Font size
WorksheetsBÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 4
Total questions: 40
Worksheet time: 25mins
Chọn số thích hợp với mỗi tổng
37 659
30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9
63 205
60 000 + 3 000 + 200 + 5
42 300
40 000 + 2 000 + 300
70 084
70 000 + 80 + 4
Ghép số và cách đọc tương ứng
81 460
Tám mươi mốt nghìn bốn trăm sáu mươi.
24 503
Hai mươi bốn nghìn năm trăm linh ba
11 111
Mười một nghìn một trăm mười một
4760; 4770; 4780; ___; ___; ___; 4820
4785; 4790; 4795
4790; 4800; 4810
4788; 4796; 4804
4775; 4785; 4795
6600; 6700; 6800; ___; ___; ___; 7200
6850; 6900; 6950
6850; 6950; 7050
6900; 7000; 7100
6880; 6960; 7040
50 000; 60 000; 70 000; ___; ___; ___
75 000; 80 000; 85 000
80 000; 90 000; 100 000
72 000; 74 000; 76 000
60 500; 61 000; 61 500
Tìm vị trí đúng của các số 9747, 10748, 11251, 11750 trên tia số dưới đây:
Sắp xếp thứ tự các số 10 748; 11 750; 9 747; 11 251 từ bé đến lớn
9 747
10 748
11 251
11 750
Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn là: 85 000
ĐÚNG
Làm tròn số 356 đến hàng chục.
350
360
370
300
Làm tròn số 28 473 đến hàng chục.
28 470
28 480
28 460
28 400
Làm tròn số 2 021 đến hàng trăm.
2 100
2 000
2 050
2 200
Làm tròn số 76 892 đến hàng trăm.
76 800
76 900
76 990
76 850
Làm tròn số 7 428 đến hàng nghìn.
7 000
7 600
7 500
7 400
Làm tròn số 16 534 đến hàng nghìn.
17 000
16 000
16 500
16 400
Có bao nhiêu tiền trong hình?
(a)
Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
1 tấn
1 tạ
1 yến
1 kg
1 tấn = ............ kg
1 tấn = ....... yến
10
1000
1 tấn = .......... tạ
1 tạ = .......... kg
1000
100
1 000 kg = ............. yến
10
100
1
2 yến = .............. kg
200
2
20
50 kg = ................ yến
5
50
5000
4 tấn = ................ kg
4 000
40 000
30 tạ = ............... tấn
300
3
30
700 kg = ............... tạ
7000
200 yến = ............ tấn
2 000
108 kg : 4 = ........ kg
78 tấn 9 yến = ...........kg
78090
7890
78900
12 yến 5 kg = ... kg
125
1205
12005
1250
30 000kg = ... tấn
3
300
30
3000
5 yến 3kg = .......... kg
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
503
530
53
Anh nặng 2 yến 9kg. Em nhẹ hơn anh 4 kg. Hỏi em nặng bao nhiêu kilogam?
7kg
25kg
30kg
14kg
5 yến 3kg = .......... kg
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
503
530
53
5126 tấn x 5 = ... tấn
25630
24630
25530
25603
Yến, tạ, tấn là các đơn vị đo gì?
Chiều dài
Khối lượng
Thể tích
Diện tích
1 chú bò sữa có thể nặng 200 kg,
tức bằng ... tạ?
2
20
200
2 000
Chó Ngao Tây Tạng
có thể nặng đến 80 kg, tức bằng ... yến
80
8
800
8 000
Hãy ước lượng:
Chú mèo mướp nhà em nặng 4 ...
kg
yến
tạ
tấn
Trâu nhà An nặng 3 tạ 70 kg, trâu nhà Bình nặng 5 tạ 20 kg. Hiệu cân nặng của chúng là:
100 kg
150 kg
200 kg
250 kg
