wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTTT Chương 2 bài test 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phiếu chỉ chỗ "Dùng cho" nhằm:

a)

Hướng người đọc dùng tiêu đề được ưu tiên

b)

Thay thế phiếu mô tả

c)

Đánh giá chủ đề

d)

Lưu trữ danh sách mượn

2.

Trong mục lục chữ cái, điểm truy cập chính có thể là:

a)

Tên tác giả

b)

Tên người mượn

c)

Mã số phiếu

d)

Năm xuất bản

3.

Mục lục chữ cái theo nhan đề được sắp xếp theo:

a)

Số ISBN

b)

Ngẫu nhiên

c)

Thứ tự chữ cái đầu tiên của nhan đề

d)

Tên nhà xuất bản

4.

Tác dụng của phiếu hướng dẫn trong mục lục là:

a)

Xếp sách vào kho

b)

Giải thích thuật ngữ chuyên môn

c)

Hướng dẫn tìm đến phiếu mô tả mong muốn

d)

Phân tích nội dung tài liệu

5.

Phiếu tiêu đề chính có phần “mào nhô” nằm ở:

a)

Dưới cùng phiếu

b)

Chính giữa chiều ngang phiếu

c)

Cạnh bên trái

d)

Mặt sau phiếu

6.

Trong mục lục chữ cái, cách sắp xếp tên tác giả là:

a)

Theo ngẫu nhiên

b)

Theo tên đệm trước

c)

Theo họ – đệm – tên

d)

Theo tuổi tác

7.

Trường hợp tên tác giả trùng nhau, thư viện xử lý bằng cách:

a)

Sắp xếp ngẫu nhiên

b)

Bổ sung thêm nghề nghiệp hoặc năm sinh – năm mất

c)

Bỏ bớt tên tác giả

d)

Dùng chữ in hoa

8.

Phiếu bổ sung KHÔNG dùng cho:

a)

Nhan đề phụ

b)

Tác giả thứ hai

c)

Địa chỉ người mượn

d)

Tiêu đề phụ

9.

Trong mục lục phân loại, phiếu mô tả được xếp theo:

a)

Màu sách

b)

Trật tự chữ cái và dấu sau tiêu đề phân loại

c)

Loại giấy

d)

Kích cỡ sách

10.

Mục lục từ điển giúp người dùng tìm tài liệu theo:

a)

Màu bìa

b)

Tên tác giả, nhan đề hoặc chủ đề

c)

Tên thư viện

d)

Tên người mượn

11.

Mục lục chủ đề có ưu điểm là:

a)

Không phụ thuộc bảng phân loại

b)

Dễ viết tay

c)

Phổ biến hơn OPAC

d)

Tự động cập nhật

12.

Nhược điểm của mục lục chủ đề khi tài liệu nhiều là:

a)

Khó in ấn

b)

Gây chồng chéo ký hiệu kho

c)

Khó xây dựng bảng thuật ngữ chủ đề

d)

Không thể lưu trên máy

13.

Mục lục công vụ KHÔNG bao gồm:

a)

Phiếu tiêu đề

b)

Phiếu chỉ dẫn

c)

Phiếu mô tả

d)

Ký hiệu phân loại

14.

Mục lục phân loại sử dụng gì để sắp xếp tài liệu?

a)

Mã kho

b)

Tên người biên mục

c)

Chỉ số phân loại

d)

Năm in

15.

Trong mục lục công vụ, phiếu mô tả chính lấy điểm truy cập là:

a)

Tên thư viện

b)

Nhan đề tài liệu

c)

Mã ISBN

d)

Loại giấy

16.

Phiếu chỉ chỗ “Cũng xem” dùng để:

a)

Liệt kê sách mới

b)

Gợi ý các chủ đề có thể dùng tương đương

c)

Chỉ đường đến kho sách

d)

Cảnh báo lỗi

17.

Phiếu mô tả được sắp xếp dựa theo:

a)

Màu mực

b)

Trật tự chữ cái và dấu

c)

Vị trí kệ sách

d)

Ngày nhập kho

18.

Phiếu tiêu đề phụ cấp 2 trong mục lục phân loại phản ánh:

a)

Phân đoạn

b)

Môn học

c)

Chủ đề tổng quát

d)

Tên người đọc

19.

Đặc điểm của mục lục liên hợp là:

a)

Chỉ dùng cho nội bộ thư viện

b)

Phản ánh tài liệu của nhiều thư viện trong hệ thống

c)

Không chia sẻ được

d)

Chỉ ghi ký hiệu kho

20.

Đơn vị tổ chức mục lục trong thư viện là:

a)

Kệ sách

b)

Tủ mục lục

c)

Kệ kim loại

d)

Sàn tra cứu

21.

