Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra ngữ pháp tiếng Việt

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ "soi" hoặc "xoi" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Bầu trời trong xanh ……… bóng xuống đáy hồ, mặt hồ càng xanh thêm và như rộng ra mênh mông.

a)

soi

b)

xoi

c)

soi xoi

d)

xoi soi

2.

Điền "r", "d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống: lạnh ...á ; ...ét buốt ; dỗ ...ánh

a)

r, r, gi

b)

d, r, gi

c)

r, d, gi

d)

r, d, r

3.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống: Cái trống trường em. Mùa hè cũng .....ỉ. Suốt ba tháng liền. Trống nằm …. ấm nghỉ.

a)

ng, ngh

b)

ngh, ng

c)

ng, ng

d)

ngh, ngh

4.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống: Trong vòm lá mới chồi non ....ùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa. Quá ngon dành tận cuối mùa. Chờ con, phần ....ấu bà chưa trẩy vào.

a)

ch, tr

b)

tr, ch

c)

ch, ch

d)

tr, tr

5.

Chọn tên một loài vật thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: Khi con (...) gọi bầy, Lúa chiêm đang chín, trái cây ngọt dần, Vườn râm đầy tiếng ve ngân, Bắp rây vàng hạt đầy sân nắng đào.

a)

đỗ quyên

b)

chuồn chuồn

c)

tu hú

d)

cánh cụt

6.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ người thân trong gia đình?

a)

hàng xóm

b)

bạn bè

c)

thầy cô

d)

không có đáp án nào đúng

7.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

xe máy

b)

máy bay

c)

ô tô

d)

hạnh phúc

8.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ đồ dùng học tập?

a)

tủ lạnh, máy giặt, bàn ghế

b)

bút chì, thước kẻ, sách vở

c)

bút màu, con cá, cục tẩy

d)

Cặp sách, lọ hoa, bút mực

9.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ bộ phận của cây cối?

a)

rễ, thân, cành, lá

b)

cành, lá, mũi, tai

c)

cành, mũi, mắt, tay

d)

cành, rễ, tai, miệng

10.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "tác động đến tinh thần, làm cho phấn khởi vươn lên mà tích cực hoạt động"?

a)

vui vẻ

b)

mong chờ

c)

động viên

d)

chăm sóc

11.

Giải câu đố sau: Quả gì xưa rụng bị bà, Hiện ra cô Tấm quét nhà thổi cơm?

a)

quả thị

b)

quả cam

c)

quả mít

d)

quả xoài

12.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Thua keo này, bày keo khác.

c)

Thương người như thể thương thân.

d)

Uống nước nhớ nguồn.

13.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết?

a)

Có cứng mới đứng đầu gió.

b)

Có chí thì nên.

c)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.

d)

Thất bại là mẹ thành công.

14.

Hình ảnh sau gợi nhắc tới câu tục ngữ nào?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Học thầy không tày học bạn.

c)

Có chí thì nên.

d)

Uống nước nhớ nguồn.

15.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Có công mài sắt, có ngày nên ………….

a)

kim

b)

vàng

c)

bạc

d)

đồng

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Chớ thấy sóng cả mà ngã …………. chèo.

a)

tay

b)

mái

c)

gió

d)

nước

17.

Thành ngữ nào chỉ nơi dễ làm ăn, nhiều người tìm đến sinh sống?

a)

Đất lành chim đậu

b)

Quê cha đất tổ

c)

Đất khách quê người

d)

Nước chảy đá mòn

18.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

rạng rỡ

b)

rành rụm

c)

doi dụng

d)

đánh dỗi

19.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Bà đi chợ mua gà để nấu canh. Câu văn trên có ...... từ chỉ hoạt động.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Mẹ linh xương dưới bếp. Câu văn trên có từ ..... viết sai chính tả, sửa lại là .......

a)

linh - lỉnh

b)

linh - lỉnh kỉnh

c)

linh - lỉnh

d)

linh - lỉnh kỉnh

21.

Ghép hai vế với nhau để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh: "Rừng vàng" đi với cụm từ nào sau đây?

a)

nước biếc

b)

biển bạc

c)

gió hòa

22.

