wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

243QTCL Quiz 1

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tuyên bố sứ mệnh giải quyết câu hỏi nào?

a)

Đối thủ của chúng ta là ai?

b)

Năng lực cạnh tranh cốt lõi và lợi thế cạnh tranh của chúng ta là gì?

c)

Công ty gồm những phòng ban nào?

d)

Tất cả phương án trên

2.

Mục tiêu của __________ trong tổ chức là nắm bắt trái tim và tâm trí của nhân viên,

thử thách họ và khơi gợi cảm xúc và ước mơ của họ.

a)

a. Tầm nhìn

b)

b. Sứ mệnh

c)

c. Văn hóa

d)

d. Chiến lược

3.

ĐÂY LÀ KHÁI NIỆM GÌ?

………. trả lời cho câu hỏi: “Tổ chức ra đời, tồn tại và phát triển vì điều gì?”.

a)

SỨ MỆNH

b)

MỤC TIÊU

c)

MỤC ĐÍCH

d)

LỢI NHUẬN

4.

Những kết quả cụ thể mà tổ chức muốn đạt được trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là gì?

a)

SỨ MỆNH

b)

MỤC TIÊU

c)

MỤC ĐÍCH

d)

LỢI NHUẬN

5.

Giá trị cốt lõi mới?

a)

A.    Tinh thần phối hợp; Khách hàng là trọng tâm; Phát triển bản thân; We Kaizen; Làm việc hiệu quả

b)

B.    Tinh thần phối hợp; Khách hàng là trọng tâm; Phát triển bản thân; Đổi mới và sáng tạo; Làm việc hiệu quả

c)

C.   Khách hàng là trọng tâm; Đổi mới và sáng tạo; Hợp tác vì mục tiêu chung; Phát triển bản thân; Làm việc hiệu quả

d)

D.    Khách hàng là trọng tâm; Liên tục phát triển; Làm việc hiệu quả; Đổi mới và sáng tạo; Hợp tác vì mục tiêu chung

6.

Mục đích của việc xây dựng ma trận IFE là gì?

a)

Tóm tắt và đánh giá những mặt mạnh và mặt yếu quan trọng của các bộ phận kinh doanh chức năng và nó cũng cung cấp cơ sở để xác định và đánh giá mối quan hệ giữa các bộ phận này

b)

Cung cấp cho doanh nghiệp công cụ giúp phân tích chiến lược và rà soát cũng như đánh giá rủi ro, đính hướng của một công ty hoặc một dư án kinh doanh

c)

Giúp nhà quản trị doanh nghiệp đánh giá được mức độ phản ứng của doanh nghiệp với những cơ hội, nguy cơ và đưa ra những nhận định về các yếu tố tác động bên ngoài là thuận lợi hay khó khăn cho công ty

d)

Xác định các đối thủ cạnh tranh chính của công ty và các điểm mạnh và điểm yếu của chính công ty trong tương quan với vị thế chiến lược của công ty cạnh tranh.

7.

Ma trận EFE giúp doanh nghiệp phân tích môi trường nào?

a)

Cả hai đáp án đều sai

b)

Cả hai đáp án đều đúng

c)

Môi trường kinh doanh bên trong

d)

Môi trường kinh doanh bên ngoài

8.

Trong ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE, số điểm tổng cộng quan trọng của Trung Nguyên Legend là 2.95 chứng tỏ điều gì?

a)

Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe dọa từ bên ngoài

b)

Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không né tránh được các đe dọa từ bên ngoài

c)

Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội nhưng có thể né tránh được các đe dọa từ bên ngoài

d)

Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe dọa từ bên ngoài

9.

Theo kết quả ma trận IFE, điểm tổng cộng quan trọng của Trung Nguyên là 2.71 chứng tỏ điều gì?

a)

Công ty yếu về nội bộ

b)

Công ty phát triển mạnh về nội bộ

c)

Nội bộ công ty phát triển ở mức trung bình

d)

Không thể hiện điều gì cả

10.

