NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetspl c6
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thủy tinh bị phá hủy bởi axit nào?
a)
A. HNO3
b)
B. HCl
c)
C. HF
d)
D. H2SO4
2.
Câu 2. Thép có hàm lượng C ≥ 0,7% thường dùng để chế tạo:
a)
A. Dao cắt, khuôn dập
b)
B. Lò xo
c)
C. Dây cáp
d)
D. Chi tiết chịu va đập
3.
Câu 3. Thủy tinh có độ cứng theo thang Mohs khoảng:
a)
A. 9 – 10
b)
B. 8 – 9
c)
C. 2 – 4
d)
D. 4,5 – 7,5
4.
Câu 4. Vonfram trong thép hợp kim có tác dụng:
a)
A. Tăng độ bền và chống gỉ
b)
B. Tăng độ cứng, bền
c)
C. Giúp thép dẻo hơn
d)
D. Tăng độ đàn hồi
5.
Câu 5. Hợp kim Dura (Al – Cu – Mg) thường dùng trong:
a)
A. Ống dẫn nước
b)
B. Khuôn đúc
c)
C. Dây điện
d)
D. Hàng không
6.
Câu 6. Độ trắng ca gốm đồ dùng thông thường so với barisunfat là:
a)
A. 40 – 55%
b)
B. 20 – 40%
c)
C. 50 – 75%
d)
D. 70 – 90%
7.
Câu 7. Silumin là hợp kim đúc chủ yếu gồm:
a)
A. Al – Si
b)
B. Al – Mg
c)
C. Al – Cu
d)
D. Al – Zn
8.
Câu 8. Nhóm chỉ tiêu chức năng của đồ điện gia dụng thể hiện:
a)
A. Khả năng làm việc của thiết bị
b)
B. Độ bền cơ học
c)
C. Mức tiêu hao năng lượng
d)
D. Tính an toàn điện
9.
Câu 9. Chỉ tiêu an toàn của đồ điện gia dụng yêu cầu:
a)
A. Máy nhẹ, dễ vận chuyển
b)
B. Vỏ cách điện tốt
c)
C. Hoạt động êm
d)
D. Công suất lớn
10.
Câu 10. Thành phần chính của thép gió gồm:
a)
A. Ni, Mn, V
b)
B. Al, Si, Ti
c)
C. W, Cr, V
d)
D. Cu, Mg, Zn
11.
Câu 11. Xi măng pooclăng còn được gọi là:
a)
A. Xi măng silicat
b)
B. Xi măng chịu mặn
c)
C. Xi măng sunfat
d)
D. Xi măng thạch cao
12.
Câu 12. Thành phần chính của thủy tinh là gì?
a)
A. Na2O
b)
B. SiO2
c)
C. Al2O3
d)
D. CaO
13.
Câu 13. Chỉ tiêu vệ sinh của đồ điện gia dụng liên quan đến:
a)
A. Tiết kiệm điện
b)
B. Không bị gỉ sét
c)
C. Không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe
d)
D. Dễ lau chùi vệ sinh
14.
Câu 14. Thành phần hóa học chính của xi măng pooclăng gồm:
a)
A. CaO – SiO2 – Al2O3 – Fe2O3
b)
B. SiO2 – Na2O – K2O – MgO
c)
C. Fe2O3 – MnO – K2O – SO3
d)
D. CaO – Na2O – MgO – SO3
15.
Câu 15. Xi ăng pooclăng được sản xuất từ:
a)
A. Đá vôi và cát thạch anh
b)
B. Đất sét và than đá
c)
C. Đá vôi và đất sét
d)
D. Cát thạch anh và dolomit
16.
Câu 16. Crom với hàm lượng >13% trong thép hợp kim sẽ tạo:
a)
A. Thép gió
b)
B. Thép chống gỉ
c)
C. Thép chịu nhiệt
d)
D. Thép đàn hồi
17.
Câu 17. Thép cacbon chứa hàm lượng cacbon:
a)
A. < 2%
b)
B. 0,01 – 0,1%
c)
C. ≥ 2%
d)
D. 1 – 2%
18.
Câu 18. Thép cacbon trung bình (0,3 – 0,5% C) thường dùng để:
a)
A. Sản xuất vỏ lon bia
b)
B. Làm dao cắt, khuôn dập
c)
C. Sản xuất chi tiết máy chịu tải trọng và va đập cao
d)
D. Làm dây điện
19.