Câu tục ngữ "Anh em như thể chân tay" có ý nghĩa gì?

a)

Khuyên chúng ta phải biết ơn cội nguồn, tổ tiên.

b)

Khuyên chúng ta phải biết yêu thương, chia sẻ với mọi người.

c)

Khuyên chúng ta phải biết yêu thương đoàn kết với anh chị em trong nhà.

23.

Theo bài thơ, loài hoa nào được nhắc đến với ý nghĩa "hoa gì đỏ chói, nắm nở một lần, chẳng thi cũng đạt, đỗ đầu khoa thi"?

a)

hoa hồng nhung

b)

hoa đồng tiền

c)

hoa trạng nguyên

d)

hoa lộc vừng

24.

Từ "ấm no" nên được nối với nội dung nào để tạo thành câu hoàn chỉnh?

a)

Thời tiết mùa xuân rất ...

b)

Người dân nơi đây luôn mong muốn có một cuộc sống ..., hạnh phúc.

c)

Sự quan tâm, hỗ trợ của đoàn cứu hộ khiến người dân cảm thấy ... .

25.

Từ "ấm áp" nên được nối với nội dung nào để tạo thành câu hoàn chỉnh?

a)

Thời tiết mùa xuân rất ...

b)

Người dân nơi đây luôn mong muốn có một cuộc sống ..., hạnh phúc.

c)

Sự quan tâm, hỗ trợ của đoàn cứu hộ khiến người dân cảm thấy ... .

26.

Câu tục ngữ "Cây có cội, nước có nguồn" khuyên chúng ta điều gì?

a)

Khuyên chúng ta phải biết ơn cội nguồn, tổ tiên.

b)

Khuyên chúng ta phải biết yêu thương, chia sẻ với mọi người.

c)

Khuyên chúng ta phải biết yêu thương đoàn kết với anh chị em trong nhà.

27.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Cậu đã làm xong bài tập chưa … Tớ với Lan cùng học nhóm … Bài toán này khó quá …

a)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi

b)

Dấu chấm hỏi, dấu chấm, dấu chấm than

c)

Dấu chấm hỏi, dấu chấm, dấu phẩy

d)

Dấu chấm than, dấu chấm hỏi, dấu chấm

28.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trang sách không nói được Sao em nghe điều gì Dạt dào như sóng vỗ Một chân trời đang đi. Khổ thơ trên có …. từ chỉ hoạt động.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết ông bạn nhỏ đã trồng cây xoài này từ bao giờ? Ông em trồng cây xoài cát này trước sân khi em còn đi lẫm chẫm. Cuối đông, hoa nở trắng cành. Đầu hè, quả sai lúc lỉu. Trông từng chùm quả to, đu đưa theo gió, em càng nhớ ông. Mùa xoài nào, mẹ em cũng chọn những quả chín vàng và to nhất bày lên bàn thờ ông.

a)

Từ khi ông còn nhỏ

b)

Từ khi bạn nhỏ còn đi lẫm chẫm

c)

Từ khi bạn nhỏ học lớp Một

d)

Từ khi bạn nhỏ chưa ra đời

30.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết?

a)

Cái răng, cái tóc là góc con người.

b)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

c)

Có cày có thóc, có học có chữ.

d)

Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

31.

Bộ phận in đậm trong câu văn sau trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ở đâu?

b)

Là gì?

c)

Làm gì?

d)

Khi nào?

32.

Từ ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

áo khoác

b)

khăn quàng

c)

uyên chuyển

d)

kính mắt

33.

Thành ngữ nào dưới đây thích hợp để thay thế cho bộ phận in đậm trong câu văn sau? Bố và bác Lương là bạn cũ, họ vô cùng mừng rỡ, nói chuyện vui vẻ khi gặp lại nhau sau nhiều năm xa cách.

a)

Ba đầu sáu tay

b)

Chân ướt chân ráo

c)

Tay bắt mặt mừng

d)

Chân cứng đá mềm

34.