Đâu không phải là vai trò của quản trị chiến lược:

a)

Giúp doanh nghiệp thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình

b)

Giúp doanh nghiệp ra quyết định kinh doanh phù hợp với điều kiện môi trường liên quan

c)

Giúp doanh nghiệp hạn chế các sai sót trong việc dự báo môi trường kinh doanh

d)

Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt trong việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực

11.

Ma trận IFE KHÔNG bao gồm nhân tố nào?

a)

Chất lượng sản phẩm

b)

Uy tín thương hiệu

c)

Nhà cung cấp

d)

Giá cả sản phẩm

12.

Rào cản thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của:


a)

Chính trị


b)

 Kinh tế


c)

Công nghệ


d)

 Xã hội


13.

Lợi ích chính của việc đánh giá môi trường bên ngoài đối với doanh nghiệp là gì? 


a)

Giúp doanh nghiệp duy trì tình trạng không biến động


b)

Giúp doanh nghiệp lựa chọn chiến lược không phù hợp 


c)

Giúp doanh nghiệp xác định cơ hội và thách thức 


d)

Giúp doanh nghiệp giảm thiểu cơ hội mới

14.

Đâu KHÔNG phải là lợi thế khi theo đuổi chiến lược "khác biệt hóa sản phẩm":

a)

Sự khác biệt giúp công ty đối phó được năm lực lượng cạnh tranh trong ngành và thu được lợi nhuận trên mức trung bình

b)

Tài sản quý giá nhất mà chiến lược khác biệt hóa tạo ra là sự trung thành với nhãn hiệu của khách hàng

c)

Với chiến lược khác biệt hóa, công ty có thể chống đỡ được với việc tăng giá đầu vào

d)

Trong trường hợp đối thủ cạnh tranh bán cùng mức giá, công ty có chi phí thấp nhất sẽ có lợi nhuận cao hơn

15.

Để duy trì lợi thế cạnh tranh, doanh nghiệp cần chú trọng đến:

a)

Chiến lược marketing hiệu quả

b)

Đổi mới công nghệ

c)

Phát triển nguồn nhân lực

d)

Tất cả các yếu tố trên

e)

Chỉ cần một trong các yếu tố trên

16.

Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp gồm:

a)

Các nguồn lực của doanh nghiệp

b)

Năng lực quản trị

c)

Hiệu suất, chất lượng, đổi mới và khả năng đáp ứng khách hàng

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ

b)

sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao

c)

Đồng thời có được cả 2 yếu tố trên

d)

Chỉ đạt được một trong hai A hoặc B

e)

A, B, C có thể đều đúng

18.

Mô hình năm áp lực cạnh tranh là quan điểm của tác giả nào sau đây?

a)

Garry D.Smith

b)

Fred R.David

c)

Michael E.Porter

d)

Tất cả đều sai

19.

Yếu tố nào không phải là một phần của mô hình Porter's Five Forces?

a)

Nguy cơ từ đối thủ cạnh tranh mới

b)

Sức mạnh thương lượng của nhà cung cấp

c)

Đánh giá nội bộ

d)

Nguy cơ từ sản phẩm thay thế

20.

Trong một cuộc họp chiến lược tại công ty, Oliver đã trình bày về các chiến lược cấp doanh nghiệp mà công ty nên áp dụng để phát triển bền vững. Một trong những chiến lược mà Oliver nhấn mạnh là

a)

Chiến lược thích ứng

b)

Chiến lược tổng thể

c)

Chiến lược cạnh tranh

d)

Chiến lược bộ phận

21.

Điểm bắt đầu của tiến trình hoạch định chiến lược là

a)

Tìm hiểu phân loại khách hàng

b)

Xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức     

c)

Phân đoạn thị trường

d)

Đánh giá những điểm mạnh điểm yếu của tổ chức

22.

Chiến lược mà công ty áp dụng để tạo ra giá trị cho khách hàng thông qua việc cung cấp sản phẩm có tính năng nổi bật và khác biệt so với đối thủ cạnh tranh là gì?

a)

Chiến lược tập trung vào chi phí

b)

Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm

c)

Chiến lược dẫn đầu về giá cả

d)

Chiến lược tập trung vào thị trường ngách

23.

