NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetspl c2
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hàng hóa nào bắt buộc phải có nhãn?
a)
A. Mỹ phẩm đóng gói
b)
B. Phế liệu sản xuất bán thỏa thuận
c)
C. Nông sản bán lẻ không bao bì
d)
D. Thực phẩm tươi sống bán trực tiếp
2.
Câu 2. Hệ thống phân loại HS có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Không liên quan đến đàm phán thương mại
b)
B. Không áp dụng cho hàng xuất nhập khẩu
c)
C. Giúp tiêu chuẩn hóa và thống nhất ngôn ngữ hải quan toàn cầu
d)
D. Mỗi quốc gia có cách áp mã riêng biệt
3.
Câu 3. Tiêu thức “căn cứ vào giới tính, lứa tuổi, nghề nghiệp” thuộc loại nào?
a)
A. Tiêu thức kích thước
b)
B. Tiêu thức đối tượng sử dụng
c)
C. Tiêu thức nguyên vật liệu
d)
D. Tiêu thức công dụng sản phẩm
4.
Câu 4. Cơ cấu mặt hàng hợp lý cần:
a)
A. Phong phú đa dạng, có tỷ lệ hợp lý, đảm bảo chất lượng
b)
B. Chỉ dựa vào khả năng sản xuất
c)
C. Phụ thuộc vào nhu cầu nhà quản lý
d)
D. Tập trung vào một nhóm sản phẩm duy nhất
5.
Câu 5. Ngôn ngữ trình bày bắt buộc trên nhãn hàng hóa là tiếng Việt, ngoại trừ:
a)
A. Địa chỉ nhà sản xuất trong nước
b)
B. Xuất xứ sản phẩm
c)
C. Tên quốc tế hoặc khoa học của thuốc, hóa chất
d)
D. Tên thương hiệu Việt Nam
6.
Câu 6. Nguyên tắc phân loại hàng hóa là gì?
a)
A. Chọn tiêu thức phân loại ngẫu nhiên
b)
B. Tuân theo trình tự logic từ dấu hiệu chung đến đặc thù
c)
C. Ưu tiên thương hiệu hàng hóa
d)
D. Dùng nhiều tiêu thức cùng lúc
7.
Câu 7. Ghi nhãn hàng hóa có mục đích chính là:
a)
A. Xác định giá cả trên thị trường
b)
B. Giúp người tiêu dùng nhận biết, cơ quan quản lý kiểm tra, và doanh nghiệp quảng bá
c)
C. Phân loại hàng hóa
d)
D. Quảng bá thương hiệu
8.
Câu 8. Bậc phân loại cơ sở là gì?
a)
A. Bậc phân loại theo ngành hàng
b)
B. Điểm dừng khi đối tượng đã được nhận diện cụ thể, có tên gọi riêng
c)
C. Bậc phân loại theo giá trị sử dụng
d)
D. Bậc cao nhất trong hệ thống phân loại
9.
Câu 9. Khái niệm “phân loại hàng hóa” là gì?
a)
A. Chia một tập hợp hàng hóa thành các tập hợp nhỏ hơn theo tiêu thức nhất định
b)
B. Chia hàng hóa theo thương hiệu
c)
C. Chia hàng hóa theo giá trị sử dụng
d)
D. Chia hàng hóa theo giá cả
10.
Câu 10. Một yêu cầu quan trọng của phân loại hàng hóa là:
a)
A. Dựa vào thương hiệu nổi tiếng
b)
B. Giảm số lượng nhóm hàng hóa
c)
C. Tập trung vào sản phẩm có giá trị cao
d)
D. Dễ dàng, thuận tiện áp dụng trong thực tế
11.
Câu 11. Đặc điểm quan trọng của mã số hàng hóa là:
a)
A. Có tính duy nhất toàn cầu
b)
B. Phản ánh chất lượng hàng hóa
c)
C. Chỉ dùng trong nước
d)
D. Thay đổi theo lô hàng
12.
Câu 12. Ngôn ngữ bắt buộc trên nhãn hàng hóa là gì?
a)
A. Tiếng Latinh
b)
B. Tiếng Anh
c)
C. Tiếng Việt
d)
D. Ngôn ngữ tùy chọn
13.
Câu 13. Tác dụng của mã vạch KHÔNG phải là:
a)
A. Xác định giá trị sử dụng hàng hóa
b)
B. Xác định nguồn gốc hàng hóa
c)
C. Thống kê kiểm đếm nhanh chóng
d)
D. Hỗ trợ quản lý bán hàng tự chọn
14.
Câu 14. Nội dung bắt buộc trên nhãn hàng hóa gồm mấy mục cơ bản?
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 3
15.
Câu 15. Nhãn phụ là gì?
a)
A. Nhãn do cơ quan hải quan cấp
b)
B. Nhãn do người tiêu dùng dán thêm
c)
C. Nhãn dịch từ nhãn gốc ra tiếng Việt và bổ sung nội dung bắt buộc còn thiếu
d)
D. Nhãn do nhà bán lẻ tự ý gắn
16.