Câu nào dưới đây sử dụng hợp lí từ "xinh xắn"?

a)

Tiếng giảng bài của cô giáo vang lên vừa xinh xắn vừa ấm áp.

b)

Buổi du xuân rất xinh xắn khiến ai nấy đều vui vẻ.

c)

Bánh kem mẹ làm có vị rất xinh xắn.

d)

Chiếc cặp tóc anh Văn tặng bé xinh xắn.

35.

Theo đoạn thơ của Hoài Khánh, ai là người "vững vàng trên đảo nhỏ, bồng súng gác biển trời, áo bạc nhầu nắng gió, chú mỉm cười rất tươi"?

a)

Chú bộ đội hải quân

b)

Thầy giáo

c)

Chú hoạ sĩ

d)

Chú kĩ sư

36.

Theo đoạn văn về gà và vịt, vịt có thái độ như thế nào với gà?

a)

Vịt rất quan tâm, sẵn sàng giúp đỡ gà.

b)

Vịt rất khinh thường gà.

c)

Vịt rất ghen tị với gà.

d)

Vịt không quan tâm tới gà.

37.

Đoạn văn của Trần Nguyễn Mỹ Kim viết về mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

38.

Thành ngữ nào dưới đây thích hợp để thay thế cho bộ phận in đậm trong câu văn sau? Dì Trang mới sinh em bé, cả nhà em ai nấy cũng mừng vì hai mẹ con đều khoẻ mạnh, bình an.

a)

Mẹ tròn con vuông

b)

Gọi dạ bảo vâng

c)

Tre già măng mọc

d)

Máu chảy ruột mềm

39.

Từ nào dưới đây có nghĩa là nơi đất trũng chứa nước, tương đối rộng và sâu, ở trong đất liền?

a)

suối

b)

thác

c)

hồ

d)

biển

40.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Oi quyển vở mới tinh Em viết cho sạch, đẹp Chữ đẹp là tính nết Của những người trò ngoan. (The Quang Huy)

a)

Tác giả khuyên chúng ta nên học hành chăm chỉ.

b)

Tác giả khuyên chúng ta nên giúp đỡ bố mẹ.

c)

Tác giả khuyên chúng ta nên ăn uống đầy đủ.

d)

Tác giả khuyên chúng ta nên viết chữ đẹp, giữ gìn sách vở.

e)

Tác giả khuyên chúng ta nên chơi thể thao nhiều hơn.

41.

Câu văn số …… phù hợp để nói về nội dung của đoạn thơ: "Tác giả khuyên chúng ta nên giúp đỡ bạn bè."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: "Câu văn số ….. nói về mùa hè."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Dấu phẩy thích hợp được điền vào vị trí nào trong câu: "Bố tặng (1) em một con (2) rô-bốt (3) biến hình (4) một bộ lắp ghép rất tuyệt."

a)

Vị trí (3)

b)

Vị trí (1)

c)

Vị trí (4)

d)

Vị trí (2)

44.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: "Mẹ làm bánh và mứt cho bé. Câu văn trên có ….. từ chỉ sự vật."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Đoạn thơ trên viết về hoa nào?

a)

mai

b)

đào

c)

cúc

d)

hồng

46.

Xuân về, những bông ………… (hoa hồng/ hoa huệ/ hoa ly) đua nhau khoe sắc, bung nở …………… (rải rác/ rực rỡ/ róc rách) khắp vườn. Mới sáng sớm mà mấy …………… (chú ong/ chú chim/ chú bướm) đã rủ nhau lượn quanh, thích thú đậu lên từng cánh hoa như muốn nói lời chào với những đóa hồng xinh đẹp.

a)

hoa ly, róc rách, chú bướm

b)

hoa huệ, rải rác, chú chim

c)

hoa hồng, rải rác, chú chim

d)

hoa huệ, rực rỡ, chú bướm

e)

hoa hồng, rực rỡ, chú ong

47.

Theo đoạn thơ, bạn nhỏ mơ làm nắng ấm để làm gì?

a)

Để đánh thức mầm xanh và đem lại cơm no áo lành.

b)

Để làm cho trời sáng hơn.

c)

Để làm cho hoa nở đẹp hơn.

d)

Để làm cho trời nóng lên.