Việc tập đoàn xe hơi General Motors liên kết với Toyota lập 1 nhà máy sản xuất ô tô tại Mỹ được gọi là thực hiện chiến lược gì?

a)

a. Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

b. Chiến lược hội nhập hàng ngang

c)

c.Chiến lược đa dạng hóa tập trung

d)

d.Chiến lược hội nhập hang dọc

24.

Chiến lược tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách bán các sản phẩm hiện tại trên thị trường mới là:

a)

Thâm nhập thị trường

b)

Phát triển thị trường

c)

Phát triển sp

d)

Đa dạng hóa

25.

Trong một công ty công nghệ, Anika là giám đốc điều hành và đang tìm kiếm cách để thực thi chiến lược kinh doanh hiệu quả hơn. Bà nhận thấy rằng để đạt được mục tiêu của công ty, bà cần phải xác định chiến lược nào sẽ là công cụ và phương tiện thực thi chiến lược Công ty và chiến lược cấp độ kinh doanh (SBD). Chiến lược nào sẽ phù hợp nhất trong trường hợp này?

a)

Chiến lược chức năng

b)

Chiến lược toàn cầu

c)

Chiến lược tài chính

d)

Chiến lược Marketing

26.

Công ty Apple sản xuất các loại sản phẩm chất lượng tốt được khách hàng hài lòng và sẵn sàng trả mức giá cao để sở hữu sản phẩm như Ipod, lone, ipad,macbook, apple watch,... là áp dụng thành công chiến lược

a)

a. Dẫn đầu chi phí thấp

b)

b. Tập trung chi phí thấp

c)

c. Dẫn đầu khác biệt hóa (tạo sự khác biệt)

d)

d. Tập trung khác biệt hóa

27.

Trong đơn vị chiến lược cấp kinh doanh, khi thị trường mục tiêu rộng và lợi thế cạnh tranh dựa trên chi phí thấp, doanh nghiệp sẽ chọn lựa chien lore:

a)

a. Chiến lược tập trung chi phí thấp

b)

c. Sản phẩm tạo ra sự khác biệt

c)

b. Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

d)

d. chiến lược tập trung tạo sự khác biệt

28.

Câu 12: Các hoạt động doanh nghiệp tập trung vào hoạt động tăng doanh thu, mở rộng năng lực sản xuất thường gắn với chiến lược nào dưới đây:

a)

 a. Chiến lược phát triển

b)

c. Chiến lược đa dạng hóa

c)

b. Chiến lược tăng trưởng nhanh

d)

d. Chiến lược cạnh tranh

29.

Câu 14: Công ty URC quyết định mở rộng kênh phân phối và tăng cường sự hiện diện trên thị trường là
nhằm thực hiện nhóm chiến lược nào sau đây:

a)

 a. Tăng trưởng tập trung

b)

b. Tăng cường ổn định

c)

c. Tăng trưởng đa dạng hóa

d)

d. Chiến lược cạnh tranh

30.

Câu 14: Chiến lược là tổng thể các cam kết và hành động giúp doanh nghiệp, giành lợi thế cạnh tranh bằng khai thác các năng lực cốt lõi của họ vào những sản phẩm cụ thể là:

a)

a. Chiến lược cấp doanh nghiệp

b)

b. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

c. Chiến lược cấp chức năng

d)

d.Chiến lược căn toàn cầu

31.

Câu 15: Trong chiến lược đơn vị cấp kinh doanh, khi thị trường Mục tiêu hẹp và lợi thế cạnh tranh dựa vào chi phí thấp, doanh nghiệp sẽ lựa chọn chiến lược:

a)

a. chiến lược tập trung chi phí thấp

b)

  b.  Sản phẩm tao sự khác biệt

c)

c. Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

d)

d. Chiến lược tập trung tạo sự khác biệt

32.

