wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Thương mại điện tử

Total questions: 39

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức nào đã đưa ra luật mẫu về thương mại điện tử?

a)

OECD

b)

UNCITRAL

c)

WTO

d)

APEC

2.

Khi tham gia các hoạt động thương mại điện tử, doanh nghiệp có những lợi ích nào?

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Mở rộng thị trường

c)

Giảm chi phí in ấn, gửi văn bản truyền thống

d)

Tất cả đều đúng

3.

Phòng nhân sự đăng tải một số thông tin về tuyển dụng vào bộ phận marketing trên website nội bộ công ty. Đây là ví dụ về:

a)

B2E

b)

B2B

c)

B2C

d)

E2C

4.

Dịch vụ đăng ký search engines của Google là?

a)

Google gold-pages

b)

Google adwords

c)

Google advertisement

d)

Google y-pages

5.

Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử http://alibaba.com?

a)

Cung cấp cơ chế để doanh nghiệp giao dịch, mua bán

b)

Kết nối người mua và người bán

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại

d)

Tất cả các chức năng trên

6.

Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử?

a)

Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định

b)

Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không

c)

Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi

d)

Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng

7.

Thương mại điện tử là việc cung cấp, phân phối thông tin, các sản phẩm/dịch vụ, các phương tiện thanh toán qua đường dây điện thoại, các mạng truyền thông hoặc qua các phương tiện điện tử khác. Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Trực tuyến

b)

Kinh doanh

c)

Công nghệ thông tin

d)

Dịch vụ

8.

Thương mại điện tử là việc ứng dụng công nghệ (chủ yếu là công nghệ thông tin) để tự động hoá các giao dịch kinh doanh và các kênh thông tin kinh doanh. Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Công nghệ thông tin

b)

Kinh doanh

c)

Trực tuyến

d)

Dịch vụ

9.

Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán... thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Dịch vụ

b)

Kinh doanh

c)

Truyền thông

d)

Trực tuyến

10.

Thương mại điện tử là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng internet và các mạng khác. Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Kinh doanh

b)

Trực tuyến

c)

Truyền thông

d)

Dịch vụ

11.

Các tiêu chí đánh giá một gian hàng B2C:

a)

Nội dung, hình thức, liên kết, khách hàng.

b)

Nội dung, hình thức.

c)

Nội dung, hình thức, liên kết, khách hàng, giao dịch, an toàn, cá biệt hóa.

d)

Nội dung, hình thức, liên kết, khách hàng, giao dịch, an toàn.

12.

Mô hình doanh thu trang web http://amazon.com?

a)

Doanh thu phí giao dịch

b)

Doanh thu bán hàng

c)

Doanh thu quảng cáo

d)

Doanh thu đăng ký

13.

Điều kiện cơ bản của một cửa hàng thương mại điện tử bán lẻ (B2C) thành công?

a)

Thương hiệu, uy tín, khả năng số hóa.

b)

Thương hiệu, uy tín, khả năng số hóa, giá cao, tiêu chuẩn hóa, hàng đóng gói.

c)

Thương hiệu, uy tín, khả năng số hóa, giá cao.

d)

Thương hiệu, uy tín.

14.

Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại (Nhóm 1):

a)

Bảo vệ người tiêu dùng

b)

Chiến lược ứng dụng thương mại điện tử cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMEs)

c)

Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về thương mại điện tử

d)

Bảo hộ sở hữu trí tuệ

15.

Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại (Nhóm 2):

a)

Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp

b)

Đầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho thương mại điện tử

c)

Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân

d)

Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng thương mại điện tử cho doanh nghiệp XNK

16.

Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng.............. là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó.

a)

Chữ ký điện tử

b)

Cơ quan chứng thực

c)

Mã khoá bí mật

d)

Mã khoá công cộng

17.