48.

Từ nào dưới đây không nói về phẩm chất của con người?

a)

nhân hậu

b)

cần cù

c)

cao lớn

d)

anh dũng

49.

Hãy ghép các câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. 1. Bác Tuấn là trưởng thôn của chúng tôi. 2. Mọi người ra đồng cấy lúa. 3. Người dân nơi đây vừa thật thà vừa dễ mến.

a)

1-b, 2-c, 3-a

b)

1-a, 2-b, 3-c

c)

1-c, 2-a, 3-b

d)

1-b, 2-a, 3-c

50.

Thành ngữ nào dưới đây có thể thay thế cho bộ phận in đậm trong câu: "Nghỉ hè, bé Mai từ miền Nam ra Bắc chơi, em dẫn bé đến thăm rất nhiều di tích, cảnh đẹp nổi tiếng của Hà Nội."

a)

Danh lam thắng cảnh

b)

Câu được ước thấy

c)

Non xanh nước biếc

d)

Rừng vàng biển bạc

51.

Chọn các từ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống để hoàn thành câu thơ sau:
Quê hương là cầu (...) nhỏ
Mẹ về nón lá nghiêng (...).

a)

tre, che

b)

gỗ, tre

c)

đá, lá

d)

sắt, mây

52.

Đáp án nào dưới đây trả lời cho câu hỏi "Bao giờ?" trong câu văn sau? Chiều chiều, chúng tôi ra gốc đa ngồi hóng mát.

a)

chiều chiều

b)

chúng tôi

c)

hóng mát

d)

gốc đa

53.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống: con ......ừa thịt ......ạc

a)

l, n

b)

n, l

c)

l, l

d)

n, n

54.

Tiếng "bào" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

ban

b)

bạc

c)

vật

d)

bới

55.

Đoạn lời bài hát dưới đây viết về nội dung gì?

a)

Tình yêu thương của Bác Hồ đối với thiếu nhi

b)

Tình yêu của Bác Hồ đối với quê hương đất nước

c)

Ngoại hình của Bác Hồ

d)

Đức tính giản dị của Bác Hồ

56.

Câu văn nào dưới đây thích hợp để miêu tả bức tranh sau?

a)

Mặt trời đỏ ối từ từ lặn xuống sau dãy núi.

b)

Con mưa ào ào trút xuống cánh đồng.

c)

Những chú chim chao liệng trên cánh đồng lúa xanh rì.

d)

Cánh đồng lúa vàng rực như rải mật khi được mặt trời chiếu xuống.

57.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

A. My, Duyên, Trung, Chi

b)

B. Vinh, Đào, Tình, Dũng

c)

C. Minh, Đạt, Thảo, Thom

d)

D. Nhân, Phi, Tuyết, Uy

58.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?

a)

A. Bạn ấy dễ thương quá!

b)

B. Mẹ tôi là một nhà báo!

c)

C. Màu cho bà cái áo nhung tím này a!

d)

D. Đôi với em, ai là người đẹp nhất!

59.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng: (1) Sáng sớm, tiếng đàn bò câu nhà Minh gọi nhau xôn xao cả một góc vườn. (2) Chim bồ vừa bay đi kiếm mồi, còn chim mẹ đang gọi đàn con thức giấc. (3) Mấy chú chim non nhảy qua nhảy lại trước cửa chuồng, đứng vây quanh chim mẹ đợi được cho ăn. (4) Minh dắt bé Mai ra vườn, hai anh em nhìn ngắm đàn bò câu say sưa. (5) Mỗi khi có chú chim nào cất tiếng kêu, bé Mai lại reo lên đầy thích thú.

a)

A. Câu 5 là câu giới thiệu.

b)

B. Đoạn văn có 4 câu nêu đặc điểm.

c)

C. Đoạn văn có 3 câu nêu hoạt động.

d)

D. Câu 1 là câu nêu đặc điểm.

60.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Bé Lan là em gái của tớ … Bé Lan xinh xắn, đáng yêu quá …

a)

A. Dấu chấm, dấu chấm hỏi

b)

B. Dấu chấm, dấu chấm than

c)

C. Dấu chấm hỏi, dấu chấm than

d)

D. Dấu chấm phẩy, dấu chấm hỏi

61.