Câu 16: Chiến lược tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách phát triển sản phẩm mới nhưng có liên hệ phù hợp với công nghệ hiện tại hoặc công nghệ mới để cung cấp cho thị trường hiện tại hoặc thị trường:

a)

a. Đa dạng hóa đồng tâm

b)

 b. Đa dạng hóa hỗn hợp

c)

c.  Đa dạng hóa hàng ngang

d)

d.  Đa dạng hóa kết khối

33.

Câu 17: Khi ngành phân phối sản phẩm đang tăng trưởng nhanh chóng và lợi nhuận của ngành công nghiệp bị các nhà phân phối gây các áp lực về nhau hàng chiết khấu, bảo quản sản phẩm, phân phối sản phẩm, trong khi doanh nghiệp có nhiều năng lực và nguồn lực tiềm năng chưa khai thác hết. Doanh nghiệp quyết định lựa chọn chiến lược:

a)

 a. Kết hợp về phía trước    

b)

b. Kết hợp về phía sau

c)

c. Kết hợp theo chiều ngang

d)

d.Cả 3 chiến lược đều sai

34.

Câu 18: Khi doanh nghiệp muốn gia tăng thị phần và mở rộng tầm kiểm soát một phần hoặc toàn phần một số đối thủ cạnh tranh trong ngành nhằm khai thác hiệu quả những năng lực và nguồn lực tiềm năng khai thác hết Doanh nghiệp chọn lựa chiến lược

a)

a. Kết hợp về phía trước

b)

b. Kết hợp theo chiều ngang

c)

c. Kết hợp về phía sau

d)

d.Cả 3 chiến lược đều sai

35.

Câu 20: Công ty công nghệ XYZ đang tìm cách tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách phát triển một sản phẩm mới không liên quan đến ngành công nghiệp hiện tại của họ để cung cấp cho thị trường hiện tại hoặc thị trường mới, chủ yếu là để mở rộng hơn.

a)

a. Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

b)

b. Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

c)

c. Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp

d)

d. Chiến lược đa dạng kết khối

36.

Câu 22: Khi ngành cung cấp nguyên liệu đầu vào đang tăng trưởng nhanh chóng và lợi nhuận của ngành cao, công ty HAGL bị các nhà cung cấp nguyên liệu đầu vào ngày các áp lực về giá, thời gian giao hàng chất lượng nguyên liệu,.. trong khi doanh nghiệp có nhu cầu năng lực và nguồn năng lực tiềm năng khai thác chưa hết. Công ty HAGL sẽ quyết định lựa chọn chiến lược;

a)

 a. Kết hợp về phía trước

b)

b. Kết hợp về phía sau

c)

 c. Kết hợp theo chiều ngang 

d)

d. Kết hợp theo chiều dọc

37.

Câu 23: Chiến lược tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách nỗ lực bản các sản phẩm hiện tại nhiều hơn trên thị trường hiện tại thông qua các hoạt động Marketing hỗ trợ là:

a)

a. Thâm nhập thị trường     

b)

b. Phát triển thị trường

c)

c. Phát triển sản phẩm

d)

d. Đa dạng hóa

38.

Câu 32: Công ty thuốc thú y Minh Dũng quyết định đầu tư trang trại chăn nuôi heo lương nuôi heo bằng thảo dược nên làm ra sản phẩm thịt heo thơm ngon và tốt cho sức khỏe và bản với mức giá cao hơn thịt heo thông thường là áp dụng chiến lược nào sau đây?

a)

a. Dẫn đạo khác biệt hóa

b)

b.Tập trung khác biệt hóa

c)

c. Chi phí thấp

d)

d. Tập trung chi phí thấp

39.

Câu 40: Mô hình quản trị chiến lược toàn diện của TS.FRED DAVID gồm bao nhiều giai đoạn:

a)

a. 3 giai đoạn

b)

b. 4 giai đoạn

c)

c. 5 giai đoạn

d)

 d. 6 giai đoạn

40.

Câu 44: Ma trận SWOT cho các phối hợp chiến lược nào

a)

a. SO, ST, WO, WT 

b)

c. SO, SW, TO, WT

c)

d. SO, SW, WO, WT

d)

b. SW, WO, ST, WT