Để xác định vị trí phiếu mô tả theo tên tác giả, thư viện dùng:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Trật tự chữ cái của họ tác giả

c)

Số lượng trang sách

d)

Ngày in

22.

Phiếu tiêu đề phản ánh:

a)

Cấu trúc nội dung chi tiết

b)

Điểm truy cập được sắp xếp đầu nhóm phiếu mô tả

c)

Số bản in

d)

Nội dung cụ thể của từng chương

23.

Mục lục theo dạng tài liệu có thể bao gồm:

a)

Mục lục sách, mục lục bài trích

b)

Mục lục cá nhân

c)

Mục lục ảnh gia đình

d)

Mục lục hóa đơn

24.

Mục đích của phiếu chỉ chỗ “Xem” là:

a)

Hướng dẫn đến điểm truy cập đúng hơn

b)

Liệt kê các lỗi thường gặp

c)

Ghi chú cá nhân

d)

Phân loại người dùng

25.

Mục lục chủ đề tổ chức dựa trên:

a)

Mã vạch

b)

Tiêu đề phản ánh chủ đề chính

c)

Tên người mượn

d)

Loại kệ

26.

Hệ thống mục lục công vụ lưu giữ:

a)

Các bài bình luận

b)

Thông tin đầy đủ về tài liệu để phục vụ nghiệp vụ thư viện

c)

Hình ảnh tài liệu

d)

Dữ liệu khách hàng

27.

Phiếu tiêu đề giúp người đọc:

a)

Ghi nhớ cách viết tắt

b)

Dễ dàng định vị khu vực tìm kiếm trong hộp phiếu

c)

Tra cứu tài liệu bị lỗi

d)

Xác minh tác giả

28.

Nguyên tắc tổ chức mục lục chủ đề là:

a)

Theo người biên mục

b)

Theo ký hiệu tạm thời

c)

Theo chữ cái đầu của chủ đề

d)

Theo ngày phát hành

29.

Mục lục chữ cái giúp:

a)

Người đọc tìm tài liệu theo ngẫu nhiên

b)

Người đọc tìm tài liệu theo tên tác giả, nhan đề hoặc chủ đề

c)

Người đọc tìm theo năm xuất bản

d)

Người đọc ghi chú cá nhân

30.

Phiếu mô tả trong mục lục chủ đề thường được sắp xếp:

a)

Theo tên nhà xuất bản

b)

Theo mã mượn

c)

Theo chữ cái của tiêu đề tài liệu

d)

Theo tên thư viện

31.

Phiếu mô tả trong mục lục công vụ KHÔNG cần:

a)

Ký hiệu kho

b)

Năm xuất bản

c)

Tên người mượn

d)

Chỉ số phân loại

32.

Mục lục chủ đề sử dụng tiêu đề nào?

a)

Tên địa chỉ thư viện

b)

Tiêu đề khoa học, ngắn gọn và rõ ràng

c)

Câu thành ngữ

d)

Tên sách nổi tiếng

33.

Trong mục lục phân loại, phiếu tiêu đề chính thường ghi:

a)

Tên người biên mục

b)

Lớp phân loại chính và nội dung

c)

Giá tiền

d)

Thời gian sử dụng

34.

Hệ thống mục lục phiếu cần được:

a)

Cập nhật theo yêu cầu người đọc

b)

Bỏ sau khi có mục lục điện tử

c)

Kiểm kê, chỉnh lý, bổ sung định kỳ

d)

Xóa bỏ các mục lục cũ

35.

Phiếu hướng dẫn giúp:

a)

Định hướng người dùng trong tra cứu

b)

Thay thế phiếu mô tả

c)

Sắp xếp sách trong kho

d)

Ghi chú cá nhân

36.

Một nhược điểm của mục lục chủ đề là:

a)

Dễ bị sao chép

b)

Quản lý không tập trung

c)

Khó kiểm soát thuật ngữ đồng âm, đồng nghĩa

d)

Quá dễ sử dụng

37.

Phiếu mô tả chính trong mục lục chữ cái có thể có điểm truy cập là:

a)

Nhan đề

b)

Giá tiền

c)

Tên người mượn

d)

Ký hiệu cá nhân

38.

Phiếu tiêu đề phụ có phần mào nhô lệch:

a)

Phía trên bên trái hoặc bên phải

b)

Ở dưới

c)

Không có mào nhô

d)

Giữa phiếu

39.

Mục lục công vụ cần thiết khi:

a)

Có nhiều người dùng ngoài

b)

Thư viện chưa xây dựng mục lục điện tử

c)

Chỉ sử dụng sách điện tử

d)

Không có kho lưu trữ

40.

Phiếu mô tả có thể phản ánh:

a)

Tên tác giả

b)

Chỉ số phân loại

c)

Vị trí tài liệu

d)

Tất cả các ý trên