Câu 16. Một yêu cầu về màu sắc của chữ trên nhãn hàng hóa là:
a)
A. Phải tương phản với màu nền, rõ ràng dễ đọc
b)
B. Tự do chọn màu
c)
C. Màu sắc giống bao bì
d)
D. Phụ thuộc vào doanh nghiệp
17.
Câu 17. Bản chất của mã vạch là gì?
a)
A. Thương hiệu nhà sản xuất
b)
B. Giá bán của hàng hóa
c)
C. Hình thức thể hiện mã số dưới dạng vạch và khoảng trống song song
d)
D. Thông tin bảo hành hàng hóa
18.
Câu 18. Một cơ cấu mặt hàng hợp lý phải:
a)
A. Phụ thuộc vào nhu cầu Nhà nước
b)
B. Dựa hoàn toàn vào năng lực sản xuất
c)
C. Có nhiều chủng loại, tỷ lệ hợp lý và chất lượng đảm bảo
d)
D. Chỉ tập trung vào sản phẩm chất lượng cao
19.
Câu 19. Độ dài của mặt hàng phản ánh:
a)
A. Số lượng biến thể trong mỗi tên hàng
b)
B. Số lượng tên hàng trong mỗi nhóm hàng
c)
C. Quy mô tổng thể mặt hàng
d)
D. Số nhóm hàng trong mặt hang
20.
Câu 20. Hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam có nhãn gốc chưa đủ thông tin bằng tiếng Việt thì:
a)
A. Không cần bổ sung
b)
B. Doanh nghiệp phải in nhãn phụ bằng tiếng Việt và giữ nguyên nhãn gốc
c)
C. Tự ý thay thế nhãn gốc
d)
D. Người tiêu dùng dịch ra
21.
Câu 21. Ai chịu trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa sản xuất tại Việt Nam để lưu thông trong nước?
a)
A. Cơ quan quản lý Nhà nước
b)
B. Người tiêu dùng
c)
C. Doanh nghiệp nhập khẩu
d)
D. Tổ chức/cá nhân sản xuất hàng hóa
22.
Câu 22. Mã vạch chỉ có thể nhận diện bằng:
a)
A. Con người đọc trực tiếp
b)
B. Số seri của sản phẩm
c)
C. Thiết bị quét (scanner)
d)
D. Tem chống giả
23.
Câu 23. Ưu điểm của phương pháp mã hóa bằng số là:
a)
A. Dễ gắn với thương hiệu
b)
B. Phổ biến, đơn giản, dễ sử dụng
c)
C. Có thể thay đổi theo từng quốc gia
d)
D. Chỉ áp dụng cho sản phẩm công nghiệp
24.
Câu 24. Cơ sở hình thành cơ cấu mặt hàng hợp lý KHÔNG bao gồm:
a)
A. Trình độ tiêu chuẩn hóa hàng hóa
b)
B. Thị hiếu cá nhân của lãnh đạo doanh nghiệp
c)
C. Khả năng sản xuất và xu thế kinh tế
d)
D. Nhu cầu thị trường
25.
Câu 25. Bậc phân loại hàng hóa phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Mức độ phức tạp của tập hợp cần phân loại và yêu cầu chi tiết của hệ thống
b)
B. Mã số HS
c)
C. Giá cả thị trường
d)
D. Xuất xứ hàng hóa
26.
Câu 26. Mã hóa hàng hóa là bước tiếp theo của:
a)
A. Thẩm định chất lượng
b)
B. Ghi nhãn hàng hóa
c)
C. Xác định xuất xứ
d)
D. Phân loại hàng hóa
27.
Câu 27. Mã số KHÔNG phải là gì?
a)
A. Công cụ phân định hàng hóa
b)
B. Một dạng phân loại hàng hóa
c)
C. Cơ sở để tạo mã vạch
d)
D. Số duy nhất của từng loại hàng hóa
28.
Câu 28. Trong cấu trúc EAN-13, số kiểm tra (C) được tính dựa vào:
a)
A. Giá bán của hàng hóa
b)
B. Năm sản xuất hàng hóa
c)
C. Trọng số và tổng số chữ số theo quy tắc nhất định
d)
D. Xuất xứ hàng hóa
29.
Câu 29. Tiêu thức “công nghệ sản xuất và trang trí sản phẩm” thường được dùng ở:
a)
A. Bậc cơ sở
b)
B. Bậc cao
c)
C. Bậc trung và bậc thấp
d)
D. Tất cả các bậc
30.
Câu 30. Mã số EAN-13 có cấu trúc gồm mấy phần?
a)
A. 5 phần
b)
B. 3 phần
c)
C. 4 phần
d)
D. 2 phần
31.