Trong câu "Bà nội ra vườn hái hoa", câu văn trên có ….. từ chỉ hoạt động.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Điền "sao" hoặc "xao" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau: Bầu trời đêm đầy …. tuyệt đẹp ở quê ngoại khiến hai anh em cảm thấy ….. xuyến.

a)

sao, xao

b)

xao, sao

c)

sao, sao

d)

xao, xao

63.

Câu nào dưới đây thích hợp để miêu tả bức tranh sau?

a)

Hai bạn nhỏ đang ngồi bên hồ, ngắm nhìn bầu trời đêm đầy sao lấp lánh.

b)

Hai bạn nhỏ đang chơi bóng trên sân trường.

c)

Hai bạn nhỏ đang đọc sách trong thư viện.

d)

Hai bạn nhỏ đang đi dạo trong công viên vào buổi sáng.

64.

Câu nào dưới đây thích hợp để miêu tả bức tranh sau?

a)

Mặt trăng chiếu xuống dòng sông sáng lấp lánh.

b)

Mặt trăng tròn vành vạnh, sáng lấp lánh trên bầu trời đêm.

c)

Những đứa trẻ rước đèn dưới ánh trăng lấp lánh.

d)

Mặt trăng bị che khuất sau những đám mây.

65.

Câu nào dưới đây thích hợp để miêu tả bức tranh sau?

a)

Con mưa ào ào trút xuống cánh đồng.

b)

Làn sương mỏng manh bao trùm cả khu rừng.

c)

Những đám mây bồng bềnh quấn quanh ngọn núi như chiếc khăn voan.

d)

Mặt trời chiếu những tia nắng chói chang xuống dãy núi.

66.

Từ các tiếng "dương", "du", "hướng", "cảm" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Ô chữ trên có ….. từ chỉ con vật. Hãy chọn số thích hợp vào chỗ trống.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Để nguyên giấu mặt giấu mày, Bỏ huyền trái ngược với "buồn" bạn ơi. Từ bỏ huyền là từ nào?

a)

vui

b)

buồn

c)

giận

d)

khóc

69.

Quả gì nhỏ nhỏ, xanh xanh, Bạn của trầu biếc, bà ăn hàng ngày? Đáp án là quả gì?

a)

Quả cam

b)

Quả ổi

c)

Quả cau

d)

Quả táo

70.

Bạn Khoa làm việc gì để giúp mẹ?

a)

Rửa bát giúp mẹ

b)

Đánh răng trước khi đi ngủ

c)

Rửa mặt trước khi đi học

d)

Nấu cơm

71.

Bạn Quân làm gì trước khi đi ngủ?

a)

Rửa bát

b)

Đánh răng

c)

Rửa mặt

d)

Đọc sách

72.

Bé Mai làm gì trước khi đi học?

a)

Rửa bát

b)

Đánh răng

c)

Rửa mặt

d)

Ăn sáng

73.

Từ nào dưới đây là từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ môi trường?

a)

bắt sâu

b)

đốt rừng

c)

chặt cây

d)

xả rác

74.

Câu nào sau đây đúng khi ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Em bé..."?

a)

Em bé lắng nghe cô giáo giảng bài.

b)

Em bé bi bô tập nói.

c)

Em bé lom khom chống gậy.

d)

Em bé đi học đại học.

75.

Cụ già thường làm gì trong lớp học?

a)

Lắng nghe cô giáo giảng bài.

b)

Bi bô tập nói.

c)

Lom khom chống gậy.

d)

Chơi thể thao.

76.

Các bạn học sinh nên làm gì trong giờ học?

a)

Lắng nghe cô giáo giảng bài.

b)

Bi bô tập nói.

c)

Lom khom chống gậy.

d)

Chơi ngoài sân.

77.

