thường sử dụng công cụ nào là chủ yếu để điều tiết nền kinh tế?

a)

Chính sách thuế

b)

Thuế thu nhập

c)

Chi tiêu của Chính phủ cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Cả a và c

23.

Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

b)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân.

c)

Các khoản thu từ thuế

d)

Các nguồn viện trợ, tài trợ

24.

Bảo hiểm là một hình thức tài chính, nó xuất hiện do yêu cầu nào dưới đây?

a)

Giải quyết rủi ro có thể xảy ra trong sản xuất

b)

Đảm bảo tuổi già, thất nghiệp

c)

Đảm bảo sức khoẻ, tai nạn lao động

d)

Cả a, b, c

25.

Thị trường tài chính là gì?

a)

Là nơi mua bán các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

b)

Là thị trường khoa học – công nghệ, bản quyền

c)

Là thị trường bất động sản

d)

Cả a, b, c

26.

Chức năng giám đốc của tài chính là:

a)

Giám đốc bằng biện pháp tổ chức, pháp luật các hoạt động kinh tế

b)

Giám đốc bằng đồng tiền các hoạt động kinh tế

c)

Sử dụng các đòn bẩy kinh tế để điều tiết hoạt động kinh tế

d)

Sử dụng các chính sách tài chính để điều tiết kinh tế

27.

Cơ quan, tổ chức nào là chủ thể giám đốc tài chính?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Các tổ chức tài chính

c)

Các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế

d)

Các tổ chức quần chúng

28.

Đối tượng giám đốc tài chính là:

a)

Các hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Các hoạt động kinh tế có liên quan đến các quan hệ phân phối tài chính

c)

Các hoạt động kinh tế tài chính

d)

Cả a, b, c

29.

Bộ phận nào giữ vai trò quyết định trong hệ thống tài chính:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Ngân sách và tài chính doanh nghiệp

c)

Tài chính các doanh nghiệp

d)

Hệ thống tín dụng

30.

Quỹ tài chính của các hộ gia đình được hình thành từ đâu?

a)

Tiền lương của các thành viên gia đình

b)

Từ các hoạt động kinh tế của gia đình

c)

Từ tiền lương và các hoạt động sản xuất kinh doanh của gia đình.

d)

Từ tổng thu nhập của các thành viên gia đình

31.

Quỹ tài chính gia đình được hình thành từ:

a)

Từ các hoạt động của các thành viên trong gia đình.

b)

Từ tiền lương, lợi nhuận, lợi tức của gia đình

c)

Từ tiền lương và các khoản thu nhập khác của cả gia đình.

d)

Cả a và b

32.

Quỹ tài chính của các tổ chức xã hội được hình thành từ:

a)

Chủ yếu từ ngân sách nhà nước và các nguồn thu khác

b)

Từ các hoạt động từ thiện

c)

Từ sự quyên góp, ủng hộ của dân cư

d)

Từ sự đóng góp, ủng hộ của nước ngoài.

33.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường vốn

d)

Cả a, b, c

34.

Lưu thông tiền tệ là gì? Chọn câu trả lời đúng dưới đây.

a)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

b)

Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề

c)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ

d)

Là sự vay, cho vay tiền tệ.

35.

Sự vận động của tiền tệ chịu sự tác động của các quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung - cầu về tiền tệ

d)

Cả a, b, c

36.

Quan hệ nào dưới đây thuộc về tín dụng?

a)

Vay mượn tiền tệ do ngân hàng làm môi giới.

b)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

c)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn gốc và lãi.

d)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả gốc và lãi.

37.

Chức năng của tín dụng là:

a)

Phân phối lại vốn

b)

Phân phối vốn từ người chưa sử dụng tiền đến người cần sử dụng tiền ngay.

c)

Phân phối lại vốn và giám đốc các hoạt động kinh tế

d)

Giám sát hoạt động kinh tế của người vay vốn.

38.

Tín dụng nhà nước được thực hiện thế nào?

a)

Nhà nước phát hành công trái để vay tiền của dân

b)

Nhà nước vay Chính phủ nước ngoài bằng tiền tệ

c)

Nhà nước phát hành công trái bằng thóc, vàng, tiền để vay dân hoặc vay nước ngoài bằng tiền tệ

d)

Cả a, b, c.

39.

Đặc điểm tín dụng nhà nước là:

a)

Thời hạn ngắn, lãi suất cao

b)

Thời hạn dài, lãi suất thấp

c)

Thời hạn ngắn, lãi suất cao

d)

Thời hạn và lãi suất do quan hệ cung - cầu quy định

40.

Chức năng nào của tín dụng quan trọng nhất?

a)

Chức năng phân phối

b)

Chức năng giám đốc

c)

Hai chức năng quan trọng như nhau

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể mà hai chức năng trên có vai trò khác nhau.