Câu 31. Căn cứ vào phương thức vận tải, hàng hóa có thể là:
a)
A. Hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu
b)
B. Hàng thiết yếu, hàng thông thường
c)
C. Hàng bách hóa, hàng rời, hàng lỏng, hàng cồng kềnh
d)
D. Hàng tiêu dùng, hàng nguyên liệu
32.
Câu 32. Dấu hiệu phân loại “tiêu thức nguyên vật liệu” được sử dụng ở:
a)
A. Chỉ bậc thấp
b)
B. Chỉ bậc trung
c)
C. Chỉ bậc cao
d)
D. Bậc cao và bậc thấp
33.
Câu 33. Mã số hàng hóa là gì?
a)
A. Con số duy nhất đặc trưng cho hàng hóa
b)
B. Số thứ tự sản xuất hàng hóa
c)
C. Giá trị sản phẩm trên thị trường
d)
D. Thông số kỹ thuật
34.
Câu 34. Độ sâu của mặt hàng là gì?
a)
A. Số lượng nhóm hàng
b)
B. Số lượng mặt hàng nhập khẩu
c)
C. Số lượng tên hàng
d)
D. Số lượng biến thể trong mỗi tên hàng
35.
Câu 35. Khi phân loại hàng hóa ở mỗi bậc, phải sử dụng:
a)
A. Cách phân loại do doanh nghiệp tự đặt
b)
B. Nhiều dấu hiệu phân loại cùng lúc
c)
C. Các dấu hiệu bất kỳ
d)
D. Một tiêu thức phân loại duy nhất
36.
Câu 36. Hàng hóa nào KHÔNG bắt buộc ghi nhãn?
a)
A. Thức ăn chăn nuôi có bao bì
b)
B. Rượu, bia
c)
C. Thực phẩm tươi sống bán trực tiếp
d)
D. Mỹ phẩm đóng gói
37.
Câu 37. Nếu căn cứ vào tần suất tiêu dùng, mặt hàng chia thành:
a)
A. Thiết yếu – thông thường
b)
B. Nguyên liệu – tiêu dùng
c)
C. Mùa vụ – thường nhật
d)
D. Nhập khẩu – sản xuất trong nước
38.
Câu 38. Phân loại hàng hóa một bậc (giản đơn) là gì?
a)
A. Chia hàng hóa theo một dấu hiệu duy nhất
b)
B. Chia hàng hóa theo giá trị thị trường
c)
C. Chia hàng hóa dựa vào mã số HS
d)
D. Chia hàng hóa theo nhiều dấu hiệu kết hợp
39.
Câu 39. Nếu căn cứ vào mức độ quan trọng, mặt hàng chia thành:
a)
A. Thiết yếu và thông thường
b)
B. Mùa vụ và thường nhật
c)
C. Xuất khẩu và nhập khẩu
d)
D. Nguyên liệu và tiêu dùng
40.
Câu 40. Tác dụng lớn nhất của mã vạch trong bán lẻ là:
a)
A. Quản lý chất lượng hàng hóa
b)
B. Thanh toán nhanh, chính xác trong mô hình tự chọn
c)
C. Giúp định giá bán
d)
D. Quảng cáo sản phẩm
41.
Câu 41. Phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu dựa vào tiêu chí nào?
a)
A. Mục đích kinh doanh
b)
B. Tên gọi, tính chất, thành phần cấu tạo, công dụng, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói
c)
C. Thương hiệu và nơi sản xuất
d)
D. Giá cả và nhu cầu thị trường
42.
Câu 42. Phân loại nhiều bậc được hình dung giống như:
a)
A. Một chuỗi số liên tiếp
b)
B. Một bảng thống kê
c)
C. Một biểu đồ giá
d)
D. Một cái cây có cành nhánh
43.
Câu 43. Đặc trưng “độ rộng của mặt hàng” phản ánh điều gì?
a)
A. Tỷ lệ cơ cấu mặt hàng
b)
B. Số lượng nhóm hàng trong mặt hàng
c)
C. Số lượng biến thể trong tên hàng
d)
D. Chất lượng hàng hóa
44.
Câu 44. Mặt hàng thương mại là gì?
a)
A. Mặt hàng tiêu dùng thường nhật
b)
B. Mặt hàng do một đơn vị sản xuất tạo ra
c)
C. Tập hợp hàng hóa của đơn vị thương mại
d)
D. Mặt hàng nhập khẩu từ nước ngoài
45.
Câu 45.Ý nghĩa của việc phân loại hàng hóa với hoạt động sản xuất kinh doanh là gì?
a)
A. Giúp quản lý NVL, bảo quản, vận chuyển và dịch vụ sau bán hàng
b)
B. Giúp tăng giá trị thương hiệu
c)
C. Giúp Nhà nước ban hành chính sách thuế
d)
D. Giúp doanh nghiệp định giá bán lẻ
Reset