Từ nào điền vào chỗ trống sau đây là đúng: "Gia đình em luôn (...) nhau."?

a)

thương binh

b)

thương cảm

c)

thương mại

d)

thương yêu

78.

Từ nào điền vào chỗ trống sau đây là đúng: "Chú ấy là một (...)."?

a)

thương binh

b)

thương yêu

c)

thương cảm

d)

thương mại

79.

Hãy ghép câu văn với hình ảnh thích hợp: "Các bạn nhỏ cùng nhau chơi nhảy dây."

a)

Hình các bạn nhỏ đang đọc sách cùng cô giáo.

b)

Hình các bạn nhỏ đang học nhóm, ôn tập bài kiểm tra.

c)

Hình các bạn nhỏ đang chơi nhảy dây.

80.

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành thành ngữ, tục ngữ hoàn chỉnh: "Nhường cơm..."

a)

sẻ áo

b)

sẻ bùi

c)

thương nồi

81.

Theo đoạn văn: "Minh của sông là dòng nước uốn lượn giữa đôi bờ cát. Da của sông là màu nước trong xanh. Tiếng nước chảy là 'giọng' sông cười. Sông quê mình hiền lành, tốt bụng. Dân quê mình gọi sông là bạn." Đáp án nào đúng?

a)

Đoạn văn có 2 câu nêu đặc điểm.

b)

Trong các từ in đậm có 1 từ chỉ sự vật.

c)

Đoạn văn có 1 câu nêu đặc điểm và 3 câu giới thiệu.

82.

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành thành ngữ, tục ngữ hoàn chỉnh: "Chia ngọt..."

a)

sẻ áo

b)

sẻ bùi

c)

thương nồi

83.

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành thành ngữ, tục ngữ hoàn chỉnh: "Yêu nước..."

a)

sẻ áo

b)

sẻ bùi

c)

thương nòi

84.

Giải câu đố sau: Áo vàng lại có quân hàm Ngã tư tấp nập phố phường đông vui Xe đi theo nhịp tiếng còi Làm người chỉ dẫn mọi người lại qua. Là ai?

a)

Tài xế xe tải

b)

Công nhân vệ sinh

c)

Phi công

d)

Cảnh sát giao thông

85.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Buổi sáng hôm ấy là, một buổi sáng mùa xuân.

b)

Em được tặng một chiếc xe đạp, một chiếc mũ bảo hiểm rất đẹp.

c)

Cậu ấy nói chậm rãi và gương mặt lộ, rõ vẻ quyết tâm.

d)

Vườn trường có nhiều, sắc hoa.

86.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?

a)

Em có xem phim hoạt hình không!

b)

Cây cối ở đây mới tươi tốt làm sao!

c)

Sang năm mới, Nhi bao nhiêu tuổi rồi!

d)

Đường sá tấp nập ngày ba mươi Tết!

87.

Chọn từ còn thiếu để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: Vì sao hỡi miền Nam yêu dấu Người không hề tiếc máu ……………… ? Vì sao hỡi miền Nam chiến đấu Người hiên ngang không chịu cúi mình?

a)

xương

b)

thịt

c)

mình

d)

đào

88.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: "Con hơn ………… là nhà có phúc."

a)

mẹ

b)

cha

c)

ông

d)

bà

89.

Điền "sao" hoặc "xao" thích hợp vào chỗ trống: "Bên bờ sông, một vài cơn gió lao ……… thổi, khé vờn qua những lọn tóc của mấy đứa trẻ đang say sưa ngắm ………… ."

a)

sao, xao

b)

xao, sao

c)

sao, sao

d)

xao, xao

90.

Câu nào sau đây sử dụng sai dấu câu trong đoạn hội thoại?

a)

(1) Tôi thích nhất là cây hoa cúc vàng.

b)

(2) Nó nhiều cánh, nhị ở giữa, cánh hoa mềm mại xếp đều vào nhau.

c)

(4) Quỳnh ơi, xem kìa, hoa cúc mới đẹp làm sao?

d)

(5) Ồ đẹp thật! Nhưng làm sao đẹp bằng hoa hồng. Hoa hồng là bà chúa của các loài hoa.