NEW
Font size
WorksheetsEng-Viet IELTS SPEAKING vocab pt3
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
contestant
thí sinh
người chiến thắng
người tham gia
người tổ chức
polarizing
gây chia rẽ
tạo sự đồng thuận
khuyến khích hợp tác
gây nhầm lẫn
make headlines
dẫn đầu bảng
đứng đầu
tạo ra tin tức
được chú ý
charismatic
cuốn hút
nhạt nhẽo
khó chịu
tẻ nhạt
lush shrub
bụi rậm
cây cối
hoa dại
cỏ dại
comedian
danh hài
diễn viên
nhà văn
nhạc sĩ
emotional
xúc động
vui vẻ
buồn bã
thờ ơ
lift me up
raise my spirits
bring me down
ignore my feelings
lift my mood
tranquil
peaceful
chaotic
noisy
busy
expose the truth
phơi bày sự thật
che giấu sự thật
tìm kiếm sự thật
thay đổi sự thật
stand out
nổi bật
ẩn mình
trở nên mờ nhạt
đứng yên
dedication
sự cống hiến tận tụy
sự từ chối
sự chấp nhận
sự phân chia
put effort into
đặt nỗ lực vào đâu
đặt thời gian vào đâu
đặt tiền vào đâu
đặt sự chú ý vào đâu
terrain
địa hình.
khí hậu.
địa lý.
môi trường.
fair complexion
da đẹp
da tối
da nhăn
da xỉn màu
renowned
famous
unknown
obscure
ordinary
versatility
sự đa tài
khả năng thích ứng
tính linh hoạt
khả năng sáng tạo
muscular
nhiều cơ bắp
không có cơ bắp
gầy gò
mập mạp