Câu 19. Chỉ tiêu thẩm mỹ của đồ điện gia dụng bao gồm:
a)
A. Tuổi thọ sản phẩm
b)
B. Độ ồn và độ rung
c)
C. Kích thước, hình khối, màu sắc
d)
D. Tốc độ vòng quay
20.
Câu 20. Hợp kim nhôm Dura có nhược điểm:
a)
A. Trọng lượng nặng
b)
B. Khả năng chống ăn mòn kém
c)
C. Dẫn điện kém
d)
D. Dễ bị gãy giòn ở nhiệt độ thường
21.
Câu 21. Thép cacbon thấp (≤ 0,25% C) có tính chất:
a)
A. Khó hàn
b)
B. Độ đàn hồi cao
c)
C. Độ cứng cao, giòn
d)
D. Dẻo, dai cao
22.
Câu 22. Khối lượng riêng của thủy tinh nằm trong khoảng:
a)
A. 6 – 8 g/cm³
b)
B. 2,2 – 6 g/cm³
c)
C. 8 – 10 g/cm³
d)
D. 1,2 – 2 g/cm³
23.
Câu 23. Xe đạp theo công dụng KHÔNG có loại nào sau đây?
a)
A. Xe máy
b)
B. Xe trẻ em
c)
C. Xe chở hàng
d)
D. Xe đạp đua
24.
Câu 24. Niken trong thép hợp kim có tác dụng chính:
a)
A. Tăng độ bền, dẻo dai
b)
B. Giảm tính dẫn điện
c)
C. Tăng độ cứng và giòn
d)
D. Làm thép dễ bị ăn mòn
25.
Câu 25. Gang trắng có đặc điểm:
a)
A. Cacbon kết hợp thành Fe3C
b)
B. Mặt gãy màu xám
c)
C. Cacbon ở trạng thái tự do
d)
D. Mềm, dễ gia công
26.
Câu 26. Thành hần hóa học chủ yếu của gốm là:
a)
A. SiO2 – Al2O3 – K2O
b)
B. Na2O – SiO2 – Al2O3
c)
C. CaO – MgO – SiO2
d)
D. SiO2 – Fe2O3 – Al2O3
27.
Câu 27. Gốm tráng men có độ cứng theo thang Mohs là:
a)
A. 8 – 10
b)
B. 2 – 4
c)
C. 6 – 8
d)
D. 4 – 6
28.
Câu 28. Đồng có khối lượng riêng khoảng:
a)
A. 7,85 g/cm³
b)
B. 2,72 g/cm³
c)
C. 8,94 g/cm³
d)
D. 9,81 g/cm³
29.
Câu 29. Gang dẻo tâm trắng có đặc điểm:
a)
A. Mặt gãy màu sáng
b)
B. Mặt gãy màu đen xẫm
c)
C. Không chứa cacbon
d)
D. Mặt gãy màu xám
30.
Câu 30. Đồng thau là hợp kim giữa đồng và:
a)
A. Nhôm, chì…
b)
B. Kẽm
c)
C. Crom
d)
D. Magie
31.
Câu 31. Nhóm A trong thép cacbon kết cấu thông thường (theo TCVN 1765-75) đảm bảo:
a)
A. Thành phần hóa học
b)
B. Tính chống ăn mòn
c)
C. Tính cơ học
d)
D. Tính cơ học + thành phần hóa học
32.
Câu 32. Thành phần CaO trong xi măng khoảng:
a)
A. 60 – 67%
b)
B. 30 – 40%
c)
C. 70 – 80%
d)
D. 45 – 55%
33.
Câu 33. Bộ phận cơ bản của xe đạp KHÔNG gồm:
a)
A. Cơ cấu điều khiển
b)
B. Khung xe
c)
C. Động cơ
d)
D. Cơ cấu truyền động
34.
Câu 34. Loại thủy tinh nào cứng nhất?
a)
A. Thủy tinh màu
b)
B. Thủy tinh thường
c)
C. Thủy tinh thạch anh
d)
D. Thủy tinh pha lê
35.
Câu 35. Mác xi măng được quy định theo:
a)
A. Cường độ nén mẫu sau 28 ngày
b)
B. Độ mịn
c)
C. Thời gian đông kết
d)
D. Khối lượng riêng
Reset