Các doanh nghiệp xuất nhập khẩu thường sử dụng hình thức giao dịch nào?

a)

Tham gia các sàn giao dịch điện tử

b)

Email giao dịch với khách hàng

c)

Sử dụng các phần mềm quản trị nhân sự, kế toán, khách hàng

d)

Xây dựng website để giới thiệu sản phẩm

18.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất (Nhóm 1):

a)

Thẻ từ

b)

Tiền điện tử

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền online

19.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất (Nhóm 2):

a)

Tiền online

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Thẻ tín dụng

20.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất (Nhóm 2):

a)

Tiền online

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Thẻ tín dụng

21.

Hải quan điện tử là mô hình thương mại điện tử?

a)

G2B

b)

B2B

c)

G2G

d)

C2C

22.

Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào KHÔNG phù hợp với môi trường kinh doanh trên Internet?

a)

Khách hàng tự đặt giá

b)

Marketing liên kết

c)

Đấu giá

d)

Chuyển phát nhanh

23.

Theo thống kê của www.internetworldstats.com thì năm 2012 có bao nhiêu phần trăm % người sử dụng Internet?

a)

20%-40%

b)

40%-60%

c)

60%-80%

d)

10%-20%

24.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ ký số hoá?

a)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ ký điện tử

b)

Lưu giữ chữ ký bí mật

c)

Nắm được mọi khoá công khai

d)

Xác định chính xác người ký

25.

Chỉ ra yếu tố thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho thương mại điện tử:

a)

Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng thương mại điện tử

b)

Ngành điện lực

c)

Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài

d)

Tất cả các yếu tố trên

26.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử (Nhóm 1):

a)

Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

b)

Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

c)

An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

27.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử (Nhóm 2):

a)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Tăng th

28.

Chỉ ra yếu tố KHÔN phải là lợi ích của hợp đồng điện tử (Nhóm 2):

a)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

29.

Thương mại điện tử là việc tiến hành các giao dịch thương mại thông qua .....................

a)

Các phương tiện điện tử

b)

Các mạng truyền thông

c)

Mạng Internet

d)

Mạng Internet, các mạng truyền thông và các phương tiện điện tử khác

30.

Chỉ ra yếu tố KHÔN phải ưu thế ích của việc sử dụng thương mại điện tử:

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Giao dịch an toàn hơn

c)

Tăng thêm cơ hội mua bán

d)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

31.

Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?

a)

Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN

b)

Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)

c)

Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử

d)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website

32.

Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần:

a)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

b)

Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo

c)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

d)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

33.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một w

4 lines
34.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website:

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung website

c)

Bảo trì và cập nhật thông tin

d)

Thiết kế website

35.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử?

a)

Bản tóm lược của thông điệp

b)

Chữ ký điện tử

c)

Thông điệp gốc

d)

Khoá công cộng

36.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình xác nhận chữ ký điện tử?

a)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Thông điệp nhận được

d)

Khoá bí mật

37.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển thương mại điện tử?

a)

Nhận thức của người dân

b)

Chương trình đào tạo thương mại điện tử

c)

Chính sách phát triển thương mại điện tử

d)

Cơ sở pháp lý

38.

Mr. Bin đang đi trên đường về nhà, trên xe ông dùng điện thoại di động (Smartphone) truy cập vào một cửa hàng bán đồ tạp hóa trực tuyến. Ông ta đặt mua một vài món đồ cho bữa tối, khi về nhà tất cả mọi thứ đã được giao đến cửa. Đây là mô hình:

a)

Trao đổi điện tử ngang hàng (a peer-to-peer application).

b)

Thương mại điện tử di động (M-commerce).

c)

Giao dịch điện tử trong nội bộ doanh nghiệp.

d)

Thương mại điện tử cộng tác (C-commerce).

39.

Thuật ngữ được dùng phổ biến nhất hiện nay của thương mại điện tử?

a)

Online trade

b)

Digital commerce

c)

E-commerce

d)

Paperless trade